Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, gi[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MƠN ON THI HK I
Thời gian: phút; (90 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 493
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay
chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
A 500 vòng/min B 1500 vòng/min C 3000 vòng/min D 1000 vòng/min.
Câu 2: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào
Câu 3: Trong dao động điều hồ,vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
C Sớm pha π4so với li độ D lệch pha π2so với li độ
Câu 4: Trong thí nghiệm về sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố
định, người ta quan sát thấy ngồi hai đầu cố định cịn cĩ hai điểm khác trên dây khơng dao động Biết khoảng thời gian liên tiếp giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sĩng trên dây là:
Câu 5: Cho đoạn mạch R,L,C trong đĩ L biến thiên được , R = 100, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u200 os100 t ( V)c Khi thay đổi L thì cường độ dịng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại là
1
Câu 6: Động năng của dao động điều hồ
A khơng biến đổi theo thời gian.
B biến đổi tuần hồn với chu kỳ T.
C biến đổi theo thời gian
D biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kỳ T/2.
Câu 7: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hồ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào
có dùng giá trị hiệu dụng
Câu 9: Biên độ của dao động tổng hợp cĩ giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao
động thành phần thoả mãn giá trị nào sau đây :
A (2 - 1 ) =(2 k + 1 ) B (2 - 1 ) = k
C (2 - 1 ) = k 2 D (2 - 1 ) = k /2
Trang 2Câu 10: Sĩng truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 0,8m/s, khoảng cách giữa hai gợn
sĩng liên tiếp là 2 cm, tần số của sĩng là
Câu 11: Chọn phát biểu đúng khi nĩi về vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hồ ?
A Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu.
B Vận tốc giảm khi vật đi từ biên về VTCB.
C Gia tốc tăng khi vật đi từ biên về VTCB.
D Ở vị trí biên thì gia tốc triệt tiêu.
Câu 12: Một vật dao động điều hồ theo phương 0x với phương trình x=6 cos(4 t+ π
tính bằng cm, t tính bằng s Gia tốc của vật cĩ giá trị lớn nhất là
A 24 cm/s2 B 1,5 cm/s2 C 96 cm/s2 D 144 cm/s2
Câu 13: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần
số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A Không thay đổi B Bằng 1 C Giãm D Tăng.
Câu 14: Với cùng một cơng suất cần truyền tải, hệ số cơng suất nguồn bằng 1, nếu tăng hiệu
điện thế cực đại ở nơi truyền đi lên 10 lần thì cơng suất hao phí trên đường dây
A giảm 100 lần B giảm 10 lần C tang 100 lần D tăng 10 lần
Câu 15: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cơng hưởng thì :
Câu 16: Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
của âm là
A f = 255 Hz B f = 170 Hz C F = 85 Hz D f = 200 Hz.
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng : Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai
bụng sĩng thì bước sĩng của dao động là:
Câu 18: Vận tốc truyền âm khơng phụ thuộc vào :
A Nhiệt độ của mơi trường B Tính đàn hồi vủa mơi trường
C Mật độ vật chất của mơi trường D Tần số của âm
Câu 19: Chọn phát biểu sai:
A Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì cơng suất P = U.I
B Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L và C thì cơng suất P =
0
C Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì cơng suất P = 0
D Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì cơng suất P = U.I
Câu 20: Nguồn phát sĩng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sĩng cĩ biên
độ
A = 0,4cm Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sĩng) liên tiếp là 3cm.Vận tốc truyền sĩng trên
mặt nước bằng bao nhiêu?
A 100 cm/s B 150 cm/s C 50 cm/s D 25 cm/s
Câu 21: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vật ở vị trí có li độ bằng không.
C Vật ở vị trí có pha dao động cực đại D Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
Trang 3Câu 22: Chọn các phát biểu đúng sau đây:
A Sĩng âm và sĩng cơ học cĩ cùng bản chất.
B Sĩng hạ âm là sĩng cĩ tần số nhỏ hơn 20000 Hz
C Sĩng âm cĩ tần số từ 16 Hz đến 20000Hz.
D Sĩng âm và sĩng cơ học khơng cùng bản chất.
Câu 23: vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Môi trường truyền sóng B Năng lượng sóng.
Câu 24: Chọn câu SAI.
A Khi mức cường độ âm bằng 10, 20, 30, 40 đêxiben thì cường độ âm I lớn gấp 10,
102, 103, 104 lần cường độ âm chuẩn I0
B Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được.
C Khi mức cường độ âm là 1, 2, 3, 4 (Ben) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp 10,
102, 103, 104 lần cường độ âm I
D Cường độ âm chuẩn I0 là ngưỡng nghe của âm cĩ tần số 1000Hz
Câu 25: Một con lắc đơn cĩ độ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nĩ thực hiện 12
dao động Khi giảm độ dài của nĩ bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên,
con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
Câu 26: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2 π ( t
0,1−
x
50)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là
Câu 27: Dao động tắt dần là
A dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.
B dao động cĩ biên độ dao động giảm dần theo thời gian
C tần số giảm theo thời gian
D biên độ dao động khơng đổi theo thời gian
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là khơng đúng?
A Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn.
C Dao động cưỡng bức cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động duy trì cĩ chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Câu 29: Hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số cĩ biên độ là A1 = A, A 2 = 2A , cĩ độ lệch pha
A A
Câu 30: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết gĩc lệch cực đại α0 của dây treo
A mgl(1 + cosα0) B mgl(1 - cosα0) C mgl D mglcosα0
Trang 4Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C F
4
10
và cuộn cảmL H
2
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 32: Một mạch điện khơng phân nhánh R=50 Ω, cuộn dây thuần cảm L=1
π H và tụ
cĩ điện dung C=2 10− 4
π F, dịng điện cĩ tần số f=50(Hz) Độ lệch pha giữa u và i là:
A − π
Câu 33: Hai sĩng kết hợp là hai sĩng:
A Chỉ cùng tần số
B Cùng biên độ và cùng pha
C Cùng tần số và cùng biên độ
D Cùng phương, cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng đổi
Câu 34: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A Vật ở vị trí có pha dao động cực đại B Vật ở vị trí có li độ bằng không.
C Vật ở vị trí có li độ cực đại D Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
Câu 35: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hồ với chu kì T, khi chiều dài
con lắc giảm 4 lần thì chu kì con lắc
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D khơng đổi
Câu 36: Dịng điện xoay chiều cĩ tần số f = 50 Hz Trong mỗi giây dịng điện đổi
chiều mấy lần
Câu 37: Một con lắc lị xo , độ cứng k = 200N/m treo ở trần một toa xe lửa di chuyển
với vận tốc 20m/s Đường ray gồm những đoạn dài 4m đặt hơi hở nhau Khối lượng
m treo vào đầu lị xo để dao động con lắc cĩ biên độ lớn nhất là : ( lấy 2 10
Câu 38: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 39: Sĩng âm là sĩng truyền được trong các mơi trường nào?
Câu 40: Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tậi một điểm trong mơi trường truyền âm là 10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm này là:
Câu 41: Con lắc lị xo thực hiện dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O Thời gian
ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí cĩ li độ cực đại về vị trí cân bằng mất 12s, tần
số dao động của con lắc bằng:
Trang 5Câu 42: Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
B Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
C Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
D Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R 2
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sĩng cĩ biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB cĩ 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 26,7 cm/s B v = 20 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
Câu 44: Một con lắc đơn gồm một sợi dây cĩ chiều dài l và một quả nặng khối lượng
m1 dao động điều hịa với chu kỳ T1 tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g Nếu thay quả nặng m1 bằng quả nặng m2= 3m1 thì chu kỳ là:
A T2 = T1 B T2 = √3T1 C T2 = 13T1 D T2 = 3T1
Câu 45: Khi âm thanh truyền từ khơng khí vào nước thì:
A Bước sĩng khơng đổi nhưng tần số thay đổi B Bước sĩng và tần số đều thay
đổi
C Bước sĩng thay đổi nhưng tần số khơng đổi D Bước sĩng và tần số khơng đổi Câu 46: Một sợi dây AB dài 1,8m căng nằm ngang, hai đầu A và B cố định và sĩng
dao động với tần số là 100Hz.Trên dây hình thành 6 bụng sĩng.Tính vận tốc truyền sĩng trên dây:
Câu 47: Nhận xét nào sau đây là khơng đúng ?
A Dao động cưỡng bức cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn
D Dao động duy trì cĩ chu kì bằng chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc Câu 48: Sĩng dọc
A chỉ truyền được trong chất rắn.
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng.
C khơng truyền được trong chất rắn.
D truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai vân
giao thoa cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sĩng bằng bao nhiêu?
A Bằng một nửa bước sĩng B Bằng một phần tư bước sĩng.
C Bằng một bước sĩng D Bằng hai lần bước sĩng.
Câu 50: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấyπ2=10 ¿.Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 2,56 N B Fmax = 525 N C Fmax = 5,12 N D Fmax = 256 N
Câu 51: Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:
A Li độ cĩ độ lớn cực đại B Li độ bằng khơng
Trang 6Câu 52: Cơng suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp là :
A P =
2
U
R cos B P =
2
U
R cos2
Câu 53: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước
tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sĩng nước là 1,2m/s Cĩ bao nhiêu gợn sĩng trong khoảng giữa S1vàS2 ?
A 17 gợn sĩng B 8 gợn sĩng C 14 gợn sĩng D 15 gợn sĩng
Câu 54: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động
điều hồ cĩ biểu thức u = 220 2cos t (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Khi thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại của mạch cĩ giá trị là
Câu 55: Chọn câu đúng: Người cĩ thể nghe được âm cĩ tần số
Câu 56: Cho 2 dao động điều hồ cùng phương cùng tần số gĩc Biên độ của 2 dao
động là A1 = 1,5 cm, A2 = 3/2 cm Pha ban đầu của 2 dao động là1= 0 và2 =
/2 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp cĩ giá trị nào sau đây:
A Biên độ A = 3cm , pha ban đầu = /2 B Biên độ A = 3cm , pha ban đầu
= /3
C Biên độ A = 3cm , pha ban đầu = /6 D Biên độ A = 3cm , pha ban đầu
= /6
Câu 57: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10- 12W/m2 Một âm cĩ mức cường độ 80 dB thìcường độ âm là
A 1066W/m2 B 10- 4W/m2 C 10- 20W/m2 D 3.10- 5W/m2
Câu 58: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do
A cĩ lực ngồi tuần hồn tác dụng vào hệ B biên độ dao động giảm dần
C cĩ ma sát và lực cản của mơi trường D dao động khơng cịn điều hịa
Câu 59: chu kì dao động điều hồ của con lắc đơn cĩ chiều dài l,tại nơi cĩ gia tốc
trọng trường g, được xác định bởi cơng thức
A T = 2πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là√g l B T = πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là√g l C T = 2πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là√g l D T = 2 π1 √g l
Câu 60: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A T =2 π√m k . B T =2 π√g l . C T =2 π√g l . D T =2 π√m k .
Câu 61: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Giảm đi 4 lần D Tăng lên 4 lần Câu 62: G iá trị hiệu dụng của dịng điện xoay chiều cĩ biểu thức : i = 2 3 cos 200t (A)
là :
Câu 63: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
Trang 7A amax=ωAA B amax =ωA2A C amax=− ωAA D amax =− ωA2A
Câu 64: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, cĩ R = 30 Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z = 50 Ω B Z = 70 Ω C Z = 2500 Ω D Z = 110 Ω.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng
A Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.
C Thế năng biến đổi điều hoà tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.
Câu 66: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì
A T = 2π√g l B T = 2π√g l C T = 2π√m k D T = 2π√m k
Câu 67: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện
xoay chiều ba pha tần số 50 Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây ?
A 1000 vòng/min B 1500 vòng/min C 900 vòng/min D 3000 vòng/min Câu 68: Để cĩ sĩng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là nút sĩng
thì
A bước sĩng luơn luơn đúng bằng chiều dài dây.
B bước sĩng bằng một số lẽ lần dây.
C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sĩng.
D chiều dài dây bằng một phần tư bước sĩng.
Câu 69: Biểu thức li độ của vật dao động điều hồ cĩ dạng x = Acos(t + ), vận tốc cĩ giá
trị cực đại là:
Câu 70: Chọn câu đúng Hiệu điện thế 2 đầu mạch cĩ biểu thức u=100 2cos (100 t-6
)V và cường độ dịng điện i=8 2cos (100t-2
)A thì cơng suất tiêu thụ đoạn mạch là:
Câu 71: Một con lắc lị xo gồm một vật cĩ khối lượng m và lị xo cĩ độ cứng k, dao động
điều hồ Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 72: Một mạch điện xoay chiều nối tiêp R,L,C cĩ UR = 40 V; UL = 50 V; UC = 80
V Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
Câu 73: Con lắc đơn cĩ chu kì dao động là 3 s Khi chiều dài dây treo con lắc giảm đi
2 lần thi chù kì của con lắc là:
Câu 74: Vật nặng cĩ khối lượng m gắn vào lị xo cĩ độ cứng k, nĩ dđ điều hịa với
biện độ A cm Vị trí vật nặng tại đĩ động năng bằng hai lần thế năng là :
Trang 8A x = 3
A
B x = 3
A
C x =
3 6
A
D x = 6
A
Câu 75: Vật dao động điều hồ cĩ tốc độ cực đại bằng 20πcm/s và chu kỳ T = 2 s thì biên độ dao động của vật là:
Câu 76: sĩng cơ học lan truyền trong mơi trường đàn hồi với vận tốc v khơng đổi, khi tăng
tần số sĩng lên 2
lần thì bước sĩng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D khơng đổi
Câu 77: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
Câu 78: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của qu3a nặng là m = 400g, (lấy π2=10 ¿ Độ cứng của lò xo là
A k = 32 N/m B k = 64 N/m C k = 6400 N/m D k = 0,156 N/m Câu 79: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần Câu 80: Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp của sĩng nước trên mặt hồ bằng 9m Sĩng lan
truyền với vận
tốc bằng bao nhiêu, nếu trong thời gian 1 phút sĩng đập vào bờ 6 lần?
Câu 81: Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý nào sau đây của âm?
Đồ thị dao động âm
Câu 82: Sĩng dọc:
A khơng truyền được trong chất rắn.
B chỉ truyền được trong chất rắn.
C truyền được trong chất rắn, lỏng và khí
D truyền được trong chất rắn, lỏng , khí và cả chân khơng.
Câu 83: Trên mặt chất lỏng cĩ hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 9,8cm dao động cùng
pha cùng tần số f=100Hz,vận tốc truyền sĩng là 1,2m/s.Cĩ bao nhiêu điểm dao động cực đại trên đoạn AB?
Câu 84: Một mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh, cĩ R = 100Ω, C =
5
5
10
(F), L =
3
(H) Cường độ dịng điện qua mạch cĩ dạng: i = 2cos(100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt) (A) Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A U = 200sin (100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt + 4
) (V) B U = 200 2cos(100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt +
3 4
)(V)
Trang 9C U = 200cos (100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt - 4
)(V) D U =200 2cos(100πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt + 4
) (V)
Câu 85: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi U0R , U 0L, U 0C là điện áp
luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dịng điện và điện hai đầu mạch là đúng:
A u sớm pha hơn i một gĩc 3πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là/4 B u chậm pha hơn i một gĩc 3πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là/4
C u sớm pha i một gĩc πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là/4 D u chậm pha hơn i một gĩc πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là/4
Câu 86: Trong thí nghiệm giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sĩng cĩ biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB cĩ 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20 cm/s B v = 40 cm/s C v = 53,4 cm/s D v = 26,7 cm/s
Câu 87: Phương trình dao động của chất điểm cĩ dạng x=Acos(100t- 2
)(cm).Gốc thời gian chọn lúc nào
A Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
B Lúc chất điểm cĩ li độ x=-A
C Lúc chất điểm cĩ li độ x=A
D Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Câu 88: : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 21 cm D A = 5 cm.
Câu 89: Cho hai dao động điều hồ cùng phương cĩ phương trình dao động lần lượt
là:x1 = 3√3cos(5πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt+ π2) (cm) và x2 = 3√3cos(5πt(V) Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch làt-π2) (cm).biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
Câu 90: Khi gắn quả nặng m1 vào lị xo, nĩ dao động với chu kì T 1 = 1,2s Khi gắn quả nặng
nĩ dao động với chu kì bao nhiêu là
- Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
-1 B
2 D
3 D
4 A
5 A
6 D
7 A
8 C
9 A
10 B
11 A
12 C
13 C
14 A
Trang 1015 A
16 D
17 B
18 D
19 D
20 C
21 B
22 A
23 A
24 C
25 D
26 A
27 B
28 A
29 A
30 B
31 C
32 D
33 D
34 B
35 A
36 A
37 B
38 A
39 C
40 D
41 B
42 D
43 B
44 A
45 C
46 B
47 B
48 D
49 A
50 C
51 B
52 C
53 D
54 D
55 A
56 C
57 B
58 C
59 C
60 D
61 B
62 B
63 B
64 A