Nghe viÕt chÝnh x¸c mét ®o¹n trong bµi: Trªn chiÕc bÌ.. KiÓm tra bµi cò:..[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính nhẩm
- 2, 3 em đọc bảng cộng 9 cộng vớimột số
- GV đa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que
tính và 9 que tính rời Hỏi có bao
- GV lấy 9 que tính rời bó thêm 1
que tính rời thành 1 chục que tính còn
4 que rời - đợc 3 bó (3 chục) 3 chục
que tính thêm 4 que tính đợc 34 que
tính
- HS nêu 29 + 5 = 34
29 + 5 = 20 + 9 + 5 = 20 + 9 + 1 + 4
Trang 2- Đọc đúng các từ ngữ: Loạng choạng, ngã phịch, đầm đìa, ngợng nghịu
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, hai chấm, chấm cảm, chấmhỏi
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện và giọng nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải trong bài – dặn dò hiểu nội dung câu chuyện:Không nên nghịch ác với bạn Rút ra đợc bài học Cần đối xử tốt với các bạn gái
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn những câu, đoạn văn cần đọc đúng
III hoạt động dạy học.
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc thuộc lòng bài thơ gọi bạn và TLCH
- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Bài học mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu
b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: - Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
+ GV uốn nắn theo dõi HS đọc
+ Đọc từng đoạn trớc lớp - Đọc nối tiếp từng đoạn
(GV Hớng dẫn cách đọc trên bảng
phụ)
- Kết hợp giải nghĩa từ - Đọc chú giải SGK
- Giảng thêm: Đầm đìa nớc mắt - Khóc nhiều nớc mắt ớt đẫm mặt
Trang 3Đối xử tốt - Nói và làm điều tốt với ngời khác.
- Các bạn gái khen Hà nh thế nào ? - 1 em đọc câu hỏi 1
- ái chà chà - Bím tóc đẹp quá
- Vì sao Hà khóc - Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà
- Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
cách nào ? đẹp.- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất
- Vì sao lời khen của thầy làm Hà
- Đọc phân vai theo nhóm - Đọc theo nhóm tự phân vai ngời
dẫn chuyện, Tuấn, thầy giáo, Hà mấybạn gái nói câu: ái chà chà ! Bím tóc
đẹp quá
5 Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện này em thấy bạn
Tuấn có điểm nào đúng chê và điểm
- Giúp HS lựa chọn và thực hành hành vi nhận và sửa lỗi
- Giúp HS hiểu việc bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi để ngời khác hiểu đúngmình là làm việc làm cần thiết
Trang 42 Kỹ năng.
- Giúp HS đánh giá, lựa chọn hành vi nhận và sửa lỗi từ kinh nghiệm bản thân
3 Thái độ.
- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra b i cũ:ãi cũ:
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu
quý
b Bài mới:
Hoạt động 1: Đóng vai theo tình huống
*Mục tiêu: HS lựa chọn và thực hành vi nhận và sửa lỗi
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm cho HS và phát
- TH1: Lan đang trách Tuấn
"Sao bạn hẹn rủ mình cùng đi học
mà lại đi một mình" lời hứa và giải thích lí do.- Tuấn xin lỗi bạn vì không giữ đúng
- Em sẽ làm gì nếu em là Tuấn ?
TH2: Nhà cửa đang bừa bãi cha dọn
dẹp Bà mẹ đang hỏi Châu "Con đã
*Kết luận: Khi có lỗi, biết nhận và sửa lỗi là dũng cảm, đáng khen.
Hoạt động 2: Thảo luận
*Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu việc bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi để ngờikhác hiểu đúng mình là việc làm cần thiết, là quyền của từng cá nhân
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và phát phiếu giao
việc - TLN- Các nhóm tiến hành trình bày kết
quả của nhóm
- Cả lớp nhận xét
Kết luận:
- Cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị ngời khác hiểu nhầm
- Nên lắng nghe để hiểu ngời khác không trách lỗi nhầm cho bạn
- Biết thông cảm, hớng dẫn, giúp đỡ bạn bè sửa lỗi nh vậy mời là bạn tốt
trờng hợp mắc lỗi và sửa lỗi
- Khen những em biết nhận lỗi và
sửa lỗi
- HS trình bày
- Phân tích tìm hớng giải quyết
đúng
Trang 5- GV nhận xét những học sinh trong
lớp biết nhận lỗi
*Kết luận chung: Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan trọng là phải biết nhận
lỗi và sửa lỗi Nh vậy em sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý
- Yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức độ tơng đối chính xác
- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
- Yêu cầu thực hiện đợc động tác chân ở mức độ tơng đối đúng
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong khi tập tham gia chơi nhiệt tình
II địa điểm – ph ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung phơng pháp.
biến nội dung
yêu cầu giờ
Trang 6I Mục tiêu – ph yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể đợc nội dung đoạn 1, 2 của câu chuyện
- Nhớ và kể lại đợc nội dung đoạn 3 bằng lời của mình có sáng tạo riêng về từngữ, có giọng kể, điệu bộ phù hợp
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai (ngời dẫn chuyện,
Hà, Tuấn, thấy giáo)
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của các bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ phóng to
- Mảnh bìa ghi tên nhân vật: Hà, Tuấn, thầy giáo, ngời dẫn chuyện
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 em kể lại chuyện theo cách phân
vai
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích, yêu cầu giờ học
Trang 72 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể lại đoạn 1, 2 (theo tranh minh
hoạ)
- GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại đoạn 1, 2
- Tranh 1: Hà có hai bím tóc ra sao ?
Khi Hà đến trờng các bạn gái reo lên
c Phân vai ( ngời dẫn chuyện, Hà,
Tuấn ) dựng lại câu chuyện
- Kể theo nhóm 4
- GV làm ngời dẫn chuyện
- 1 HS nói lời của Hà
- 1 HS nói lời của Tuấn
- HS nói lời của thầy giáo
- HS nhận vai tập thể với giọng củanhân vật
- 1 HS nói lời của thầy giáo
- Thi kể theo vai
I Mục đích yêu cầu:
- Bảng phụ viết nội dung BT2, BT3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: nghi ngờ, nghe ngóng,
nghiêng ngả, trò chuyện, chăm chỉ
- 2 em lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con
- 2 em viết họ tên bạn thân của mình
Trang 8- Hớng dẫn nắm nội dung bài viết.
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện
giữa ai với ai ? … giữa thầy giáo với Hà
- Vì sao Hà không khóc nữa ? - Vì đợc thầy khen có bím tóc đẹp
nên rất vui, tự tin
- Bài chính tả có những dấu câu gì ? - Dấu phẩy, dấu 2 chấm, dấu gạch
ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấuchấm hỏi, dấu chấm
- Hớng dẫn viết bảng con: thầy giáo,
xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt
- HS viết bảng con
- GV hớng dẫn HS chép bài vào vở - HS chép bài vào vở
- GV chấm 5, 7 bài - HS nhìn bảng nghe GV đọc để soát
bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: Điền vào chỗ trống iên hay
yên - 1 HS đọc yêu cầu của bài.- Lớp làm bài tập vào bảng con.
- Đọc kết quả (yên ổn, cô tiên, chimyến, thiếu niên
- Viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết
iên khi là vần của tiếng - 2, 3 em nhắc lại quy tắc, chính tả.Bài 3: Điền vào chỗ trống r/d/gi
hoặc ân/âng - Cả lớp làm bài tập vào vở.- HS làm bài, da dẻ, cụ già, ra vào,
cặp da, vâng lời, bạn thân, nhà tầng,bàn chân
Trang 9- T¸ch 14 que = 1 chôc que tÝnh + 4 que tÝnh.
- 6 bã + 1 bã = 7 bã (hay 7 chôc que tÝnh vµ 4 que tÝnh)
Trang 10kÕt qu¶cña bµito¸n
Trang 11- Biết cách gấp máy bay phản lực, gấp đợc máy bay phản lực.
- Học sinh hứng thú gấp hình
II đồ dùng dạy học:
- Mẫu máy bay phản lực
- Giấy thủ công
- Quy trình gấp máy bay
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại các bớc gấp máy bay phản lực
B Bài mới:
3 Học sinh thực hành gấp máy bay phản lực.
- GV yêu cầu HS nhắc lại và thực hiện theo thao tác gấp máy bay phản lực đãhọc ở tiết 1
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài
- Hớng dẫn thực hànhqua 2 bớc
*Lu ý: Các đờng gấpmiết cho phẳng
Bớc 1: Gấp tạo mũi vàthân cánh máy bay
Bớc 2: Tạo máy bay
PL và sử dụng
- Hớng dẫn thực hànhqua 2 bớc lửa.- HS thực hành gấp tên
*Lu ý: Các đờng gấpmiết cho phẳng
- GV quan sát, uốn nắnnhững HS cha biết gấp
- Hớng dẫn trang trílên máy bay Vẽ ngôi sao
5 cánh
- HS tự trang trí lên sảnphẩm của mình
- Viết chữ VN lên 2cánh máy bay
- GV chọn 1 số sảnphẩm đẹp để tuyên dơng
- Đánh giá kết quả họctập của học sinh
- GV t/c cho HS thiphóng máy bay bay.- HS thi phóng máy
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Làng gần, núi xa, bãi lầy, bái phục,
âu yếm, lăng xăng, hoan nghênh
Trang 12- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ.
- Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh các con vật trong bài
- Bảng phụ viết sẵn những câu văn cần luyện đọc
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc: Bím tóc đuôi sam
TLCH
- Qua chuyện em thấy bạn Tuấn có
điểm nào đáng chê, điểm nào đáng
khen
- HS trả lời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài đọc trích từ tác phẩm nổi tiếng Dế Mèn phu lu ký của
nhà văn Tô Hoài, 1 tác phẩm mà thiếu nhi Việt Nam rất yêu thích
đọc đoạn (trên bảng phụ) - Đọc nối tiếp.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 3
+ Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc
- GV & HS bình chọn, nhận xét
- Đọc đồng thanh
3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài. - 1 em đọc đoạn 1, 2
- 1 em đọc câu hỏi
- Dế Mèn và dễ Trũi đi chơi xa bằng
cách gì ? thành 1 chiếc bè đi trên sông.- Hai bạn ghép ba, bốn lá bèo sen lại
- Dòng sông với 2 chú bé có thể chỉ
là một dòng nớc nhỏ - Đọc 2 câu đầu của đoạn 3.- Đọc câu hỏi 2.
- Trên đờng đi đôi bạn nhìn thấy
cảnh vật ra sao ? gần, núi xa hiện ra luôn mới mẻ…- Nớc sông trong vắt, cỏ cây, làngCâu hỏi 3:
- Tìm những từ ngữ tả thái độ của
các con vật đối với hai chú dế - Đọc đoạn còn lại- Đọc câu hỏi.
- Các con vật mà hai chú gặp trong
chuyến du lịch trên sông đều tỏ tình
cảm yêu mến, ngỡng mộ, hoan nghênh
hai chú dế
- Gọng vó: Bái phục nhìn theo
- Cua kềnh: Âu yếu ngó theo
- Săn sát: Lăng xang cố bơi theo
4 Luyện đọc lại. - HS thi đọc lại bài
- 1 số em thi đọc lại bài văn
- GV và cả lớp bình chọn ngời đọc
hay
Trang 135 Củng cố dặn dò.
+ Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi
của hai chú dế có gì thú vị ? mang hiểu biết, đợc bạn bè hoan- Gặp nhiều cảnh đẹp dọc đờng, mở
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ chỉ sự vật
- Biết đặt và trả lời câu hỏi thời gian
- Biết ngắt một đoạn văn thành những câu trọn ý
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1
- Bảng phụ viết đoạn văn ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: - 2, 3 em đặt câu: Ai (cái gì, con gì)
- Cây cối: Xoan, cam…
- HS chữa bài (miệng)
- Tuần, ngày trong tuần - HS thực hành hỏi - đáp (N2)
- Hôm nay là ngày bao nhiêu ? - Ngày 29
- Một tuần có mấy ngày ? - Có 7 ngày
- Ngày sinh nhật của bạn là ? …
- Chị bạn sinh vào năm nào ? …
- Bạn thích tháng nào nhất ? …
- Tiết thủ công lớp mình học
- GV giúp học sinh nắm đợc yêu cầu
của bài tập - HS làm bài.+ Trời mua to Hoà quên mang áo
ma Lan rủ bạn đi chung áo ma vớimình Đôi bạn vui vẻ ra về
*Chú ý: Viết hoa chữ đầu câu, têng
riêng, cuối mỗi câu đặt dấu chấm
3 Củng cố dặn dò:
Trang 14- Về nhà tìm thêm các từ chỉ ngời,con vật, đồ vật, cây cối.
- Nhận xét tiết học
Toán Tiết
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng (trắc nghiệp 4 lựa chọn)
II hoạt động dạy học.
a Kiểm tra bài cũ:
I Mục tiêu:
- Nêu đợc những việc vần làm để xơng và cơ phát triển tốt
- Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá nặng
- Biết nhấc (nâng) một vật đúng cách
- HS có ý thức thực hiện các biện pháp để xơng và cơ phát triển tốt
Trang 15II Đồ dùng dạy học.
- Tranh bộ đồ dùng dạy học (bài 4)
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nói tên một số cơ của cơ thể ?
- Chúng ta lên làm gì để cơ đơng săn chắc ?
B Bài mới:
Khởi động: Trò chơi "Xem ai khéo"
*Mục tiêu: HS thấy cần đợc phải đi và đứng đúng t thế để không bị cong vẹocột sống
*Cách chơi: HS xếp thành 2 hàng dọc ở giữa lớp học Mỗi em đội trên dầy 1cuốn sách Các hàng đi xung quanh lớp về chỗ phải đi thẳng ngời, giữ đầu và cơthẳng sao cho quyển sách trên đầu không bị rơi xuống
- Khi nào thì quyển sách bị rơi xuống: - Khi t thế đầu, cổ hoặc mình
+ Đây là một trong các bài tập để rèn luyện t thế đi, đứng đúng
- Những món ăn này có tác dụng gì? - Giúp cho cơ và xơng phát triển tốt
- Lng của bạn ngồi nh thế nào ?
- H3: Bạn đang làm gì ? - Bạn đang bơi
Bơi là 1 môn thể thao rất có lợi cho
việc phát triển xơng và cơ giúp ta cao
Trang 16- Yêu cầu thực hiện đúng động tác tơng đối chính xác.
- Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng
- Biết cách chơi và tham gia chơi có kết hợp đọc vần để tạo nhịp
3 Thái độ.
- Có ý thức tốt trong khi học và tham gia chơi trò chơi
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phơng pháp.
biến nội dung
yêu cầu giờ
Trang 17- Biết viết các chữ hoa C theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ, chia ngọt sẻ bùi cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đềunét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa C đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Viết chữ B – dặn dò Bạn Cả lớp viết bảng con
- Nhắc câu ứng dụng đã viết ở giờ
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
b HS viết bảng con - HS viết chữ C 2 lợt
Trang 183 Viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Chia sẻ
ngọt bùi
- Em hiểu cụm từ trên nh thế nào ? - Thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau,
sung sớng cùng hởng, khổ cực cùngchịu
b Quan sát bảng phụ nhận xét: - HS quan sát nhận xét
- Các chữ cao 1 li là những chữ nào? + Các chữ cao 1 li: i, a, n, o, e u
- Chữ cao 2,5 li là những chữ nào? + Các chữ cao 2,5 li: C, h, g, b.
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? + Các chữ cao 1,25 li: s
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? + Các chữ cao 1,5 li: t
- Nêu vị trí của các dấu thanh ? Dấu nặng đặt dới chữ o, dấu huyền
đặt trên u, dấu hỏi đặt trên chữ e.
- GV viết mẫu chữ: Chia - HS quan sát
- HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con chữ: Chia
4 Hớng dẫn HS viết vở: - HS viết theo yêu cầu của GV
- GV uốn nắn t thế ngồi viết cho HS,
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Biết Tuốt, Nhanh Nhảu, Ngộ Nhỡ,
la lên, nuốt chửng, hét toáng…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, các cụm từ; ngắt nhịp các câu thơ hợp lí
- Bớc đầu biết đọc phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật (Biết Tuốt,Mít)
2 Rèn kỹ năng đọc – dặn dò. hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Cá chuối, nuốt chửng, chễ giễu
- Nắm đợc diễn biến tiếp theo của câu chuyện ( đã học ở tuần 2): Vì yêu bạn
bè, Mít tập làm thơ tặng bạn Nhng thơ của Mít mới làm, còn vụng về, khiến cácbạn hiểu lầm
- Cảm nhận đợc tính hài hớc của câu chuyện qua những vần thơ ngộ nghĩnhcủa Mít và sự hiểu lầm của bạn bè
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ viết các từ ngữ câu văn cần hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: "Trên chiếc bè" - 2 học sinh đọc.
Trang 19- Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi
của hai chú dế có gì thú vị ? mang hiểu biết, bạn bè- Gặp nhiều cảnh đẹp dọc đờng mở…khâm phục
- Bài này có thể chia thành mấy
đoạn ? - 4 đoạn.- Đoạn 1: Từ đầu… đến …cá chuối
- Đoạn 2: Tiếp… đến …xem nào
khi nghe những câu thơ Mít tặng không chơi với Mít nữa - Cả ba cùng hét toáng lên doạ
- Vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi
với Mít ? những lời không có thật để chế giễu- Vì các bạn cho rằng Mít viết toàn
trêu chọc họ
Câu 3:
- Hãy nói vài câu bênh vực cho Mít? - Mít không định chế giễu các bạn
Lỗi tại Mít mới học làm thơ, tởng làmthơ chỉ cần các tiếng vần với nhau là đ-ợc