1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

G.ÁN L2 TUẦN 2 MỚI THEO A.D VNEN & TT30

25 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 49,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Keå theâm nhöõng vieäc laøm cuûa mình? 3. Ñ ặt caâu vôùi moãi töø : röïc rôõ, töng böøng.. Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải bài toán[r]

Trang 1

- GD- H biết thể hiện sự cảm thụng, luụn làm việc tốt, giỳp đỡ mọi người

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh minh họa

- Bảng phụ ghi cõu, đoạn cần luyện đọc

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tiết 1

A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Đọc

bài: Tự thuật; trả lời cõu hỏi thuộc ND bài;

- GV theo dừi sửa sai và giảng từ: Bớ maọt,

saựng kieỏn, laởng leừ, toỏt buùng

- GV theo dừi, nhận xột, đỏnh giỏ

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

b) Tỡm hiểu bài:

Theo dõi chốt câu trả lời đúng, đầy đủ

- Cõu chuyện kể về bạn nào?

- Bạn Na là người như thế nào?

- Hóy kể những việc làm tốt mà bạn Na đó

làm?

- Cỏc bạn đối với Na như thế nào?

- Theo em điều bớ mật mà cỏc bạn của Na bàn

bạc là gỡ?

- Em cú nghĩ rằng Na xứng đỏng được phần

- 2 H đọc bài + TLCH

- H dưới lớp theo dừi, nhận xột bạn

- Theo dừi, quan sỏt

- Lắng nghe, nờu giọng đọc của bài

- H đọc; lớp đọc thầm

- Đọc nối tiếp cõu, tỡm tiếng, từ khú

- Đọc TN hay sai, lẫn trờn bảng

- Tỡm cõu khú, đoạn cần luyện

- Đọc cõu, đoạn trờn bảng phụ

Trang 2

thưởng khơng? Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng và vui mừng như thế nào?

- Em thấy việc làm của các bạn cĩ Y.N gì?

- Nội dung bài nãi lªn ®iỊu g×?

* Cđng cè néi dung bµi qua mơc tiªu, liªn hƯ

& gi¸o dơc.

c) Luyện đọc lại:

- Yêu cầu các nhĩm tự phân vai thi đọc lại

tồn bộ câu chuyện

- Theo dõi rèn đọc cho Hkt, H chậm đọc

đúng; luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc

hay; GV nhận xét, đánh giá

- Bình chọn và TD – HS đọc tốt

3 Củng cố, dặn dị:

- Em học được điều gì ở bạn Na?

- Em thấy việc các bạn đề nghị thưởng cho

Na có tác dụng gì?

- GD-HS cần phải quan tâm, giúp đỡ mọi

người, làm nhiều việc tốt

- Nhận xét giờ học, TD - HS đọc tốt, HS đọc

cĩ tiến bộ, HS tích cực học tập

- Chuẩn bị bài Kể chuyện: Phần thưởng

- …Na, bạn bè, mẹ Na, thầy cơ…

- 1 vài HS nhắc lại ND bài

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người

- Biểu dương người tốt, khuyến khích làm việc tốt

- Làm tốt các bài tập cĩ liên quan: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4

- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Tốn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 3, thước chia vạch cm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Làm

+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- H nêu, 1H lên bảng làm bài

- Lớp tự làm Nhận xét, sửa sai, cho điểm+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- H nêu, 1H lên bảng làm bài

Trang 3

+ Đọc và x/đ yờu cầu của bài

- H nờu, 1H lờn bảng làm bài

- Lớp tự làm SGK (bỳt chỡ) H cột 1,2Nhận xột, sửa sai, cho điểm

+ Đọc và x/đ yờu cầu của bài

- Trao đổi N2, 1 số H nờuNhận xột, sửa sai

- GD – HS tớnh cẩn thận, kiờn nhẫn và cú ý thức luyện viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Chữ mẫu; Bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Nêu nội dung giờ học…

2 Nội dung: a) HD viết bảng con:

- Đa chữ mẫu H hớng dẫn

HD-H n/xét chữ Ă, Â? So sỏnh với chữ A đó viết?

Kèm rèn H viết cha đẹp, sửa lỗi H hay mắc sai

- Đọc câu ứng dụng (đưa bảng phụ)

Gg nghĩa các câu ứng dụng

HD các nét nối từ chữ viết hoa sang chữ viết thờng

trong các tiếng đầu dòng

- Lu ý H cách viết câu ứng dụng: chữ hoa, độ cao,

kĩ thuật, dấu thanh, khoảng cách các chữ…

b) HD viết vở:

Nhắc nhở H t thế ngồi viết, cách cầm bút…

Theo dõi, rèn kèm giúp đỡ H viết cha đẹp

c) Nhận xét 1 số bài rút kinh nghiệm

- Viết bài vào vở luyện chữ đẹp

- H viết cha đẹp về luyện rèn thêm

-Tiết 7: TIẾNG VIỆT*

Luyện đọc: Mớt làm thơ

Trang 4

I/ MỤC TIÊU:

- Rèn KN đọc thành tiếng: đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Cảm nhận được tính hài hước của câu chuyện qua ngôn ngữ và hàng động ngộ

nghĩnh của Mít Bước đầu hiểu thế nào là vần thơ (TL được các câu hỏi trong SGK)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh sgk; Bảng phụ ghi câu luyện đọc

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 GTB (sử dụng tranh)

2 HD luyện đọc: a) Đọc mẫu – HD đọc:

- Đọc nối tiếp câu; GV theo dõi, sửa P/Â

(ghi TN khó lên bảng): làm thơ, nổi tiếng, đi

đi lại lại…

- Theo dõi, uốn sửa, chốt câu trả lời đúng

- Tìm 1 từ (tiếng) cùng vần với tên của em?

- Em thấy nhân vật Mít thế nào?

* Cñng cè néi dung bµi qua môc tiªu, liªn hÖ

& gi¸o dôc.

c) Luyện đọc lại:

- Theo dõi rèn đọc cho HS chậm, Hkt đọc

đúng, luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc

- Theo dõi, quan sát

- Lắng nghe, nêu giọng đọc của bài

- H đọc; lớp đọc thầm

- Đọc nối tiếp câu, tìm tiếng, từ khó

- Đọc TN hay sai, lẫn trên bảng

- Tìm câu khó, đoạn cần luyện

- Đọc câu, đoạn trên bảng phụ

- 1 vài HS nhắc lại ND bài

- Luyện đọc phân vai: H đọc đúng; H đọc hay, diễn cảm

Phần thưởng

I/ MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn toám tắt bài Phần thưởng (SGK)

- Làm được BT3, BT4; BT(2) a/

- Giáo dục HS có ý thức luyện rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn, bài 3

Trang 5

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KTBC: - Hội đồng tự quản làm việc:

Viết: kiờn trỡ, củng cố, thước kẻ, con gà

- Những chữ nào trong đợc viết hoa ?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa?

Tại sao viết hoa? Chữ đầu đọan văn được

viết như thể nào?

c, Hớng dẫn viết từ khó: nghị, ngời, lớp, luôn

luôn

d, Chép bài :

- Theo dừi, nhắc nhở, kốm rốn H chậm

e, Soát lỗi :

- Đọc lại bài thong thả cho HS soát lỗi Dừng

lại và phân tích các tiếng khó cho HS soát

Bài 4: Học thuộc bảng chữ cỏi vừa viết.

(GV xoựa daàn nhửừng chửừ ụỷ coọt 2, coọt 3)

- HS lần lượt lờn điền

- HS đọc lại bài điền đỳng

- 1 HS đọc đề, 1H lờn bảng, lớp làm vở bài tập

- HS đọc lại cỏc chữ cỏi;

- Học thuộc cỏc chữ cỏi trờn

- Thi đọc thuộc

- H nhắc lại ND bài

- Về học thuộc bảng chữ cỏi và chuẩn

bị bài theo y/c GV

Trang 6

- Làm tốt các bài tập có liên quan: Bài 1; Bài 2 (a,b,c); Bài 3

- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 1,3,5

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Trong phép trừ trên thì 59 được gọi là số bị

trừ, 35 được gọi là số trừ, còn 24 được gọi là

hiệu

- Hướng dẫn viết phép tính theo cột dọc và

yêu cầu HS gọi tên, thành phần, kết quả

- Nói thêm : 59 - 35 cũng gọi là hiệu

- Theo dõi, kèm rèn H chậm làm bài

* Củng cố thành phần tên gọi của phép trừ:

Bài 3: Giải toán: Đưa bảng phụ, HD làm

- Theo dõi, rèn kèm H chậm, chữa bài

+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- 1H làm mẫu, 2H lên bảng làm bài

- Lớp làm vở, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai

Trang 7

An toàn giao thông Bài 2: An toàn và nguy hiểm khi đi trên đường phố

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh kể được tên đường nơi mình ở, biết được sự khác nhau của đường phố, ngõ,ngã ba, ngã tư, …

- Nhận biết được đường an toàn và không an toàn

- Thực hiện tốt quy định đi trên đường phố

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh sách giáo khoa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KTBC: - Khi đi trên đường phố

em thường đi ở đâu để được an toàn ?

B/ Bài mới: 1 GTB….

2 Tìm hiểu đặc điểm đường phố

nhà em.

Chia lớp thành nhiều nhóm (Mỗi

nhóm 4 em) giao nhiệm vụ

- Theo dõi, bao quát HD giúp đỡ các

nhóm

*Các em cần nhớ tên đường phố nơi

em đang ở và những đặc điểm đường

em đi học Khi đi trên đường phố

phải cẩn thận Đi trên vỉa hè, quan sát

kỹ khi đi trên đường

3 Tìm hiểu đường an toàn và chưa

Ghi nhớ : Tên các đường phố em

thường đi hoặc gần nơi em đang ở

- Nhận xét giờ học, TD – HS học tốt,

HS tích cực học tập

- Chuẩn bị bài: Hiệu lệnh của cảnh sát

GT Biển báo hiệu GT đường bộ

- 2H trả lời, H khác nhận xét, bổ sung

- Thảo luận, trao đổi N4 theo câu hỏi gợi ý:1/ Hàng ngày đến trường em đi qua những đường nào ?

2/ Trường em nằm trên những đường nào ?3/ Đặc điểm những đường phố đó

4/ Có mấy đường một chiều, hai chiều 5/ Có dãy phân cách không ?

6/ Có mấy đường có vỉa hè ? Mấy đường không có vỉa hè ?

7/ Khi đi trên đường phố, em cần chú ý điều

Tranh 1, 2 : Đường an toàn

Tranh 3, 4 : Đường không an toàn

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, giảithích; nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Hk/g nhắc lại ND bài

- Thực hiện tốt ATGT, nhắc nhở mọi người

xq cùng thực hiện và chuẩn bị bài sau

Trang 8

- Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật (theo cõu hỏi 3, 4 SGK).

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Đọc,

trả lời cõu hỏi bài “Phần thưởng” Nhận xột,

đỏnh giỏ

B/ Bài mới: 1 GTB: (s/d SGK và tranh)

2 HD luyện đọc:

a) Đọc mẫu – HD đọc:

- Đọc mẫu cả bài, HD ủoùc

- Đọc cõu: GV theo dừi, sửa P/Â, ngắt nghỉ

(ghi TN khú lờn bảng): quanh, quột…

Theo dõi chốt câu trả lời đúng, đầy đủ

1 Caực vaọt vaứ con vaọt xung quanh ta laứm

nhửừng vieọc gỡ?

- Keồ theõm caực con vaọt coự ớch?

2 Beự laứm nhửừng vieọc gỡ?

- Keồ theõm nhửừng vieọc laứm cuỷa mỡnh?

3 ẹặt caõu vụựi moói tửứ : rửùc rụừ, tửng bửứng

- Nội dung bài nói lên điều gì? H

(Mọi người, vật đều làm việc; làm việc

mang lại niềm vui)

* Củng cố nội dung bài qua mục tiêu, liên hệ

& giáo dục.

- 2 H lờn đọc + TLCH thuộc ND bài

- H khỏc ra cõu hỏi, nhận xột, đỏnh giỏ

- Theo dừi, quan sỏt

- Lắng nghe, nờu giọng đọc của bài

- H đọc; lớp đọc thầm

- Đọc nối tiếp cõu, tỡm tiếng, từ khú

- Đọc TN hay sai, lẫn trờn bảng

- Tỡm cõu khú, đoạn cần luyện

- Đọc cõu, đoạn trờn bảng phụ

Cả lớp theo dừi, nhận xột, bổ sung cõu

Trang 9

- Hãy kể về các đồ vật, con người và công

việc của vật, người đó làm mà em biết ?

c) Luyện đọc lại:

- Theo dõi rèn đọc cho Hkt, H chậm đọc

đúng; luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc

hay; GV nhận xét, đánh giá

- Bình chọn và TD – HS đọc tốt

3 Củng cố, dặn dị:

- Em có n/xét gì về c/s xung quanh ta?

- Liên hệ + GDKNS: Ý thức được việc

mình làm và trong c/s cần làm việc để đem

lợi ích cho bản thân, gđ và xã hội

- H: mọi người đều làm việc

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Làm tốt các bài tập cĩ liên quan: Bài 1;Bài 2 (cột 1, 2); Bài 3; Bài 4

- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Tốn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 4, 5

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc:

+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- 3H lên bảng làm bài; Htb cột a,b

- Lớp tự làm SGK (bút chì), KT chéoNhận xét, sửa sai, đánh giá

+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- H nêu, 3H lên bảng

- Lớp làm vở, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai

Trang 10

Bài 4: Giải toán: Đưa bảng phụ

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết mảnh vải còn lại bao nhiêu dm

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung (Tr.10)

+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- Phân tích đề

- 2H lên bảng tóm tắt và làm bài

- Lớp tự làm vở

- Nhận xét và chữa bài+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài

- H nêu, 1H lên bảng làm bài

- Lớp làm sgk, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai

1 Kiến thức: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ

2 Kỹ năng: HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiệnđúng thời gian biểu Biết bày tỏ ý kiến và tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập,sinh hoạt đúng giờ

- GD KNS: Kỹ năng quản lí thời gian để học tập và sinh hoạt đúng giờ.Kỹ năng lập kếhoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ; Kỹ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinhhoạt, học tập không đúng giờ và chưa đúng giờ

3.Thái độ: Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ Có ý thứcthực hiện học tập, sinh hoạt đúng giờ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Thẻ màu BT3; Bảng phụ BT 4

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ KT:Về thời gian biểu mà HS lập ở nhà

B/ Bài mới: 1 GTB….

- Đặt vở lên bàn KT chéo

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

MT: HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ của mình trước việc làm đúng

GDKNS: kỹ năng tư duy

MT: Nhận biết thêm về lợi ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ, cách thức thể hiện

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm GV đến từng

nhóm giúp đỡ

- Mời các nhóm lên trình bày

- Mỗi nhóm trao đổi thảo luận, ghi

ý kiến bảng con

- Các nhóm thảo luận;lên trình bày

Trang 11

- Tổ chức HS trao đổi, tranh luận giữa các nhĩm.

Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm:

MT: HS biết cơng việc cụ thể cần làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạtđúng giờ GDKNS: Kỹ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

- GV giao nhiệm vụ cho từng nhĩm

Trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình

đã hợp lí chưa?

- Tổ chức cho HS thảo luận nhĩm chuẩn bị lập

kế hoạch cho mình GV đến từng nhĩm giúp đỡ

- Mời các nhĩm lên trình bày

- Tổ chức cho HS trao đổi, tranh luận giữa các

nhĩm

- GV n/xét HS cĩ biết lập kế hoạch chưa, KL

+ Học tập, sinh hoạt đúng giờ cĩ lợi ích gì?

- Mỗi tổ là một nhĩm nhận nhiệm vụ

- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm mình thảo luận lập kế hoạch

Củng cố, dặn dị: “Giờ nào việc nấy”.

- Hướng dẫn HS thực hành ở nhà thực hiện theo

thời gian biểu đĩ

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những cá nhân,

nhĩm học tập tích cực

- Chuẩn bị bài: Biết nhận lỗi và sửa lỗi

-HS đọc đồng thanh-HS tiếp thu và thực hiện

- Tìm được các từ ngữ cĩ tiếng học, cĩ tiếng tập (BT1)

- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

- Có thói quen diễn đạt thành 1 câu nói để người khác hiểu được ý mình nói

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng lớp kẻ sẵn BT1

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A/ Kiểm tra bài cũ: Hội đồng tự quản làm việc:

Trang 12

- Yờu cầu HS suy nghĩ sau đú nờu miệng

- Ghi nhanh cỏc từ tỡm được, chốt từ đỳng

Bài 2: Đặt cõu với mỗi từ tỡm được ở BT1

- HD- H làm bài

- Theo dừi kốm rốn H chậm

- Nhận xột, sửa sai, TD – H làm tốt

* Củng cố cỏch dựng từ, đặt cõu

Bài 3: Sắp xếp lại cỏc từ trong mỗi cõu dưới đõy

để tạo thành 1cõu mới: Treo bảng phụ

- Em cú nhận xột gỡ về cõu mới?

- Tương tự làm cỏc cõu cũn lại vào vở BT

- Theo dừi, kốm rốn HD-H chậm làm bài

Nhận xột, sửa sai, chốt cõu đỳng

Bài 4: Em đặt dấu cõu gỡ vào cuối mỗi cõu

- H làm mẫu

- Làm VBT; 2 em lờn bảng làm Lớp nhận xột bạn

+ HS đọc yờu cầu, đọc cả mẫu

- Củng cố tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ

- Thực hiện được phộp trừ cỏc số cú hai chữ số (khụng nhớ) trong phạm vi 100

- Giải toỏn cú lời văn bằng một phộp trừ

- GD - H tự giỏc, tớch cực học tập và rốn luyện Toỏn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ b1, b3

II/HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 ễn luyện về cỏc số trong phạm vi 100

- Rèn H chậm làm VBT

Nhận xét , sửa và củng cố KT qua các bài tập

2 Bài tập: Bài 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống

H làm bài xong thỡ HD và giúp

đỡ bạn chậm cùng nhóm;

1 vài H chữa bài

- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏchlàm

- Lớp làm vở, 2Htb lờn bảng;

Trang 13

* Củng cố tờn gọi thành phần và kết quả của phộp

Bài 3: Giải toỏn (bảng phụ) Lớp 2A trồng được 41

cõy, lớp 2B trồng được ớt hơn lớp 2B 10 cõy Hỏi lớp

2B trồng được bao nhiờu cõy? GV HD –HS p/tớch,

- H đọc, x/đ yờu cầu;

- HS phõn tớch đề, túm tắt, làmbài

- Lớp làm vở, 2H lờn bảng; chữa bài

- H nhắc lại ND bài ụn luyện

- Về ụn luyện bài

- GD - H tự giỏc, tớch cực học tập và rốn luyện TV; HS yêu thích môn học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh ảnh b1; Bảng phụ b2, b3

II/HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 ễn luyện về từ và cõu ở tuần 1

- Rèn H chậm làm VBT

Nhận xét , sửa và củng cố KT qua các bài tập

2 Bài tập: Bài 1: Nờu tên gọi từng vật, từng

ngời, từng việc dới đây cho mỗi hình vẽ?

(tranh ảnh)

- GV đưa tranh ảnh giới thiệu

- Theo dừi, rốn kốm H chậm; chữa bài

* Chốt và củng cố về từ qua tranh ảnh

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống: bảng phụ

+ Từ chỉ đồ dùng của em trong nhà: bàn, ghế,

+ Từ chỉ hoạt động của em ở trờng: học bài,

+ Từ chỉ đức tính tốt của trẻ em: ngoan, chăm,

- Theo dừi, rốn kốm H chậm; chữa bài

* Củng cố về từ chỉ người, hđ của người

Bài 3: Khoanh tròn chữ cái trớc dòng chữ

- H tự hoàn thành VBT của tuần 1

H làm bài xong thỡ HD và giúp đỡ bạn chậm cùng nhóm;

1 vài H chữa bài

- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏch làm

- Quan sỏt, nờu tờn cỏc sự vật nhỡn thấy ở tranh

- Trao đổi N2; nờu miệng

- Nhận xột, chữa bài

- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏch làm

- H làm nhỏp; nối tiếp nờu

- Lớp làm vở, 1H lờn bảng; chữa bài

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w