1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Hướng dẫn làm bài môn Tiếng việt lớp 5 – Trường tiểu học Núi Thành

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài Khu sản xuất Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. Bài tập 11: Hãy viết một đoạn văn c[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU – LỚP 5

(25 bài tập LT&C sau đây các em có thể chia ra mỗi ngày làm 5 bài cùng với BT

Tập làm văn + Toán các em nhé Chúc các em chăm ngoan!)

Bài tập 1:Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

a) Cô nắng xinh tươi / đang lướt nhẹ trên cánh đồng

CN VN

b) Những lẵng hoa hồng tươi tắn/ được đặt trên bàn

CN VN

c) Tháng ba, tháng tư, hoa cau/ thơm lạ lùng

CN VN

d) Trên vòm cây, các loại chim/ tụ họp và đang hết mình ca lên những khúc ca đặc biệt của loài CN VN

Bài tập 2: Tìm cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:

a) Có mới nới cũ

b) Lên thác xuống gềnh

c) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

d) Miền Nam đi trước về sau

e) Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

Bài tập 3: Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau:

a) Nhân hậu >< độc ác, hung dữ, tàn bạo, ác nghiệt…

b) Trung thực >< giả dối, lừa dối, lừa gạt, giả tạo

c) Dũng cảm >< hèn nhát, nhát gan, hèn hạ,…

d) Cần cù >< lười biếng, lười nhác,

Bài tập 4: Tìm từ gần nghĩa với các từ: rét, nóng và đặt câu với 1 từ tìm được.

a) Rét:

- lạnh, rét buốt, giá buốt, lạnh lẽo…

- (HS tự đặt câu)

b) Nóng:

- nóng bức, oi bức, nóng nực, oi ả…

- (HS tự đặt câu)

Bài tập 5 : Đặt câu với mỗi từ sau đây : (HS tự đặt câu)

a) Nhân hậu:

b) Trung thực.

c) Dũng cảm.

d) Cần cù

Trang 2

Bài tập 6: Tìm từ :

a)Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc: vui sướng, mãn nguyện, sung sướng…

b)Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc: bất hạnh, đau khổ, cực khổ…

c) Đặt câu với từ hạnh phúc (HS tự đặt câu)

Bài tập 7: Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo

một gia đình hạnh phúc

a) Giàu có

b) Con cái học giỏi

c) Mọi người sống hoà thuận

d) Bố mẹ có chức vụ cao

Bài tập 8: Viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề hạnh phúc.

Bài tập 9: Đặt câu với từ “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây:

a Nhà có nghĩa là nơi để ở:

- Nhà em nằm trên đường Ỷ Lan Nguyên Phi

b Nhà có nghĩa là gia đình:

- Nhà em có 4 thành viên

c Nhà có nghĩa là người làm nghề gì đó:

- B em là nhà báo.ố

d Nhà có nghĩa là đời vua:

- Nhà Tr n luôn quan tâm đ n đê đi u.ầ ế ề

e Nhà có nghĩa là vợ hoặc chồng:

- Nhà tôi là giáo viên

Bài tập 10:

Nối nghĩa các cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B sao cho tương ứng

Khu bảo tồn thiên nhiên Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp Khu dân cư

Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài Khu sản xuất Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

Bài tập 11: Hãy viết một đoạn văn có nội dung nói về việc bảo vệ môi trường ở địa

phương em đang sinh sống

Trang 3

Bài tập 12: Viết một đoạn văn trong đó có ít nhất một câu hỏi, một câu kể, một câu

cảm, một câu khiến

Bài tập 13: Thay những từ gạch dưới bằng những từ đồng nghĩa:

a) Anh chiến sĩ hải quân ngày đêm canh giữ vùng biển

b) Chiếc máy bay từ từ đáp xuống sân bay

(phi cơ, tàu bay) (phi trường)

Câu 14: Từ chín trong câu: “Chín con lợn con nằm quanh bụng mẹ” và từ chín trong câu “Trái xoài này đã chín cây” có mối quan hệ gì với nhau?

A Từ đồng nghĩa

B Từ nhiều nghĩa

C Từ đồng âm

D Từ trái nghĩa

Câu 15: Từ “lưng” ghép với từ nào dưới đây để được từ mang nghĩa gốc:

Bài tập 16: Đặt câu theo cấu trúc sau: (HS tự đặt câu)

a) Chủ ngữ - vị ngữ

b) Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

c) Chủ ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

Bài 17: Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:

a) Bạn Phương rất chan hòa, thân ái với bạn bè

b) Chiếc bút màu xanh của em có khắc hình chú mèo máy

c) Nụ cười của cô bé đẹp như một nụ sen vừa nở

d) Hồng khuyên mãi mà Lan vẫn không nghe

Bài tập 18: Tìm câu ghép trong đoạn văn dưới đây Xác định các vế câu trong từng

câu ghép:

Nắng trưa đã rọi xuống đỉnh đầu // mà rừng sâu vẫn ẩm lạnh, // ánh nắng lọt qua

lá trong xanh Chúng tôi đi đến đâu,// rừng rào rào chuyển động đến đấy Những con vượn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền nhanh như tia chớp Những con chồn sóc với chùm lông đuôi to đẹp vút qua không kịp đưa mắt nhìn theo

(Kì diệu rừng xanh – Nguyễn Phan Hách)

Bài tập 19: Trong các câu ghép sau, các vế câu được nối với nhau bằng cách nào?

2 Mặt trời khuất sau đồi và trăng thượng tuần đã hiện lên ở

phía đằng đông

Quan hệ từ: và

3 Gió mưa dữ dội nhưng bộ đội vẫn hành quân Quan hệ từ: nhưng

Trang 4

4 Cả nhà vui tưng bừng: anh tôi được chọn đi thi Toán

Quốc tế

Dấu :

Bài tập 20: Điền từ có tác dụng nối hoặc dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

a) Vỏ nó xù xì , lá nó hung hung và dày như cái bánh đa nướng

b) Tôi nói mãi mà nó vẫn không nghe

c) Mọi người vỗ tay hoan hô : Hồ Chủ tịch đã đến

Bài tập 21: Thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép:

a) Tuy nhà em ở xa trường nhưng em luôn đi học đúng giờ.

b) Mùa hè đến, hoa phượng nở đỏ rực cả một góc sân trường.

c) Đêm đã khuya mà anh ấy vẫn làm việc hăng say.

d) Lan không chỉ học giỏi mà Lan còn hát hay nữa.

e) Nếu trời trở rét thì mọi người phải mặc thêm áo ấm.

Bài 22 : Tìm vế câu thích hợp điền vào các chỗ trống để tạo thành câu ghép:

a) Cả nhà đều vui, tiếng cười vang khắp nơi.

Cả nhà đều vui: bố đã về.

b) Mặt trời mọc, sương tan dần.

Mặt trời mọc : một ngày mới bắt đầu.

c) Gà gáy, ve kêu ra rả.

Gà gáy: một ngày mới bắt đầu.

Bài tập 23: Hoàn thành các câu sau bằng cách thêm vào vế câu thích hợp:

a) Giá rác thải được xử lí tốt thì môi trường đang sống của chúng ta không bị ô

nhiễm

b) Chẳng những họ không trồng cây mà họ còn đốt phá rừng bừa bãi.

c) Do chúng ta săn bắn bừa bãi nên động vật quý hiếm gần như bị tuyệt chủng.

Bài tập 24 : Đ t câu ghép có dùng quan h t sau:ặ ệ ừ (HS tự đặt câu)

a Vì ……nên……

b Nếu……thì……

c Không chỉ……mà……

Bài tập 25 : Đ t câu v i các t theo yêu c u sau:ặ ớ ừ ầ (HS tự đặt câu)

a Một câu có từ “nhỏ” là tính từ

b Một câu có từ “nhỏ” là động từ

c Một câu có từ “đá” là danh từ

d Một câu có từ “đá” là động từ

e Một câu có từ “về” là động từ

f. Một câu có từ “về” là quan hệ từ

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w