- Keå theâm nhöõng vieäc laøm cuûa mình? 3. Ñ ặt caâu vôùi moãi töø : röïc rôõ, töng böøng.. Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải bài toán[r]
Trang 1- GD- H biết thể hiện sự cảm thụng, luụn làm việc tốt, giỳp đỡ mọi người
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh minh họa
- Bảng phụ ghi cõu, đoạn cần luyện đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tiết 1
A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Đọc
bài: Tự thuật; trả lời cõu hỏi thuộc ND bài;
- GV theo dừi sửa sai và giảng từ: Bớ maọt,
saựng kieỏn, laởng leừ, toỏt buùng
- GV theo dừi, nhận xột, đỏnh giỏ
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
b) Tỡm hiểu bài:
Theo dõi chốt câu trả lời đúng, đầy đủ
- Cõu chuyện kể về bạn nào?
- Bạn Na là người như thế nào?
- Hóy kể những việc làm tốt mà bạn Na đó
làm?
- Cỏc bạn đối với Na như thế nào?
- Theo em điều bớ mật mà cỏc bạn của Na bàn
bạc là gỡ?
- Em cú nghĩ rằng Na xứng đỏng được phần
- 2 H đọc bài + TLCH
- H dưới lớp theo dừi, nhận xột bạn
- Theo dừi, quan sỏt
- Lắng nghe, nờu giọng đọc của bài
- H đọc; lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp cõu, tỡm tiếng, từ khú
- Đọc TN hay sai, lẫn trờn bảng
- Tỡm cõu khú, đoạn cần luyện
- Đọc cõu, đoạn trờn bảng phụ
Trang 2thưởng khơng? Vì sao?
- Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng và vui mừng như thế nào?
- Em thấy việc làm của các bạn cĩ Y.N gì?
- Nội dung bài nãi lªn ®iỊu g×?
* Cđng cè néi dung bµi qua mơc tiªu, liªn hƯ
& gi¸o dơc.
c) Luyện đọc lại:
- Yêu cầu các nhĩm tự phân vai thi đọc lại
tồn bộ câu chuyện
- Theo dõi rèn đọc cho Hkt, H chậm đọc
đúng; luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc
hay; GV nhận xét, đánh giá
- Bình chọn và TD – HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dị:
- Em học được điều gì ở bạn Na?
- Em thấy việc các bạn đề nghị thưởng cho
Na có tác dụng gì?
- GD-HS cần phải quan tâm, giúp đỡ mọi
người, làm nhiều việc tốt
- Nhận xét giờ học, TD - HS đọc tốt, HS đọc
cĩ tiến bộ, HS tích cực học tập
- Chuẩn bị bài Kể chuyện: Phần thưởng
- …Na, bạn bè, mẹ Na, thầy cơ…
- 1 vài HS nhắc lại ND bài
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- Biểu dương người tốt, khuyến khích làm việc tốt
- Làm tốt các bài tập cĩ liên quan: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4
- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Tốn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 3, thước chia vạch cm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Làm
+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- H nêu, 1H lên bảng làm bài
- Lớp tự làm Nhận xét, sửa sai, cho điểm+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- H nêu, 1H lên bảng làm bài
Trang 3+ Đọc và x/đ yờu cầu của bài
- H nờu, 1H lờn bảng làm bài
- Lớp tự làm SGK (bỳt chỡ) H cột 1,2Nhận xột, sửa sai, cho điểm
+ Đọc và x/đ yờu cầu của bài
- Trao đổi N2, 1 số H nờuNhận xột, sửa sai
- GD – HS tớnh cẩn thận, kiờn nhẫn và cú ý thức luyện viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Chữ mẫu; Bảng phụ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Nêu nội dung giờ học…
2 Nội dung: a) HD viết bảng con:
- Đa chữ mẫu H hớng dẫn
HD-H n/xét chữ Ă, Â? So sỏnh với chữ A đó viết?
Kèm rèn H viết cha đẹp, sửa lỗi H hay mắc sai
- Đọc câu ứng dụng (đưa bảng phụ)
Gg nghĩa các câu ứng dụng
HD các nét nối từ chữ viết hoa sang chữ viết thờng
trong các tiếng đầu dòng
- Lu ý H cách viết câu ứng dụng: chữ hoa, độ cao,
kĩ thuật, dấu thanh, khoảng cách các chữ…
b) HD viết vở:
Nhắc nhở H t thế ngồi viết, cách cầm bút…
Theo dõi, rèn kèm giúp đỡ H viết cha đẹp
c) Nhận xét 1 số bài rút kinh nghiệm
- Viết bài vào vở luyện chữ đẹp
- H viết cha đẹp về luyện rèn thêm
-Tiết 7: TIẾNG VIỆT*
Luyện đọc: Mớt làm thơ
Trang 4I/ MỤC TIÊU:
- Rèn KN đọc thành tiếng: đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Cảm nhận được tính hài hước của câu chuyện qua ngôn ngữ và hàng động ngộ
nghĩnh của Mít Bước đầu hiểu thế nào là vần thơ (TL được các câu hỏi trong SGK)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh sgk; Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 GTB (sử dụng tranh)
2 HD luyện đọc: a) Đọc mẫu – HD đọc:
- Đọc nối tiếp câu; GV theo dõi, sửa P/Â
(ghi TN khó lên bảng): làm thơ, nổi tiếng, đi
đi lại lại…
- Theo dõi, uốn sửa, chốt câu trả lời đúng
- Tìm 1 từ (tiếng) cùng vần với tên của em?
- Em thấy nhân vật Mít thế nào?
* Cñng cè néi dung bµi qua môc tiªu, liªn hÖ
& gi¸o dôc.
c) Luyện đọc lại:
- Theo dõi rèn đọc cho HS chậm, Hkt đọc
đúng, luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc
- Theo dõi, quan sát
- Lắng nghe, nêu giọng đọc của bài
- H đọc; lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp câu, tìm tiếng, từ khó
- Đọc TN hay sai, lẫn trên bảng
- Tìm câu khó, đoạn cần luyện
- Đọc câu, đoạn trên bảng phụ
- 1 vài HS nhắc lại ND bài
- Luyện đọc phân vai: H đọc đúng; H đọc hay, diễn cảm
Phần thưởng
I/ MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn toám tắt bài Phần thưởng (SGK)
- Làm được BT3, BT4; BT(2) a/
- Giáo dục HS có ý thức luyện rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn, bài 3
Trang 5III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KTBC: - Hội đồng tự quản làm việc:
Viết: kiờn trỡ, củng cố, thước kẻ, con gà
- Những chữ nào trong đợc viết hoa ?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
Tại sao viết hoa? Chữ đầu đọan văn được
viết như thể nào?
c, Hớng dẫn viết từ khó: nghị, ngời, lớp, luôn
luôn
d, Chép bài :
- Theo dừi, nhắc nhở, kốm rốn H chậm
e, Soát lỗi :
- Đọc lại bài thong thả cho HS soát lỗi Dừng
lại và phân tích các tiếng khó cho HS soát
Bài 4: Học thuộc bảng chữ cỏi vừa viết.
(GV xoựa daàn nhửừng chửừ ụỷ coọt 2, coọt 3)
- HS lần lượt lờn điền
- HS đọc lại bài điền đỳng
- 1 HS đọc đề, 1H lờn bảng, lớp làm vở bài tập
- HS đọc lại cỏc chữ cỏi;
- Học thuộc cỏc chữ cỏi trờn
- Thi đọc thuộc
- H nhắc lại ND bài
- Về học thuộc bảng chữ cỏi và chuẩn
bị bài theo y/c GV
Trang 6- Làm tốt các bài tập có liên quan: Bài 1; Bài 2 (a,b,c); Bài 3
- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 1,3,5
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Trong phép trừ trên thì 59 được gọi là số bị
trừ, 35 được gọi là số trừ, còn 24 được gọi là
hiệu
- Hướng dẫn viết phép tính theo cột dọc và
yêu cầu HS gọi tên, thành phần, kết quả
- Nói thêm : 59 - 35 cũng gọi là hiệu
- Theo dõi, kèm rèn H chậm làm bài
* Củng cố thành phần tên gọi của phép trừ:
Bài 3: Giải toán: Đưa bảng phụ, HD làm
- Theo dõi, rèn kèm H chậm, chữa bài
+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- 1H làm mẫu, 2H lên bảng làm bài
- Lớp làm vở, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai
Trang 7An toàn giao thông Bài 2: An toàn và nguy hiểm khi đi trên đường phố
I/ MỤC TIÊU:
- Học sinh kể được tên đường nơi mình ở, biết được sự khác nhau của đường phố, ngõ,ngã ba, ngã tư, …
- Nhận biết được đường an toàn và không an toàn
- Thực hiện tốt quy định đi trên đường phố
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KTBC: - Khi đi trên đường phố
em thường đi ở đâu để được an toàn ?
B/ Bài mới: 1 GTB….
2 Tìm hiểu đặc điểm đường phố
nhà em.
Chia lớp thành nhiều nhóm (Mỗi
nhóm 4 em) giao nhiệm vụ
- Theo dõi, bao quát HD giúp đỡ các
nhóm
*Các em cần nhớ tên đường phố nơi
em đang ở và những đặc điểm đường
em đi học Khi đi trên đường phố
phải cẩn thận Đi trên vỉa hè, quan sát
kỹ khi đi trên đường
3 Tìm hiểu đường an toàn và chưa
Ghi nhớ : Tên các đường phố em
thường đi hoặc gần nơi em đang ở
- Nhận xét giờ học, TD – HS học tốt,
HS tích cực học tập
- Chuẩn bị bài: Hiệu lệnh của cảnh sát
GT Biển báo hiệu GT đường bộ
- 2H trả lời, H khác nhận xét, bổ sung
- Thảo luận, trao đổi N4 theo câu hỏi gợi ý:1/ Hàng ngày đến trường em đi qua những đường nào ?
2/ Trường em nằm trên những đường nào ?3/ Đặc điểm những đường phố đó
4/ Có mấy đường một chiều, hai chiều 5/ Có dãy phân cách không ?
6/ Có mấy đường có vỉa hè ? Mấy đường không có vỉa hè ?
7/ Khi đi trên đường phố, em cần chú ý điều
Tranh 1, 2 : Đường an toàn
Tranh 3, 4 : Đường không an toàn
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp, giảithích; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Hk/g nhắc lại ND bài
- Thực hiện tốt ATGT, nhắc nhở mọi người
xq cùng thực hiện và chuẩn bị bài sau
Trang 8- Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật (theo cõu hỏi 3, 4 SGK).
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc: Đọc,
trả lời cõu hỏi bài “Phần thưởng” Nhận xột,
đỏnh giỏ
B/ Bài mới: 1 GTB: (s/d SGK và tranh)
2 HD luyện đọc:
a) Đọc mẫu – HD đọc:
- Đọc mẫu cả bài, HD ủoùc
- Đọc cõu: GV theo dừi, sửa P/Â, ngắt nghỉ
(ghi TN khú lờn bảng): quanh, quột…
Theo dõi chốt câu trả lời đúng, đầy đủ
1 Caực vaọt vaứ con vaọt xung quanh ta laứm
nhửừng vieọc gỡ?
- Keồ theõm caực con vaọt coự ớch?
2 Beự laứm nhửừng vieọc gỡ?
- Keồ theõm nhửừng vieọc laứm cuỷa mỡnh?
3 ẹặt caõu vụựi moói tửứ : rửùc rụừ, tửng bửứng
- Nội dung bài nói lên điều gì? H
(Mọi người, vật đều làm việc; làm việc
mang lại niềm vui)
* Củng cố nội dung bài qua mục tiêu, liên hệ
& giáo dục.
- 2 H lờn đọc + TLCH thuộc ND bài
- H khỏc ra cõu hỏi, nhận xột, đỏnh giỏ
- Theo dừi, quan sỏt
- Lắng nghe, nờu giọng đọc của bài
- H đọc; lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp cõu, tỡm tiếng, từ khú
- Đọc TN hay sai, lẫn trờn bảng
- Tỡm cõu khú, đoạn cần luyện
- Đọc cõu, đoạn trờn bảng phụ
Cả lớp theo dừi, nhận xột, bổ sung cõu
Trang 9- Hãy kể về các đồ vật, con người và công
việc của vật, người đó làm mà em biết ?
c) Luyện đọc lại:
- Theo dõi rèn đọc cho Hkt, H chậm đọc
đúng; luyện ngữ điệu, giọng đọc cho H đọc
hay; GV nhận xét, đánh giá
- Bình chọn và TD – HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dị:
- Em có n/xét gì về c/s xung quanh ta?
- Liên hệ + GDKNS: Ý thức được việc
mình làm và trong c/s cần làm việc để đem
lợi ích cho bản thân, gđ và xã hội
- H: mọi người đều làm việc
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Làm tốt các bài tập cĩ liên quan: Bài 1;Bài 2 (cột 1, 2); Bài 3; Bài 4
- GD - H ý thức tự giác, tích cực và ham học Tốn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ bài 4, 5
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KTBC: Hội đồng tự quản làm việc:
+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- 3H lên bảng làm bài; Htb cột a,b
- Lớp tự làm SGK (bút chì), KT chéoNhận xét, sửa sai, đánh giá
+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- H nêu, 3H lên bảng
- Lớp làm vở, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai
Trang 10Bài 4: Giải toán: Đưa bảng phụ
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết mảnh vải còn lại bao nhiêu dm
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung (Tr.10)
+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- Phân tích đề
- 2H lên bảng tóm tắt và làm bài
- Lớp tự làm vở
- Nhận xét và chữa bài+ Đọc và x/đ yêu cầu của bài
- H nêu, 1H lên bảng làm bài
- Lớp làm sgk, KT chéo, báo cáoNhận xét, sửa sai
1 Kiến thức: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ
2 Kỹ năng: HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiệnđúng thời gian biểu Biết bày tỏ ý kiến và tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập,sinh hoạt đúng giờ
- GD KNS: Kỹ năng quản lí thời gian để học tập và sinh hoạt đúng giờ.Kỹ năng lập kếhoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ; Kỹ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinhhoạt, học tập không đúng giờ và chưa đúng giờ
3.Thái độ: Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ Có ý thứcthực hiện học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Thẻ màu BT3; Bảng phụ BT 4
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ KT:Về thời gian biểu mà HS lập ở nhà
B/ Bài mới: 1 GTB….
- Đặt vở lên bàn KT chéo
Hoạt động 1: Thảo luận lớp
MT: HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ của mình trước việc làm đúng
GDKNS: kỹ năng tư duy
MT: Nhận biết thêm về lợi ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ, cách thức thể hiện
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm GV đến từng
nhóm giúp đỡ
- Mời các nhóm lên trình bày
- Mỗi nhóm trao đổi thảo luận, ghi
ý kiến bảng con
- Các nhóm thảo luận;lên trình bày
Trang 11- Tổ chức HS trao đổi, tranh luận giữa các nhĩm.
Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm:
MT: HS biết cơng việc cụ thể cần làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạtđúng giờ GDKNS: Kỹ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- GV giao nhiệm vụ cho từng nhĩm
Trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình
đã hợp lí chưa?
- Tổ chức cho HS thảo luận nhĩm chuẩn bị lập
kế hoạch cho mình GV đến từng nhĩm giúp đỡ
- Mời các nhĩm lên trình bày
- Tổ chức cho HS trao đổi, tranh luận giữa các
nhĩm
- GV n/xét HS cĩ biết lập kế hoạch chưa, KL
+ Học tập, sinh hoạt đúng giờ cĩ lợi ích gì?
- Mỗi tổ là một nhĩm nhận nhiệm vụ
- Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm mình thảo luận lập kế hoạch
Củng cố, dặn dị: “Giờ nào việc nấy”.
- Hướng dẫn HS thực hành ở nhà thực hiện theo
thời gian biểu đĩ
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những cá nhân,
nhĩm học tập tích cực
- Chuẩn bị bài: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
-HS đọc đồng thanh-HS tiếp thu và thực hiện
- Tìm được các từ ngữ cĩ tiếng học, cĩ tiếng tập (BT1)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
- Có thói quen diễn đạt thành 1 câu nói để người khác hiểu được ý mình nói
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng lớp kẻ sẵn BT1
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A/ Kiểm tra bài cũ: Hội đồng tự quản làm việc:
Trang 12- Yờu cầu HS suy nghĩ sau đú nờu miệng
- Ghi nhanh cỏc từ tỡm được, chốt từ đỳng
Bài 2: Đặt cõu với mỗi từ tỡm được ở BT1
- HD- H làm bài
- Theo dừi kốm rốn H chậm
- Nhận xột, sửa sai, TD – H làm tốt
* Củng cố cỏch dựng từ, đặt cõu
Bài 3: Sắp xếp lại cỏc từ trong mỗi cõu dưới đõy
để tạo thành 1cõu mới: Treo bảng phụ
- Em cú nhận xột gỡ về cõu mới?
- Tương tự làm cỏc cõu cũn lại vào vở BT
- Theo dừi, kốm rốn HD-H chậm làm bài
Nhận xột, sửa sai, chốt cõu đỳng
Bài 4: Em đặt dấu cõu gỡ vào cuối mỗi cõu
- H làm mẫu
- Làm VBT; 2 em lờn bảng làm Lớp nhận xột bạn
+ HS đọc yờu cầu, đọc cả mẫu
- Củng cố tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ
- Thực hiện được phộp trừ cỏc số cú hai chữ số (khụng nhớ) trong phạm vi 100
- Giải toỏn cú lời văn bằng một phộp trừ
- GD - H tự giỏc, tớch cực học tập và rốn luyện Toỏn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ b1, b3
II/HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 ễn luyện về cỏc số trong phạm vi 100
- Rèn H chậm làm VBT
Nhận xét , sửa và củng cố KT qua các bài tập
2 Bài tập: Bài 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống
H làm bài xong thỡ HD và giúp
đỡ bạn chậm cùng nhóm;
1 vài H chữa bài
- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏchlàm
- Lớp làm vở, 2Htb lờn bảng;
Trang 13* Củng cố tờn gọi thành phần và kết quả của phộp
Bài 3: Giải toỏn (bảng phụ) Lớp 2A trồng được 41
cõy, lớp 2B trồng được ớt hơn lớp 2B 10 cõy Hỏi lớp
2B trồng được bao nhiờu cõy? GV HD –HS p/tớch,
- H đọc, x/đ yờu cầu;
- HS phõn tớch đề, túm tắt, làmbài
- Lớp làm vở, 2H lờn bảng; chữa bài
- H nhắc lại ND bài ụn luyện
- Về ụn luyện bài
- GD - H tự giỏc, tớch cực học tập và rốn luyện TV; HS yêu thích môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh ảnh b1; Bảng phụ b2, b3
II/HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 ễn luyện về từ và cõu ở tuần 1
- Rèn H chậm làm VBT
Nhận xét , sửa và củng cố KT qua các bài tập
2 Bài tập: Bài 1: Nờu tên gọi từng vật, từng
ngời, từng việc dới đây cho mỗi hình vẽ?
(tranh ảnh)
- GV đưa tranh ảnh giới thiệu
- Theo dừi, rốn kốm H chậm; chữa bài
* Chốt và củng cố về từ qua tranh ảnh
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống: bảng phụ
+ Từ chỉ đồ dùng của em trong nhà: bàn, ghế,
+ Từ chỉ hoạt động của em ở trờng: học bài,
+ Từ chỉ đức tính tốt của trẻ em: ngoan, chăm,
- Theo dừi, rốn kốm H chậm; chữa bài
* Củng cố về từ chỉ người, hđ của người
Bài 3: Khoanh tròn chữ cái trớc dòng chữ
- H tự hoàn thành VBT của tuần 1
H làm bài xong thỡ HD và giúp đỡ bạn chậm cùng nhóm;
1 vài H chữa bài
- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏch làm
- Quan sỏt, nờu tờn cỏc sự vật nhỡn thấy ở tranh
- Trao đổi N2; nờu miệng
- Nhận xột, chữa bài
- H đọc, x/đ yờu cầu; nờu cỏch làm
- H làm nhỏp; nối tiếp nờu
- Lớp làm vở, 1H lờn bảng; chữa bài