1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuần 12. Sự tích cây vú sữa

82 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 128,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II. - NhËn xÐt giê häc.. -ChuÈn bÞ bµi sau... Anh chÞ em ph¶i ®oµn kÕt, th¬ng yªu nhau. - Giíi thiÖu c©u dµi. - NhËn xÐt giê häc.. - BiÕt t×m sè h¹ng cha biÕt trong mét tæng.. - ChÊm bµi[r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ 2 ngày 09 tháng 11 năm 2015.

Tập đọc

sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con (TLCH: 1,2,3,4)

HSKT: Đọc được đoạn 1của bài

KNS:Thể hiện sự cảm thông( Hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của ngời khác.)

PPDH: động não,trình bày ý kiến cá nhân

GDMT :G.dụct/c đẹp đẽ với cha mẹ.

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III các Hoạt động dạy học :

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (3’):

- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cây xoài của ông em

nêu nội dung bài - GV n.xột - đỏnh giỏ

B Bài mới: * GTB: GV giới thiệu chủ điểm mới

và bài học qua tranh minh hoạ

HĐ 1 (30’): HD luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc: giọng nhẹ nhàng,

tha thiết,giàu cảm xúc,nhấn giọng các từ gợi tả

a Đọc nối tiếp từng câu.

- Ghi bảng: chẳng nghĩ, trổ ra, đỏ hoe, xoà cành

- Hớng dẫn phát âm

b Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Giới thiệu câu văn dài

- Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng, luyện đọc

- Ghi bảng giải nghĩa: mỏi mắt chờ mong, trổ ra,

? Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi !

? Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm gì?

? Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế nào ?

? Những nét nào của cây gợi lên h/ảnh của mẹ?

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài

- Một hôm,/ vừa đói,/ vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ/ liền tìm đờng về nhà //

- Lá một mặt xanh bóng,/ mặt kia đỏ hoe/

Động não, trình bày ý kiến cá nhân

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi

- Câu bé ham chơi bị mẹ mắng vùng vằng,

TL theo bàn: Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc

chờ con, cây xoà cành ôm cậu bé

Trang 2

? Theo em nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói gì?

HĐ 2 (15’): Luyện đọc lại.

- Yêu cầu các nhóm thi đọc

C Củng cố và dặn dò: (3’)

- Câu chuyện này nói lên điều gì?

GDMT :G.dụct/c đẹp đẽ với cha mẹ.

- GV : Các em cần biết yêu thơng mẹ, vâng lời cha

mẹ

- 1 HS đọc đoạn 3

Động não:- Con đã biết lỗi, xin mẹ tha

thứ cho con/ Con xin lỗi mẹ, từ nay con

sẽ không bỏ nhà đi chơi xa nữa

- HS thi đọc, cả lớp bình chọn giọng đọc hay

- Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con

- HS về nhà luyện đọc bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Toán

tìm số bị trừ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tìm x trong các BT dạng:x – a = b ( với a,b là các số ko quá 2 chữ số)bằng sử dụngmối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và

số trừ)

Vẽ đơc đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm : Bài 1 (a,b,d,e) ; Bài 2( cột 1,2,3) ; Bài 4

- HSKT : Cột 1,2,3 bài 2

II Đồ dùng dạy học:

- Kéo, tờ bìa kẻ 10 ô vuông

III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (3’):

- Gọi HS chữa bài 1 và 3 SGK

Bớc1 : Thao tác với đồ dùng trực quan.

Bài toán 1: Có 10 ô vuông Bớt đi 4 ô vuông Còn

lại bao nhiêu ô vuông ?

? Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?

- Yêu cầu nêu tên thành phần và k/q của phép

Bớc2 : Giới thiệu kĩ thuật tính.

- Hớng dẫn - Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng

Trang 3

- Nêu cách tính số ô vuông ban đầu.

- ghi bảng: x = 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?

- Yêu cầu đọc lại phần tìm x trên bảng

- Yêu cầu nêu tên gọi TP trong phép tính

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS nhắc lại hiệu, số bị trừ và tự làm

bài

Bài 3: Số ?

? Bài toán yêu cầu làm gì?

Bài toán cho biết gì về số cần điền?

Bài 4: Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.

- HS tự làm bài, đọc chữa bài

- HS tự làm bài, khi chữa bài nêu cách vẽ

đoạn thẳng qua 2 điểm cho trớc, 2 ĐT cắt nhau

Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Sự tích cây vú sữa

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài Sự tích cây vú sữa

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

LUYỆN VIẾT: Sự TíCH CÂY Vú SữA

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Sự tích cây vú sữa

Trang 4

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Biết cách tìm x trong các BT dạng:x – a = b ( với a,b là các số ko quá 2 chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ đơc đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5 Tự lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 13 – 5

- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ BT cần làm: Bài 1a; bài 2; bài 4

HSKT: Bài 1a

II đồ dùng dạy học: - Que tính

IIi các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (3’): - Y/c HS chữa bài 1,3

SGK – gv xét, đánh giá

B Bài mới: * GTB: Trực tiếp.

HĐ1 (7’): HD thực hiện phép trừ 13 - 5.

Bớc 1: Nêu vấn đề

- GV nêu bài toán: Có 13 que tính, bớt đi 5 qua

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Để còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì ?

Trang 5

HĐ2 (5’) HD lập bảng công thức: 13 trừ đi1 số.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả của

phép tính trong phần bài học

- Yêu cầu HS thông báo kết quả, GV ghi bảng

- Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng

HĐ3 (20’): Hớng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài

Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng

Bài 2 : Tính

Cúng cố thực hiện tính

- Yêu cầu HS nêu đề bài, tự làm bài

Bài 4: Giải toán

Củng cố giải toán

- Yêu cầu HS đọc đề bài, tự tóm tắt

- Bán đi nghĩa là thế nào?

6 7

- Thực hiện yêu cầu

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm ( Đáp số : 7 xe đạp)

1 HS thực hiên y/c của GV

HS lắng nghe

Kể chuyện

sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- Kể lại đợc các nội dung câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấp dẫn

- HS khá, giỏi nêu đợc kết thúc câu chuyện theo ý riêng

HSKT : Kể đợc đoạn : Cậu bé ham chơi trở về nhà

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ghi gợi ý tóm tắt đoạn 2

III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ(3’):

- Gọi 4 HS lên bảng kể nối tiếp câu chuyện Bà

cháu – GV n.xét, đánh giá

B Bài mới: * GTB:

HĐ1 (20’): Hớng dẫn kể từng đoạn chuyện.

a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em.

- Gọi 1 HS đọc Yêu cầu

- Kể bằng lời của mình nghĩa là thế nào?

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu

- Nếu HS lúng túng nêu câu hỏi gợi ý

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? Cậu ở với ai ? Tại

sao cậu bỏ nhà ra đi ? Khi cậu bỏ nhà ra đi, mẹ

cậu đã làm gì ?

- Gọi thêm nhiều HS kể lại

Sau mỗi lần HS kể, Yêu cầu HS khác góp ý, bổ

- 4 HS thực hiện yêu cầu

- Đọc yêu cầu bài 1

Trang 6

Yêu cầu 1 số em trình bày trớc lớp.

c Kể lại đoạn 3 theo tởng tợng.

- Em mong muốn câu chuyện kết thúc ntn ?

- Gợi ý cho mỗi mong muốn của các em đợc kể

thành 1 đoạn

HĐ 2 (10’): Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể lại từ đầu đến cuối câu chuyện

C Củng cố và dặn dò (2’)

- Nhận xét giờ học

nhận xét, bổ sung cho nhau

- Trình bày đoạn 2

- Mẹ cậu bé vẫn biến thành cây

- Mẹ cậu bé hiện ra từ cây và 2 mẹ con vui sống với nhau

- Thực hành kể tiếp nối toàn bộ nội dung câu chuyện

-Nghe và viết lại chính xác bài c/tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch, củng cố qui tắc chính tả ng/ngh

HSKT: chép đúng đoạn 1 của bài: Sự tích cây vú sữa

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi bài tập chính tả.

III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ(5’):

- Đọc cho HS viết bảng con, bảng lớp

? Đoạn văn nói về cái gì?

? Cây lạ đợc kể lại nh thế nào ?( Hoa xuất hiện

thế nào?Quả xuất hiện ra sao?)

b Hớng dẫn cách trình bày:

-Đoạn văn có mấy câu?

- Yêu cầu HS tìm đọc những câu có dấu phẩy

d GV đọc thong thả cho HS viết bài vào vở

e Chấm chữa bài.

- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- Chấm 7 bài nhận xét, chữa lỗi

HĐ2 (8’): Hớng dẫn HS làm BT

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh.

- HS viết : cây xoài, nhà sàn

- HS khác n.xét

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Đoạn văn nói về cây lạ trong vờn

- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra

- Có 4 câu

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu

- HS viết : trổ ra, rung, trào ra,

- Nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớp

Trang 7

- Chữa bài rút ra qui tắc chính tả( nh một số tiết

( con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát)

- Ghi nhớ quy tắc chính tả với ng/ngh và các trờng hợp chính tả trong bài

HSKT: Thuộc 4 câu thơ đầu bài thơ

- GDMT: Cảm nhận đợc cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thơng của mẹ.

II đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép bài thơ.

III Các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (3’):

- Yêu cầu 1 HS đọc bài: Sự tích cây vú sữa

B Bài mới: GTB: GV nêu MĐYC bài học.

HĐ1 (15’): Hớng dẫn luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu – HD đọc: giọng đọc chậm rãi,

tình cảm Ngắt giọng theo nhịp 2- 4 ở các câu

mệt, nắng oi, ngồi, ru, thức, ngọt, gió, suốt đời

- Ghi bảng từ giải nghĩa: nắng oi, giấc tròn,

c Đọc trong nhóm.

- Nhận xét sửa sai

d Đọc đồng thanh

HĐ2 (5’): Hớng dẫn tìm hiểu bài.

? Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

GDMT: Trong gđ t/c của ngời mẹ đối với các con

ntn?

? Ngời mẹ đợc so sánh với những h/ảnh nào?

HĐ3(10’): Học thuộc lòng

- Treo bảng phụ ghi bài thơ

- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng

- con ve :loại bọ có cánh ,trong suốt ,sống

trên cây, ve đực kêu ‘ ve ve’ về mùa hè

- võng : Đồ dùng để nằm đợc bện, tết bằng

sợi hay làm bằng vải hai đầu đợc mắc vàotờng,cột nhà hay thân cây

- Chia nhóm 3 luyện đọc bài

- Thi đọc tiếp sức giữa các nhóm

Trang 8

- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ nh thế nào ?

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 -5 áp dụng bảng trừ có nhớ dạng đã học để giải các bài toán có liên quan Củng cố biểu tợng về hai đờng thẳng cắt nhau, về điểm

II đồ dùng dạy học: - Que tính, bảng gài

Iii Các Hoạt động dạy học:

- Nêu bài toán: Có 33que tính, bớt đi 5 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng cha biết

Trang 9

III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (3’):

- Y/c 2 HS viết chữ I hoa – GV n.xét, đỏnh giỏ

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Cụm từ ứng dụng có nghĩa là gì?

- Nhận xét về độ cao, khoảng cách

- Luyện viết bảng con chữ Kề.

HS viết câu ứng dụng

- HS viết theo yêu cầu

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15

- Biết tìm số bị trừ, dạng x – 18 = 9; Biết vẽ hình vuông theo mẫu ( vẽ trên giấy ô li)

Bt cần làm: Bài 1( dòng 1); bài 2; bài 3a; bài 4; HSKT:Dòng 1 bài 1

II đồ dùng dạy học: - Que tính

II các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (3’):

Trang 10

- Yêu cầu HS chữa bài 1 và 3 SGK.

B Bài mới:* GTB: GV nêu mục tiêu bài học

HĐ1 (10’): Hớng dẫn phép trừ 53 - 15.

Bớc 1: Nêu vấn đề

- GV nêu bài toán: Có 53 que tính, bớt 15 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Để biết còn bao nhiêu que tính ta làm ntn?

Bớc 2 : Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời

thảo luận tìm cách bớt 15 que tính và nêu kết quả

- Y/c HS nêu cách bớt.- GV HD lại HS cách bớt

- Vậy 53 - 15 bằng bao nhiêu

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu

5 3

- 1 5

3 8 ; HS nhắc lại cách làm

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm bài, chữa bài nêu cách thực hiện

Trang 11

-III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ (5’):

- GV đọc cho HS viết bảng con, bảng lớp

- Yêu cầu nhận xét số chữ của các dòng thơ

- Nêu cách viết chữ đầu dòng thơ

e Chấm chữa bài.

- Chấm 7 bài nhận xét chữa lỗi phổ biến

HĐ 2 (7’): Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2a: Phân biệt iê / yê / ya

- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài

Bài 3a: Phân biệt gi / r

- Những ngôi sao trên bầu trời, ngọn gió

- Bài thơ viết theo thể 6 - 8

- Viết hoa chữ cái đầu

- HS viết : lời ru, quạt, suốt đời

- HS nhìn bảng chép bài

- Nhìn bảng soát lỗi ghi lề

- Chữa lỗi viết sai

- Đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảnglàm bài,lớp làm bài vào vở

- Đọc yêu cầu, tự làm bài

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm đợc để

điềm vào chỗ trống trong câu (BT1.2) ; nói đợc 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con đợc vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lý trong câu.(BT4)

HSKT: làm đợc BT1,2

-GDMT: GD t/c yêu thơng ,gắn bó với gđ.

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài 1,2

II các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ(3’):

- Nêu từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình, từ ngữ chỉ - 2 HS thực hiện yêu cầu

Trang 12

việc làm của em – GV n.xét-ghi điểm

B Bài mới:

* GTB: GV nêu mục đích, yêu cầu bài học

HĐ1 (20’): Mở rộng vốn từ về tình cảm gia

đình

Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài đ Hớng dẫn chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

Chia nhóm 4 cho HS làm BT Khuyến khích HS

chọn nhiều từ để điền vào chỗ chấm

- Lu ý HS dùng các từ yêu mến, mến yêu chỉ dùng

trong quan hệ bạn bè

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV gợi ý HS đặt câu - GV nhận xét

-Ngời mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì?

Em bé đang làm gì? Thái độ của những ngời trong

tranh ntn? Vẻ mặt ntn?

-GDMT: GD t/c yêu thơng ,gắn bó với gđ.

HĐ2(10’): Luyện dùng dấu phẩy

Bài 4: Gọi 1HS nêu y/c BT

- Các từ: chăn màn, quần áo là những bộ phận

giống nhau trong câu( đều chỉ sự vật) Giữa các bộ

phận giống nhau ta phải đặt dấu phẩy

C Củng cố và dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn:

- Ghép tiếng sau thành những từ có hai

tiếng : yêu , mến, thơng, quý, kính.

-HS lắng nghe

- Về tìm thêm từ chỉ tình cảm gia đình

Thứ 6 ngày 13 tháng 11 năm 2015.

Tập làm văn tuần 12

Không dạy bài “ Gọi Điện”

Ôn tập: Nói lời chia buồn, an ủi

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

- Rèn kĩ năng nghe và nói: Biết nói lời chia buồn, an ủi

- Rèn kĩ năng viết: Biết viết bu thiếp hỏi thăm

II đồ dùng dạy học:

Bu thiếp, vở ô ly

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’): Yêu cầu đọc bài 2 tuần 10.

Trang 13

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến, lớp

và GV nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Y/cầu HS quan sát từng bức tranh và TLCH

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Em là em bé, em sẽ nói lời an ủi gì với bà?

- Chuyện gì xảy ra với ông?

- Nếu em là bé trai trong tranh em sẽ nói gì với

ông?

- Gọi nhiều HS phát biểu

Nhận xét tuyên dơng HS nói tốt

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát bu thiếp mẫu, Hớng dẫn HS

- Thực hiện yêu cầu

- Hai bà cháu đứng cạnh cây non đã chết.-Bà đừng buồn Mai bà cháu mình trồng cây khác

A Kiểm tra bài cũ (3’):

- Yêu cầu HS chữa bài 2,3 SGK

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập, nêu cách làm

- Làm bài, chữa bài -

Trang 14

HĐ3: Củng cố giải toán ( 7’)

Bài 4: Toán giải.

- Phát cho nghĩa là thế nào ?

- Theo dõi nhận xét

HĐ4: Củng cố bài toán trắc nghiệm (3’)

Bài 5: ( HS khá giỏi)Trắc nghiệm.

HĐ5( 7’): Chấm, chữa bài

- Nghĩa là lấy đi, bớt đi

- HS làm bài, chữa bài

Bài giải

Số quyển vở còn lại là :

63 - 48 = 15 ( quyển vở) Đáp số : 15 quyển vở

- Nêu yêu cầu bài tập, nêu cách làm, tự làmbài, chữa bài

- Giáo dục HS thái độ tôn trọng tập thể, bạn bè.

- Tích cực tham gia hoạt động tập thể.

II Hoạt động dạy học:

1 GTB: Giới thiệu nội dung sinh hoạt lớp và sinh hoạt tập thể: Múa hát.

2 H ớng dẫn sinh hoạt: (30’)

a) HĐ1 : Sinh hoạt lớp : Nhận xét chung hoạt động trong tuần.

- Lớp trởng điều khiển lớp nhận xét hoạt động tuần 12

- các tổ bình xét thi đua tuần 12

- Lớp trởng tập hợp ý kiến báo cáo cô giáo.

- GV tổng hợp và kết luận

b) HĐ2 : Sinh hoạt tập thể : Múa hát, đọc thơ, kể chuyện ( về thầy, cô giáo)

chủ đề : Chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11.

- Y/c các nhóm TL chuẩn bị tiết mục của nhóm mình để thi biểu diễn trớc lớp.

- GV công bố tiết mục của các nhóm.

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm giám khảo.

- GV giới thiệu lần lợt các tiết mục biểu diễn.

- Kết thúc cuộc thi BGK công bố kết quả.

cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn tiết mục hay nhất.

3 củng cố và dặn dò:

- Nhận xét tiết sinh hoạt - tuyên dơng - nhắc nhở.

Chiều Thứ 6 LUYỆN TIẾNG VIỆT L Luyện Từ và câu: Tuần 12

I Mục tiêu:

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm đợc để

điềm vào chỗ trống trong câu

- Nói đợc 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con đợc vẽ trong tranh

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lý trong câu

Trang 15

HĐ1 : HD học sinh làm BT

Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài đ Hớng dẫn chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

Chia nhóm 4 cho HS làm BT Khuyến khích HS

chọn nhiều từ để điền vào chỗ chấm

- Lu ý HS dùng các từ yêu mến, mến yêu chỉ dùng

trong quan hệ bạn bè

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV gợi ý HS đặt câu - GV nhận xét

-Ngời mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì?

Em bé đang làm gì? Thái độ của những ngời trong

tranh ntn? Vẻ mặt ntn?

-GDMT: GD t/c yêu thơng ,gắn bó với gđ

Bài 4: Gọi 1HS nêu y/c BT

- Các từ: chăn màn, quần áo là những bộ phận

giống nhau trong câu( đều chỉ sự vật) Giữa các bộ

phận giống nhau ta phải đặt dấu phẩy

HĐ2: Củng cố và dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn:

- Ghép tiếng sau thành những từ có hai

tiếng : yêu , mến, thơng, quý, kính.

-HS lắng nghe

- Về tìm thêm từ chỉ tình cảm gia đình

Luyện toán: ễN TẬP: luyện tập: 33 - 5; 53 -15

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

Trang 16

Thủ công

ôn tập chơng i : kĩ thuật gấp hình

I Mục tiêu:

- Củng cố đợc kiến thức kĩ năng gấp hình đã học

- Gấp đợc ít nhất một hình để làm đồ chơi

- Với HS khéo tay: Gấp đợc ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình gấp cân đối

II Đồ dùng dạy học:

- Các mẫu gấp hình của bài 1,2,3,4,5

III Hoạt động dạy học:

- Biết bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày phù hợp với khả năng

- Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

GDKNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.

Trang 17

Ptiện KT:đóng vai,TL nhóm

II Đồ dùng dạy học :

- VBT - Bài hát: Tìm bạn thân

III các Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ(3’):

HĐ3(10’):Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn

- Y/c HS làm BT3 - VBT theo cặp đôi

- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến và nêu lí do

KL: Quan tâm, là việc làm cần thiết

huống trong truyện : Trong giờ ra chơi

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến - - Nhóm khác nhận xét

I Mục tiêu: Sau học bài HS có thể

- Kể tên và nêu công dụng của 1 số đồ dùng thông thờng trong gia đình mình

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp

- Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình, môi trờng xung quanh nhà ở theo vật liệulàm ra chúng: Bằng gỗ , nhựa, sắt

- GDMT:Nhận biết đồ dùng trong gđ,môi trờng xung quanh nhà ở.

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong SGK - trang 16,27.

- Phiếu bài tập

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (3 ):

- Nêu việc làm thờng ngày trong gia đình em

B Bài mới:

- 3 HS trả lời

Trang 18

* GBT: GV nêu mục tiêu bài học.

GDMT: môi trờng xung quanh nhà ở

- Yêu cầu HS quan sát H4,5,6 SGK trang 27

- Nói xem các bạn trong từng hình đang làm gì?

Việc làm của các bạn có tác dụng gì?

- HS chia nhóm 4 thực hiện Yêu cầu

- Cử 1 bạn làm th ký ghi ý kiến của các bạn vào phiếu

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- HS làm việc theo bàn

- 1 số nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung(HS cầm đồ chơi và dụng cụ gia đình đểgiới thiệu về cách sử dụng bảo quản

- HS nói với bạn xem ở nhà thờng sửdụng những đồ dùng nào và nêu cách bảoquản

- Phải biết sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng ,lau chùi sạch sẽ

Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

ND: Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; HSKT: đọc dợc hai câu đầu của bài

II đồ dùng dạy học:

- SGK, bảng phụ, hoa cúc thật

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Y/c HS đọc bài Điện thoại - nêu ND

- GV n.xét - đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ 1 (30’): Hớng dẫn luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu – Hớng dẫn đọc: lời ngời kể thong

thả, lời cô giáo dịu dàng, trìu mến, lời Chi khẩn cầu

1HS thực hiện - HS khác n xét

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lại bài, cả lớp theo dõi đọc

Trang 19

- “Em hãy hái hiếu thảo”

- Ghi bảng giải nghĩa:

- Sáng tinh mơ Chi vào vờn hoa để làm gì?

- Vì sao Chi không dám tự tay hái bông hoa niềm

T/c trò chơi: “ Bông hoa kì diệu”: GV phổ biến luật

chơi- cho HS tiến hành chơi

- Chia nhóm 4, luyện đọc theo đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Em hãy hái thêm 2 bông nữa

- Thơng bố, tôn trong nội qui, thật thà

- HS chia nhóm 3, phân vai thi đọc truyện

- Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung,thật thà Cô giáo thông cảm với HS

- HS chơi

- HS lắng nghe

- VN luyện đọc bài, chuẩn bị

Toán: 14 bị trừ đi một số: 14-8

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 14 – 8 Lập đợc bảng14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

II Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng cài.

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): - Gọi HS chữa bài 1 và 3 SGK

GV n.xét - đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 (6’):Hớng dẫn thực hiện phép trừ 14-8.

- Nêu bài toán

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm

gì?

- Viết bảng: 14 -8

- Y/c HS lấy que tính, tìm cách bớt 8 que tính

nêu kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách bớt

- Hớng dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất

Trang 20

- Vậy 14-8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, nêu cách làm

đôi, nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày

k.quả rồi n.xét … đúng, sai – chốt k.quả đúng

Bài 1: ( cột 1,2)Tính nhẩm

- Đổi chỗ các số hạng đtổng không thay đổi

Bài 2: ( 3 phép tính đầu) Tính:

- Yêu cầu HS làm bảng con

Bài 3(a,b): Đặt tính rồi tính

- Lu ý HS cách đặt tính

Bài 4: Toán giải-Gọi 1 HS đọc đề bài – GV HD

ph.tích đề toán

+ Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

8 nhiều HS nhắc lại cách trừ 6

- Thao tác trên que tính tìm kết quả ghi vào bài học đthông báo (mỗi em 1 phép tính)

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, chữa bài

- Thực hiện theo Hớng dẫn của GV- Chữa bài

- 1 HS đọc đề bài- tóm tắt và tự giải toánCó: 14 quạt

Bán: 6 quạtCòn :… ?.quạt

Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Bông hoa niềm vui

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài Bông hoa niềm vui

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

LUYỆN VIẾT: bông hoa niềm vui

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Bông hoa niềm vui

- GV đọc cho HS viết

- Chấm bài sửa lỗi

III Củng cố – Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Bông hoa niềm vui

chuẩn bị đọc trớc bài: Quà của bố

Trang 21

-Luyện toán: ễN TẬP: 14 bị trừ đi một số: 14-8

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- - Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 14 – 8 Lập đợc bảng14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 34-8

-Biết tìm số hạng cha biết của 1 tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

BT cần làm: Bài 1( cột 1,2,3) Bài 3, bài 4

HSKT: Dòng 1 bài 1

II đồ dùng dạy học: Que tính, bảng con

IIi Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Yêu cầu HS đọc thuộc lòng

- GV nêu bài toán

- Yêu cầu nêu cách tìm số que tính

đôi, nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày

k.quả rồi n.xét … đúng, sai – chốt k.quả đúng

Bài 1: Tính:

- 3 HS đọc bảng trừ

- Nghe và nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép trừ 34 - 8

- Thao tác trên que tính nêu kết quả 26

- Thực hiện yêu cầu

- 3 HS nhắc lại

- HS tự làm bài, chữa bài nêu cách tính

- HS nêu yêu cầu

Trang 22

- Dựa vào tranh kể lại được ND đoạn 2,3(BT2)và đoạn cuối câu chuyện(BT3).

HSKT: Kể đợc đoạn 4 câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ đoạn 2,3 SGK

- HS 1 tờ giấy nhỏ

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (5’): Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp câu

chuyện Sự tính cây vú sữa.

- Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa?

- Nêu hoàn cảnh của Chi trớc khi Chi vào vờn?

- Nhận xét từng câu cho HS

b) Kể lại nội dung phần chính(2,3)

- Treo lần lợt từng tranh, yêu cầu HS quan sát và

trả lời câu hỏi theo gợi ý

- Yêu cầu HS kể lại nội dung chính

c) Kể đoạn cuối chuyện

- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói thế nào để cảm

- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa Gia

đình tôi xin tặng nhà trờng khóm hoa làm kỉniệm

Trang 23

- Yêu cầu HS kể lại đoạn cuối và nói lời cảm ơn

II Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ, bảng con

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Cho 3 HS tìm tiếng bắt đầu

- Đoạn văn nói lời của ai?

- Cô giáo nói gì với Chi?

- Nêu số câu trong đoạn văn? Những chữ viết

hoa, các loại dấu câu?

- GV đọc từ khó: Hãy, nữa, dạy dỗ

- Yêu cầu HS nhìn bảng viết bài vào vở

- Chấm chữa bài

+ Chấm 7 bài nhận xét, chữa lỗi phổ biến

Hđ2 (7’): Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài:

- Theo dõi nhận xét, chốt ý đúng (yếu, kiến,

- Lời cô giáo của Chi

- Em hãy hái hiếu thảo

- 3 câu - chữ đầu câu

Trang 24

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2015

Tập đọc: Quà của bố

I Mục tiêu :

- Biết ngắt,nghỉ hơi đỳng ở những câu văn có nhiều dấu câu

Hiểu ND: Tình yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho con ( TL đợccâu hỏi ở SGK)

HSKT: Đọc đoạn 1

II đồ dùng dạy học:

- SGk

- Bảng phụ ghi câu luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Y/c HS đọc bài Bông hoa niềm

vui, trả lời câu hỏi - n.xét, đánh giá

- Quà của bố đi câu về có những gì?

- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?

- Những từ nào câu nào cho thấy các con rất thích

- Các tổ cử đại diện thi đọc

- Tình cảm thơng yêu của bố qua những mónquà đơn sơ dành cho các con

- HS lắng nghe-VN luyện đọc bài

Trang 25

Toán: 54 - 18

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 54 -18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

BT cần làm: Bài 1a; bài 2a,b; Bài 3,4

HSKT: Bài 1( dòng 1)

II đồ dùng dạy học:

Que tính,bảng con

II Hoạt động dạy học:

A.KTBC: (3’): Y/ c HS chữa bài 1,3 SGK.

trả lời câu hỏi - n.xét, đánh giá

B bài mới:

* GTB: Trực tiếp

Hđ1 (10’): Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng

54-18

- Nêu bài toán

- Yêu cầu nếu cách tìm số que tính

- Yêu cầu HS lấy que tính, 2 HS 1 cặp thảo luận

tìm cách bớt và nêu kết quả, cách làm

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính

HT 2 (20’) Hớng dẫn thực hành.

GV t/c các hình thức t/c dạy – học CN, nhóm đôi,

nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả

rồi n.xét … đúng, sai – chốt k.quả đúng

Bài 1: Tính

- Theo dõi nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bài 3: Toán giải

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Bài toán về ít hơi

- HS tóm tắt, tự làm bài, chữa bài

- Tự làm bài - chữa bài

- HS đọc yêu cầu

- Tự làm bài, chữa bài nêu cách làm

- 1HS nhắc lại cách thực hiện tính

- HS lắng nghe-

Tập viết: chữ hoa L

I Mục tiêu:

- - Viết đúng, đẹp chữ L hoa ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng: Lá ( 1

dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách( 3 lần)

Trang 26

II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu, bảng con, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): - Y/c 3 viết bảng lớp, cả lớp viết

+ GV theo dõi nhận xét sửa sai

Hđ 2 (5’): Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

+ Yêu cầu giải thích cụm từ

- Quan sát và nhận xét

+ Yêu cầu nêu số tiếng trong cụm từ

+ Yêu cầu so sánh chữ L và a

+ Yêu cầu cách nối chữ L sang chữ a?

- Yêu cầu nêu khoảng cách giữa các chữ

- HS viết chữ Lá vào bảng con

- HS viết theo yêu cầu

- Tìm số hạng cha biết trong 1 tổng, , số bị trừ cha biết trong 1 hiệu

- Giải bài toán có lời văn văn bằng phép tính trừ dạng 54 - 18

BT cần làm: Bài 1; bài 2( cột 2,3); bài 3a; Bài 4

HSKT: Bài 1

Trang 27

II Đồ dùng dạy học : - Bảng con

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Gọi HS chữa bài 1 và 2 SGK

đôi, nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày

k.quả rồi n.xét … đúng, sai – chốt k.quả đúng

Y/c HS làm BT vào vở, 1 em làm BT vào bảng

phụ - HS làm vào bảng phụ lên trình bày bài

giải trên bảng lớp - GV chấm - n.xét 1 số bài

- Nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm- HS đổi chéo

vở kiểm tra k.quả

- Chữa bài HS nêu cách tìm số hạng, số bị trừ

- Nêu đợc 1 số từ ngữ chỉ công việc gia đình(BT1)

- Tìm đợc các bộ phận câu TLCH Ai? làm gì?(BT2) Biết chọn các từ cho sẵn để xếp thành câu kiểu Ai là gì (BT3)?

HS khá(giỏi) sắp xếp đợc trên 3 câu theo y/c BT3

HSKT : Làm BT1

Trang 28

II đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép bài tập 2, bảng nhóm để học sinh làm BT3

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’) Yêu cầu HS đọc câu theo mẫu Ai

(cái gì, con gì) là gì? - GV n.xét - đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ 1 (30’): Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét

GV nhận xét

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề

- GV Hớng dẫn mẫu: Gạch 1 gạch dới bộ phận

câu trả lời câu hỏi Ai?

Gạch 2 gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi Làm

gì?

- GV Hớng dẫn cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng

Bài 3: Yêu cầu đọc đề bài

- Yêu cầu 1 HS phân tích mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Quét nhà, trông em, nấu cơm.

- Tìm bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai ? Làm gì?

- HS quan sát nghe

- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm.a) Cây/ xoà cành ôm câu bé

b) Em/ học thuộc đoạn thơ

c) Em/ làm ba bài tập toán

- Ôn mẫu câu ai? làm gì? và các từ chỉ hđ

- VN đặt câu theo mẫu ai? làm gì? và các từ chỉ hoạt động

- Bảng phụ ghi bài tập 2, 3a bảng con, VBT

III Hoạt động dạy học:

Trang 29

HĐ của Thầy HĐ của Trò

- Quà của bố đi câu về có những gì?

- Yêu cầu HS nêu số câu, câu có dấu (:) trong bài

chính tả

- Nêu cách viết chữ đầu đoạn

- Hớng dẫn viết chữ khó

- Đọc cho HS viết bài

- Chấm chữa bài

+ Chấm 7 bài nhận xét chữa lỗi phổ biến

- Viết hoa lùi vào 1 ô

- niềng niễng, quẫy, tóc nớc

- HS nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau soát lỗi

- HS viết bảng con tiếng đã điền iê/yê

dòng 1: d; dòng 2: r; dòng 3: gi-HS lắng nghe

- Bảng phụ viết gợi ý bài 1

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Y/c 1 HS nói lời chia vui khi bạn

đợc giải cao trong kì thi HS giỏi huyện - GV

n.xét - đánh giá

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

H đ1 (27’): Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Kể về gia đình em

Lu ý: Bài tập yêu cầu kể về gia đình chứ không

- 1 HS thực hiện - HS khác n.xét

- 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý

Trang 30

phải trả lời câu hỏi.

- GV theo dõi, giúp đỡ từng nhóm làm BT –

y/c đại diện nhóm trình bày k.quả

- GV theo dõi nhận xét gợi ý

- Chấm 1 số bài – N.xét, sửa sai

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò:

- Cả lớp đọc thầm câu hỏi và gợi ý

- 1 HS kể mẫu, sau đó chia nhóm 4, HS kểtrong nhóm

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17,18 trừ đi một số

BT cần làm: Bài 1

II Đồ dùng dạy học : - Bảng con, que tính

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Yêu cầu HS chữa bài 2,3,4 SGK.

đôi, nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày

k.quả rồi n.xét … đúng, sai – chốt k.quả đúng

Bài 1: Tính

- Lu ý các viết phép trừ theo cột

Bài 2: Nừu còn th/g Ttổ chức cho HS chơi

“nhanh mắt khéo tay”

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS khác n.xét

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Thao tác trên 1 bó 1 chục que tính và 5 quetính rời để lần lợt tìm kết quả các phép tínhtrong bảng 15 trừ đi 1 số

Trang 31

- Giáo dục HS thái độ tôn trọng tập thể, bạn bè.

- Tích cực tham gia hoạt động tập thể.

II Hoạt động dạy học:

1 GTB: Giới thiệu nội dung sinh hoạt lớp và sinh hoạt tập thể: Múa hát.

2 H ớng dẫn sinh hoạt: (30’)

a) HĐ1 : Sinh hoạt lớp : Nhận xét chung hoạt động trong tuần.

- Lớp trởng điều khiển lớp nhận xét hoạt động tuần 13

- các tổ bình xét thi đua tuần 13

- Lớp trởng tập hợp ý kiến báo cáo cô giáo.

- GV tổng hợp và kết luận

* Kế hoạch tuần 14 ; - Duy trỡ mọi nề nếp đó cú ( Giữ VS cỏ nhõn, VS trường lớp

- Đi học đỳng giờ, cú đầy đủ ĐDHT

- Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp, )

b) HĐ2 : Sinh hoạt tập thể : Múa hát, đọc thơ, kể chuyện ( về thầy, cô giáo)

chủ đề : Chào mừng ngày Nhà giáo VN 20/11.

- Y/c các nhóm TL chuẩn bị tiết mục của nhóm mình để thi biểu diễn trớc lớp.

- GV công bố tiết mục của các nhóm.

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm giám khảo.

- GV giới thiệu lần lợt các tiết mục biểu diễn.

- Kết thúc cuộc thi BGK công bố kết quả.

cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn tiết mục hay nhất.

3 củng cố và dặn dò:

- Nhận xét tiết sinh hoạt - tuyên dơng - nhắc nhở.

Chiều Thứ 6 LUYỆN TIẾNG VIỆT L Tập làm văn: Tuần 13

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

H đ1 (27’): Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Kể về gia đình em

Lu ý: Bài tập yêu cầu kể về gia đình chứ không

phải trả lời câu hỏi

- GV theo dõi, giúp đỡ từng nhóm làm BT –

y/c đại diện nhóm trình bày k.quả

- 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý

- Cả lớp đọc thầm câu hỏi và gợi ý

- 1 HS kể mẫu, sau đó chia nhóm 4, HS kểtrong nhóm

Trang 32

- Chấm 1 số bài – N.xét, sửa sai

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò:

- VN sửa lại bài đã viết ở lớp

Luyện toán: ễN TẬP: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17,18 trừ đi một số.

- Giáo dục HS ý thức hoạt động tập thể, yêu thích hoạt động tập thể

II Hoạt động dạy học:

1 GTB: Tiết sinh hoạt tập thể hôm nay, chúng ta múa hát về thầy, cô giáo

2 Hớng dẫn sinh hoạt: (30’)

- Yêu cầu HS thảo luận chuẩn bị tiết mục múa (hát) về thầy, cô giáo

- Lần lợt các nhóm lên trình diễn trớc lớp, cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn tiết mục haynhất

Trang 33

- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ sạch môi trờng xung quanh nơi ở.

- Biết tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở

II Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ trong SGK - trang 28, 29.

- bảng học nhóm

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Kể tên và nêu công dụng của một

số đồ dùng trong gia đình

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 (15’): Làm việc với SGK theo cặp.

- Yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3,4,5 SGK

trang 28,29 SGK trả lời câu hỏi

- Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở có lợi

gì?

đGVKL

Hđ2 (15’): Đóng vai

- Yêu cầu HS liên hệ việc giữ vệ sinh môi trờng

xung quanh nhà ở của mình

- Yêu cầu các nhóm tự nghĩ ra tình huống

để tập nói với mọi ngời trong gia đình vềnhững gì đã học trong bài Đóng vai lêntrình bày trớc lớp

- HS khác theo dõi và đặt mình vào địa vịnhân vật trong tình huống nhóm bạn đa ra

và thảo luận để đi đến lựa chọn cách ứng

xử có hiệu quả trong việc tuyên truyền vận

động mọi ngời cùng tham gia giữ vệ sinhmôi trờng

-HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau: Phòng tránh ngộ độckhi ở nhà

Trang 34

Đạo đức: Quan tâm giúp đỡ bạn bè ( tiết2)

I Mục tiêu:

- HS biết sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm ,giúp đõ bạn bè trong học tập, lao động vàsinh hoạt hằng ngày

-Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

Hđ1(10’):Đoán xem điều gì sẽ xảy ra?

- Yêu cầu HS quan sát tranh đoán cách ứng xử

của bạn

- Chốt 3 cách ứng xử chính

+ Hà không cho Hải xem bài

+ Hà khuyên Hải tự làm bài

+ Hà cho Hải xem bài

đKL: Quan tâm giúp đỡ bạn đúng lúc, đúng chỗ

Hđ 2 (10’): Tự liên hệ.

- Yêu cầu HS nêu việc đã làm thể hiện sự qua

tâm, giúp đỡ bạn bè

- Yêu cầu các tổ lập kế hoạch giúp đỡ bạn khó

khăn trong lớp, trong trờng

đKL: Cần quan tâm giúp đỡ bạn

Hđ3(10’): Diễn tiểu phẩm: Trong giờ ra chơi.

- Yêu cầu HS xem tiểu phẩm do 1 số HS trong

lớp đóng rồi thảo luận

- Đoán cách ứng xử của bạn Hà

- HS TL nhóm 4 nhóm 3 cách ứng xử GV

- Các nhóm thể hiện qua đóng vai

- Trình bày trớc lớp, các nhóm khác nhận xét

- MT: Định hớng cho HS biết quan tâm giúp

đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

Trang 35

Tuần 14 Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2015.

Tập đọc: câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu:

Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,5)

A KTBC:: (3’): Yêu cầu HS đọc thuộc bài

Món quà của bố- GV n.xét - đánh giá

- Câu chuyện này có những nhân vật nào?

- Tại sao 4 ngời con ko ai bẻ gãy đợc bó đũa?

- Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

- Một chiếc đũa (cả bó đũa) ngầm so sánh với

gì?

- Ngời cha muốn khuyên các con điều gì?

Hđ 2(20’): Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS phân vai, thi đọc truyện

- Theo dõi - nhận xét - sửa sai

C củng cố và dặn dò: (5’)

- Yêu cầu tìm câu ca dao, tục ngữ khuyên anh

em trong nhà phải đoàn kết, thơng yêu nhau

- Nhận xét giờ học

- HS thực hiện yêu cầu - KS khác n.xét

- HS nghe,đọc thầm 1 HS đọc lại bài

- Tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS luyện đọc từ khó

- Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài

- HS tìm cách đọc, luyện đọc câu GV hớng dẫn

- 2 HS đọc chú giải

- Chia nhóm 3 luyện đọc bài

- Đại diện các nhóm thi đọc

Đọc đồng thanh đoạn 3

HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Ngời cha; các con: trai, gái, dâu, rể

- Vì họ cầm cả bó đũa để bẻ

- Ông cụ tháo bó đũa ra, bẻ từng chiếc một

- 1 chiếc đũa so với từng ngời con Cả bó đũa

so sánh với 4 ngời con

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8; 56 - 7 ; 37 - 8; 68 - 9

Trang 36

- Biết tìm số hạng cha biết trong một tổng BT cần làm:( Bài 1 cột 1,2,3); bài 2(a,b)

- Nêu cách tìm số que tính còn lại

- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép trừ, nêu

nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả

rồi n.xét … đúng,sai, đánh giá – chốt k.quả đúng

- HS tự làm bài, chữa bài nêu cách làm

- HS tự làm bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở kiểm tra

Trang 37

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài - T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

LUYỆN VIẾT: CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Câu chuyện bó đũa

- GV đọc cho HS viết

- Chấm bài sửa lỗi

III Củng cố – Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Câu chuyện bó đũa

chuẩn bị đọc trớc bài: Nhắn tin

Luyện toán : ễN TẬP: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9.

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8; 56 - 7 ; 37 - 8; 68 - 9

- Biết tìm số hạng cha biết trong một tổng

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ;78 - 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

III Hoạt động dạy học:

Trang 38

A KTBC:(3’) Yêu cầu HS chữa bài 1, 2 SGK.

- Nêu bài toán

- Muốn biết còn lại ? que tính ta phải làm gì?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính

- Cho HS thực hiện tiếp các phép trừ còn lại

Hđ2: (20’) Hớng dẫn HS thực hành.

GV t/c các hình thức t/c dạy – học CN, nhóm đôi,

nhóm 4 để HS làm BT - đại diện trình bày k.quả rồi

n.xét … đúng, sai , đánh giá – chốt k.quả đúng

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài

Lu ý cách tính có nhớ

Bài 2 : Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Yêu cầu nêu cách làm bài

- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài

Bài 3: Bài toán thuộc dạng gì?

- Dựa theo tranh minh hoạ và gợi ýdới mỗi tranh ,kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện:

Câu chuyện bó đũa.

- Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, ngôn ngữ phù hợp Biết phân vai,dựng lại câuchuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- 1 bó đũa, 1 túi

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’) Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp câu

chuyện Bông hoa niềm vui.

Trang 39

- Yêu cầu HS quan sát nêu nội dung từng tranh.

- Gọi 1 HS kể mẫu tranh 1

- Yêu cầu HS kể trong nhóm

- Yêu cầu HS kể trớc lớp

- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần kể

b) Phân vai dựng lại câu chuyện

- Yêu cầu HS kể theo vai từng tranh

Lu ý khi kể nội dung đoạn Hoạt động 1 có thể thêm

vài câu cãi nhau Khi kể nội dung đoạn 5 có thể

thêm lời các con hứa với cha

Lần 1: GV làm ngời dẫn chuyện

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Nêu lời khuyên của câu chuyện

- Nhận xét giờ học

- 1 HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu

-1 HS kể mẫu bằng lời của mình

- Lần lợt từng em kể trong nhóm HS kháctrong nhóm theo dõi, nhận xét bổ sung

- Đại diện các nhóm kể theo tranh Mỗi em

kể nội dung 1 tranh

- Nghe,viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt i/ie, ăt/ăc

- HS có ý thức viết đẹp, sạch

HSKT: Viết dược đoạn 1 của bài

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn BT

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’) Yêu cầu 2 HS viết bảng lớp, cả lớp

viết bảng con -GV n.xột – đỏnh giỏ

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

H đ1: (27’) Hớng dẫn viết chính tả.

- GV đọc đoạn viết chính tả

- Đây là lời nói của ai với ai?

- Ngời cha nói gì với các con?

- Lời ngời cha viết sau dấu câu gì?

- GV đọc cho HS viết từ khó Theo dõi sửa sai

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm chữa bài

- Câu chuyện, yên lặng, nhà giời– HS khỏc n.xột

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Ngời cha nói với các con

- Ngời cha khuyên các con phải đoàn kết,yờu thương nhau…

- Sau dấu (:) và dấu (-) đầu dũng

- liền bảo, chia lẻ, yêu thơng

- Nghe viết bài vào vở

Trang 40

+ Chấm 8 bài nhận xét, sửa sai.

Hđ 2: (7’) Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài:

- Yêu cầu HS đọc các từ vừa viết

Bài 3b,c: Tiến hành tơng tự bài 2

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Chia lớp thành 3 đội; nêu cách chơi

1 Đọc: Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

2 Hiểu:Nội dung các mẩu nhắn tin.Nắm đợc cách viết tin nhắn (ngắn gọn,đủ ý)

Trả lời được cỏc cõu hỏi sgk

HSKT: Tin nhắn chị Nga gửi cho Linh

II đồ dùng dạy học:

- Mẩu giấy nhỏ

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’) Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu chuyện

- Hớng dẫn cách ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng

c) Đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm

- Nghe, nhận xét chỉnh sửa

Hđ2: (7’) Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Những ai nhắn tin, nhắn tin bằng cách nào?

- Vì sao chị Hà và Nga phải nhắn tin cho Linh bằng

cách ấy?

- 2 HS đọc, nêu nội dung bài

– HS khỏc n.xột

- Lắng nghe, 1 HS đọc lại bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS chia nhóm 4 luyện đọc bài

- Đại diện các nhóm thi đọc bài

- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh bằngcách viết ra giấy

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w