A. Các con số ghi trong sách là thông tin dạng hình ảnh; B. Chữ viết trong các tờ tạp chí là thông tin dạng văn bản; C. Bộ phim hoạt hình trên ti vi là thông tin dạng văn bản; D. Hình ản[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
TiÕt: 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
Thời gian 45 phút
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
- Chủ đề I: Thông tin và tin học
+ I.1 Nêu được khái niệm thông tin
+ I.2 Biết được hoạt động thông tin của con người
+ I.3 Hiểu được máy tính chỉ là công cụ hỗ trợ con người trong các hoạt động thông tin
+ I.4 Biết nhiệm vụ chính của Tin học
- Chủ đề II: Thông tin và biểu diễn thông tin.
+ II.1 Hiểu được các cách biểu diễn thông tin của con người
+ II.2 Biết cách biểu diễn thông tin trong máy tính
- Chủ đề III: Em có thể làm được gì nhờ máy tính.
+ III.1 Biết khả năng ưu việt của máy tính
+ III.2 Hiểu được máy tính chỉ là công cụ làm theo chỉ dẫn của con người
- Chủ đề IV: Máy tính và phần mềm máy tính.
+ IV.1 Biết mô hình làm việc ba bước
+ IV.2 Biết một số thành phần chính của máy tính
+ IV.3 Hiểu được phần mềm máy tính; phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
2.Kỹ năng:
1.1 Lấy được ví dụ về thông tin
1.2 Nhận biết được cách thức tiếp nhận thông tin của con người
2.1 Phân biệt được các dạng thông tin cơ bản.
3.1 Thấy được ứng dụng của Tin học trong các lĩnh vực của đời sống
4.1 Nhận biết được các thành phần của máy tính
4.2 Phân loại được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
II - HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.
Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận
Trang 2III - KHUNG MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể
Tên chủ đề
(nội dung, chương…) Nhận biết Thông hiểu ở cấp độ thấp Vận dụng Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): 2 / 70
I.1; I.2; I.3; I.4; 1.1; 1.2
Số câu: 5
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 4
Chủ đề II.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): 2 / 70 II.1II.2 2.1
Số câu: 3
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 2
Số điểm: 1 Số câu: 1 Số điểm: 0,5
Chủ đề III.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): 1 / 70 III.1 III.2 3.1
Số câu: 3
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm: 0,5
Chủ đề IV.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): 2 / 70
IV.1 IV.2
IV.3
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tổng số câu: 14
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 7
Số điểm: 3.5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 4
Số điểm: 3.5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
IV - ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
1 Đề kiểm tra.
Trường:THCS Hải Sơn Lớp:
………
Họ và tên:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-BÀI SỐ 1
MÔN TIN HỌC 6 Ngày kiểm tra:………Ngày trả bài:
………
Mã đề thi 01
I.Trắc nghiệm :
1) Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A Thông tin là sự hiểu biết của con người
B Thông tin là những gì biết được qua báo chí và truyền hình
C Thông tin là những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con
người
D Thông tin là những điều mà con người nói chuyện với nhau
2) Máy tính ban đầu làm ra để:
C Hỗ trợ công việc tính toán của con người D Cả A, B, C đều sai
3) Hoạt động thông tin bao gồm
A Nhận và xử lí thông tin B Nhận, xử lí, trao đổi và lưu trữ thông tin
C Xử lí thông tin D Nghiên cứu về máy tính
4) Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là
Trang 3A Nghiên cứu về máy tính điện tử;
B Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin 1 cách tự động dựa vào máy tính
điện tử;
C Nghiên cứu việc tính toán của con người;
D Nghiên cứu bộ não con người
5) Chọn phát biểu đúng
A Các con số ghi trong sách là thông tin dạng hình ảnh;
B Chữ viết trong các tờ tạp chí là thông tin dạng văn bản;
C Bộ phim hoạt hình trên ti vi là thông tin dạng văn bản;
D Hình ảnh trên báo chí là thông tin dạng văn bản
6) Phát biểu nào sau đây nói về biểu diễn thông tin?
A Hình vẽ người xưa khắc trong hang động;
B Người nguyên thủy dùng các viên sỏi để chỉ số lượng các con thú săn được;
C Người khiếm thính dùng cử động bàn tay để thể hiện những đièu muốn nói;
D Cả A, B, C đều đúng
7) Máy tính có những khả năng nào sau đây?
A Tính toán nhanh, độ chính xác cao, lưu trữ lớn B Không bao giờ hư hỏng
C Có thể chịu được nhiệt độ rất cao D Làm việc liên tục, ít hao tốn điện
8) Quá trình xử lí thông tin là quá trình 3 bước đó là:
A Xử lí->nhập->xuất thông tin B Nhập->xử lí thông tin->xuất
C Nhập->xuất->xử lí thông tin D Xử lí->xuất->nhập thông tin
9) Hãy ghép ph ươ ng án c t A v c t B ở ộ à ộ để đượ c câu úng đ
a) Đối với máy tính thông tin được biểu diễn dưới dạng 1) Dữ liệu
b) Trong tin học, thông tin lưu trữ trong máy tính được gọi là 2) dãy bit
c) Thông tin trong máy tính được biểu diễn ở những dạng cơ bản
d) Máy tính có thể hiểu được âm thanh, hình ảnh nhờ 4) thông tin được biểu diễn ở dưới dạng
nhị phân
10) Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Máy tính có thể thực hiện các phép tính
B Máy tính có thể tự động hóa một số công việc văn phòng
C Máy tính có thể giúp cho em soạn thảo văn bản
D Máy tính không thể dùng để điều khiển các dây chuyền sản xuất tự động
11)Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là:
A Đắt tiền B Không nói được như con người
C.Không có khả năng tư duy D Cồng kềnh, phức tạp
12)Máy tính điện tử được xây dựng trên cấu trúc gồm:
A Thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ
B Thiết bị vào, bộ xử lí trung tâm, thiết bị ra
C Thiết bị vào, bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ra
D Thiết bị vào, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, thiết bị ra
II Tự luận:
1) Em hãy nêu một số ví dụ cụ thể về thông tin và cách thức con người thu nhận thông
tin đó?
2) Nêu những hiểu biết của em về phần mềm?
Trang 4Trường:THCS Hải Sơn Lớp:
………Họ và tên:
………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-BÀI SỐ 1
MÔN TIN HỌC 6 Ngày kiểm tra:………Ngày trả bài:
………
Mã đề thi 02
I Trắc nghiệm:
1) Máy tính ban đầu làm ra để:
A Hỗ trợ công việc tính toán của con người ;
B Thay thế kính thiên văn
C Chơi trò chơi
D Cả A, B, C đều sai
2) Hoạt động thông tin bao gồm
A Nhận và xử lí thông tin B Nhận, xử lí, trao đổi và lưu trữ thông tin
C Xử lí thông tin D Nghiên cứu về máy tính
3) Chọn phát biểu đúng
A Bộ phim hoạt hình trên ti vi là thông tin dạng văn bản;
B Chữ viết trong các tờ tạp chí là thông tin dạng hình ảnh;
C Các con số ghi trong sách là thông tin dạng văn bản ;
D Hình ảnh trên báo chí là thông tin dạng văn bản
4) Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A Thông tin là sự hiểu biết của con người
B Thông tin là những gì biết được qua báo chí và truyền hình
C Thông tin là những điều mà con người nói chuyện với nhau
D Thông tin là những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người
5) Phát biểu nào sau đây nói về biểu diễn thông tin?
A Hình vẽ người xưa khắc trong hang động;
B Người nguyên thủy dùng các viên sỏi để chỉ số lượng các con thú săn được;
C Người khiếm thính dùng cử động bàn tay để thể hiện những đièu muốn nói;
D Cả A, B, C đều đúng
6) Máy tính có những khả năng nào sau đây?
A Có thể chịu được nhiệt độ rất cao
B Không bao giờ hư hỏng
C Tính toán nhanh, độ chính xác cao, lưu trữ lớn
D Làm việc liên tục, ít hao tốn điện
7) Quá trình xử lí thông tin là quá trình 3 bước đó là:
A Xử lí->nhập->xuất thông tin B Nhập->xử lí thông
tin->xuất
C Nhập->xuất->xử lí thông tin D Xử lí->xuất->nhập
thông tin
8) Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là
A Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin 1 cách tự động dựa vào máy tính điện tử;
B Nghiên cứu về máy tính điện tử;
C Nghiên cứu việc tính toán của con người;
Trang 5D Nghiờn cứu bộ nóo con người.
9) Hạn chế lớn nhất của mỏy tớnh hiện nay là:
người
C.Khụng cú khả năng tư duy D Cồng kềnh, phức tạp
10)Hóy ghộp phươ ng ỏn c t A v c t B ở ộ à ộ để đượ c cõu ỳng đ
a) Đối với mỏy tớnh thụng tin được biểu diễn dưới
dạng 1) thụng tin được biểu diễn ở dưới dạng nhị phõn b) Trong tin học, thụng tin lưu trữ trong mỏy tớnh
c) Thụng tin trong mỏy tớnh được biểu diễn ở những
dạng cơ bản đú là
3) văn bản, õm thanh, hỡnh ảnh
d) Mỏy tớnh cú thể hiểu được õm thanh, hỡnh ảnh
11)Chọn cỏc phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:
A Mỏy tớnh cú thể thực hiện cỏc phộp tớnh
B Mỏy tớnh cú thể tự động húa một số cụng việc văn phũng
C Mỏy tớnh cú thể giỳp cho em soạn thảo văn bản
D Mỏy tớnh khụng thể dựng để điều khiển cỏc dõy chuyền sản xuất tự động
12)Mỏy tớnh điện tử được xõy dựng trờn cấu trỳc gồm:
A Thiết bị vào, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, thiết bị ra
B Thiết bị vào, bộ xử lớ trung tõm, thiết bị ra
C Thiết bị vào, bộ xử lớ trung tõm, bộ nhớ, thiết bị ra
D Thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ
II Tự luận:
1) Em hóy nờu một số vớ dụ cụ thể về thụng tin và cỏch thức con người thu nhận thụng tin đú?
2) Nờu những hiểu biết của em về phần mềm?
2 Đỏp ỏn và hướng dẫn chấm.
a Đỏp ỏn.
- Mó đề: 01
I.Tr c nghi m: ắ ệ
9 a-2, b-1, c-3, d-4
- Mó đề: 2
I.Tr c nghi m: ắ ệ
10 a-2, b-4, c-3, d-1
II Tự luận
1) Cú nhiều cỏch vớ dụ
2) Phần mềm là cỏc chương trỡnh mỏy tớnh Cú 2 loại Phần mềm hệ thống là tập hợp các chơng trình tổ chức việc quản lý, điều phối các khối chức năng của máy tính sao cho hoạt
động một cách nhịp nhàng và chính xác Phần mềm ứng dụng là chơng trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụ thể
b Hướng dẫn chấm.
Trang 6I.Trắc nghiệm:
12 câu đúng được 6 điểm mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II Tự luận
2 câu đúng được 4 điểm mỗi câu được 2 điểm
V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1 Kết quả kiểm tra:
Lớp: Tổng số học viên:
Mức điểm 0 - <3 3 - <5 5 - <6,5 6,5 - <8,0 8 - 10
Số lượng
Tỉ lệ %
2 Rút kinh nghiệm.
Trang 7
IV Đáp án và biểu điểm
Câu 1(2đ) : * Giống nhau : Dùng để xoá văn bản. (1đ)
+ Phím Delete : dùng để xoá kí tự bên phải con trỏ soạn thảo + Phím Backspace : dùng để xoá kí tự bên trái con trỏ soạn thảo
Câu 2 (4đ): Ba nút lệnh đúng đợc 1 điểm.
New : mở trang văn bản mới Paste : dán văn bản
Open : mở văn bản đã lu Undo : quay lại thao tác trớc Save : lu văn bản Ctrl+C : sao chép văn bản
Cut : di chuyển văn bản Ctrl+X : di chuyển văn bản
Copy : sao chép văn bản Ctrl+N : mở trang văn bản mới
Câu 3 (2đ) : * Định dạng văn bản : là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn
* Phân loại : Gồm hai loại : định dạng kí tự và định dạng đoạn vănbản (1đ)
Câu 4 (2đ) : * Định dạng kí tự sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ : (1đ)
- Phông chữ : nháy nút trỏ ở bên phải hộp Font và chọn phông chữ thích hợp
- Cỡ chữ : nháy nút trỏ ở bên phải hộp Size và chọn cỡ chữ thích hợp
- Kiểu chữ : nháy nút Bold(B) : chữ đậm ; Italic(I) : chữ nghiêng, Underline(U) : gạch chân