1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Đến làng Thanh Hương -Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình tìm “ngọc trời” - Cốm làng Thanh Hương

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tung ñoä cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân. Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục MN t[r]

Trang 1

ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12

I/ TÓM TẮT MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN

A/ Ứng dụng đạo hàm

1 Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b).

 Nếu f’(x) > 0 với mọi x  (a;b) thì hàm số đồng biến trên (a;b)

 Nếu f’(x) < 0 với mọi x  (a;b) thì hàm số nghịch biến trên (a;b)

Mở rộng: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) Nếu f x'( ) 0 ( '( ) 0), f x   x ( ; )a b và f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên (a;b).

2 Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng x0 h x; 0h

và có đạo hàm trên khoảng đó (có thể trừ x0) Hàm số đạt cực trị tại x0 nếu và chỉ nếu f’(x) đổi dấu khi x đi qua x0

 Đạo hàm đổi dấu từ (+) sang ( - ) thì x0 là điểm cực đại

 Đạo hàm đổi dấu từ ( - ) sang (+) thì x0 là điểm cực tiểu

Quy tắc tìm cực trị

Quy tắc 1:

1 Tìm tập xác định

2 Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’(x) không xác định.

3 Lập bảng biến thiên.

4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị

Quy tắc 2:

1 Tìm tập xác định

2 Tính f’(x) Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu x i  i ( 1, 2, ) là các nghiệm của nó.

3 Tính f”(x) và f”(x i )

4 Dựa vào dấu của f”(x i ) suy ra cực trị.

3 Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C), ta có

 Đường thẳng y = y 0 là tiệm cận ngang của (C) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn

lim ( ) , lim ( )

 Đường thẳng x = x 0 là tiệm cận đứng của (C) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn

lim ( ) , lim ( ) , lim ( ) , lim ( )

x xf x x xf x x xf x x xf x

4 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn a b; 

 Tìm các điểm x x1, , ,2 x n trên a b; 

, tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’(x) không xác định.

 Tính f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b

 Tìm số lớn nhất M, số nhỏ nhất m trong các giá trị trên Khi đó  ;  ; 

max ( ), min ( )

a b

a b

5 Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

 Tìm tập xác định

 Sự biến thiên: Tìm giới hạn và tiệm cận (nếu có), tính đạo hàm; lập bảng biến thiên và kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị.

 Vẽ đồ thị

6 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M x y 0; 0

có dạng y y 0 f x'( )(0 x x 0) (1)

Dạng 1: Nếu biết tiếp điểm M x y 0; 0

(hoặc biết x0, hoặc biết y0) tìm hệ số góc tiếp tuyến là f x'( )0 và thay vào

công thức (1).

Dạng 2: Nếu biết hệ số góc tiếp tuyến là k thì gọi M x y 0; 0

là tiếp điểm, khi đó từ điều kiện f x'( )0 k

tìm x0, y0

sau đó thay vào công thức (1).

7 Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình bằng cách sử dụng phương trình hoành độ giao điểm.

B/ Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

1 Tính chất của lũy thừa với số mũ thực

Trang 2

 Cho a, b là những số thực dương;  , là những số thực tùy ý Ta cĩ a a  a  

 ,

a a a

 

,  a  a 

,

ab a b 

,

 

 

 

 Nếu a > 1 thì aa

 khi và chỉ khi  

 Nếu a < 1 thì aa

 khi và chỉ khi  

 Đạo hàm:  x ' x  1

, với HS hợp u = u(x) thì  u ' u  1 'u

ĐB:  ax b' ax b 1.a

2 Lơgarit

  loga ba b (a b, 0,a1)

 Tính chất

log

log 1 0, log 1, a b , log ( )

aa aab a a 

 Quy tắc tính (các điều kiện được thỏa mãn) log (a b b1 2) log a b1loga b2 ,

1

2

loga b loga b loga b

1

loga loga b

b  , loga b loga b,

1 log n log

n

 Đổi cơ số

log log

log

c a

c

b b

a

,

1 log

log

a

b

b

a

,

1 logab loga b

log b10 viết là logb hoặc lg b (lơgarit thập phân)

 loge b viết là ln b (lơgarit tự nhiên)

3 Đạo hàm các hàm số

 x ' x 1

 

'

2

 



 

 

 x ' 21

x

 u ' u 1 'u

 

'

2

1 u'

 



 

 

 u ' 2u'

u

 e x ' e x

 a x ' a xlna

 e u ' e u u '

 a u 'a uln 'a u

x

ln

a x

x a

lnu' u'

u

ln

a

u u

u a

4 Phương trình mũ, phương trình lơgarit

 Phương trình mũ cơ bản

Phương trình a xb a( 0,a1)

b > 0

Cĩ nghiệm duy nhất xloga b

0

 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản: đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, lơgarit hĩa.

Dạng 1 Cùng cơ số a f(x) = a g(x)f(x) = g(x), (a > 0,a 1)

Dạng 2 Phương pháp đặt ẩn phụ

Loại 1: 2 ( )u x u x( ) 0

A aB aC

Đặt ẩn phụ: t au x( ),t0

Trang 3

Loại 2:

( )

u x

B

a

Đặt ẩn phụ: t au x( ),t0

Loại 3:

.( ) ( ) ( ) 0(*)

: (*) ( ) ( ) 0

: (*) ( ) ( ) 0

(chia hai vế cho a 2x hoặc 2 x

b chuyển về loại 1)

Dạng 3 Lơgarit hĩa

Biến đổi phương trình về dạng f x( ) g x( ) ( ) log  ( ),( 0, 1, 0, 1)

a

 Phương trình loga x b a ( 0,a1) luơn cĩ nghiệm duy nhất x ab với mọi b

 Cách giải một số phương trình lơgarit đơn giản: đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ, mũ hĩa

Dạng 1 Cùng cơ số

( ) 0,( ( ) 0) log ( ) log ( ) ,(0 1)

( ) ( )

f x g x

Dạng 2 Đặt ẩn phụ

log a f x( ) loga f x( ) 0 (a 0;a 1), f x( ) o t; loga f x( ) t t 0

5 Bất phương trình mũ, bất phương trình lơgarit

 Bất phương trình mũ cơ bản

x

1

0

0

x

1

0

0

 Bất phương trình mũ đơn giản: đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ.

 Bất phương trình lơgarit cơ bản

 Bất phương trình lơgarit đơn giản: đưa về cùng cơ số, đặt ẩn phụ.

C/ Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

1. F x'( )f x( ) x KF x( ) là nguyên hàm của f x( ) trên K

2. Bảng các nguyên hàm

dx x C 

1

x

1



 

dx ln x C

e dx e C

x

lna

kdx kx C 

1

ax b 1



 

dx 1 ln ax b C a 0

ax b a    

ax b 1 ax b

a

cos ax b dx sin ax b C

a

Trang 4

cosxdx sin x C 

sin xdx cosx C

2

dx tgx C

cos x 

2

dx cotgx C

sin x 

sin ax b dx cos ax b C

a

2

dx 1 tg ax b C cos ax b a  

2

dx 1 cotg ax b C sin ax b  a  

3 Phương pháp tính nguyên hàm

* Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

Nếu f u dx F u( )  ( )C thì f u x u x dx[ ( )] '( ) f u x d u x[ ( )] [ ( )]F u x[ ( )]C

* Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần

u x v x dx u x v x( ) '( )  ( ) ( ) v x u x dx( ) '( )

Phương pháp:

-Biểu diễn f x dx( ) về dạng tích udv u v dx '

+ Chọn u sao cho du dễ tính.

+ Chọn dv =v’.dx sao cho dễ tính v.

+ Áp dụng công thức.

Loại 1:

Dạng

sin( ) cos( ) ( )

tan( )

ax b

ax b

ax b

ax b

e

(P x( ) là đa thức) Đặt

sin( ) cos( ) ( ),

tan( )

ax b

ax b

ax b

ax b

e

Loại 2:

DạngP x( ).lnxdx (P x( ) là đa thức) Đặt uln ,x dv P x dx ( )

4 Tích phân

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dx F x F bF a

với F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên đoạn [a;b]

5 Một số tính chất

*Chú ý:

f x dxf x dx f x dx

*Các tính chất cần nhớ

a k f x dx k f x dx   bf xg x dxf x dxg x dx cf x dxf x dxf x dx

*Dạng

( )

b

a

f x dx

ta thực hiện các bước sau:

- Giải phương trình f(x) = 0 trên a b; 

, giả sử cĩ các nghiệm  1, 2(sao cho12)

- Khi đĩ

6 Phương pháp tính tích phân

*Dùng phương pháp đổi biến số tính tích phân

*Loại 1 Đặt u = u(x)  du = u’(x).dx

x = a  u = u(a) và x = b  u = u(b)

Trang 5

Khi đó

 

 

'

u b b

f u x u x dx   f u du

*Loại 2 Tính

( )

b

a

f x dx

 Đặt x = u(t)  dx = u’(t).dt

x = a  a = u(t)  t = 

x = b  b = u(t)  t = 

Khi đó

( ) ( ( )) '( )

b

a

f x dx f u t u t dt

*Dùng phương pháp tích phân từng phần

Công thức tích phân từng phần:

( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

b a

u x v x dx u x v x  v x u x dx

hoặc

b a

udv uv  vdu

7 Diện tích hình phẳng

a Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là

b

a

S=f x dx( )

Để tính

( )

b

a

f x dx

ta thực hiện các bước sau:

- Giải phương trình f(x) = 0 trên a b; 

, giả sử có các nghiệm  1, 2(sao cho12)

- Khi đó

*Lưu ý: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục hoành ta giải phương trình hoành độ giao điểm f(x) =

0, giả sử có các nghiệm a b c d, , , với a b c d   , khi đó

S f x dxf x dxf x dxf x dxf x dx f x dx f x dx

b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), các đường thẳng x = a, x = b là

b

a

S=f x( ) g x dx( )

Để tính

b

a

S=f x( ) g x dx( )

làm tương tự trên.

*Lưu ý: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) ta giải phương trình hoành độ giao điểm f(x) -

g(x) = 0, giả sử có các nghiệm a b c d, , , với a b c d   , khi đó

[ ( ) ( )] [ ( ) ( )] [ ( ) ( )]

8 Thể tích vật thể tròn xoay: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, các

đường thẳng x = a, x = b xoay quanh trục Ox là

2

( )

b

a

V f x dx

D/ Số phức

1 Số phức là những số có dạng z = a + bi với a b R i,  , 2 1

a gọi là phần thực, b là phần ảo, C là tập hợp các số phức

Trang 6

2 Hai số phức bằng nhau nếu phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau

a c

a bi c di

b d

    

3 Môđun của số phức z = a + bi là

4 Số phức z a bi  là liên hợp của số phức z = a + bi

TC: z z và zz

5 Các phép toán trên số phức

 a bi   c di   a c   b d i 

 a bi   c di   a c   b d i 

 a bi c di      ac bd   ad bc i 

a bi c di

a bi

6 Các căn bậc hai của số thực a âm là i a

7 Phương trình bậc hai với hệ số thực

Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0 với a b c R a, ,  , 0 Xét biệt thức  b2 4ac

 Khi  0, phương trình có một nghiệm thực 2

b x a



 Khi  0, phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2 2

b x

a

  

 Khi  0, phương trình không có nghiệm thực Trong tập hợp các số phức < 0 có các căn bậc hai là i

Khi đó

phương trình có hai nghiệm phức xác định bởi công thức 1,2 2

b i x

a

  

E/ Khối đa diện

1 Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó

2 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là VBh

3 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

1 3

VBh

F/ Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

3

Khối trụ có bán kính đường tròn đáy r và

Khối nón có bán kính đường tròn đáy r và

VBh r hrlr r2h2 r r  r2h2

G/ Phương pháp tọa độ trong không gian

1 Tọa độ của điểm và của vectơ

 Vectơ ur

có tọa độ (x; y; z)  u xi y j zkr r r r

 Điểm M có tọa độ (x; y; z)  OMuuurxi y j zkr r r

Trang 7

 Ax y z A; A; A

và Bx y z B; B; B

thì uuurABx Bx y A; By z A; Bz A

B A2  B A2  B A2

ABxxyyzz

uuur

, tọa độ trung điểm M của AB là M

xx yy zz

ur ( ; ; )a b c

thì

ur  abc

2 Tích vô hướng và tích có hướng

Cho ur x y z v; ; , rx y z'; '; '

 Tích vô hướng của u vr r,

là số u v x xr r  'y y 'z z '

 Tích có hướng của u vr r,

là vectơ

u v

 

r r

Vectơ u v, 

 

r r

vuông góc với u vr r,

 Một số tính chất: a) ur  vr u vr r 0

; b) u vr r,

cùng phương u kvr r

v  0

3 Phương trình mặt cầu

 Phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c) và bán kính R là x a 2y b 2z c 2 R2

 Phương trình có dạng x2y2z22Ax 2 By2 zCD0, với điều kiện A2B2C2 D là phương trình mặt cầu tâm A B C; ; 

và bán kính RA2B2C2 D

4 Phương trình mặt phẳng

 Mặt phẳng đi qua điểm (x 0 ; y 0 ; z 0 ) với vectơ pháp tuyến (A; B; C) có phương trình:

 0  0  0 0

 Phương trình Ax + By + Cz + D = 0 với A2B2C2 0 là phương trình của mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là

 ; ; 

nA B C

r

5 Phương trình đường thẳng

Cho đường thẳng d đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có vectơ chỉ phương ura b c; ; 

Khi đó:

 Phương trình tham số của d là

0

0

0

x x at

z z ct

 

 

  

 Phương trình chính tắc của d (khi abc 0) là

6 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

Nếu   :Ax By C  zD0

có VTPT n và  ' : 'A x B y C '  'zD' 0

có VTPT n '

thì

     ; '

cắt nhau khi và chỉ khi n kn '

(tức làA B C: : A B C' : ' : ')

     ; '

song song khi và chỉ khi

'

D '

n kn

D k

 

 

ABCD )

     ; '

trùng nhau khi và chỉ khi

'

D '

n kn

D k

 

ABCD )

     ; '

vuông góc với nhau khi và chỉ khi A A B B C C ' ' ' 0

7 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trang 8

Nếu đường thẳng d:

x x ta

z z ta

 

 

  

 đi qua điểm M 0x y z0; ;0 0

có vectơ chỉ phương ur

và đường thẳng d’:

' ' ' ' ' ' ' ' '

  

vectơ chỉ phương uur'

thì:

 d, d’ song song khi và chỉ khi 0

' '

u ku

 

 

 d, d’ trùng nhau khi và chỉ khi 0

' '

u ku

 

 d, d’ cắt nhau khi và chỉ khi hệ phương trình ẩn t, t’ sau

' ' ' ' ' ' ' ' '

t t0; '0

, để tìm giao điểm M 0 của d và d’ ta thay t0 vào phương trình tham số của d hoặc thay t'0 vào phương trình d’.

 d, d’ chéo nhau khi và chỉ khi u ku   '

và hệ phương trình

' ' ' ' ' ' ' ' '

8 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Cho   :Ax By C  zD0

và đường thẳng d:

x x ta

y y ta

z z ta

 

 

  

Xét phương trình ẩn t sau: A x 0ta1B y 0ta2Cz0ta3D0 (1)

Khi đó:

 Phương trình (1) vô nghiệm thì d 

 Phương trình (1) có đúng một nghiệm t t0 thì d cắt  

tại điểm M0 x0t a y0 1; 0t a0 2; z0 t a0 3

 Phương trình (1) có vô số nghiệm thì d thuộc  

9 Khoảng cách

 Khoảng cách giữa hai điểm Ax y z A; A; A

và Bx y z B; B; B

AB x Bx A2 y By A2z Bz A2

 Khoảng cách từ điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) đến mặt phẳng   :Ax By C  zD0

z

d M

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau  , 'là khoảng cách từ  đến mp(P) chứa ' và song song với.

10 Góc

 Góc giữa hai vectơ ar a a a1; ;2 3,brb b b1; ;2 3

là  a br r,

và được xác định bởi công thức

cos ,

a b a b a b

a b

a b

a b

r r

r r

r r

 Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ura a a1; ;2 3

, đường thẳng d’có vectơ chỉ phương uur'b b b1; ;2 3

,  là góc giữa

d và d’ thì  được xác định theo công thức

Trang 9

  1 1 2 2 3 3

' cos cos , '

'

u u

u u

r ur

r ur

r ur

0  900

   :Ax By C  zD0

cĩ VTPT nr ( ; ; )A B C

,  ' : 'A x B y C '  'zD' 0

cĩ VTPT nur' ( '; '; ') A B C

khi đĩ là gĩc giữa     ; '

thì

cos cos , '

'

n n

n n

n n

r ur

r ur

r ur

 Gĩc giữa đường thẳng d và mp 

chính là gĩc giữa d với hình chiếu d’ của d trên mp 

.

II/ MỘT SỐ ĐỀ BÀI LUYỆN TẬP (THAM KHẢO)

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN CHUNG

Câu I Cho hàn số y = x3 + 3x2 + 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m : x3 + 3x2 + 1  2

m

= 0

Câu II 1 Giải phương trình: 25x – 7.5x + 6 = 0

2 Tính tích phân a I =

1

2

0

1 x dx

b J =

2

0

(x 1)sin x dx

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = 2sinx + sin2x trên đoạn

3 0;

2

Câu III Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, cạnh SA = 2a và SA vuơng gĩc với mặt

phẳng đáy ABCD

1 Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp đĩ

2 Tính thể tích khối chĩp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đĩ

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu IV.a Cho mặt cầu (S) cĩ đường kính là AB biết rằng A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7).

1 Tìm toạ độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)

2 Lập phương trình của mặt cầu (S)

Câu V.a Tính giá trị của biểu thức Q = ( 2 + 5i )2 + ( 2 - 5i )2

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu IV.b Trong khơng gian Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0), B(-3; 0; 2), C(1; 2; 3), D(0; 3; -2).

1 Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2 Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa AD và song song với BC

Câu V.b Gi¶i ph¬ng tr×nh sau trªn tËp sè phøc: (z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN CHUNG

Trang 10

Câu I Cho hàm số

2 1 1

x y x

 , gọi đồ thị của hàm số là (H)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại điểm M02;5

Câu II 1 Giải phương trình :6.9x13.6x6.4x 0

2 Tính tích phân a  

1

2

0 1

x dx x

b

 

6

0

1 x sin 3xdx

3 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x1 trên [1;3]

Câu III Tính thể tích của khối chĩp S.ABC cho biết AB = BC = CA = 3; gĩc giữa các cạnh SA, SB, SC với mặt phẳng (ABC) bằng 600

II PHẦN RIÊNG Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đĩ

1 Theo chương trình Chuẩn :

Câu IV.a Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng

:

và điểm A(3;2;0)

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc H của A lên d

2 Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d

Câu V.a Giải phương trình sau trên tập số phức z2 2z 5 0 

2 Theo chương trình Nâng cao :

Câu IV.b Trong khơng gian Oxyz cho 2 đường thẳng

1

1

1 2

2

d

 

  

1) Viết phương trình mặt phẳng chứa d1 và song song với d2

2) Cho điểm M(2;1;4) Tìm tọa độ điểm H trên d2 sao cho độ dài MH nhỏ nhất

Câu V.b Gi¶i ph¬ng tr×nh sau trªn tËp sè phøc:

2

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG

Câu I Cho hàm sốy x 3 3x1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C hàm số trên.

2 Dựa vào đồ thị C

biện luận theo m số nghiệm của phương trình x33x 1 m0.

Câu II.

1 Giải phương trình : log9x + log3(9x) = 5

2 Tính tích phân: a

3 2 0

sin cos

x



b  

4

1

1 1

3 Giải phương trình sau trên tập số phức: z4 – z2 – 6 = 0

Câu III Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, cạnh bên SA (ABC), biết AB = a, BC =

a√3 , SA = 3a

1/ Tính thể tích khối chĩp S.ABC theo a

2/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài của cạnh BI theo a

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w