[r]
Trang 1GIÁO ÁN T NHIÊN VÀ XÃ H I Ự NHIÊN VÀ XÃ HỘI ỘI
Tu n ần : 27 Bài 27 : CON MÈO Ngày so n ạn : 12/03/2016 Ngày gi ng ảng : 17/03/2016
Ng ười giảng i gi ng ảng : GSTT Nguy n Th Mỹ Trinh ễn Thị Mỹ Trinh ị Mỹ Trinh
GVHD : Cô Đào Th Kim Nguyênị Mỹ Trinh
I M c tiêu ục tiêu : Giúp HS :
- Ch và nói đỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc tên các b ph n bên ngoài c a con mèoộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo ủa con mèo
- T đả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc con mèo ( lông, móng, vu t, ria,…)ốt, ria,…)
- Bi t đết được ích lợi của việc nuôi mèo ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc ích l i c a vi c nuôi mèo.ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ủa con mèo ệc nuôi mèo
- T chăm sóc mèoự chăm sóc mèo
II Chu n b ẩn bị ị
- Tranh nh v con mèoả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ề con mèo
III Ph ương pháp dạy học ng pháp d y h c ạn ọc
- Phương pháp bàn tay nặng bộtng pháp bàn tay n ng b tặng bột ộ phận bên ngoài của con mèo
- Phương pháp bàn tay nặng bộtng pháp quan sát, th o lu n, h i đáp.ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo ỏi đáp
IV Các ho t đ ng d y h c ạn ộng dạy học ạn ọc
Ho t đ ng c a giáo viên ạn ộng dạy học ủa giáo viên Ho t đ ng c a h c sinh ạn ộng dạy học ủa giáo viên ọc
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị ổ chức ức ( 1 phút)
- Gi i thi u GV d giới thiệu GV dự giờ ệc nuôi mèo ự chăm sóc mèo ờ
- Ki m tra d ng cểm tra dụng cụ ụng cụ ụng cụ
2 Ki m tra bài cũ ểm tra bài cũ ( 2 phút)
- Hôm trưới thiệu GV dự giờc chúng ta đã được tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc h c bài ọc bài
gì?
- GV yêu c u HS nh c l i tên các b ầu HS nhắc lại tên các bộ ắc lại tên các bộ ại tên các bộ ộ phận bên ngoài của con mèo
ph n bên ngoài c a con gà?ận bên ngoài của con mèo ủa con mèo
- GV: Nêu l i ích c a vi c nuôi gà? ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ủa con mèo ệc nuôi mèo
- GV nh n xét, tuyên dận bên ngoài của con mèo ương pháp bàn tay nặng bộtng
3 Bài m i ới ( 28 phút)
a) Gi i thi u bài ới ệu bài (Không nêu tên đ ề con mèo
bài)
( 2 phút)
- Cho HS hát bài: R a m t nh mèoửa mặt như mèo ặng bột ư
- GV: Bài hát v a r i nh c đ n con v t ừa rồi nhắc đến con vật ồi nhắc đến con vật ắc lại tên các bộ ết được ích lợi của việc nuôi mèo ận bên ngoài của con mèo
gì?
- Các em đã t ng nhìn th y con mèo ừa rồi nhắc đến con vật ấy con mèo
- HS tr l i: con Gàả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS nh c l i: Đ u, c , mình, đuôi, ắc lại tên các bộ ại tên các bộ ầu HS nhắc lại tên các bộ ổ, mình, đuôi, chân
- HS nêu: l y th t, l y tr ng, đ ng ấy con mèo ị Mỹ Trinh ấy con mèo ứng, đồng ồi nhắc đến con vật
h báo th c.ồi nhắc đến con vật ứng, đồng
- HS hát
- HS tr l i: Con mèoả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS tr l iả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS tr l i: cóả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS tr l i: mèo có long màu tr ng,ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ắc lại tên các bộ đen, xám, vàng, đ m tr ng đen, ốt, ria,…) ắc lại tên các bộ
Trang 2ch a? - Nhà em có nuôi mèo không?ư
- Em th y mèo có lông màu gì?ấy con mèo
- V y các em có mu n bi t bên ngoài ận bên ngoài của con mèo ốt, ria,…) ết được ích lợi của việc nuôi mèo
con mèo g m nh ng b ph n nào ồi nhắc đến con vật ững bộ phận nào ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
không?
- Đ bi t đểm tra dụng cụ ết được ích lợi của việc nuôi mèo ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc đi u đó thì cô cùng các ề con mèo
em đi vào ho t đ ng 1: th o lu n, quan ại tên các bộ ộ phận bên ngoài của con mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo
sát
b) Ho t đ ng 1: Th o lu n, quan sát ạn ộng dạy học ảng ận, quan sát
( 15 phút)
M c tiêu: ục tiêu Giúp HS :
- Ch và nêu đỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc tên các b ph n chính ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
bên ngoài c a con mèo: Đ u, mình, đuôi ủa con mèo ầu HS nhắc lại tên các bộ
và 4 chân
- HS mô t đả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc con mèo ( lông, móng,
vu t, ria)ốt, ria,…)
B ưới c 1: Nêu v n đ : ấn đề: ề:
- Cho HS th o lu n theo c p: Nêu các b ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo ặng bột ộ phận bên ngoài của con mèo
ph n bên ngoài c a con mèo ( 3 phút)ận bên ngoài của con mèo ủa con mèo
B ưới c 2: H c sinh b c l quan đi m ọc ộng dạy học ộng dạy học ểm tra bài cũ
ban đ u ần
- Cho HS nêu k t qu th o lu nết được ích lợi của việc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo
- GV ghi ý ki n c a t ng HS lên b ng ( 8 ết được ích lợi của việc nuôi mèo ủa con mèo ừa rồi nhắc đến con vật ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
ý ki n)ết được ích lợi của việc nuôi mèo
B ưới c 3: Đ xu t câu h i ề: ấn đề: ỏi
- GV: Trên đây là m t s ý ki n c a các ộ phận bên ngoài của con mèo ốt, ria,…) ết được ích lợi của việc nuôi mèo ủa con mèo
b n, v y các em có th c m c gì mu n ại tên các bộ ận bên ngoài của con mèo ắc lại tên các bộ ắc lại tên các bộ ốt, ria,…)
h i cô không?ỏi đáp
B ưới c 4: Nêu ph ương pháp dạy học ng án th c nghi m, ực nghiệm, ệu bài
ti n hành th c nghi m ến hành thực nghiệm ực nghiệm, ệu bài
- GV: Đ gi i đáp th c m c c a các em ểm tra dụng cụ ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ắc lại tên các bộ ắc lại tên các bộ ủa con mèo
thì chúng ta ph i ti n hành quan sát Cô ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ết được ích lợi của việc nuôi mèo
có hai phương pháp bàn tay nặng bộtng án đ các em l a ch n: ểm tra dụng cụ ự chăm sóc mèo ọc bài
quan sát tranh trong SGK, quan sát con
mèo th t.ận bên ngoài của con mèo
- Yêu c u HS m sách trang 54, quan sát ầu HS nhắc lại tên các bộ ở sách trang 54, quan sát
tranh 1 và ch tên các b ph n bên ngoàiỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
c a con mèo.ủa con mèo
- Yêu c u HS nêu k t qu quan sát đầu HS nhắc lại tên các bộ ết được ích lợi của việc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc
- GV g n nh ch p con mèo lên b ng l pắc lại tên các bộ ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ụng cụ ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ới thiệu GV dự giờ
- Cho HS lên b ng ch và nêu tên các b ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ộ phận bên ngoài của con mèo
ph n bên ngoài c a con mèo ( 2-3HS)ận bên ngoài của con mèo ủa con mèo
- Cho HS nh n xétận bên ngoài của con mèo
đ m tr ng vàng,…ốt, ria,…) ắc lại tên các bộ
- HS tr l iả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS th o lu n theo yêu c uả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo ầu HS nhắc lại tên các bộ
- HS l n lầu HS nhắc lại tên các bộ ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèot nêu ( 8 HS)
- HS đ t câu h i th c m c ( 5- 7 HS)ặng bột ỏi đáp ắc lại tên các bộ ắc lại tên các bộ
- HS t ch n m t phự chăm sóc mèo ọc bài ộ phận bên ngoài của con mèo ương pháp bàn tay nặng bộtng án đ ểm tra dụng cụ quan sát
- HS nêu k t qu (2- 3HS)ết được ích lợi của việc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
- HS th c hi nự chăm sóc mèo ệc nuôi mèo
- HS theo dõi
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS nh c l iắc lại tên các bộ ại tên các bộ
Trang 3- GV so sánh v i quan ni m ban đ uới thiệu GV dự giờ ệc nuôi mèo ầu HS nhắc lại tên các bộ
B ưới c 5: K t lu n ến hành thực nghiệm ận, quan sát
- Các b ph n bên ngoài c a con mèo là: ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo ủa con mèo
Đ u, mình, đuôi và 4 chânầu HS nhắc lại tên các bộ
- Cho HS nh c l i nhi u l n ( 5-7 HS, c ắc lại tên các bộ ại tên các bộ ề con mèo ầu HS nhắc lại tên các bộ ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
l p)ới thiệu GV dự giờ
- GV: Chúng ta v a tìm hi u v loài v t ừa rồi nhắc đến con vật ểm tra dụng cụ ề con mèo ận bên ngoài của con mèo
gì?
- GV: V y em nào có th đ t tên cho bài ận bên ngoài của con mèo ểm tra dụng cụ ặng bột
h c hôm nay?ọc bài
- GV ghi đ bài lên b ng: Con Mèoề con mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
- GV: Các em v a đừa rồi nhắc đến con vật ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc bi t các b ph n ết được ích lợi của việc nuôi mèo ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
bên ngoài c a con mèo, v y đ bi t ủa con mèo ận bên ngoài của con mèo ểm tra dụng cụ ết được ích lợi của việc nuôi mèo
được tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc vi c nuôi mèo có l i ích gì và ta ệc nuôi mèo ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
c n chăm sóc mèo ra sao? Thì cô m i cácầu HS nhắc lại tên các bộ ờ
em bưới thiệu GV dự giờc qua ho t đ ng 2 th o lu n.ại tên các bộ ộ phận bên ngoài của con mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ận bên ngoài của con mèo
- GV ghi
c) Ho t đ ng 2: Th o lu n ạn ộng dạy học ảng ận, quan sát ( 6 phút)
M c tiêu: ục tiêu
- Bi t đết được ích lợi của việc nuôi mèo ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc l i ích c a vi c nuôi mèo và ủa con mèo ệc nuôi mèo
bi t cách chăm sóc mèo.ết được ích lợi của việc nuôi mèo
Cách ti n hành: ến hành thực nghiệm GV h i:ỏi đáp
- Em nuôi mèo đ làm gì?ểm tra dụng cụ
- V y vi c nuôi mèo có l i hay có h i?ận bên ngoài của con mèo ệc nuôi mèo ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ại tên các bộ
- GV: Đúng r i.ồi nhắc đến con vật
- GV: Vào ban đêm thì các em th y m t ấy con mèo ắc lại tên các bộ
mèo nh th nào?ư ết được ích lợi của việc nuôi mèo
- GV: Đúng r i, m t mèo to, tròn và r t ồi nhắc đến con vật ắc lại tên các bộ ấy con mèo
sáng và có th nhìn th y m i v t vào ểm tra dụng cụ ấy con mèo ọc bài ận bên ngoài của con mèo
ban đêm
- GV: Các em bi t mèo đánh h i b ng gì ết được ích lợi của việc nuôi mèo ơng pháp bàn tay nặng bột ằng gì
không?
- GV: R t gi iấy con mèo ỏi đáp
- GV: V y tai mèo dùng đ làm gì?ận bên ngoài của con mèo ểm tra dụng cụ
- GV: R t chính xácấy con mèo
- GV: Mèo di chuy n b ng gì?ểm tra dụng cụ ằng gì
- GV: Mèo có 4 chân dùng đ di chuy n, ểm tra dụng cụ ểm tra dụng cụ
dưới thiệu GV dự giời chân mèo có m t l p da dày và r t ộ phận bên ngoài của con mèo ới thiệu GV dự giờ ấy con mèo
m m nên khi mèo di chuy n thì không ề con mèo ểm tra dụng cụ
phát ra ti ng đ ng.ết được ích lợi của việc nuôi mèo ộ phận bên ngoài của con mèo
- GV: Mèo có th trèo cây đểm tra dụng cụ ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc không?
- GV: Vì sao mèo l i trèo cây đại tên các bộ ược tên các bộ phận bên ngoài của con mèoc? ( Nhờ
b ph n nào?)ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
- HS tr l i: con Mèoả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- 2-3 HS đ t tênặng bột
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS tr l i: B t chu tả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ắc lại tên các bộ ộ phận bên ngoài của con mèo
- HS tr l i: có l iả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- HS tr l i: Vào ban đêm m t mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ắc lại tên các bộ
có màu xanh và r t sáng.ấy con mèo
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS tr l i: Đánh h i b ng mũiả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ơng pháp bàn tay nặng bột ằng gì
- HS tr l i: tai mèo dùng đ nghe ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ểm tra dụng cụ
ti ng đ ngết được ích lợi của việc nuôi mèo ộ phận bên ngoài của con mèo
- HS tr l i: mèo di chuy n b ng 4 ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ểm tra dụng cụ ằng gì chân
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS tr l i: Cóả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS tr l i: Nh móng vu tả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ờ ốt, ria,…)
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS tr l i: cóả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
Trang 4- GV: 4 chân c a mèo đ u có móng vu t ủa con mèo ề con mèo ốt, ria,…)
nên giúp mèo v m i và trèo cây r t ồi nhắc đến con vật ồi nhắc đến con vật ấy con mèo
gi i.ỏi đáp
-GV: Vì mèo là m t loài v t r t lanh l i, ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo ấy con mèo ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
l i có các b ph n đ c bi t nh v y nên ại tên các bộ ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo ặng bột ệc nuôi mèo ư ận bên ngoài của con mèo
giúp mèo d dàng di chuy n và b t ễn Thị Mỹ Trinh ểm tra dụng cụ ắc lại tên các bộ
chu tộ phận bên ngoài của con mèo
- GV: Chúng ta đã bi t nuôi mèo có ết được ích lợi của việc nuôi mèo
nhi u l i ích nh v y thì chúng ta có ề con mèo ợc tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ư ận bên ngoài của con mèo
c n ph i chăm sóc mèo không?ầu HS nhắc lại tên các bộ ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
- GV: V y các em đã chăm sóc mèo nh ận bên ngoài của con mèo ư
th nào?ết được ích lợi của việc nuôi mèo
- GV: R t gi i, n u mèo t c gi n thì ấy con mèo ỏi đáp ết được ích lợi của việc nuôi mèo ứng, đồng ận bên ngoài của con mèo
chuy n gì sẽ x y ra?ệc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…)
- GV: Khi mèo có nh ng bi u hi n khác ững bộ phận nào ểm tra dụng cụ ệc nuôi mèo
l ho c n u b mèo c n em sẽ làm gì?ại tên các bộ ặng bột ết được ích lợi của việc nuôi mèo ị Mỹ Trinh ắc lại tên các bộ
d) Trò ch i : Ti p s c nh n bi t các ơng pháp dạy học ến hành thực nghiệm ức ận, quan sát ến hành thực nghiệm
ho t đ ng c a con mèo ạn ộng dạy học ủa giáo viên ( 5 phút)
- GV ph bi n cách ch i:ổ, mình, đuôi, ết được ích lợi của việc nuôi mèo ơng pháp bàn tay nặng bột
- GV chia l p thành 2 đ i ( M i đ i c ra ới thiệu GV dự giờ ộ phận bên ngoài của con mèo ỗi đội cử ra ộ phận bên ngoài của con mèo ửa mặt như mèo
4 người ch i):ơng pháp bàn tay nặng bột
+ 4 người ch i sẽ ti p s c nhau g n ơng pháp bàn tay nặng bột ết được ích lợi của việc nuôi mèo ứng, đồng ắc lại tên các bộ
các th ch tẻ chữ tương ứng với các hoạt ững bộ phận nào ương pháp bàn tay nặng bộtng ng v i các ho t ứng, đồng ới thiệu GV dự giờ ại tên các bộ
đ ng c a con mèo: N m ng , rình con ộ phận bên ngoài của con mèo ủa con mèo ằng gì ủa con mèo
m i, trèo cây, t c gi n.ồi nhắc đến con vật ứng, đồng ận bên ngoài của con mèo
+ Đ i nào hoàn thành s m nh t và có ộ phận bên ngoài của con mèo ới thiệu GV dự giờ ấy con mèo
k t qu chính xác nh t sẽ là đ i chi n ết được ích lợi của việc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ấy con mèo ộ phận bên ngoài của con mèo ết được ích lợi của việc nuôi mèo
th ng.ắc lại tên các bộ
- Cho HS b t đ u ch i ắc lại tên các bộ ầu HS nhắc lại tên các bộ ơng pháp bàn tay nặng bột
- Nh n xét, khen thận bên ngoài của con mèo ưở sách trang 54, quan sát ng
4 C ng c , nh n xét ủa giáo viên ố, nhận xét ận, quan sát ( 2 phút)
- Hôm nay, các em đã h bài gì?ọc bài
- Em hãy k tên các b ph n bên ngoài ểm tra dụng cụ ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo
c a con mèo?ủa con mèo
- Nh n xét ti t h cận bên ngoài của con mèo ết được ích lợi của việc nuôi mèo ọc bài
- Tuyên dương pháp bàn tay nặng bộtng các HS hăng hái xây d ngự chăm sóc mèo
bài
5 D n dò ặn dò ( 1 phút)
- Yêu c u HS v nhà h c bàiầu HS nhắc lại tên các bộ ề con mèo ọc bài
- GD HS bi t b o v loài mèo và thết được ích lợi của việc nuôi mèo ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ệc nuôi mèo ường
xuyên chăm sóc chúng
- D n HS xem trặng bột ưới thiệu GV dự giờc bài m iới thiệu GV dự giờ
- HS tr l i: H ng ngày cho mèo ăn, ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ằng gì
ch i đùa v i mèo, không trêu ch c ơng pháp bàn tay nặng bột ới thiệu GV dự giờ ọc bài làm cho mèo t c gi n.ứng, đồng ận bên ngoài của con mèo
- HS tr l i: Sẽ b mèo cào, c u và ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ị Mỹ Trinh ấy con mèo
có th là c n.ểm tra dụng cụ ắc lại tên các bộ
- HS tr l i: Sẽ nh t mèo l i, nh ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ốt, ria,…) ại tên các bộ ờ bác sĩ thú y theo dõi và ph i tiêm ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) phòng d i khi b mèo c n.ại tên các bộ ị Mỹ Trinh ắc lại tên các bộ
- HS l ng nghe ắc lại tên các bộ
- HS b t đ u ch i, c l p c vũắc lại tên các bộ ầu HS nhắc lại tên các bộ ơng pháp bàn tay nặng bột ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ới thiệu GV dự giờ ổ, mình, đuôi,
- HS tán thưở sách trang 54, quan sát ng
- HS tr l i: con Mèoả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ
- HS tr l i: Mèo có các b ph n ả được con mèo ( lông, móng, vuốt, ria,…) ờ ộ phận bên ngoài của con mèo ận bên ngoài của con mèo bên ngoài: Đ u, mình, đuôi và 4 ầu HS nhắc lại tên các bộ chân
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ
- HS l ng ngheắc lại tên các bộ