1. Trang chủ
  2. » Sinh học

VTS_02_1Lễ hội truyền thống làng Lập Ấp xã Bình Thanh huyện Kiến Xương Thái Bình năm 2013

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 91,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E. số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử... số đơn vị điện tích hạt nhân. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 32. Điều khẳng định nào sau đây về canx[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I) Lý thuyết:

Chương 1:

1.1 Chọn câu phát biểu đúng:

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện

D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.

1.2 Tìm câu phát biểu sai :

A Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

B Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âm trên vỏ nguyên tử

C Tổng số proton và electron được gọi là số khối.

D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

1.3 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :

A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích

C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy.

D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

1.4 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :

A Biết số p và e B Biết số p và n

C Biết số e và n D Biết số Z và A

1 5 Ký hiệu nguyên tử Z AX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X? Hãy chọn đáp án đúng :

A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

B Số hiệu nguyên tử X

C Số khối của nguyên tử X

D Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử.

1.6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử :

có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối

C có cùng số nơtron D có cùng số khối

1.7 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :

A Biết số p và e B Biết số p và n

C Biết số e và n D Biết số Z và A.

1.6 Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :

Số khối là khối lượng của một nguyên tử

Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.

Số khối mang điện dương

Số khối có thể không nguyên

1.7 Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó :

A là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học.

B là kí hiệu của một nguyên tố hóa học

C cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học

D là tổng số proton và nơtron trong nhân

1.8 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ :

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton.

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron

D Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14

1.9 Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron.

Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối

Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron

1.10 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :

A số khối B số nơtron

Trang 2

C số proton D số nơtron và proton

1.11 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết :

A số khối A B nguyên tử khối của nguyên tử C số hiệu nguyên tử Z D số khối A và số đơn

vị điện tích hạt nhân.

1.12 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng :

A 3 B 4 C 6 D 7

1.13 Nguyên tủ là phần tử nhỏ nhất của chất:

A không mang điện

B mang điện tích dương

C mang điện tích âm

D có thể mang điện hoặc không mang điện

1.14 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron và 8 nơtron ?

A 168O B 178O C 188O D 179F

1.15 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây :

A Số nơtron B Số electron hóa trị.

C Số proton D Số lớp electron

Chọn đáp án đúng

1.16 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

3.2 Nguyên tố clo có 2 kí hiệu : 1735Cl và 1737Cl Tìm câu trả lời sai :

Đó là hai đồng vị của nhau

Đó là hai nguyên tử có cùng số electron

Đó là hai nguyên tử có cùng số nơtron.

Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử

1.17 Cho kí hiệu nguyên tử 3580Br (đồng vị không bền ) Tìm câu sai

A Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35

B Số nơtron trong hạt nhân hơn số nơtron là 10

C Số khối của nguyên tử là 80

D Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 3480Br

1.18 Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 0, 6, 14 ; xét xem kí hiệu nào sau đây sai ?

A 126C B 168O C 12

H D 1327

Al

1.19 Cho 2 kí hiệu nguyên tử : 1123Na và 1223Mg

Chọn câu trả lời đúng :

A Na và Mg cùng có 23 electron

Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân

Na và mg là đồng vị của nhau

Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt.

1.20 Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Fe thì đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ :

sôproton

13 15

1.21 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.Vậy nguyên tử đó là

A Ca B Mg C Al D Na

1.22 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25.

Nguyên tử X là:

A 3580Br ; B 3579Br ; C 2656Fe ; D 3065Zn

1.23 Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị: 105B và 115B % đồng vị 115B trong axit H3BO3 là:

A 15% ; B 14% ; C 14,51% ; D 14,16%

1.24 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52; có số khối là 35 Điện tích hạt nhân của X là:

Trang 3

A 18 ; C 24; B 17; D 25

1.25Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron và 9 nơtron Như vậy có thể kết luận rằng

A Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố

B Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y

C Nguyên tử X và Y có cùng số khối

D Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử

1.26Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,54 u Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu

Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :

A 73% B 50% C 25% D 90%

1.27 Cho nguyên tử : 3786Rb Tổng số hạt proton và nơtron là bao nhiêu :

A 37 B 49 C 86 D 123

1.28Hai đồng vị của nguyên tố X khác nhau về:

A Số khối của hạt nhân B Số hiệu của nguyên tử

C Số electron trong nguyên tử D Số proton trong hạt nhân

1.29Trong nguyên tử hidro, electron thường được tìm thấy :

A trong hạt nhân nguyên tử

B bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton.

C bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó

D cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tím thấy ở bất kỳ chỗ nào trong nguyên tử

1.30 Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là:

A 18575M B 18575M C 11075M D 11075M ❑❑

1.31 nguyên tử nào trong cá nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron ?

A 1737Cl B 1939K C 1840Ar D 1940K

1.32Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tố là :

A Điện tích hạt nhân

B Số electron hóa trị.

C Số electron ở lớp trong cùng

D Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử

1.33Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của

nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?

A 6 B 8 C 14 D 16.

1.34 Chọn câu trả lời đúng khi nói về electron trong các lớp hay phân lớp:

A Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp

B Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp

C Lớp thứ n có 2n phân lớp

D Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron.

1.35 Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của

nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?

A 7 B 9 C 15 D 17.

1.36 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14

C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10

1.37 Nguyên tử 168O có số electron được phân bố trên các lớp là :

A 2, 4, 2 B 2, 8, 6 C 2, 6 D 2, 8, 4, 2

1.38 Từ kí hiệu 37Li ta có thể suy ra :

A Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron

B Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.

C Liti có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

D Liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3e và lớp ngoài có 7e

1.39 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O ( n = 5) là:

A 25 B 30 C 40 D 50.

1.40 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào :

A Điện tích hạt nhân tăng dần

Trang 4

B Số khối tăng dần.

C Mức năng lượng tăng dần

D Sự bão hòa các lớp và phân lớp electron

1.41Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tữ flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là :

A 2 B 5 C 9 D 11

1.42Cấu hình electron là: sự phân bố các electron vào các lớp và phân lớp theo thứ tự:

A Tăng dần của năng lượng

B Tăng dần nguyên tử khối

C Lớp và phân lớp từ trong ra ngoài.

D Tăng dần của điện tích hạt nhân

1.43 Dựa vào trật tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai :

A 1s < 2s B 4s > 3s

C 3p < 3d D 3d < 4s.

1.44Một nguyên tử có kí hiệu là 2145X , cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2.

1.45 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2

1.46Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là :

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3. D 1s2 2s2 2p5

1.47 Cấu hình bền của khí trơ :

A Có 2 hay 8 electron ngoài cùng.

B Có số electron bão hòa ở lớp bên trong

C Có 2 lớp trở lên với 18 electron lớp ngoài cùng

D Có lớp ngoài cùng bão hòa

1.48Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :

Có 7 electron

Có 7 nơtron.

Không xác định được số nơtron

Có 7 proton

1.49 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 2 B 3. C 4 D 5

1.50 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 2 B 5 C 7 D 9.

1.51 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 11 B 10 C 13 D 12

1.52 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 25 B 23 C 21. D 19

1.53 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là :

A 1 B 2. C 3 D 4

1.54 Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

A 6 B 4 C 3 D 2

1.55 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16:

1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1

1.56 Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton Câu trình bày nào sau đây là đúng ?

A Lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho có 7 electron

B Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 nơtron

C Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là 2, 8, 5.

D Photpho là nguyên tố kim loại

1.57 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi ( Z = 8 ) Hãy chọn phương án

đúng

A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p4.

Trang 5

C 1s2 2s3 2p4 D 1s2 2s2 2p6.

1.58 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

A 9 B 23 C 39 D 14

1.59Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p, e, n bằng 58, số hạt prôton chênh lệch với hạt nơtron không quá 1 đơn vị Số

hiệu nguyên tử của X là:

A 17 B 16 C 19 D 20

1.60 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 11 B 10 C 13. D 12

1.61Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 25 B 23 C 21 D 19

1.62Hãy ghép nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 2 sao cho phù hợp.

1 Số electron tối đa trong lớp M là a 12 electron

2 Số electron tối đa trong phân lớp s là b 14 electron

3 Số electron tối đa trong phân lớp p là c 10 electron

4 Số electron tối đa trong phân lớp d là d 18 electron

5 Số electron tối đa trong phân lớp f là e 2 electron

g 6 electron

Chương II:

2.1 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

2.2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :

A 3 và 3 B 3 và 4. C 4 và 4 D 4 và 3

2.3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :

A 8 và 18. B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

2.4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C.

2.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

2.6 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây ?

nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

tổng số electron trên lớp ngoài cùng

Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố

2.7 Nguyên tố s là :

A Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s

B Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s.

C Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron

D Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng

2.8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :

A số điện tích hạt nhân

B số nơtron trong nhân nguyên tử

C số electron trên lớp ngoài cùng

D số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn

E số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử

Trang 6

F số đơn vị điện tích hạt nhân.

Hãy cho biết thông tin đúng :

A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6

2.9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:

1- chu kỳ 3, nhóm V A

2- chu kỳ 4, nhóm V B

3- chu kỳ 4, nhóm VA.

4- chu kỳ 4 nhóm IIIA

2.10 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1 ?

A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA

C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA

2.11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d3 4s2 ?

A Chu kỳ 4 , nhóm VA B Chu kỳ 4 , nhóm VB

C Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 4 , nhóm IIB

2.12 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

2.13 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối hơi so với metan (CH4) dX / CH

4 = 4 Công thức hóa học của X là:

A SO3 B SeO3 C SO2. D TeO2

2.14 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân

của 2 nguyên tử X và Y bằng 32 X và Y là những nguyên tố nào trong các đáp án sau :

A Na và K B Mg và Ca. C K và Rb D N và P

2.15 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai ?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20

B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

D Nguyên tố hóa học này là một phi kim.

2.16 Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố

đó là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6

2.17 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất ?

A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O

2.18 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp dựa theo các nguyên tắc sau :

I- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

II- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

III- Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

IV- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

Hãy chọn các nguyên tắc đúng :

A I, II, III B I, III, IV.

C II, III, IV D I, II, III, IV

2.19 Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trên

bền vững khi chứa tối đa bao nhiêu electron?

2.20 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kỳ 4 là nguyên tố phi kim ?

A 20 B 26 C 30 D 35.

2.21 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 37, vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hòan là:

A Chu kì 3, nhóm IA B.Chukì 3, nhóm IIA

C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 5,nhóm IA.

2.22 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm:

A IIIA B VA C IA. D VIIA

2.23 Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

A Số lớp electron B Số electron ở lớp ngoài cùng

C Nguyên tử khối D Số electron trong nguyên tử

Trang 7

2.24 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kỳ sau lại được lặp lại giống như chu kỳ trước là do :

A sự lặp lại tính kim loại của nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

B sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

C sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước.

D sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

2.25 Tính chất hóa học của nguyên tử cácnguyên tố được quyết định bởi:

A Số thứ tự của chu kỳ

B Số thứ tự của nhóm

C Số electron trên vỏ nguyên tử

D Số electron trên lớp ngoài cùng.

2.26 Nguyên tử của nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

A ns2np1 B ns2 np3 C ns2 D ns1.

2.27 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau :

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA

B Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.

C Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA

D Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB

2.28 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :

X1 :1s2 2s2 2p6 3s2

X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2

X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

X6 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :

A X1 , X2 , X3 , X4 B X1 , X2 , X5 và X3 , X4 , X6.

A X1 , X2 , X3 , X5 D.X4 , X6

2.29 Cấu hình electron nguyên tử của sắt : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s2 Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:

A Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

B Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

C Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA

D Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB

2.30 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA

C M thuộc nhóm II B D Q thuộc nhóm IA.

2.31 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ

B A, M thuộc chu kỳ 3

C M, Q thuộc chu kỳ 4.

D Q thuộc chu kỳ 3

2.32 Nguyên tố Si có Z = 14 Cấu hình electron nguyên tử của silic là

A 1s22s2 2p5 3s3 3p2 B 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2

C 1s2 2s32p6 3s2 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

2.33 Những nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có những tính chất hóa học sau :

A Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

B Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần.

C Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

D Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại giảm , tính phi kim giảm dần

2.34 Trong chu kì 3, nguyên tử có bán kính lớn nhất là :

A Clo B Argon C Natri D Magie

2.35 Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hóa học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của :

C điện tích hạt nhân. D Nguyên tử khối

2.36 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ?

Trang 8

A I B Cl C F D Br.

2.37 Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luật biến đổi tuần hoàn trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải :

A Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 → 7

B Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 → 1.

C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

D Oxit và hidroxit tương ứng có tính baz giảm dần, tính axit tăng dần

2.38 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì :

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là liti

C Phi kim mạnh nhất là flo D Kim loại yếu nhất là xesi.

Chọn đáp án đúng

2.39 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C giảm theo chiều tăng của độ âm điện

D Cả B và C.

Chọn đáp án đúng nhất

2.40 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C tăng theo chiều giảm của độ âm điện

D Cả A và C.

Chọn đáp án đúng nhất

2.41 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng : (Chọn đáp án đúng)

A hút electron của nguyên tử trong phân tử.

B nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác

C tham gia phản ứng mạnh hay yếu

D nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác

2.42Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:

A số electron như nhau

B số lớp electron như nhau

C số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

D cùng số electron s hay p

2.43 Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Hãy chọn axit mạnh nhất:

A H2SiO3 B H2SO4 C HClO4. D H3PO4

2.44 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là :

A Stronti B Bari C Canxi. D Magie

2.45 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ở 2 chu kỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít H2

ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây ?

A Na và K. B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

2.46 Cho 5,4 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được 10,2 g oxit cao nhất có công thức M2O3 Kim loại (M) là :

A B B Fe C Al D Ga

2.47 Cho 0,48g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với Cl2 thu được 1,9g một muối clorua Tên kim loại hóa rị 2 là :

A Magie B Kẽm. C Canxi D Sắt

Cho Mg = 24, Ca = 20 , Zn = 65, Fe = 56

2.48 Hòa tan hết 0,35 g một kim loại nhóm IA trong nước , dung dịch thu được chiếm thể tích 500ml có nồng độ 0,1M tên của kim loại nhóm IA là :

A Rb B K C Na D Li.

2.49 Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lí khí hidro (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên của hai kim loại đó :

A Bo và Nhôm B Nhôm và Gali

C Gali và Indi D Indi và Tali

Cho: B = 11 ; Al = 27 ; Ga =70 ; In = 115 ; Tl = 204

2.50 R là một nguyên tố nhóm IIIA, oxit cao nhất của R có công thức hóa học là :

A R2O3 B R2O C R2O5 D R2O7

2.51 Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất

là RO3

Trang 9

Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2, trong đó M chiếm 46,67%

về khối lượng Xác định kim loại M ?

A Mg B Zn C Fe D Cu.

2.52 Những nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X2O3 ?

A Nhóm IA B Nhóm IIA

2.53 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3 nguyên tố R là :

A Clo B Lưu huỳnh C Silic D Nitơ

2.54 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R là:

A Magie B Nitơ C Cacbon D Photpho

2.55Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 Công thức hợp chất với hydro và công thức oxit cao nhất của R là :

A RH2, RO B RH5 , R2O3

C RH3 , R2O5 D RH4 , RO2

Chương 3 :

3.1 Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử flo :

A Liên kết kim loại

B Liên kết cộng hóa trị có cực

C Liên kết cộng hóa trị không cực

D Liên kết ion.

3.2 Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?

A NH4Cl, OF2, H2S B CO2, Cl2, CCl4

C BF3, AlF3, CH4 D I2, CaO, CaCl2

3.3 Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8) Nội dung nào sau đây không đúng:

A Cấu hình e của ion Li + : 1s2 và cấu hình e của ion O2– : 1s2 2s2 2p6

B Những điện tích ở ion Li+ v O2– do : Li  Li + + e

và O + 2e  O2–

C Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li + và O2–

D Có công thức Li2O do : mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e

3.4 Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion là:

A NH3, H2O , K2S, MgCl2 B K2S, MgCl2, Na2O CH4

C NH3, H2O , Na2O CH4 D K2S, MgCl2, Na2O

3.5 Trong các phản ứng hóa học giữa kim loại và phi kim thì:

A Nguyên tử kim loại nhường electron, nguyên tử phi kim nhận electron.

B Nguyên tử kim loại nhận electron, nguyên tử phi kim nhường electron

C Nguyên tử kim loại và phi kim góp chung electron ngoài cùng

D Cả 3 câu a,b,c đều sai

3.6 Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:

A 1s22s22p3 và 1s22s22p5 B 1s22s1 và 1s22s22p5

C 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6

3.7 Các nguyên tử liên kết với nhau để :

A Tạo thành chất khí B Tạo thành mạng tinh thể

B Tạo thành hợp chất D Đạt cơ cấu bền của nguyên tử.

3.8 Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Tìm câu khẳng định sai

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

B 3 ion trên có số nơtron khác nhau

C 3 ion trên có số electron bằng nhau

D 3 ion trên có số proton bằng nhau.

3.9 Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 Những oxit có liên kết ion là :

A Na2O , SiO2 , P2O5 B MgO, Al2O3 , P2O5

C Na2O, MgO, Al2O3 D SO3, Cl2O3 , Na2O

3.10 Ion dương được hình thành khi :

A Nguyên tử nhường electron.

B Nguyên tử nhận thêm electron

C Nguyên tử nhường proton

D Nguyên tử nhận thêm proton

Trang 10

3.11 Tìm định nghĩa sai về liên kết ion :

A Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu

B Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl–

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu.

D Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7

3.12 Chọn định nghĩa đúng về ion ?

A Phần tử mang điện

B Nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện.

C Hạt vi mô mang điện (+) hay (–)

D Phân tử bị mất hay nhận thêm electron

3.13 Nguyên tử oxi có cấu hình electron là :1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết, nó có cấu hình là :

A 1s22s22p2 B 1s22s22p43s2

C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2

3.14 Nguyên tố Canxi có số hiệu nguyên tử là 20.Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion

Canxi là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6

C 1s22s22p63s23p6. D 1s22s22p63s23p63d10

3.15 Ion nào sau đây có 32 electron :

A CO32- B SO42- C NH4 D NO3

-3.16 Ion nào có tổng số proton là 48 ?

A NH4 B SO32- C SO42- D Sn2+

3.17 Muối ăn là chất rắn màu trắng chứa trong túi nhựa là :

A các phân tử NaCl

B các ion Na+ và Cl–

C các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên mỗi đỉnh

D các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn thành từng phân tử riêng rẽ

3.18 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :

A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau

C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau

D Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl.

Chọn câu đúng nhất

3.19 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :

A Ion dương có nhiều proton hơn

B Ion dương có số proton không thay đổi

C Ion âm có nhiều proton hơn

D Ion âm có số proton không thay đổi

3.20 Các nguyên tố chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn nguyên tử gồm dãy nào ?

A Li, Be, B, C và N B Li, Be, C, N và O

3.21 Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử :

A Al, Si, P, S, Cl B Si, P, S, Cl.

3.22 Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Hãy chọn đáp án đúng

3.23 Cho nguyên tố Fe ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Hãy chọn đáp án đúng

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w