a, Đời sống: Kí sinh trong máu người, tuyến nước bọt muỗi Anophen, thành ruột.. b, Cấu tạo:..[r]
Trang 1SINH 7 HỌC KÌ I
Phân biệt động vật với thực vật
*Giống nhau:
- Cấu tạo bằng tế bào
- Lớn lên và sinh sản
*Khác nhau:
- Động vật:
+ Sử dụng chất hữu cơ có sẵn
+ Có khả năng di chuyển
+ Có thần kinh và giác quan
- Thực vật:
+ Có thành xenlulozo tự tổng hợp chất hữu cơ
Đặc điểm chung của động vật :
+ Có khả năng di chuyển
+ Có hệ thần kinh và giác quan
+ Dinh dưỡng dị dưỡng
I,TRÙNG ROI
1,Cấu tạo và đi chuyển:
a,Cấu tạo:
+ Là tế bào có kích thước rất nhỏ khoảng 0,05mm
+ Cơ thể hình thoi, đầu tù, đuôi nhọn, có roi
+ Có chất nguyên sinh, hạt diệp lục,hạt dự trữ, không bào co bóp, có điểm mắt và nhân
b, Di chuyển:
+ Roi xoáy vào nước giúp cơ thể trùng roi di chuyển
2, Dinh dưỡng:
+ Tự dưỡng và dị dưỡng
+ Hô hấp trao đổi qua màng tế bào
+ Bài tiết: không bào co bóp tập trung nước thừa, sản phẩm bài tiết rồi thải
ra ngoài
3, Sinh sản:
+ Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc
+ Điểm mắt và roi giúp trùng roi hướng về phía có ánh sáng
4, Tập đoàn trùng roi:
Gồm nhiều tế bào có roi liên kết lại với nhau tạo thành Chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và đông vật đa bào
II, Trùng biến hình và trùng giày:
1, Trùng biến hình:
a, Cấu tạo:
Trang 2+ Cơ thể đơn bào, kích thước cơ thể thay đổi từ 0,01 đến 0,05mm.
+ Là khối chất nguyên sinh lỏng, có nhân
+ Có không bào co bóp, không bào tiêu hóa
+ Di chuyển được nhờ khối chất nguyên sinh dồn về 1 phía tạo thành chân giả
b, Dinh dưỡng:
+ Tiêu hóa nội bào
+ Hô hấp: trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
+ Nước thừa tập trung vào không bào co bóp rồi thải ra ngoài ở vị trí bất kì trên cơ thể
c, Sinh sản:
+ Sinh sản vô tính bằng cánh phân đổi cơ thể
2, Trùng giày:
a, Cấu tạo:
+ Cơ thể đơn bào có 2 nhân( nhân lớn, nhân bé)
+ Có không bào co bóp, miệng, hầu, không bào tiêu hóa, lông bơi
+ Di chuyển được nhờ có lông bơi
b, Dinh dưỡng:
+ Thức ăn từ miệng đến hầu xuống koong bào tiêu hóa ( tiêu hóa được nhờ enzim)
+ Chất thải đến không bào co bóp qua lỗ thải đưa ra ngoài
+ Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
c,Sinh sản:
+ Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
+ Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp
III, TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT:
1, Trùng kiết lị:
a, Đời sống: kí sinh trong ruột người.
b, Cấu tạo:
+ Có chân giả ngắn
+ Không có không bào
c, Dinh dưỡng:
+ Ăn hồng cầu
+ Thực hiện qua màng tế bào
d, Vòng đời: Trong môi trường kết thành bào xác Khi vào ruột chui ra khỏi
bào xác và bám vào thành ruột ăn hồng cầu
2, Trùng sốt rét:
a, Đời sống: Kí sinh trong máu người, tuyến nước bọt muỗi Anophen, thành
ruột
b, Cấu tạo:
Trang 3+ Không có bộ phận di chuyển.
+Không có không bào
c, Dinh dưỡng:
+ Sử dụng chất dinh dưỡng có sẵn trong hồng cầu
+ Được thực hiện qua màng tế bào
d, Vòng đời: Trùng sốt rét có trong tuyến nước bọt muỗi Anophen truyền
vào máu, theo máu đến hồng cầu xâm nhập và phá vỡ hồng cầu
IV,Đặc điểm chung và vai trò của dộng vật nguyên sinh:
1, Đặc điểm chung:
+ Kích thước hiển vi, cơ thể đơn bào đảm nhận mọi chức năng sống
+ Dinh dưỡng di dưỡng
Sinh sản cô tính theo kiểu phân đôi
2, Vai trò thực tiển:
+ Làm thức ăn cho động vật nhỏ đặc biệt là giáp xác
+ Chỉ thị về độ sạch của môi trường nước
+ Một số đông vật nguyên sinh gây bênh cho người và động vật
V, Ngành ruột khoang:( Thủy tức)
1, Hình dạng bên ngoài:
+ Hình trụ dài
+ Phần dưới là đế bám vào vật thể, phần trên có lỗ miệng tỏa tròn
+ Cơ thể đối xứng tỏa tròn
2, Di chuyển: + có 2 cách: sâu đo, lộn đầu.
3, Cấu tạo trong:
+Phần cơ thể có 2 lớp tế bào: lớp ngoài, lớp trong Giữa 2 lớp có tầng keo mỏng
4, Dinh dưỡng:
+ Bắt mồi bằng tua miệng
+ Quá trình tiêu hóa dược thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ tế bào tuyến
+ Trao đổi khí qua thành cơ thể
5, Sinh sản:
+ Sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
+ Sinh sản hữu tính
+ Tái sinh: từ 1 phần cơ thể hình thành cơ thể mới
BÀI 9: ĐA DẠNG CỦA NGHÀNH RUỘT KHOANG
1, Sứa:
+ Cơ thể hình trụ, miệng ở duối
+ Đối xứng tỏa tròn, tự vệ bằng tế bào gai
+ Tầng keo dày, khoang tiêu hóa thu hẹp
+Di chuyển bằng cách co bóp dù
Trang 42, Hải quỳ:
+ Cơ thể hình trụ dài từ 2 đến 5cm
+ Có nhiều tua miệng xếp đối xứng
+ Sống bám vào bờ đá
3, San hô:
+ Cơ thể hình trụ thích nghi với lối sống bám
+ San hô phát triển khung xương bất động và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn
Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của nghành ruột khoang:
1, Đặc điểm chung:
+ Cơ thể đối xứng tỏa tròn
+ Ruột túi
+ Thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
2, Vai trò:
a, Trong thiên nhiên:
+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
b, Đối với đời sống:
+ Làm đồ trang trí, trang sức
+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi ( San hô đá)
+ Làm thực phẩm( Sứa)
+ Hóa thạc san hô góp phần nghiên cứu địa chất
+ Một số gây ngứa, độc
+ Đảo ngầm san hô cản trở giao thông đường thủy
Bài 11: Sán lá gan:
I, Sán lông:
+ Sống tự do ở các vùng ven biển
+ Cấu tạo:
- Hình lá dẹp theo hướng lưng bụng
- Đầu bằng, hai bên là thùy khứu giác, ở giữa là hai mắt đen
- Đuôi hơi nhọn, miệng nằm ở mặt bụng Tiếp là nhánh bụng, chưa có hậu môn
II, Sán lá gan:
1,
+ Kí sinh ở gan, mật của trâu bò
+ Cấu tạo:
- Hình lá dẹp dài 2 đến 5 cm, màu đỏ máu
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển
+ Di chuyển:
Trang 5- Cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng buing phát triển => Chui rúc trong môi trường kí sinh
2, Dinh dưỡng:
+ Hút chât dinh dưỡng vào nhánh ruột, chưa có hậu môn
3, Sinh sản:
a, Cơ quan sinh dục: +Sán lá gan lưỡng tính.
b, Vòng đời: + Thay đổi vật chủ qua nhiều giai đoạn.
+ Ấu trùng thích nghi sống kí sinh
Bài 12: Một số giun khác:
Đời sống Kí sinh ở ruột già
người
Kí sin hở tá tràng Kí sinh ở rễ lúa
Vòng đời Trúng giun từ tay
bám vào thức ăn truyền vào miệng
ấu trùng qua da bàn chân khi người đi chân đất
ở vùng có ấu trùng
Kí sinh trực iếp vào rễ lúa
Tác hại Gây ngứa ở hậu
môn
Hút chất dinh dưỡng làm người bênh xanh xao
Gây bệnh vàng lụi ở lúa
Cách phòng
chóng
Vệ sinh cá nhân,
vệ sinh ăn uống
Đi dép ở vùng rau màu và khi làm việc ở vùng mỏ
Vệ sinh đồng ruộng
Bài 17: Một số giun đốt khác:
1, Giun đỏ:
+ Đời sống: sống thành búi ở cống rãnh
+ Cấu tạo: thân phân đốt với cang mang tơ dài
+ Tác dụng: khai thác để nuôi cá cảnh
2, Đỉa:
+ Đời sống: kí sinh ngoài
+ Cấu tạo: ống tiêu hóa phát triển, nhiều giác bám và ruột tịt
3, Rươi:
+ Đời sống: Sống trong môi trường nước lợ
+ Cấu tạo: cơ thể phân đốt, chi bên có tơ phát triển Đầu có mắt, khứu giác, xúc giác
+ Tác dụng: làm thức ăn cho cá, người
Bài 18: Trai sông
I, Hình dạng, cấu tạo;
1, Vỏ trai: Gồm 2 mảnh khép lại với nhau nhờ bản lề.
Trang 6+ Gồm 3 lớp : - ở ngoài: lớp sừng
- ở giữa: lớp đá vôi
- ở trong: lớp xà cừ
2, Cơ thể trai:
+ Dưới lớp vỏ là lớp áo trai, mặt ngoài tiết ra lớp vỏ đá vôi, mặt trong tạo thành khoang áo
+ Có 2 tấm mang
+ Thân trai, chân trai hình lưỡi rìu, 2 đôi tấm miệng phủ đầy lông
+ Ống hút, ống thoát
II, Di chuyển: + Chân trai hình lưỡi rìu thò ra thụt vào kết hợp động tác
đóng, mở của vỏ giúp trai di chuyển
III, Dinh dưỡng:
+ Thức ăn là động vật nguyên sinh, vụn hữu cơ
+ Dinh dưỡng thụ động
+ Oxy được trao đổi qua mang
IV, Sinh sản:
+ Trai phân tính: đực và cái
+ Quá trình sinh sản: đến mùa sinh sản, trai cái nhận tinh trùng của ttrai đực chuyên theo dòng nước vào để thụ tinh, trứng non đẻ ra được giữ trong mang Ấu trùng nở ra, sống trong mang mẹ một thời gian rồi bám vào da và mang cá một vài tuần nữa mới rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành
Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của nghành thân mềm:
1, Đặc điểm chung:
+ Thân mềm không phân đốt
+ Khoang áo phát triển
+ Lớp vỏ đá vôi
+Hệ tiêu hóa phân hóa
+ Cơ quan di chuyển đơn giản
2, Vai trò:
+ Làm thực phẩm cho người( VD: trai, sò, mực ốc,…)
+ Làm thức ăn cho động vật khác( VD: )
+ Làm đồ trang trí( VD: vỏ sò, ốc, trai, lớp xà cừ, )
+ Làm sạch môi trường nước( VD: trai,…)
+ Có hại cho cây trồng( VD: ốc sên,…)
+ Làm vật chủ trung gian truyền bệnh( VD: ốc ruộng, ốc gạo,…)
+ Gía trị xuất khẩu( VD: mực,…)
+ Giá trị về mặt( VD: hóa thạch vỏ ốc, vỏ sò,…)
Bài 22: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác:
1, Một số giáp xác khác:
Trang 7+ Về kích thước: - cua nhện có kích thước lớn nhất( nặng khoảng 7kg, sải chân dài 1,5m)
- rận nước, chân kiếm có kích thước nhỏ
+ Về ý nghĩa thực tiễn:
- Loài có lợi: tôm, cua nhện, cua đồng rận nước,…
- Làm thực phẩm cho người : tôm, cua,…
- Làm thức ăn cho cá và động vật khác: rận nước, chân kiếm kí sinh,…
- Loài có hại: sun, chân kiếm kí sinh,…
2, Vai trò thực tiễn:
+ Thực phẩm đông lạnh: tôm he, tôm sú,…
+ Thực phẩm khô; tôm, tép,
+ Thực phẩm tươi sống: tôm, cua, ghẹ,…
+ Nguyên liệu làm mắm: tôm, tép, cua, còng, gáy,…
+ Có hại cho giao thông đường thủy : sun
+ Kí sinh gây hại cho cá: chân kiếm kí sinh,