1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài 1. Em là học sinh lớp 5

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 22,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn:T2/ 10/11/08 Ngày giảng:T5/ 13/11/08 Bài 1: Giao thông đờng bộ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp học sinh

 HS biết hệ thống giao thông đờng bộ, tên gọi các loại đờng bộ.

 Hs nhận biết điều kiện, đặc điểm của các loại đờng bộ về mặt an toàn và ch an toàn

2 Kĩ năng:

 - Phân biệt đợc các loại đờng bộ và biết cách đi trên các con đờng đó 1 cách an toàn

 3 Thái độ: Thực hiện đúng qui định về giao thông đờng bộ

II Đồ dùng dạy - học

 GV: Bản đồ giao thông đờng bộ VN, tranh ảnh đờng phố, đờng cao tốc, đờng quốc lộ

 HS: Su tầm tranh ảnh về các loại đờng giao thông.

III Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, TL nhóm, luyện tập

IV Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ:(3')

- Kiểm tra sự chuẩn bị SGK, vở để

học bộ môn này

- Gvnx

3 Dạy bài mới

a) GT bài: (1') - Gv ghi đầu bài

 HĐ1: Giới thiệu các loại đờng bộ

( 9- 10')

- Gv cho hs quan sát 4 bức tranh

+ Tranh 1: Giao thông trên đờng quốc

lộ

+ Tranh 2: Giao thông trên đờng phố

+ Tranh 3: Giao thông trên đờng tỉnh

( huyện)

+ Tranh 4: Giao thông trên đờng xã,

làng, bản

? Nêu đặc diểm, lợng xe cộ đi trên

đ-ờng quốc lộ

? Nêuđặc điểm, lợng xe cộ và ngời đi

trên đờng tỉnh lộ

? Nêu đặc điểm, lợng xe cộ và ngời đi

trên đờng huyện, đờng xã

? Nêu đặc điểm, lợng xe cộ và ngời đi

trên đờng đô thị

- Lớp hát 1 bài

- đặt đồ dùng lên bàn

- Hs nhắc lại đầu bài

- Hs quan sát và nhận xét

- Đờng quốc lộ là trục chính của mạng lới đờng bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng nối tỉnh TP này với tinhhr TP khác.

- Đờng quốc lộ đặt tên theo số.

VD: Quốc lộ 1 A, quốc lộ 6

- Lợng xe cộ và ngời rất đông

- Đờng phẳng trải nhựa là trục chính trong 1 tỉnh nối huyện này với huyện khác gọi là đờng tỉnh Đờng trải nhựa hoặc đá nối từ huyện này tới các xã trong huyện.

- Lợng xe cộ ít hơn so với đờng phố

- Đờng đi bằng đất, trải đá hoặc bằng bê tông nối từ xẫ đến tới các thôn gọi đờng xã, đờng làng hay đờng bản.

- Lợng xe cộ và ngời đi tha thớt

- Đờng trong thành phố, thị xã gọi là đ-ờng đô thị Đđ-ờng đô thị hay đđ-ờng phố thờng đặt tên các danh nhân hoặc địa danh

VD: Đờng Nguyễn Trãi.

Trang 2

 GVKL: Hệ thống giao thông đờng

bộ ở nớc ta gồm có

+ Đờng quốc lộ

+ Đờng tỉnh

+ Đờng huyện

+ Đờng làng xã

+ Đờng đô thị

 HĐ2: Điều kiện an toàn và cha

an toàn của đờng bộ(9')

- Y/c hs thảo luận theo cặp các Ch sau

trong 5 phút:

? Các em đã đi trên đờng tỉnh, đờng

huyện, Theo em điều kiện nào đảm

bảo ATGT cho những con đờng đó

? Tại sao đờng quốc lộ có đủ các điều

kiện nói trên lại hay xảy ra tai nạn giao

thông

- Gvnx chốt lại

 HĐ3: Quy định đi trên đờng

quốc lộ, tỉnh lộ.(8')

- Đờng quốc lộ là đờng to, là đờng đợc

u tiên đờng quốc lộ đi qua những tỉnh,

nhiều huyện, xã và ở đó có nhiều chỗ

giao nhau với dờng tỉnh, đờng huyện và

đờng xã.

- Gv đặt ra các tình huống sau

+ Tình huống1; Ngời đi trên đờng

nhỏ( đờng huyện) ra quốc lộ phải đi ntn

+ Tình huống 2: Đi bộ trên đờng quốc

lộ, đờng tỉnh, đờng huyện, phải đi ntn

- Gvnx - chốt lại

4 Củng cố - dặn dò: (3')

? Nhắc lại tên các loại đờng bộ

? Khi tham gia gt trên các loại đờng bộ

ta phải đi ntn

- Gv chốt lại ND bài

- Liên hệ thực tế

- Dặn hs về học bài và thựch hiện

ATGT

- Chuẩn bị bài sau: Biển báo hiệu GT

đ-ờng bộ

- Gvnx tiết học

Lợng xe cộ và ngời rất đông đúc.

- Hs nghe

- HSTL cặp và cử dại diện trả lời( cặp khác nx bổ sung)

- Những con đờng đó có đủ các ĐK nh: Mặt đờng trải nhựa, có cọc tiêu, có vạch

kẻ phân làn xe, có đờng chính dành cho

xe thô sơ hoặc lề đờng rộng là điều kiện

để đi lại đợc an toàn.

- đờng quốc lộ làm mới có chất lợng tốt,

xe đi lại nhiều, chạy nhanh nhng vì ý tức của ngời tham gia giao thông không chấp hành đúng luật giao thông nên hay xảy ra tai nạn

- Hs nghe

- Hs suy nghĩ và TL

- Phải đi chậm, quan sát kĩ khi ra đờng lớn, nhờng đờng cho xe đi trên đờng quốc lộ chạy qua mới vợt đợc vợt qua đ-ờng hoặc đi cùng chiều

- Ngời đi bộ phải đi sát lề đờng, không chơi đùa , ngồi ở lòng đờng

- Không qua đờng ở nơi qui định ( có vạch đi bộ qua đờng, có biển chỉ dẫn ngời đi bộ qua đờng hoặc nơi có biển chỉ dẫn ngời đi bộ qua đờng hoặc nơi có cầu vợt)

- Hs nêu

- Hs nêu

-ooOoo -Ngày soạn:T2/17/11/08 -ooOoo -Ngày giảng:T6/21/11/08 Bài 2: Giao thông đờng sắt

I Mục tiêu:

_Hs nắm đợc đ2 của giao thông đg sắt,những quy dịnh đảm bảo an toàn giao thông.

Trang 3

_Hs biết thỳc hiện cÌc quy ẼÞnh khi Ẽi Ẽởng gặp Ẽởng s¾t c¾t ngang Ẽởng bờ (cọ rẾo ch¾n vẾ khẬng cọ rẾo ch¾n).

_Cọ ý thực khẬng Ẽi bờ hoặc chÈi Ẽủa tràn Ẽg s¾t, ko nÐm Ẽất Ẽ· vật cựng làn tầu B.Chuẩn bÞ:

 GV:Biển bÌo hiệu nÈi cọ Ẽg s¾t Ẽi qua cọ rẾo ch¾n vẾ ko co rẾo ch¾n.Tranh ảnh

về Ẽởng s¾t,nhẾ ga, tầu hoả.

 Hs: Phiếu hồc tập.

C.CÌc hẼ chÝnh:

1.ỗn ẼÞnh tỗ chực :(1')

2.KTBC:(5')

_Gv nàu CH_gồi hstlch:

?H·y nàu hệ thộng giao thẬng Ẽg bờ ỡ

nc ta?

_Gv nx ẼÌnh giÌ.

3.dỈy bẾi mợi:

a,Gt bẾi: (1')_Ghi Ẽầu bẾi

b,CÌc hẼ:

 HẼ1:ưặc Ẽiểm cũa giao thẬng Ẽg

s¾t:(10')

?ưể vận chuyển ngởi vẾ hẾng

hoÌ,ngoẾi cÌc phÈng tiện:ẬtẬ,xe

mÌy,còn cọ loỈi phÈng tiàn nẾo?

?TẾu hoả Ẽi tràn loỈi Ẽg nẾo?

?Em hiểu ntn lẾ Ẽg s¾t?

?Em nẾo Ẽ· Ẽc Ẽi tràn tẾu hoả,h·y nọi

rỳ # biệt giứa tẾu hoả vẾ ẬtẬ?

_Gv dủng tranh ảnh:Ẽg s¾t,nhẾ ga,tẾu

hoả Ẽể gt?

?VỨ sao tẾu hoả phải cọ Ẽg riàng?

?Khi gặp tỨnh huộng nguy hiểm tẾu cọ

thể dửng ngay Ẽc ko? vỨ sao?

*HẼ2:Gt hệ thộng Ẽg s¾t ỡ nợc ta:

(8')

?Nợc ta cọ nhứng loỈi Ẽg s¾t Ẽi tợi

nhứng ẼẪu?

_Gv gt 6 tuyến Ẽg s¾t chũ yếu cũa nc

ta:

+HẾ nời >hải phòng

+HẾ nời >TPHCM

+HẾ nời >LẾo cai

+HẾ nời >LỈng sÈn

+HẾ nời >ThÌi nguyàn

+KÐp >HỈ long.

- Lợp hÌt 1 bẾi + ưởng quộc lờ + ưởng tình + ưởng huyện + ưởng lẾng x·

+ ưởng ẼẬ thÞ _Hs nh¾c lỈi

_TẾu hoả.

_ưg s¾t _LẾ loỈi Ẽg dẾnh riàng cho tẾu hoả:cọ hai thanh s¾t nội dẾi,còn gồi lẾ Ẽg ray _VẾi hs nàu.

_Hs qsÌt.

_TẾu hoả gổm cọ Ẽầu tẾu kÐo theo nhiàu toa tẾu thẾnh ẼoẾn dẾi,chỡ nặng ,tẾu chỈy nhanh,cÌc phÈng tiện khÌc phải nhởng Ẽg cho tẾu Ẽi qua.

_TẾu ko dửng ngay Ẽc vỨ tẾu thÈng rất dai,chỡ nặng,chỈy nhanh nàn khi dửng phải cọ thởi gian Ẽể tẾu Ẽi chặm dần mợi dửng Ẽc.

_Hs theo dói l¾ng nghe

_ưởg s¾t lẾ phÈng tiện giao thẬng thuận tiện vỨ:

+Chỡ Ẽc nhiều ng vẾ hẾng hoÌ

+Ngởi Ẽi tràn tẾu ko mệt

_ưởng s¾t ỡ nc ta Ẽi qua nhiều tp,thi trấn,lẾng x·,nÈi ẼẬng dẪn,c¾t ngang qua nhiều ẼoỈn Ẽg bờ(nhiàu nÈi ko cọ rẾo ch¾n,nàn dé xảy ra tai nỈn giao thẬng vỨ vậy mồi ng cần chấp hẾnh nhứng quy ẼÞnh an toan giao thẬng )

 HẼ3:Nhứng quy ẼÞnh Ẽi tràn Ẽg

bờ cọ Ẽg s¾t c¾t ngang:

Trang 4

?Em đã thấy đg sắt cắt ngang qua đg bộ

cha?ở đâu?

?Khi tàu đếncó nhhững báo hiẹu và rào

chắn k?

?Khi đi đg gặpp tàu hoả chạy cắt ngang

đg bộ,em cần phải tránh ntn?

_Gv gt biển báo hiệu gtgb số 210 và số

211.nơi có tàu hoả đi qua có rào chắn

và k có rào chắn

?Nêu những nguyên nhân xảy ra tai nạn

trên đg sắt ?

?Khi tàu chay qua,nếu đùa nghịch ném

đất đá lên tàu sẽ ntn?

_Gv nêu vd về 2 vật đi ngợc chiều nhau

sẽ gây lực lớn gấp đôi.

>gvkl:k đi bộ,ngồi chơi trên đg sắt,k

ném đất,đã vào đoàn tàu gây tai nạn

cho ng trên tàu.

 HĐ4 luên tâp:(7 -8')

_Gv phát phiếu bt cho hs

_điền vào ô trống đ hay s

_hs tl

_Nếucó dào chắn,cần đứng cách xa dào 1m, nếu k có rào chắn phải đứng cáchđ-ờng ray ngoài cùng ít nhất 5m

_hs qsát

_do họp chợ,ngồi chơi trên đg sắt, _rất nguy hiểm,gây thơng tích ,tử vong

_hs làm bài vào phiếu học tập 1.đg sắt là đg chung cho các ptgt

2 đg sắt là đg dang\hf riêng cho tàu hoả

3.khi gặp tàu hoả chay qua,em cần đứng cách xa đoàn tàu 5m

4.em có thể ngồi chơi trên đg sắt

5.khi tàu chạy qua đg nơi k có rào chắn,em có thể đứng sát đg tau đẻ xem

_gv thu phiếu bt

_gọi hs nêu kquả và phân tích ly do em vừa chọn

4.củng cố_dặm dò:(2')

_gv nhắc lại nd bài.

_về nhà học bài và thực hiện nh bài học

_cb bài:biển báo giao thông đg bộ

_gvnx đánh giá tiết học.

-ooOoo -Ngày soạn: T2/24/11/08 -ooOoo -Ngày giảng:T5/27/11/08 Bài 3: Biển báo hiệu giao thông đờng bộ

I Mục tiêu: - Giúp học sinh

- Hs nhận biết đợc hình dáng, màu sắc và hiểu đợc ND 2 nhóm biển báo hiệu giao thông: Biển báo hiệu nguy hiểm, biển chỉ dẫn.

- Hs giải thích đợc ý nghĩa của các biển báo hiệu 204; 210; 211; (a,b); 434; 443; 424

- Hs biết nhận dạng và vận dụng hiểu biết về biển báo hiệu về biển báo hiệu khi đi

đờng để làm theo hiệu lệnh biển báo hiệu

- Biển báo hiệu Gt là hiệu lệnh chỉ huy Gt và phải chấp hành.

II Đồ dùng dạy - học:

 GV: 3 biển đã học ở lớp 2, các biển báo số 204; 211; 21(a, b); 424; 434; 443 và bảng tên của mỗi biển

 HS: Ôn lại các biển báo đã học

III Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, TL nhóm, trò chơi

IV Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4') - Gọi hs trả lời

CH

? Khi đi đờng em phải chú ý điều gì

Trang 5

- Gvnx - đánh giá và chốt lại

3 Các hoạt động dạy - học

a) GT bài: - GV ghi đầu bài lên bảng

 HĐ1: Ôn lại bài cũ(8')

- Gv đặt các biển báo đã học ở lớp 2

- Gv chia lớp thành 3 nhóm bằng cách: Y/c hs đứng thành vòng tròn vừa đi vừa vỗ tay và hát sau khi đi 1 vòng dừng lại, Gv cho hs điểm danh lần lợt đọc 1,2,3 lại 1,2,3 khi gv hô " Kết bạn" HS đồng thanh hô theo" kết bạn"2 và chạy về vị trí

có tấm biển có số TT của mình ( VD: em có số 1 chạy về nhóm 1)

- /c hs đứng thành từng nhóm đọc tên các biển số của nhóm mình

- Gv giao 3 biển báo hiệu Gt đã học ở lớp 2 cho 3 nhóm

- Gv hỏi từng nhóm

? Nhóm 1 tên gì

? Nhóm 2 tên gì

 HĐ2: Tìm hiểu các biển báo hiệu

GT mới (11')

- Gv chia lớp thành 4 nhóm: Giao cho

mỗi nhóm 2 loại biển ých nhận xét nêu

đặc điểm của loại biển đó về:

+ Hình dáng

+ Màu sắc

+ Hình vẽ bên trong

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày

1 trong 2 nhóm biển hình tam giác

- Gv kết hợp ghi bảng

- Y/c hs tự nêu ND của biển

- Gvnx chốt lại

? ND của biển số (a, b) ntn

- Gv kết hợp cho hs xem ảnh 1 ngã t có

vạch dành cho ngời đi bộ

? Biển số 434 là biển ntn

? Biển số 443 là biển hình gì? ND ra

sao

- Gvnx - kết luận

 HĐ3: Nhận biết đúng biển báo(9')

- Cho hschơi trò chơi tiếp sức Điền tên

vào biển có sẵn Cử 2 đội ( mỗi đội 5 hs,

2 đội cùng thi lần lợt từng em điền tên

vào hình vã các biển báo hiệu đã vẽ sẵn

trên giấy Đội nào xong trớc và đúng sẽ

thắng.

- Gvọi hsnx - chữa bài

- gvnx - chốt lại

4 Củng cố - dặn dò:(2')

- Gv hệ thống lại ND bài

- Dặn hs về học bài và thực hiện nh bài

học

- Chuẩn bị bài sau: Kĩ năng đi bộ qua

đờng an toàn.

- Gvnx tiết học

- Tôi là đờng cấm

- Tôi là đờng dành riêng cho ngời đi bộ.

- Hs thảo luận trong nhóm t/g 5p

- Hình dáng: Hình tam giác

- Màu sắc: Nền màu vàng, xung quanh viền màu đỏ.

- hình vẽ: màu đen thể hiện ND

- Đờng dành cho ngời đi bộ qua đờng

đây là biển chỉ dẫn cho ngời đi bộ và lái

xe biết nơi dành riêng cho ngời đi bộ qua đờng, biển này có nền màu xanh; tam giác trắng, hình ngời và 5 vạch màu

đen.

- Hs quan sát.

- Biển 434 HCN, trên nền trắng có vẽ hình xe ô tô buýt để chỉ dẫn những chỗ

xe buýt dừng cho hành khách lên xuống gọi là biển chỉ dẫn xe buýt.

- Hs nêu

- Hs nghe GVHD chơi và chơi chính thức ( Lớp cổ vũ)

Trang 6

-ooOoo -Ngày soạn: T2/1/12/08 -ooOoo -Ngày giảng:T5/4/12/08 Bài 4: Kĩ năng đi bộ qua đờng

I Mục tiêu: - Giúp học sinh

- Biết các đặc điểm an toàn của đờng phố

- Biết chọn nơi an toàn khi qua đờng

- Biết sử lý khi đi bộ qua đờng gặp phải tình huống không an toàn

- Chấp hành những qui định của luật GTĐB

II Đồ dùng dạy - học

 GV: Phiếu BT; 5 tranh về những nơi qua đờng không an toàn

 HS: SGK, VBT,

III Phơng pháp: - Trực quan, đàm thoại, Tluận nhóm, luyện tập.

IV Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4') - Gọi hs TLCH

? Ngời lái xe khi nhìn thấy biển hình

tam giác màu vàng, biển dới có ghi

CHợ thì phải ntn

- Gvnx đánh giá

3 Dạy bài mới

a) GT bài: (1')- Gv ghi đầu bài

 HĐ1:Đi bộ an toàn trên đờng (8')

- Cho hs TL theo cặp trong 5p các CH

? Để đi bộ đợc an toàn, em phải đi trên

đờng nào? Và đi ntn?

? Nếu vỉa hè có nhiều vật cản hoặc

không có vỉa hè em sẽ đi ntn

- Gvnx - chốt lại

 HĐ2: Qua đờng an toàn( 11')

- Gv chia thành 5 nhóm quan sát 5

tranh và nêu những tình huống qua

đ-ờng không an toàn theo CH sau trong 5p

? Muốn qua đờng an toàn phải tránh

những điều gì

- Lớp hát 1 bài

- HSTL và trình bày

- Hs nhắc lại đầu bài

- Em phải đi trên vỉa hè hoặc đi sát vào bên vỉa đờng.

- Đi với ngời lớn và nắm tay ngời lớn.

- Em phải chú ý quan sát Trên đờng đi không mải nhìn cửa hàng hoặc quang cảnh trên đờng

 GVKL: Những điều cần tránh:

- Không qua đờng ở giữa đoạn đờng nơi chiều xe đi lại

- Không qua đờng chéo qua ngã t, ngã năm

- Không qua đờng ở gần xe buýt hoặc xe ô tô đang đỗ hoặc ngay sau khi vừa xuống xe

- Không qua đờng trên đờng cao tốc, đờng có dải phân cách

- Không qua đờng ở nơi đờng dốc, ở sát đầu cầu

 HĐ3: Bài tập thực hành(8')

- Gv treo bài tập

- Gọi hs đọc yêu cầu

- HDHS làm bài vào phiếu BT

- Gọi hs trình bày phiếu to

- Gvnx - chốt lại lời giải đúng

- Hs quan sát

- 2 em đọc và XĐy/c

- 2 em làm vào phiéu to

- Lớp nx

+ Nơi qua đờng an toàn là nơi có vạch đi bộ qua đờng

+ Nếu không có vạch đi bộ qua đờng, thì nơi qua đờng an toàn là nơi em có thể

nhìn rõ xe cộ, đờng đi và ngời di xe nhìn thấy rõ em

+ Không nên cho rằng các xe sẽ dừng lại vì em đang dừng ở vạch đi bộ qua

Trang 7

+ Ngay cả khi qua đờng ở vạch đi bộ qua đờng, em cần quan sát cẩn thận các xe,

đờng chuyển động

4 Củng cố - Dặn dò:(2')

- Gv hệ thống ND bài

- Gv liên hệ thực tế địa phơng

- Dặn hs về thực hiện nh bài học và

chuẩn bị bài sau

- Gvnx tiết học

-ooOoo -Ngày soạn:T2/8/12/08 -ooOoo -Ngày giảng: T5/11/12/08 Bài 5: Con đờng an toàn đến trờng

I Mục tiêu:

- Hs biết tên các thành phố xung quanh trờng, biết sắp xếp các đờng phố này theo

TT u tiên về mặt an toàn.

- HS biết các đặc điểm an toàn, kém an toàn các đờng đi

- HS lựa chọn đờng an toàn để đến trờng

II Đồ dùng dạy - học

 GV: Tranh minh hoạ, sơ đồ phần luyện tập

 HS: SGK, vở ghi,

III Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, TL nhóm, luyện tập.

IV Các hoạt động dạy - Học

1 ổn định tổ chức:(1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi hs trả lời câu hỏi

? Khi đi bộ ta phải chú ý điều gì

? Khi đi qua đờng ta phải chú ý điều gì

- Gvnx - đánh giá và chốt lại ND bài cũ

3 Dạy bài mới:

a) GT bài:(1') - Gv ghi đầu bài

b) HĐ1: Đờng phố an toàn và kém an

toàn( 10')

- Gv chia lớp làm 3 dãy TL các CH sau

trong 5 phút

? Nêu tên 1 số đờng phố mà em biết

? Theo em con đờng đó là an toàn hay

nguy hiểm? Tại sao

? Nêu đặc điểm con đờng an toàn

? Nêu dặc điểm con đờng không an

toàn

HĐ2: Luyện tập tìm con đờng đi

an toàn (10')

- Cho hs xem hồ sơ đồ tìm đờng đi an

toàn nhất

- Cho hs làm bài vào phiếu BT trong 5p

- Gọi hs trình bày

- Lớp hát 1 bài

- Hs nêu

- Em phải chú ý quan sát Trên đờng đi không mải nhìn cửa hàng hoặc quang cảnh trên đờng

- Hs nhắc lại đầu bài

- HSTL nhóm

- Hs nêu: Đờng Lò Văn Giá

- Hs nêu nhiều em VD: Đờng phố có nhiều xe và ngời qua lại đờng 1 chiều hay 2 chiều có biển báo hiệu GT

- Có mặt đờng phẳng( Trải nhựa hoặc bê tông), đờng thẳng ít khúc quanh, mặt đ-ờng có vạch kẻ phan làn đđ-ờng xe chạy, ngã t có đèn tind hiệu Gt, có vạch dành cho ngời đi bộ qua đờng, vỉa hè rộng,

có đèn chiếu sáng

- Đờng hẹp, đờng đang sửa nhiều chỗ, nơi đang XD để nguyên vật liệu XD trên lòng đờng gây cản trở ngời đi lại

- Hs quan sát

- Hs làm bài

- Hs khác nx

Trang 8

- Gvnx - chốt lại: Cần chọn con đờng

an toàn khi đến trờng, con đờng ngắn

cha hẳn là con đờng an toàn nhất

HĐ3: Lựa chọn con đờng an

toàn khi đi học( 7- 8')

- Y/c hs thảo luận theo cặp trong 5p CH

sau

? Hãy GT về con đờng từ nhà mình tới

trờng

- Gọi 1 số nhóm lên kể trớc lớp

- Gv chốt lại

4 Củng cố - Dặn dò: (2')

- Gv hệ thống lại ND bài

- Dặn hs về học bài và thực hiện nh bài

học

- Gvnx tiết học

- Hs nghe

- Hs kể cho nhau nghe.

- Hs tự Gt với các bạn về con đờng từ nhà mình qua những đoạn đờng nào an toàn đoạn nào cha an toàn

- Lớp nghe và nx

- 1 hs nêu ghi nhớ

-ooOoo -Ngày soạn: T2/15/12/08 -ooOoo -Ngày giảng:T5/18/12/08 Bài 6: An toàn khi đi ô tô, xe buýt

I Mục tiêu:

- Hs biết nơi chờ xe buýt, ghi nhớ những qui định khi lên xuống xe Biết mô tả nx những hành vi an toàn, không an toàn khi ngồi trên xe buýt

- Hs biết thực hiện đúng các hành vi an toàn khi đi ô tô, xe buýt.

- Có thói quen thực hiện hành vian toàn trên các phơng tiện giao thông công cộng

II Đồ dùng dạy - học:

 GV: Tranh ảnh cho HĐ nhóm, phiếu bài tập tình huống ch HĐ3.

 HS: Sgk, vở ghi

IV Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

? Khi đi từ nhà đến trờng em cần chú ý

những điểm gì

- Gvnx - đánh giá và chốt lại bài cũ.

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:(1') - ghi đầu bài

 HĐ1: An toàn lên xuống xe

buýt(9')

- Gv hỏi 1 số Ch sau

? Xe buýt đỗ ở đâu để đón khách

- Gvgt biển số H34 ( bến xe buýt)

? Xe buýt có chạy qua các phố không

? Khi lên xuống xe phải ntn

- Gv chốt lại

 HĐ2: Hành vi an toàn khi ngồi

trên xe buýt( 9- 10')

- Cho hs TL theo 4 nhóm câu hỏi sau

trong 5 p

? Ghi lại những điểm tốt ttrong tranh

của nhóm và cho biết hành động vẽ

trong tranh là đúng hay sai

- Hết t/g gọi hs trình bày

- Lớp hát 1 bài

- Hs nêu

- Hs nhắc lại đầu bài

- Hs trả lời

- Bến đỗ xe buýt

- Hs quan sát

- Chạy theo tuyến đuờng nhất định

- Đi thứ tự

- Hs thảo luận nhóm

- Hs khác x bổ sung

Trang 9

 GVKL: Khi đi trên xe buýt ta cần thực hiện nếp sống văn minh đẻ không ảnh hởng tới ngời khác ngồi ngay ngắn không thò đầu, thò tay ra cửa sổ, phải bám vịn vào ghế, không để hành lý bừa bãi, không đi lại khi xe chạy không đùa nghịch trong xe.

 HĐ3: Thực hành (8- 9')

- Chia hs thành 2 nhóm thực hành 2

tình huống sau:

+ Một nhóm hs chen nhau lên xe tranh

nhau ghế ngòi; 1 bạn nhắc bạn đó trật

tự Bạn đó sẽ nói ntn?

+ Một cụ già tay mang 1 cái túi to mãi

cha lên đợc xe, 2 bạn hs vừa đến chuẩn

bị lên xe 2 bạn sẽ làm gì

- Gọi hsnx - chốt lại.

4 Củng cố - dặn dò:(2')

- Gv nhắc lại ND bài

- Liên hệ thục tế

- Dặn hs về học bài và thực hiẹn nh bài

học

- Gvnx đánh giá tiết học.

- Hs trả lời và trình bày ( Nhóm khác nx và bổ sung)

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w