[r]
Trang 1Thứ ba
NS: 28/10/2017
ND: 31/10/2017
I.Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ HSNK: BT1 cột 3,4
- Làm được các bài tập
- Rèn tính cẩn thận thận cho HS
II.Đồ dùng dạy- học
- GV : SGK, bảng phụ ghi bài tập, bài giảng
- HS : SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV A.Ổn định lớp.
B Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS tính: 2-1 = , 3-1 = , 3+1=
- HS lớp nêu bảng trừ 3
- GV nhận xét
C Bài mới:
- HS tính: 2 -1 = 1, 3 – 1 = 2, 3+1=4
- HS nêu: 2-1=1, 3-1=2 3-2=1
1.Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi
4
2.Giới thiệu phép trừ:
a.Hướng dẫn phép trừ 4 – 3
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ -HS quan sát hình vẽ nêu:
- GV nêu: 4 quả rớt đi 1 quả còn mấy
quả?
- Còn lại 3 quả
-Ta nói: 4 bớt 1 còn 3 -HS nhắc lại: 4 bớt 1 còn 3
b GV HD phép trừ 4-2
- GV nêu: 4 con chim bay 2 con còn
mấy con chim?
- Còn lại 2 con chim
-Ta nói: 4 bớt 2 còn 2 -HS nhắc lại: 4 bớt 2 còn 2
c GV HD phép trừ 4-3
- GV nêu: 4 qua bóng bay 3 quả bóng
còn mấy quả bóng?
- Còn lại1 quả bóng
Trang 2-Ta nói: 4 bớt 3 còn 1 -HS nhắc lại: 4 bớt 3 còn 1
Vây: 4 - 3 = ?
- GV HD HS học bảng trừ 4
-HS 4 trừ 3 bằng 1
-HS đọc các phép trừ 4-1=3
4-2=2 4-3=1
c Nhận biết bước đầu về mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
-Hướng dẫn HS quan sát mô hình: 3
chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm
tròn?
- HS nêu
- Hướng dẫn HS quan sát 4 chấm tròn
bớt 1 chấm còn 3 chấm tròn
- Tương tự:
- Tương tự
-HS nêu: 4 – 1 = 3
4 –3 = 1
- Hướng dẫn HS quan sát mô hình: 2
chấm tròn thêm 2 chấm tròn là mấy chấm
tròn?
-HS nêu
- Hướng dẫn HS quan 4 chấm tròn bớt 2
chấm tròn
Vậy 4 – 2= ?
- HS lấy 4 chấm tròn bớt 2 chấm còn 2 chấm tròn
- HS nêu: 4 – 2= 2
3.Thực hành:
*Bài 1: HSNK: cột3,4.
- Cho HS nêu yêu cầu- nêu miệng kết
quả trò chơi truyền điện
- 2 HSNK lên bảng thực hiện cột 3,4
- GV nhận xét, chữa sai
-Tính:
4-1=3 4-2=2 3+1=4 1+2=3 3-1=2 3-2=1 4-3=1 3-1=2 2-1=1 4-3=1 4-1=3 3-2=1
*Bài 2: HS nêu yêu cầu –làm phiếu học
tập
- Lưu ý viết số thẳng cột
- GV nhận xét, chữa sai
-Tính:
4 4 3 4 2 3
- 2 - 1 - 2 - 3 - 1 - 1
2 3 1 1 1 2
Trang 3*Bài 3: Hướng dẫn HS nêu bài toán –
làm vào SGK, đọc kết quả
- GV nhận xét, chữa sai
Có : 4 bạn
Chạy : 1 bạn
Còn lại: bạn ?
-Viết phép tính thích hợp:
4.Củng cố- dặn dò:
- Cho HS đọc thuộc phép trừ trong phạm
vi 4
- Xem trước bài luyện tập trang 57
* Nhận xét tiết học
- HS đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
4 – 2 = 2