1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện phép chia -GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở những học sinh còn chưa chú ý. - Dặn dò học sinh về [r]

Trang 1

Họ và tên: CÙ QUANG ĐẾN

Lớp: CĐTH16B

MSSV: 0016310065

GIÁO ÁN Toán lớp 3

CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết và thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số)

2 Kỹ năng

- Vận dụng để giải toán có lời văn; kĩ năng tính và giải toán

3 Thái độ

- Tích cực chủ động, hăng hái phát biểu xây dựng bài

- GD HS chăm học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án word, giáo án powerpoint, Bảng phụ-Phiếu học tập

- Chuẩn bị của HS: SGK, bảng phụ, vở bài tập Toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Ổn định lớp:

B.Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu: Giúp HS tái hiện kiến thức

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 1010 x 2 b) 1206 x 5 c) 2304 x 3

- Chia lớp làm 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu

Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

- Gọi học sinh trình bày

- Hát bài:Cái cây

- Hs làm bài vào bảng con

- Học sinh trình bày + HS1: Câu 1

a 1010 x 2 = 2020 + HS2:

b 1206 x 5 = 6030

Trang 2

- Gọi học sinh nhận xét

- Gv nhận xét sửa chữa

Câu 2: Tìm x

x : 4 = 1823

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

- Gọi hs trình bày

- Gọi học sinh nhận xét

- Gv nhận xét sửa chữa

- Hỏi: x gọi là số gì ?

- Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?

- GV gọi học sinh nhận xét

- Gv nhận xét chung tuyên dương

C.Bài mới

* Giới thiệu bài: :

-Chúng ta đã được học bài chia số có ba chữ số

cho số có một chữ số, thầy mời một em nhắc

lại cho thầy và cả lớp cùng nghe cách chia

Qua bài học hôm nay, các em sẽ biết cách thực

hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một

chữ số: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ

số và thương có 3 chữ số; vận dụng phép chia

để làm tính và giải toán qua bài:

Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gọi hs nhắc lại tựa bài

* Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia

6369 :3

MT: HS biết cách thực hiện phép chia số có 4

chữ số cho số có 1 chữ số

- GV viết lên bảng phép chia 6369 : 3 = ?

- Gọi 1 hs đọc phép tính

- Muốn tìm kết quả của phép tính chia ta làm

thế nào ?

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con ( 1 phút )

+ HS3:

c 2304 x 3 = 6912

- Nhận xét

- Hs làm bài vào bảng con

- Học sinh trình bày

+ HS4:

x : 4 = 1823

x = 1823 x 4

x = 7292

- Nhận xét

- x gọi là số bị chia

- Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia

- Nhận xét

- Bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

- Lắng nghe

- Nhắc lại tựa bài

- 1 hs đọc phép tính

- Ta bắt đầu thực hiện phép chia từ hàng nghìn của số bị chia

- Hs làm vào bảng con

Trang 3

- Gọi 1 hs trình bày bảng lớp

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét

- Gọi 1 HS nhắc lại

- GV hỏi: Khi thực hiện phép chia số có có bốn

chữ số cho số có một chữ số ta làm như thế

nào?

- Mỗi lần chia thực hiện qua mấy bước ?

* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện

phép chia 1276 : 4

- GV viết lên bảng phép chia 1276 : 4 = ?

- Gọi 1 hs đọc phép tính

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con (1 phút)

- Gọi 1 hs trình bày bảng con

6369 3 03 06 09 0

2123

* 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

* Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0

* Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

* Hạ 9; 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0

- Nhận xét

- 1 hs nhắc lại

- Chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

- Mỗi lần chia thực hiện qua ba bước:

+ Bước 1: Chia + Bước 2: Nhân + Bước 3: Trừ

- 1 hs đọc phép tính

- Hs làm vào bảng con

- 1 hs trình bày bảng con

1276 4 07 36 0

319

* 12 chia 4 được 3, viết 3 3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0

* Hạ 7; 7 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3

Trang 4

- Gọi HS nhận xét.

- GV nhận xét

- Mời 1 HS nhắc lại

- GV yêu cầu HS so sánh hai phép chia vừa

thực hiện có gì khác nhau

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép chia

- Mỗi lần chia thực hiện qua mấy bước ?

* Hoạt động 3: Thực hành

 Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc đề

- Gọi hs nhắc lại cách chia

- Yêu cầu hs làm bài vào vở BT, 3 hs làm bài

vào bảng con (3 phút)

- Gọi hs trình bày bài làm của mình

* Hạ 6 được 36; 36 chia 4 được 9, viết 9 9 nhân 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0

- Hs nhận xét

- 1 hs nhắc lại

- Ở phép chia thứ nhất bắt một chữ

số, phép chia thứ hai bắt hai chữ số

ở số bị chia

- Chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

- Mỗi lần chia thực hiện qua ba bước:

+ Bước 1: Chia + Bước 2: Nhân + Bước 3: Trừ

- 1 hs đọc đề

- Chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất

- 3 hs làm bài vào bảng con Hs khác làm vào vở

4862 2 08 06 02 0

2431

- Nhận xét

2896 4 09 16 0

724

3369 3 03 06 09 0

1123

Trang 5

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét

- Qua BT1 giúp em củng cố kiến thức gì đã học

?

Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hỏi: Bài toán cho biết gì?

- GV hỏi: Bài toán hỏi gì?

- Vận dụng kiến thức đã học giải bài 2 vào vở,

1 hs làm bài vào bảng con (3 phút)

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét

- Ngoài lời giải trên bạn nào còn lời giải khác

không

 Bài 3

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Các em tìm xem x là số gì ?

- Vận dụng quy tắc làm bài vào vở, 2 hs làm

bài vào bảng con

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét

- Qua bài tập này giúp em khắc sâu kiến thức

gì đã học

- Củng cố phép chia số có bốn chữ

số cho số có một chữ số

- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi trong SGK

- HS trả lời: Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng

- HS trả lời: Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

Tóm tắt:

4 thùng: 1648 gói bánh

1 thùng: ? gói bánh

- Hs làm bài vào vở, 1 hs làm vào bảng con

Bài giải

Số gói bánh mỗi thùng có là:

1648 : 4 = 412 (gói bánh) Đáp số: 412 gói bánh

- Hs nhận xét

- Mỗi thùng có số gói bánh là

- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi trong SGK

- x là thừa số

- Hs thực hiện + HS1 :

a) x × 2 = 1846

x = 1846 : 2

x = 923

+ HS2:

b) 3 × x = 1578

x = 1578 : 3

x = 526

- Nhận xét

- Tìm x

Trang 6

4.Củng cố, dặn dò.:

- Chơi trò chơi tên chọn đáp án đúng

* Luật chơi: Thầy có 3 câu hỏi tương ứng với

ba đáp án trong đó có 1 đáp án đúng Thời gian

là 30s suy nghĩ và chọn đáp án Hết thời gian các em cùng đồng loạt giơ bảng lên

- Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện phép chia -GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở những học sinh còn chưa chú ý

- Dặn dò học sinh về làm bài tập trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w