1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HKII LỚP 8-1 (MA TRẬN,ĐỀ,ĐÁP ÁN )

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11. Phát biểu được ba nội dung của nguyên lý truyền nhiệt. Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng. Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càn[r]

Trang 1

Ngày soạn: / / Ngày kiểm tra: ./ /

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Thời gian: 45 phút

I MỤC ĐÍCH CỦA BÀI KIỂM TRA:

a Phạm vi kiến thức: Bài 15 – bài 29

b Mục đích:

- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của HS trong HKII Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh.

- Đối với giáo viên: Phân loại đánh giá được học sinh, từ đó có biện pháp điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

II CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA

1 Kiến thức: Các chuẩn 1,2,3,4,5,6,8,9,10,11,12, 13,14,15,16,17,18

2 Kỹ năng: Các chuẩn 7,19,20,21,22

III HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

Trang 2

Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết LT (cấpTỉ lệ thực dạy Trọng số

độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4)

LT (cấp độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4) 1/ Công suất Cơ năng Bảo toàn cơ

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

số

Số lượng câu Điểm số

thuyết

(cấp

độ 1,2)

1/ Công suất Cơ năng Bảo toàn

cơ năng 14 0,56≈0,5 Tg:5,2ph0,5(1,25đ) Tg: 5,2ph1,25 2/ Chương II: Nhiệt học 46.6 1,86 ≈2 Tg:21ph2(5,0đ) Tg: 21ph5 Vận

dụng

(cấp độ

3,4)

1/ Công suất Cơ năng Bảo toàn

0,5(1,25đ) Tg:5,3ph

1,25 Tg: 5,3ph 2/ Chương II: Nhiệt học 26.7 1,07≈1 1(2,5đ)

Tg:10,5ph

2,5 Tg:10,5ph

(Tính thời gian HS làm bài kiểm tra là 42 phút

3 phút còn lại GV phát đề thu bài, nhận xét tiết kiểm tra)

Trang 3

IV KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Cơ học

(Bài 15-18)

4 tiết

1 Nêu được công suất là gì

Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất

2 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng

Nêu được ví dụ về định luật này

3 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ…

4 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

5 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

6 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

7 Vận dụng được công

thức: P= A

t để giải các bài

tập đơn giản

C1.1a

0,5(5,3) C7.1b

2 Nhiệt

học

11 tiết

8 Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

9 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng

10 Kể tên được các hình thức truyền nhiệt

11 Phát biểu được ba nội dung của nguyên lý truyền nhiệt

12 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng Nêu được ví dụ về định luật này

13 Nêu được các phân tử, nguyên

tử chuyển động không ngừng Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

14 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

15 Nêu được nội dung các hình thức truyền nhiệt Tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi loại

16 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và

chất cấu tạo nên vật

17 Biết nhiệt dung riêng của một

19 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách và chuyển động không ngừng

20 Vận dụng được kiến thức về dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản

21 Vận dụng công thức Q = m.c.t

22 Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

Trang 4

chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để tăng nhiệt độ thêm 10C

18 Biết NSTN của nhiên liệu cho biết nhiệt lượng tỏa ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn

C10.2; C12.3a

1(10,5) C15.2; C17.3b

1(10,5) C21,22.4

Trang 5

V ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A ĐỀ KIỂM TRA Câu 1:

a) Phát biểu định nghĩa, viết công thức tính và đơn vị công suất?

b) An thực hiện được một công 36kJ trong 10 phút Bình thực hiện được một công 42kJ trong 14 phút Ai làm việc khoẻ hơn?

Câu 2: Kể tên các hình thức truyền nhiệt? nội dung các hình thức truyền nhiệt? lấy ví

dụ minh họa cho mỗi cách?

Câu 3:

a) Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b) Nói nhiệt dung riêng của nước đá là 1800J/kg.K có nghĩa là gì?

Câu 4 : Trong khi làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng, một học sinh thả

300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC Khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước và chì là 600C Tính nhiệt lượng nước thu vào và nhiệt dung riêng của chì Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.

B HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: a)

- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

- Công thức tính công suất là P= A

t ; trong đó, P là công suất, A là công thực hiện

(J), t là thời gian thực hiện công (s)

- Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W

b)

- Công suất làm việc của An:

W 60 600

36000 t

A P

1

1

- Công suất làm việc của Bình:

W 50 840

42000 t

A P

2

2

- Ta thấy P1 > P2  An làm việc khoẻ hơn Bình

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 2:

- Có 3 hình thức truyền nhiệt là: Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt

+ Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt năng từ phần này sang phần khác của một vật

hoặc từ vật này sang vật khác

Ví dụ: Nhúng một đầu chiếc thìa nhôm vào cốc nước sôi, tay cầm cán thìa ta

thấy nóng Điều đó chứng tỏ, nhiệt năng đã truyền từ thìa tới cán thìa bằng hình thức

dẫn nhiệt

+ Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng nhờ tạo thành dòng chất lỏng hoặc chất khí

Ví dụ: Khi đun nước, ta thấy có dòng đối lưu chuyển động từ dưới đáy bình lên

trên mặt nước và từ trên mặt nước xuống đáy bình

+ Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng

Ví dụ: Mặt trời hàng ngày truyền một nhiệt lượng khổng lồ xuống Trái Đất

bằng bức xạ nhiệt làm Trái Đất nóng lên

1,0 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3:

a) + Định luật: Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi, nó chỉ truyền từ 1,25 điểm

Trang 6

vật này sang vật khác, chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

b) Nói nhiệt dung riêng của nước đá là 1800J/kg.K có nghĩa là muốn làm

cho 1kg nước đá tăng thêm 10C cần truyền cho nước đá một nhiệt lượng

1800J.

1,25 điểm

Câu 4:

- Nhiệt lượng của nước thu vào:

Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 J

- Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng nước thu vào:

Q1 = Q2 = 1575 J

- Nhiệt dung riêng của chì:

c1= Q1

m1(t1−t)=

1575

0,3 (100 − 60)=131,25 J/kg K

1,0 điểm 0,5 điểm

1,0 điểm

VI KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 Kết quả kiểm tra

2: Rút kinh nghiệm

(Căn cứ vào kêt quả kiểm tra của các lớp và thông tin phản hồi từ GV và HS

để GV điều chỉnh ma trân đề và số lương câu hỏi cũng như mức độ nhận thức cần kiểm tra

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w