[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT huyện Mỹ Xuyên CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường tiểu học Ngọc Đông 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO GIỮA 2 GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
V/v tình hình học sinh xét lên lớp Năm học 2009 – 2010
&&&&
I/ Thời gian , địa điểm :
Hôm nay vào lúc : giờ Ngày Tháng Năm 2009 - tại điểm trường .thuộc Trường tiểu học Trần Quốc Toản
GVCN lớp .4A tiến hành bàn giao với GVCN lớp 5a tình hình học sinh được lên lớp 5a.đầu năm học 2009 – 2010
II/ Thành phần tham dự :
Họ và tên GVCN lớp Nguyễn Thị Mỹ Lan Lớp 4a năm học 2008 - 2009
Họ và tên GVCN lớp Nguyễn Thuỳ Châu Lớp 5a năm học 2009 - 2010
III/ Nội dung làm việc bàn giao :
GVCN lớp cũ 4a thông qua danh sách HS hiện có mặt vào cuối năm học 2008 - 2009 , và
tiến hành bàn giao lớp trong đầu năm học 2009 – 2010 cho GVCN lớp mới 5a và tiến hành đối chiếu
sổ quản lý bao gồm như sau :
1) Độ tuổi học sinh :
Tuổi Nămsanh Dân tộc Chưa học Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Chuyển đi Chuyểnđến
10 1998
11 1997
12 1996
13 1995
14 1994
Tổng cộng
+ Số học sinh học đúng độ tuổi : 29 / 15 Tỉ lệ 100 %
+ Số học sinh học lớn 1 độ tuổi : / Tỉ lệ %
+ Số học sinh học lớn 2 độ tuổi : / Tỉ lệ %
+ Số học sinh học lớn 3 độ tuổi : / Tỉ lệ %
+ Số trẻ trong diện tuổi đã chuyển đi nơi khác / Tỉ lệ %
+ Số trẻ trong diện tuổi đã từ nơi khác chuyển đến 1 / 0 Tỉ lệ %
2) Tình hình chất lượng học lực - Hạnh kiểm cuối năm học 2008 – 2010 : - Học lực : Giỏi Nữ Khá Nữ Trung bình Nữ Yếu Nữ
- Hạnh kiểm : thực hiện đủ : 29 nữ 15 - Thực hiện chưa đủ 0 nữ 0
- Số HS xét đủ điều kiện lên lớp cuối năm 29 nữ 15 Lưu ban 0 nữ 0
3) Tình hình cuộc sống – hoàn cảnh gia đình HS : - Số HS cá biệt 2 Nữ 0 HS khuyết tật 1 nữ 0
- HS nghèo nữ cận nghèo nữ
- HS mồ côi nữ HS có hoàn cảnh khó khăn nữ
4) Tình hình hồ sơ học sinh : giấy khai sanh : 29 nữ 15 học bạ 29 giấy tờ khác
GVCN lớp cũ bàn giao Duyệt Tổ trưởng chuyên môn GVCN lớp mới nhận bàn giao
Trang 2Phòng GD & ĐT Cam Lộ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường TH Trần Quốc Toản Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 5a Năm học 2009 – 2010
STT Họ và tên Học sinh Nam Năm sinh Nữ Họ tên Cha hoặc Mẹ Lên lớp
Duyệt khối trưởng GVCN lớp cũ GVCN lớp mới