1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

giáo án số học 6( từ tiết 79-tiết 87)

46 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 83,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Coï kyî nàng váûn duûng linh hoaût caïc kiãún thæïc âaî hoüc vãö pheïp nhán phán säú vaì caïc tênh cháút cå baín cuía pheïp nhán phán säú âãø giaíi toaïn. TIÃÚN TRÇNH DAÛY HOÜC :[r]

Trang 1

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

A MỤC TIÊU:

 HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

 Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số đểcộng nhân và đúng (có thể rút gọn các phân sốtrước khi cộng)

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: Bảng trắc nghiệm (bảng phụ) ghi bài 44, 46 (26,

27 SGK)

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph)

- HS1: Muốn so sánh hai

Phân số nào có tử lớn hơnlà phân số lớn hơn

Chữa bài 41 (a, b)a) 67 và 1110

11

10>16

7<1}

6

7<

11 10

b) 17

5

 và

2 7

Trang 2

- GV: Em nào cho biết quy

tắc cộng hai phân số đã

học ở tiểu học Cho ví

dụ

- GV: Ghi ra bảng dạng

tổng quát phát biểu của

HS

m

bam

(a, b, c, d  N; b,

d  0)

- GV: Quy tắc trên vẫn

được áp dụng đối với

các phân số có tử và

mẫu là các số nguyên

Đó chính là nội dung bài

hôm nay

−5

17 <02

7>0}

⇒ −5

17 <

2 7

- HS: * Muốn cộng 2 phânsố có cùng mẫu số tacộng 2 tử số với nhaucòn giử nguyên mẫu số

* Muốn cộng hai phân sốkhác mẫu số ta viết haiphân số có cùng mẫu, rồicộng hai tử số giửnguyên mẫu số

Ví dụ:

5

65

425

45

34

24

32

CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU (12 ph)

GV cho HS ghi lại ví dụ đã

lấy trên bảng

Yêu cầu HS lấy thêm 1 số

ví dụ khác trong đó có

phân số mà tử và mẫu

là các số nguyên

- GV: Qua các ví dụ trên

bạn nào nhắc lại quy

bm

Trang 3

GV cho HS làm ?1 gọi 3 HS

lên bảng làm

GV: em có nhận xét gì về

các phân số 18

6 và

GV: chú ý trước khi thực

hiện phép tính ta nên

quan sát xem các phân số

đã tối giản chưa Nếu

chưa tối giản ta nên rút

gọn rồi mới thực hiện

Ví dụ: - 5 + 3 = − 51 + 31

= − 5+31 = − 21 =-2

Trang 4

- GV ghi tóm tắt các bước

quy đồng vào góc bảng

GV cho HS cả lớp làm ?3

sau đó gọi 3 HS lên bảng

GV: Qua các ví dụ trên em

hãy nêu quy tắc cộng hai

Trang 5

d) 61+−3

4  141 +− 4

7

GV yêu cầu HS: Thực hiện

phép tính, rút gọn, so

sánh

GV đưa bảng trắc nghiệm

(bảng phụ) ghi bài 46

<27>

Cho x = 12+−2

3 Hỏi giá trịcủa x là số nào trong các

số sau: (hãy ấn đèn đỏ

vào các giá trị mà em

22 < 11− 8c) 35 > 32+−1

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

 Học thuộc quy tắc cộng phân số

Trang 6

 Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả.

Bài tập về nhà: Bài 43, 45 (26 SGK)

 Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số đểcộng nhân và đúng (có thể rút gọn các phân sốtrước khi cộng, rút gọn kết quả)

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: 2 bảng phụ ghi bài 62(b) SBT để HS chới trò chơi

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2) Chữa bài tậpc) 21− 3+ 6

Trang 7

Tìm x biết

32

196

55

x

5=

1 5

4 

121

1 

Qua bài này lưu ý HS rút

gọn kết quả nếu được

Bài 3(Bài 60 SBT): Cộng các

phân số

Yêu cầu HS đọc đề bài

và nhận xét trước khi

HS2:b)

20

2320

3520

124

75

3

) 5 ( ) 4 (

6

HS2: b) 134 +−12

* Trước khi làm phép cộng

ta nên rút gọn phân số đểđưa về phân số tối giảnvà khi quy đồng mẫu sẽgọn hơn Sau đó 3 HS lênbảng làm theo nhận xét

Trang 8

nên làm thế nào? Vì sao?

a) 29− 3+ 16

58

3640

8 

1518

GV gọi 2 HS đọc đề bài và

tóm tắt đề bài

GV gợi ý: Nếu làm riêng

thì một giờ mỗi người

làm được mấy phần

công việc?

GV: Nếu làm chung 1 giờ cả

hai người cùng làm sẽ

được bao nhiêu công

Nếu làm chung thì mộtgiờ làm được bao nhiêu.HS: 1 giờ cả hai người cùng

làm việc được 3

14

1

 côngviệc

Một HS lên giải còn HS cảlứop làm vào vở

Bài giải:

Một giờ người thứ nhất

làm được 4

1 công việc.Một giờ người thứ 2 làmđược 13 công việc

Một giờ cả hai người cùnglàm được

HS hoạt động nhóm

Trang 9

1b

3, rồi tìm các phân số b

a

GV kiểm tra, cho điểm các

nhóm làm bài tốt, trình

bày rõ ràng

Tổ chức cho HS "Trò chơi

tính nhanh" bài 62(b) SBT

Đề bài ghi sẵn ở 2 bảng

phụ Cho 2 đội chơ gồm

một đội nam và một

đội nữ Mỗi đội cử 5

bạn Mỗi bạn được

quyền điền kết quả vào

1 ô rồi chuyển bút cho

người tiếp theo, thời gian

chới trong vòng 3 phút

Khi các đội phân công xong

GV cho hiện lệnh để các

đội bắt đầu thực hiện

Hoàn chỉnh bảng sau:

Một vài HS nhắc lại

HS có 2 phút để cử và phâncông, 2 đội lên bảng xếptheo hàng dọc

+ (12−1)

− 1

2 2 3 5 6

− 3

4

-1

Trang 10

− 7

12 7 12 3 4

 Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

 Đọc trước bài tính chất cơ bản của phép cộng phânsố

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vậndụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Trang 11

 GV chuẩn bị các tấm bìa (hình 8) trang 28 SGK 2bảng phụ để chơi "Trò chơi ghép hình"

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng, mỗi HS mang 4 phầncủa tấm bìa được cắt ra như hình 8, bán kính 10cm

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Em hãy cho biết phép

GV nhận xét cho điểm

Hai HS lên bảng kiểm tra.côngthức tổng quát, cả lớpnhận xét

- HS1: Phép cộng số nguyêncó các tính chất:

+ Giao hoán: a + b = b + a+ Kết hợp: (a + b) + c = a+ (b + c)

+ Cộng với số 0: a + 0 = 0+ a = a

+ Cộng với số đối: a + a) = 0

Nhận xét: Phép cộng phânsố có tính chất giao hoán

- HS2a) (13+

Phép cộng phân số có tínhchất kết hợp

Trang 12

196

GV: Qua các ví dụ và tính

chất cơ bản của phép

cộng số nguyên bạn

vừa phát biểu Em nào

cho biết các tính chất cơ

bản của phép cộng phân

số (Phát biểu và nêu

công thức tổng quát)

GV ghi các tính chất lên

bảng

* Mỗi tính chất em hãy

cho một ví dụ

GV Theo em tổng của

nhiều phân số có tính

chất giao hoán và kết

HS: Tổng của nhiều phân sốcũng có tính chất giaohoán và kết hợp

HS: nhờ tính chất cơ cơ bảncủa phân số khi cộngnhiều phân số ta có thểđổi chổ hoặc nhóm cácphân số số lại theo bấtcứ cách nào sao cho việctính toán được thuậntiện

Hoạt động 3

VẬN DỤNG (18 ph)

GV: Nhờ nhận xét trên em Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả

Trang 13

hãy tính nhanh tổng các

GV cho HS làm ?2 HS cả lớp

(Tính chất giao hoán)

(Tính chất giao hoán)

(Tính chất giao hoán vàkết hợp)

Trang 14

Bài 48 <28 SGK>

GV: Đưa 8 tấm bìa cắt như

hình 8 <28 SGK>

Tổ chức cho HS chơi

"Ghép hình" Thi ghép

nhanh các mảnh bìa để

thoả mãn yêu cầu của đề

miếng bìa thích hợp để

ghép theo yêu cầu của

bài Mỗi người ghép một

hình vào bảng của đội

nào nhanh và đúng sẽ

được thưởng điểm

Mỗi câu đúng được 1

điểmvà thời gian nhanh

Hoạt động 4

CỦNG CỐ (8 ph)

- GV: Yêu cầu vài HS phát

biểu lại các tính chất cơ

bản của phép cộng phân

số

- Bài 51 <29 SGK>

Tìm năm cách chọn ba

trong 7 số sau đây để khi

cộng lại được tổng là

Trang 15

− 3

5

+

1 2

=

− 1

10

+++

Trang 16

 Làm bài tập 47, 49, 52 (SGK) Bài 66, 68 (SBT <13>)

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

A MỤC TIÊU:

 HS có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số

 Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản củaphép cộng phân số để tinh được hợp lý Nhất làkhi cộng nhiều phân số

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vậndụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

B VIÊN CHUẨN BỊ CỦA GIÁOVÀ HỌC SINH:

 GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67 (30, 31SGK)

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph)

HS1: Phát biểu các tính

chất cơ bản của phép

¿ 29 36

Trang 17

HS2: Chữa bài 52 <29 SGK>

Điền số thích hợp vào ô trống

a

6 27 7 23 3 5 5 14 4 3 2 5

b

5 27 4 23 7 10 2 7 2 3 6 5

a + b

11 27 11 23 13 10 9 14

2

8 5

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (30 ph)

Bài 53 <30 SGK> "Xây Bài 53 <30 SGK>

Trang 18

GV đưa bảng phụ có ghi

sẵn bài 53 Em hãy xây

GV: Hãy nêu cách xây như

thế nào?

GV gọi lần lượt hai HS lên

điền vào bảng (HS1: 2

dòng dưới; HS2: 3 dòng

sát, đọc và kiểm tra Sau

đó gọi từng HS trả lời,

cần sửa lên bảng sửa

lại cho đúng

6 17

6 17

0

6 17

0 0

2 17 4 17

− 4

17 7 17

1 17 1 17 3 17

− 7

17 1 17

HS: Trong nhóm 3 ô: a, b, c;nếu biết 2 ô sẽ suy ra ôthứ 3

HS: Lần lượt 2 em lên điền,cả lớp làm vào vở

Trang 19

Bài 55 <30 SGK>

Tổ chức trò chơi:

GV đưa bảng ghi bài 55

(30 SGK) Cho 2 tổ thi tìm

kết quả, điền vào ô

trống Sao cho kết quả là

phân số tối giản Mỗi tổ

có một bút chuyền tay

nhaulên điền kết quả

Hết giờ mỗi ô điền đúng

được 1 điểm, kết quả

chưa rút gọn trù 0,5

điểm một ô

Tổ nào phát hiện được

nhũng kết quả giống

nhau điền nhanh sẽ được

thưởng thêm 2 điểm

GV cùng cả lớp cho điểm,

khen thưởng tổ thắng

Bài 56 <31 SGK>

GV ghi lên bảng, yeu cầu

cả lớp cùng làm

Sau 2 phút, gọi 3 HS lên

bảng làm đồng thời

(đúng)HS4: d) − 23 + 2

Hai tổ thi điền nhanh ôtrống

+

− 1

2 5 9 1 36

− 17

36

− 10

9 5 9

Trang 20

− 1

18

1 36

− 17

36 7 12 1 18

Trang 21

 Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân số.

 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Bài tập trắc nghiệm

Trong các câu sau Hãy chọn câu đúng

Muốn cộng hai phân số − 23 và 35 ta làm như sau:a) Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu (câu sai)

b) Nhân mẫu của phân số − 23 với 5, nhân mẫu của phân số 35 với 3 rồi cộng hai tử lại (câu sai)

c) Nhân cả tử và mẫu của phân số − 23 với 5, nhân cả tử và mẫu của phân số 35 với 3, rồi cộng hai tử mới lại, giử nguyên mẫu chung (câu đúng)

d) Nhân cả tử và mẫu của phân số − 23 với 5, nhân cả tử và mẫu của phân số 35 với 3, rồi cộng tử với tử, mẫu với mẫu (câu sai)

Hoạt động 4

Trang 22

3 Đọc trước bài: Phép trừ phân số.

Ngăy soạn: Ngăy dạy:

A MỤC TIÊU:

 HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau

 Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

 Có kỹ năng tìm được số đối của một số và kỹnăng thực hiện được phép trừ phân số

 Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừphân số

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài 61<33> SGK và quytắc " Trừ phân số"

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

mẫu, khác mẫu)

Aïp dụng: Tính

45+

− 10

45 =

26 45

Trang 23

số nguyên ta có thể thay

dược không? Đó chính là

nội dung bài hôm nay

Hoạt động 2

1 SỐ ĐỐI (12 ph)

GV: ta có 35+−3

5 = 0

Ta nói − 35 là số đối của

phân số 35 và cũng nói

GV yêu cầu HS làm ?2 gọi

1 HS đứng tại chỗ trả lời

GV: Tìm số đối của phân

số a b

GV: Khi nào 2 số đối nhau

GV: Đó chính là định nghĩa

hai số đối nhau

GV: Tìm số đối của phân

số -ba ? Vì sao?

GV: Giới thiệu ký hiệu:

Số đối của a b là - a b

HS: 35 và − 35 là 2 số đốinhau

HS: Ta nói 32 là số đối củaphân số − 32 ; − 32 là sốđối của phân số 32 ; haiphân số − 32 và 32 là haisố đối nhau

HS: − a b là số đối của phânsố a b

HS: Hai số đối nhau nếutổng của chúng bằng 0

HS nhắc lại định nghĩa củahai số đối nhau

HS: Số đối của phân số -baa b

Trang 24

GV gọi 3 HS lên bảng làm.

Qua các ví dụ trên bạn

nào nhác lại ý nghĩa của

Bài 58 SGK (33)HS1: 32 có số đối là − 23

11 có số đối là 11− 6(−116 )

HS3: Số 0 có số đối là 0

112 có số đối là -112

HS: Trên trục số, 2 số đốinhua nằm về 2 phía củađiểm 0 và cách đều điểm0

GV cho HS nhận xét bài các

nhóm và yêu cầu phát

biểu lại quy tắc

Trang 25

GV kết luận: Vậy phép

trừ (phân số) là phép toán

ngược của phép cộng

(phân số)

GV cho HS làm ?4

Gọi 4 HS lên bảng làm

GV lưu ý HS: Phải chuyển

phép trừ thành phép cộng

với số đối của phép trừ

Có thể gọi vài HS cho vídụ GV ghi lên bảng

Gọi 2 HS lên bảng làma) 72(− 14 )= 1

b) 1528+(− 14 )= 15

28 +(28−7)= 8

28=

2 7

Vậy hiệu (a b −

c

d) là mộtsố khi cộng với c d thìđược a b

¿− 8+15

20 =

7 20

Trang 26

Câu 2: Tổng của hai phân

số cùng mẫu là một

phân số có cùng mẫu đó

và có tử bằng tổng các

tử

Yêu cầu làm câu b (61)

HS làm bài tập, 2 HS lênbảng

HS: Hiệu của 2 phân sốcùng mẫu là một phân sốcó cùng mẫu đó và có tửbằng hiệu các tử

HS đọc đề bài

Trang 27

GV cho HS làm bài 62 <34

SGK>

Yêu cầu HS đọc đề bài

và tóm tắt nội dung bài

toán

GV: Muốn tính nử chu vi ta

làm thế nào?

Muốn biết chiều dài hơn

chiều rộng bao nhiêu km

ta làm phép tính gì?

GV: Em hãy trình bày cụ

thể bài toán

km?

HS: Muốn tính nửa chu vi tachỉ cần lấy chiều dàicộng chiều rộng

HS: Tìm hiệu của 34 và 58 Gọi 1 HS lên bảng làm

HS: Nửa chu vi khu đất hìnhchữ nhật là:

A MỤC TIÊU:

 HS có kỹ năng tìm số đối của một số, có kỹ năngthực hiện phép trừ phân số

 Rèn luyện kỹ năngtrình bày cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài 63, 64, 66, 67 <34, 35SGK>

 HS: bảng nhóm, bút viết bảng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ (10 ph)

HS1: Phát biểu định nghĩa HS1: Hai số gọi là đối nhau

Trang 28

hai số đối nhau Kí hiệu.

Chữa bài 59 (a, c, d)

HS2: Phát biểu quy tắc

phép trừ phân số Viết

công thức tổng quát

Chữa bài 59 (b, c, g) trang

33 SGK

GV yêu cầu HS cả lớp nhận

xét, và đánh giá cho

12 +

12

12=

1 12

Sau đó gọi HS thực hiện

HS hoàn thành bài tập

Bài 63 <34 SGK>

a) 121 + − 34 = − 23b) − 13 + 1115 = 52c) 14 - 15 = 201d) 13− 8 - 13− 8 = 0

Trang 29

phép tính rồi điền vào ô

trống

+ GV cho HS làm tiếp bài

64 (c, d)

Lưu ý HS rút gọn để phù

hợp với tử hoặc mẫu

đã có của phân số cần

tìm

Bài 65 (trang 34 SGK)

GV ghi bài lên bảng

GV: Muốn biết biết Bình

có đủ thời gian xem hết

phim hay không ta làm thế

nào?

GV: Em hãy trình bày cụ

thể bài giải đó

Bài 66 <34 SGK>

GV cho HS hoạt động

nhóm

Bài 64 (c, d)c) 14− 11 - − 47 = 14− 3

d)

19

21 - 3

2 =

5 21

HS: đọc đề bài và tóm tắtđề bài

Thời gian có: Từ 19h đến21h30'

Thời gian rửa bát: 14 h

Thời gian quét nhà: 61 h.Thời gian làm bài: 1h

Thời gian xem phim: 45' = 4

3hHS: Phải tính được số thờigian Bình có và tổng sốthời gian bình làm việc,rồi so sánh 2 thời gian đó.HS: Bài giải

Số thời gian Bình có là.21h30' - 19h = 2h30' = 52 h.Tổng số thời gian Bình làmcác việc là

HS hoạt động nhóm

Bảng nhóm (Phiếu học tập)

Trang 30

b

a

− 34 45 11− 7 0 Dòng 1

-b

a

4

3

− 4

5

7

11 0 Dòng 2

Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chínhsố đó

(− a

b) = a b

GV cho HS cả lớp nhận xét

cả lớp làm bài

Bài 67 (35 SGK)

GV yêu cầu HS nêu lại thứ

tự thực hiện phép tính

của dãy tính:

(nếu chỉ có phép cộng

và trừ)

Aïp dụng: làm bài 67 <35

SGK>

GV gọi 1 HS lên bảng làm

Lưu ý HS: phải đưa phân

số có mẫu âm thành

phân số bằng nó và có

mẫu dương

Aïp dụng bài 67 gọi HS

lên bảng làm bài 68 (a, d)

<35 SGK>

HS : Nếu tính chỉ có phépcộng và trừ ta thực hiệntừ trái sang phải

312

59

¿ 12+14+3

29 20

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w