Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số:. Câu 4[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN MÔN TOÁN LỚP 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về chuyển đổi các số đo diện tích
- Nhận biết về hình bình hành, tính được chu vi và diện tích hình bình hành
- Biết đọc,viết phân số, biết được mối quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
II Bài tập vận dụng
Đề 1
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
20 000 000m2 = ……… …km2 43 000 000m2 =
……… …cm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Thành phố Đà Nẵng có diện
tích khoảng:
Trang 2A 1255m2 B 1255km2 C 125 000m2 D 145 000km2:
Bài 3: A B
D C a) Hình bên có góc nhọn, góc vuông b) Cạnh AB song song với cạnh
Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 600m Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 70m Tính diện tích mảnh vườn đó Tóm tắt
Bài giải:
Bài 5: Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và là 40 tuổi Nếu không tính tuổi bố thì trung bình cộng tuổi mẹ và Nam là 24 Hỏi bố Nam bao nhiêu tuổi? Bài giải:
Trang 3
Bài 6: Cho hình hình bình hành ABCD: Bài 7: Viết vào chỗ trống: Độ dài đáy 15dm 27cm 6m Chiều cao 8dm 3dm Diện tích hình bình hành 42 m2 Bài 8: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh đáy AB là 18cm, độ dài cạnh bên BC là 8cm Chu vi hình bình hành đó là: A 25cm B 52cm C 52cm 2 D 52 dm Bài 9: Một tấm bìa hình bình hành có cạnh đáy 35dm, chiều cao 8m Tính diện tích của tấm bìa đó? D A B C Viết tiếp vào chỗ chấm : Các cặp cạnh đối diện song song với nhau và bằng nhau trong hình bình hành ABCD:………
Trang 4Bài giải
Bài 10: Một mảnh bìa hình bình hành có cạnh đáy là 80 dm, chiều cao bằng 1 4 cạnh đáy Tính diện tích mảnh bìa đó? Bài giải
ĐỀ 2 Phần I Trắc nghiệm
Câu 1 Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó:
Trang 5Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
A Phân số 23có tử số là 2, mẫu số là 3 …
B Phân số 53 có tử số là 5, mẫu số là 3 …
C Phân số 75 đọc là bảy phần trăm …
D Phân số 38 đọc là ba phần tám …
Câu 3 Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số:
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Trong các phân số: 1314 ; 2432 ; 3236 ; 369 phân số bằng phân số 34 là:
A 1314 C 3236
B 2432 D 369
Phần II Tự luận
Câu 1 Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số
8 : 9 ; 17 : 25 ; 115 : 327 ; 73 : 100
………
……
………
……
Câu 2 Viết phân số dưới dạng thương rồi tính ( theo mẫu )
Trang 6Mẫu : 183 = 18: 3 = 6 8811 =……….
549 = ……… 14412 =………
764 =……… 15025 = ………
Câu 3 Viết 5 phân số mà mỗi phân số đều nhỏ hơn 1 và có chung mẫu số là 15
………
Câu 4: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
Trong các phân số : 57 ; 94 ; 2745; 9735; 6868
………
………
………
Câu 5: Viết 4 phân số bằng phân số 34
………
…
Câu 6: Viết ( theo mẫu) :
Bảy phần mười sáu mét : 167 m
Chín phần mười mét : ………
Một phần năm giờ : ………
Mười tám phần mười lăm phút :………
Câu 7 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trang 7a) 27 = 2 x 5 7 x 5 = … … … … 59 = 5 x 6 9 x 6 = … … … … … …
b) 2545 = 25: … … 45 :… … = … … … 5 7299 = 99 :… 72: 9 = … … … …
c) 45 = … … … 28 31248 = … … …12
Câu 8: Số 8 viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 4 là : 8 = … … … …
Câu 9:Cho hình bình hành có kích thước như hình vẽ bên Hãy tính chu vi và diện tích hình bình hành 6cm Câu 10: Viết vào ô trống: Độ dài đáy 9cm 15cm 35cm Chiều cao 11cm 12cm 18cm Diện tích hình bình hành 18cm 9cm Giải