1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Nội dung ôn tập môn Toán lớp 4 (L3) – Trường tiểu học Núi Thành

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 24,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nền của một phòng họp có dạng hình chữ nhật có tổng số đo hai cạnh liên tiếp là 13m, chiều dài của nên phòng họp lớn hơn chiều rộng 3m.. a, Tính diện tích của nền phòng họp đó.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP (Lần 3)

A MÔN TOÁN

I Đọc, viết số tự nhiên:

1 Đọc số:

a, 1 257 840 325: ………

………

b, 2 874 002:………

………

2 Viết số: a, Ba trăm linh hai triệu không trăm ba mươi hai nghìn:………

b,Mười triệu, năm nghìn và bốn đơn vị:………

c, Bốn trăm bảy mươi chín triệu năm trăm bảy mươi hai:………

d, 3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đon vị:………

II Dạng toán tìm thành phần chưa biết của phép tính:Tìm y: a, 98765 – y = 23345 b, 16 020 : y = 45 ……… ………

……… ………

c, y + 1233 = 9876 + 1978 d, (y - 234) : 5 = 567 ……… ………

……… ………

……… ………

III Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a, 234 x 25+ 234 x 74 + 234 b, 765x 123 – 765 x 23

Trang 2

=……… = ………

=……… = ………

=……… = ………

c, 25 x 34 x 4 d, 1705 : 25 + 75 : 25 =……… = ………

=……… = ………

= ………

e, 6437 – 1065 + 2065 – 1437

=………

= ………

=………

IV Đổi đơn vị đo đại lượng: 5 tấn = ……… yến 3456 kg = …….tấn………kg

7 kg =…………g 12m2 4 dm2 = …………cm2 12 000 tạ = ……… tấn 5 tạ 17 yến =………… kg 23 000 g =…………kg 30 000 cm2 = ……… dm2 7 km=……… dam 7 m2 6 dm2 = ……… dm2 IV Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9: - Dấu hiệu chia hết cho 2: các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 - Dấu hiệu chia hết cho 5: các số có chữ số tận cùng là 0 và 5 - Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5: các số có chữ số tận cùng là 0 - Dấu hiệu chia hết cho 3: tổng của các số cộng lại chia hết cho 3 - Dấu hiệu chia hết cho 9: tổng của các số cộng lại chia hết cho 9 *Cho các số : 28 630; 801 270; 9630; 42 874; 48 762; 40 670; 4725 a Những số chia hết cho 2:………

b Những số chia hết cho 5:………

Trang 3

c Những số chia hết cho 2 và 5:………

d Những số chia hết cho 3:………

e Những số chia hết cho 9:………

f Những số chia hết cho 3 và 9:………

g Những số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 :………

V Dạng toán tìm số trung bình cộng của nhiều số: Số trung bình cộng = tổng các số hạng: số các số hạng Tổng các số hạng = số trung bình cộng x số các số hạng 1 Tìm trung bình cộng của các số: a, 150; 270 và 330 ………

b, 10; 15; 20; 25 và 30 ………

2 Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km và 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 50km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải ………

………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… 3 Trung bình cộng số tuổi của hai mẹ con là 23 tuổi Tính số tuổi của mỗi người, biết rằng mẹ hơn con 26 tuổi? Tóm tắt: Bài giải ………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

VI Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó:

Cách 1: Tìm số lớn trước Cách 2: Tìm số bé trước

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Số bé = Tổng – Số lớn

(hoặc lấy số lớn – hiệu)

Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2

Số lớn = Tổng – Số bé (hoặc lấy số bé + hiệu)

*Bài tập:

1 Một lớp học có 36 học sinh Số học

sinh nam ít hơn số học sinh nữ 4 bạn

Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh

nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Tóm tắt:

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Tổng số tuổi của hai chị em là 32 Bài giải:

Trang 5

tuổi Chị nhiều hơn em 8 tuổi Tính

tuổi của mỗi người?

Tóm tắt:

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Hai thửa ruộng thu hoạch được 3 tấn 2 tạ thóc Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 6 tạ Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Tóm tắt: Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

VII Bài tập về tính chu vi, diện tích các hình: Hình vuông Hình chữ nhật Hình bình hành Chu vi P = a x 4 → a = P : 4 Chu vi P = (a + b) x 2 → a = P : 2 – b → b = P : 2- a Chu vi P = (a + b) x 2 Diện tích S = a x a Diện tích S = a x b → a = S : b → b = S : a Diện tích S = a x h → a = S : h → h = S : a Yếu tố hình học Hình vuông Hình chữ nhật Hình bình hành Cạnh (a) Chiều dài (a) ; chiều rộng (b) Cạnh đáy (a); chiều cao (h) 1 Một bãi đỗ xe hình chữ nhật có chu vi 320m Tính diện tích của bãi đỗ xe, biết chiều dài hơn chiều rộng 30m? Tóm tắt: Bài giải: ………

………

… ………

Trang 6

………

………

………

………

………

2.Hãy vẽ một hình vuông có cạnh 3cm

Tính chu vi và diện tích hình vuông đó? Bài giải:………

………

………

………

………

………

3 Nền của một phòng họp có dạng hình

chữ nhật có tổng số đo hai cạnh liên

tiếp là 13m, chiều dài của nên phòng

họp lớn hơn chiều rộng 3m

a, Tính diện tích của nền phòng họp đó?

b, Người ta sử dụng những viên gạch

hình vuông có cạnh 20cm Hỏi cần phải

mua bao nhiêu viên gạch để lát kín nền

phòng họp đó?

Tóm tắt:

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

4 Một hình bình hành có độ dài cạnh

đáy 45cm Chiều cao bằng 13 cạnh đáy

Tính diện tích của hình bình hành đó?

Bài giải:

………

………

………

………

………

………

5 Một khu đất hình bình hành có diện

tích 2312m2 Cạnh đáy là 68m Tính

chiều cao của mảnh đất đó?

Bài giải:

………

………

………

………

VIII Phân số:

1 Đọc, viết phân số:

a, Đọc :

Trang 8

- 125 m: ……….

b,Viết:

- Chín phần mười: ………

- Bốn phần bảy ki-lô-gam: ………

2 Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1:

34 = ; 8 = ; 65 =

3.Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:

7: 5 = ; 18: 12 = ; 9 : 11 = ; 23 : 24 =

4 Điền số thích hợp vào ô trống để: 5

a, Lớn hơn 1: 5 b, Bằng 1: 5 C, Bé hơn 1: 5

5 Tìm 5 phân số bằng mỗi phân số dưới đây:

6 Viết các phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong các phân số: 45; 92; 1255 ; 1714; 3636

a, Phân số bé hơn 1:………

b, Phân số lớn hơn 1:………

c, Phân số bằng 1:………

7 Viết số thích hợp vào ô trống:

5

6 = 12 ; 4230 = 7 ; 8136 = 4 ; 34 = 24 ; 7545 = 9 = 5

Trang 9

8 Nối các phân số bằng nhau:

2

5 1628 129 124

4

7

6 15

6 18

15 20

9 >, <, =

9

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w