Thái độ: Giáo dục học sinh luôn luôn giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, đồ dùng ngăn nắp gọn gàng lớp học, tuân thủ nội quy chung của trường học. II[r]
Trang 1Tiết 3+4: HỌC VẦN
BÀI 8: L – H
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm l, âm h, lê, hè
- HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Viết được l, h, lê, hè, viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề le le
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc to rõ ràng, phát âm chuẩn
3 Thái độ : GD hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè
Tranh mimh họa câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
Tranh minh họa phần luyện nói: le le
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chữ l giống chữ nào ta đãhọc?
- So sánh chữ l viết và chữ bviết?
Tìm cho cô chữ l trên bộ chữ?
*GV phát âm mẫu l và HD HS (khi phát âm lưỡi cong lên chạmlợi, hơi đi ra phía hai bên rìa
Trang 2* Gv vết bảng : lê
- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê”
nào?
- GV đánh vần mẫu: lờ – ê – lê
- Cho HS đánh vần tiếng lê
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Dạy chữ h tương tự
* Cho HS viết chữ l, lê, h, hèvào bảng con
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* GV viết các tiếng ứng dụnglên bảng:
lê, lề, lễ.
he, hè, hẹ
- Cho 2 HS đọc đánh vần hoặcđọc trơn
- GV kết hợp giải nghĩ từ vàphân tích tiếng
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
* Cho HS chơi trò chơi chuyểntiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họa câuứng dụng
+Tranh vẽ gì?
+Tiếng ve kêu như thế nào?
+Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng( chú ý HS khi đọc phải ngắthơi)
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm CN nhóm đồngthanh
- HS đọc cá nhân
Trang 3- Trông chúng giống con gì?
- Em nào biết bài hát nói đếncon le le không?
- Cho HS hát bài“ Bác kimthang”
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
- Tìm tìm tiếng có vần vừa đọctrong sách báo
- HD HS về nhà tìm và học bài
- Nhận xét tiết học – Tuyêndương
- HS mở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tập viết
- Học sinh quan sát và trả lờicâu hỏi
- Các bạn lắng nghe để bổsung
- Học sinh đọc lại bài
Trang 41 Kiến thức:
- Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông
Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
- Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư,
2 Kỹ năng: Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn.
3.Thái độ: Có ý thức chấp hành an toàn giao thông.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: 3 loại đèn giao thông, bài hát
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét, góp ý sừachửa
*Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huygiao thông, điều khiển các loại xequa lại
- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn chocác loại xe và đèn cho người đi bộ
- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm
- HS nắm đèn tín hiệu giao thông
đặt ở những nơi có đường giaonhau gồm 3 màu
- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèntín hiệu dành cho các loại xe và đèntín hiệu dành cho người đi bộ
- đèn tín hiệu giao thông được đặt ởđâu? Đèn tín hiệu có mấy màu ?+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ,
- HS hát
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV, -HS cả lớp nghe và nhậnxét phần trả lời câu hỏi của bạn
+ Cả lớp chú ý lắngnghe
- 2 học sinh nhắc lại tênbài học mới
- Học sinh quan sát tranh và theo dõi trả lời theo câu hỏi của giáo viên
- có 3 màu
- Đỏ , vàng , xanh
Trang 5TG Nội dung Hoạt động day Hoạt động học
Hoạtđông 2:
Hoạt đông 3:
Hoạt đông 4:
vàng,xanh và 1 tấm bìa có hìnhđứngmàuđỏ,1tấm bìa có hình người
đi màu xanh cho hs phân biệt
-loại đèn tín hiệu nào dành cho cácloại xe ?
-loại đèn tín hiệu nào dành chongười đi bộ ?
( Dùng tranh đèn tín hiệu có cácmàu cho hs quan sát )
đi bộ và các loại xe
- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tínhiệu giao thông dùng để làm gì ?
- Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, cácloại xe và người đi bộ phải làm gì ?
- Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lênthì sao ?
- Tín hiệu đèn màu vàng bật sáng
để làm gì ?
Chơi đèn xanh, đèn đỏ.
+Hs trả lời các câu hỏi ?
- Khi có tín hiệu đènđỏ xe và người
*Trò chơi “ Đợi quan sát và đi ”1
HS làm quản trò
- Khi giơ tầm bìa có hình người đimàu xanh, cả lớp sẽ đứng lên, nhìn
- Học sinh quan sát tranh
-Học sinh thảo luận nhóm trả lời
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS trả lời Dừng lại khi đèn đỏ
- Được đi khi đèn xanh
- Các phương tiện chuẩn
bị dừng lại
- HS ( Đỏ, vàng, xanh )
- Dừng lại khi đèn đỏ, được đi khi đèn xanh
- Màu xanh đi , màu đỏ dừng lại
Trang 6TG Nội dung Hoạt động day Hoạt động học
- Tín hiệu đèn xanh được phép đi,đèn vàng báo hiệu sự thay đổi tínhiệu, đèn đỏ dừng lại
- Đèn tín hiệu giao thông được đặtbên phải người đi đường, ở nơi gầnđường giao nhau
- Phải đi theo tín hiệu đèn giaothông để đảm bảo an toàn cho mình
và mọi người
Quan sát đường phố gần nhà, gầntrường và tìm nơi đi bộ an toàn
- 2 Hs nhắc lại
- Liên hệ thực tế
Trang 7Tiết 3+4 : HỌC VẦN
BÀI 9 : O - C
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm o, âm c, bò, cỏ
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- Viết được o, c, bò, cỏ
2 Kĩ năng: Luyện các từ 2 - 3 câu theo chủ đề: vó, bè.
3 Thái độ: GD học sinh viết đúng, viết đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Tranh minh họa các tiếng khóa, từ khóa
Tranh mimh họa câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
Tranh minh họa phần luyện nói: vó bè
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
-Gọi2HS lên viết vào các tiếng
l - lê, h - hè và phân tích tiếng
- Hôm nay ta học chữ và âmmới đó là o và c
Chữ o
- GV đọc lại chữ o in và giớithiệu chữ o viết sau đó hỏi:
Trang 8- Ai phân tích cho cô tiếng “
bò ” nào?
- GV đánh vần mẫu: bờ – o –
bo – huyền – bò
- Cho HS đánh vần tiếng bò
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ o, bò vàobảng con
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm o vừahọc?
* Chữ c
- Tiến hành tương tự chữ o
- So sánh chữ c và chữ o
- GV viết các tiếng ứng dụnglên bảng
- Cô có bo ( co ) hãy thêm cho
cô các dấu thanh đã học đểđược tiếng có nghĩa
- GV ghi bảng và kết hợp giảinghĩa
- Cho 2 HS đọc đánh vần hoặcđọc trơn
- GV kết hợp giải nghĩa từ vàphân tích tiếng
* Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
- Cho HS chơi trò chơi chuyểntiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh mình họacâu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu dướitranh?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng( chú ý học sinh đọc phải ngắt
- HS đọc cá nhân, nhóm,đồng thanh
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm CN nhómđồng thanh
- 1 HS đọc câu
Trang 9* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
- Tìm tiếng có âm vừa họctrong sách báo
- HD HS về nhà tìm và họcbài
- Nhận xét tiết học – Tuyêndương
Trang 10Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2016 Tiết 1+2: HỌC VẦN
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs phát âm chuẩn, đọc to rõ ràng.
3 Thái độ: GD hs yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Tranh minh họa các tiếng khóa, từ khóa
Tranh mimh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Tranh minh họa phần luyện nói: bờ hồ
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hôm nay ta học chữ và âmmới đó là ô và ơ
Chữ ô.
- GV đọc lại chữ ô in và chữ ôviết sau đó hỏi:
Trang 11- Cho HS đánh vần tiếng cô.
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ ô, cô vàobảng con
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm ô vừahọc?
*Chữ ơ
Tiến hành tương tự chữ ô
So sánh chữ ô và ơ
*GV viết các tiếng ứng dụnglên bảng
hô hồ hổ
bơ bờ bở
- GV ghi bảng và kết hợp giảinghĩa
- Cho HS đọc đánh vần hoặcđọc trơn
- GV kết hợp giải nghĩa từ vàphân tích tiếng
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
- Cho HS chơi trò chơi chuyểntiếp
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họacâu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu ứngdụng dưới tranh?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng( chú ý HS khi đọc phải ngắt
- HS đọc cá nhân, lớp, đồngthanh
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm CN nhómđồng thanh
- 1 HS đọc câu
Trang 12+ Cảnh trong tranh vẽ vàomùa nào?
* Hôm nay ta học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
- Tìm tiếng có âm vừa họctrong sách báo
- HD HS về nhà tìm và họcbài
- Nhận xét tiết học – Tuyêndương
- Học sinh đọc lại bài
- HS lắng nghe
Trang 13Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2016 Tiết 1+2: HỌC VẦN
BÀI 11: ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết một cách chắc chắn các âm các chữ đã học trong tuần: ê, v, l,
h, o, c, ô, ơ, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc to, rõ ràng phát âm chuẩn.
3 Thái độ: GD hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: bảng ôn( sgk trang 24 )
Tranh mimh họa câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Tranh minh họa cho chuyện kể: hổ
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HS lên bảng và đọc các chữ ởbảng ôn
- GV đọc âm, HS chỉ chữ
- GV chỉ chữ ( không theo thứtự) HS đọc âm
* Cô lấy chữ b ở cột dọc ghépvới chữ e ở dòng ngang thì sẽđược tiếng gì?
Trang 14to các tiếng vừa ghép được?
- GV ghi bảng cac chữ HS vừanêu ra
- Cho HS đọc các tiếng vừaghép được
+Trong các tiếng ghép được thìcác chữ ở cột dọc đứng ở vị trínào? ( đứng trước )
+Các chữ ở dòng ngang đứng ở
vị trí nào? (đứng sau )
- Nếu ghép các chữ ở dòngngang đứng trước, các chữ ở cộtdọcđứng sau thì có được không?
( không vì nó không có nghĩa)
- Cho HS thêm dấu thanh vàođiền vào bảng ôn
- Cho HS đọc, GV chỉnh sửaphát âm cho HS
- GV viết các từ ứng dụng trênbảng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ ứng dụng vàchỉnh sửa phát âm cho HS
- GV viết mẫu và hướng dẫncách viết
- HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cách viết cho HS
- Cho HS viết bài vào vở
- Cho HS chơi trò chơi giữa tiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họa câuứng dụng
- HS viết bài vào vở
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm cá nhân, nhóm,đồng thanh
- 1 HS đọc câu
Trang 15* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
- HS viết những từ còn lại trong
vở tập viết
- Chú ý quy trình viết chữ
* GV kể chuyện có kèm theotranh
- Cho HS kể lại câu chuyện theonhóm
- Các nhóm cử đại diện lê kể lạicâu chuyện
-Tranh1: Hổ đến xin Mèo truyềncho võ nghề Mèo nhận lời
-Tranh2: Hàng ngày, Hổ đến lớphọc tập chuyên cần
-Tranh3:Một lần Hổ phục sẵn,khithấyMèo đi qua, nó liền nhảy
ra vồ Mèo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèonhảy tót lên cây cao Hổ đứngdưới gào gầm bất lực
- Qua câu chuyện này, các emthấy con Hổ là con vật thế nào? (đáng khinh bỉ… )
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lạibài
- HD HS về nhà tìm và học bài-Nhận xét tiết học–Tuyên dương
Trang 16Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2016 Tiết 1+2: HỌC VẦN
BÀI 12: I – A
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được âm i, âm a, bi, cá, từ và câu ứng dụng, đọc viết được i, a, bi, cá
- Luyện các từ 2 - 3 câu theo chủ đề: lá cờ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs cách phát âm, đọc to rõ ràng dành mạch.
3 Thái độ: GD hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Tranh minh họa các tiếng khóa, từ khóa
Tranh mimh họa câu ứng dụng
Tranh minh họa phần luyện nói: lá cờ
- HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đọc tranh con cá và hỏi:
đây là cái gì?
- Trong tiếng bi và tiếng cá đã
có chữ và âm nào ta đã đượchọc?
- Hôm nay ta học chữ và âmmới đó là i và a
*Chữ i
- GV đồ lại chữ i in và chữ iviết sau đó hỏi:
- Chữ i gồm có nét nào?
- Tìm cho cô chữ i trên bộ chữ?
* GV phát âm mẫu i và HD HS( khi phát âm miệng mở hẹphơn khi phát âm ê Đây là có độ
hở hẹp nhất)
- Cho HS phát âm GV sửa phát
- HS hát
- HS dưới lớp viết bảngcon
- HS đọc, lớp nhận xét
- HS quan sát tranh và trảlời câu hỏi
Trang 17- Ai phân tích cho cô tiếng “ bi”
nào?
GV đánh vần mẫu: bờ – i – bi Cho HS đánh vần tiếng bi
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ i, bi vàobảng con
- GV viết mẫu, HD cách viết
- Cho HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm tiếng mới có âm i vừahọc?
*Chữ a
- Tiến hành tương tự chữ i
- So sánh chữ i và chữ a
* GV viết các tiếng và từ ứngdụng lên bảng
bi vi li
ba va la
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
- GV cùng HS kết hợp giảinghĩa tiếng
- HS đọc đánh vần hoặc đọctrơn ứng dụng
- GV kết hợp giải nghĩa từ
- GV nhận xét và chỉnh sửaphát âm cho HS
* Cho HS chơi trò chơi chuyểntiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trênbảng
- GV uốn nắn, sửa sai cho
- Giới thiệu tranh minh họa câuứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu ứng dụngdưới tranh?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng( chú ý HS khi đọc phải ngắthơi)
- Học sinh chơi trò chơi
- HS phát âm cá nhân,nhóm, đồng thanh
- 1 HS đọc câu
- HS đọc cá nhân
Trang 18- Cho HS chơi trò chơi để củng
cố kiến thức về chữ i, a.Tìmtrong đoạn văn GV nêu ra chomỗi tổ
- HD HS về nhà tìm và học bài
- Nhận xét tiết học – Tuyêndương
- HS mở vở tập viết
- HS viết bài vào vở tậpviết
- Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi
- Các bạn lắng nghe để bổsung
- Học sinh đọc lại bài
- HS lắng nghe
Trang 19Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2016 Tiết 1: TOÁN
Tiết 9: LUYỆN TẬP ( trang 16)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Củng cố nhận biết số lượng và thứ tự số trong phạm vi 5
- Củng cố về đọc, đếm, viết các số 1, 2, 3,4, 5
2 Kĩ năng: Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm bài.
3.Thái độ: HS yêu thích và ham mê môn toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 màu
- HS: một bộ đồ dùng học toán, sgk , vở ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- KT và sửa bài tập của các em
- Nhận xét
- Hôm nay ta học bài: Luyện tập
- GV hướng dẫn HS làm bài tậptrong sgk
*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ ở bài tập 1 trong sgk Nhậnbiết số lượng đồ vật có tronghình vẽ và viết số thích hợp vào
ô trống phía dưới hình
- HS làm bài và sửa bài
- GV hướng dẫn HS tự sửa bàicủa mình
- HS tự làm bài và tự sửabài của mình
- HS viết các số 1, 2, 3 ,4, 5vào vở bài tập toán
Trang 20- HS làm bài và sửa bài
*HS nêu yêu cầu bài 4
- HS viết số theo thứ tự mà bàiyêu cầu
- GV uốn nắn HS yếu
- Cho HS chơi trò chơi: “ Tên em
là gì?”
- Mục đích: củng cố về nhận biếtbiết các số có không quá 5 đồvật - Rèn trí nhớ và khả năngsuy luận cho HS
- Chuẩn bị: 5 chếc nón đã dánsẵn 1, 2, 3, 4, 5 chú thỏ
- GV nêu cách chơi và luật chơi
- Chọn 5 em đội nón trên đầu,mỗi em một chiếc Trong thờigian ngắn nhất các em nhìn sốthỏ trên nón bạn kia và đoán sốthỏ trên nón của mình
VD: trên nói mình có 3 chú thỏthì mình nói “ Tôi là chú thỏ thứ3” Sau mỗi lần chơi thì các em
sẽ đổi nón của mình cho bạn
- Nhận xét trò chơi
- HD HS làm bài và tập ở nhà
- Nhận xét tiết học -Tuyên dương các em học tốt
- HS thực hành chơi tròchơi
- HS lắng nghe
Trang 21- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
2 Kĩ năng: Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm
3 Thái độ: Biết so sánh bé hơn trong cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ bé hơn.Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu <
- HS : một số bộ đồ dùng học toán, sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét
- Hôm trước ta học đến sốmấy rồi?
- Hôm nay ta sẽ so sánh cácnhóm đồ vật với nhau
- GV giới thiệu tranh và hỏi:
+Bên trái có mấy ô tô?
+Bên phải có mấy ô tô?
+Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Vài HS nhắc lại “ 1 ô tô íthơn 2 ô tô”
- GV treo tranh hình vuông lên
và hỏi tương tư như trên để HS
so sánh
- GV cho vài em nhắc lại “ 1hình vuông ít hôn 2 hìnhvuông”
- GV giới thiệu: “1 ô tô ít hôn
2 ô tô”, “ 1 hình vuông ít hôn
2 hình vuông” Ta nói “ 1 béhơn 2” và viết như sau:
- HS quan sát tranh và nhậnxét
- HS nhắc lại
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 22- GV làm tương tự như trên đểrút ra nhận xét “ hai bé hơnba”
- Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5 tiếnhành tương tự như 1 < 2, 2 <
* 1 HS nêu yêu cầu toàn bài
- Cho HS viết dấu bé hơn: <
- GV viết mẫu, hướng dẫncách viết
- HS thực hành viết, GV sửasai
*HS nêu yêu cầu bài 3
GV hướng dẫn cách làm
Cho HS làm bài, GV uốn nắn,sửa sai
*HS nêu yêu cầu bài 4
HS làm bài và sửa bài
*HS nêu yêu cầu của bài 5
- GV phổ biến cách chơi vàluật chơi: thi nói nhanh kếtquả Tổ nào nhanh hơn là tổ
ấy thắng
- Cho HS chơi trò chơi
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
Hôm nay học bài gì?
- Hướng dẫn học sinh làm bàitập ở nhà
Trang 23- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
2.Kĩ năng: Biết so sánh lớn hơn trong thực tế cuộc sống hàng ngày.
3 Thái độ: GD hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ lớn hơn.Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu >
- HS : một bộ đồ dùng học toán, sgk , vở ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giới thiệu tranh và hỏi:
+Bên trái có mấy con bướm?
+Bên phải có mấy con bướm?
+ Bên nào có số bướm nhiềuhơn?
- GV treo tranh hình tròn lên vàhỏi tương tự như trên để HS sosánh
- GV cho vài em nhắc lại “ 2hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”
- GV giới thiệu : “2 con bướmnhiều hơn 1 con bướm”, “ 2 hìnhtròn nhiều hơn 1 hình tròn” Tanói “2 lớn hơn 1” và viết nhưsau: 2 > 1
- HS quan sát tranh và nhậnxét
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 24* GV làm tương tự như trên đểrút ra nhận xét “ ba lớn hơn hai”
- GV giới thiệu 4 > 3 và 5 > 4
- GV viết lên bảng: 3 > 1, 3 > 2,
4 > 2, 5 > 3 … rồi gọi HS đọc
- Dấu < và dấu > có gì khácnhau?
Lưu ý : khác tên gọi, cách viết
Khi viết dấu < , > mũi nhòn luônhướng về số nhỏ hơn
- Phân biệt dấu lớn và dấu bé
* 1 HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS viết dấu bé hơn: >
- GV viết mẫu hướng dẫn cáchviết
- HS thực hành viết, GV sửa sai
* HS quan sát tranh và so sánh
đồ vật bên trái với số đồ vât bênphải trong hình rồi viết kết quảvào ô trống phía dưới
HS làm xong thì sửa bài
* HS nêu yêu cầu bài 3
- GV hướng dẫn cách làm tương
tư bài 2
- Cho HS làm bài, GV uốn nắn,sửa sai
* HS nêu yêu cầu bài 4
- HS làm bài và sửa bài
Hôm nay học bài gì?
Cho HS làm miệng
4 … 1 3 … 5Hướng dẫn HS làm bài tập ởnhà
- HS làm bài cá nhân
- HS lắng nghe
- HS làm cá nhân
- HS làm miệng
Trang 25Tiết 3: TOÁN
Tiết 12: LUYỆN TẬP ( trang 21)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn Về sử dụng
các dấu < , > và các từ bé hơn, lớn hơn để so sánh hai số
2 Kĩ năng: Biết được cách diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn, lớn hơn
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Điền số ( hoặc dấu ) thích hợpvào chỗ chấm
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
- HS làm bài và sửa bài
- Em có nhận xét gì về kết quả
so sánh ở cột thứ nhất: 3 < 4 và
4 > 3
- Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4luôn lớn hớn số 3 Vậy với hai
số bất kì khác nhau thì luôn tìmđược một số nhỏ hơn và một số
bé hơn
- Hãy so sánh với từng cặp sốsau đây vớ nhau:
Trang 26- Số nào lớn nhất?
- HD HS làm bài và tập ở nhà
- Nhận xét tiết học - Tuyêndương các em học tốt
- HS lắng nghe