Veà kyõ naêng : + Vieát ñöôïc ptct cuûa elip khi bieát hai trong 3 yeáu toá: truïc lôùn, truïc nhoû, tieâu cöï vaø ngöôïc laïi töø ptct cuûa elip, xaùc ñònh ñöôïc truïc lôùn, truïc nh[r]
Trang 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
- Về kỹ năng : Hs biết áp dụng các công thức để tính góc giữa 2 đt, tính khoảng cách từ một điểm đến 1 đt, xét VTTĐ của 2 đt
- Về tư duy : Rèn luyện năng lực tìm tòi, phát hiện và giải quyết vấn đề, qua đóbồi dưỡng tư duy lôgic
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : một số bảng phụ , compa
Học sinh : Xem lại tính chất của đường thẳng
III/Kiểm tra bài cũ :
(không kiểm tra bài cũ)
IV/ Hoạt động dạy và học :
HĐ 1: Xây dựng vectơ chỉ phương của đường thẳng
định dựa vào đâu?
Hỏi:cho trước 1 vt , qua 1
điểm bất kì vẽ được bao
nhiêu đường thẳng song
TL: qua 1 điểm vẽ được
1 đthẳng song song với
vt đĩ Ghi vở
I –Vect ơ chỉ phương của đường thẳng:
ĐN: Vectơ u được gọi là vt chỉ phương của đường thẳng nếu
0
u và giá của u song song hoặc trùng với
NX: +Vectơ k u cũng là vt chỉ phương của đthẳng (k0) +Một đường thẳng được xđ nếu biết vt chỉ phương và 1 điểm trên đường thẳng đĩ
Trang 2Cho học sinh ghi vở
Hỏi: nếu biết phương trình
1 điểm trên đĩ
II-Ph ương trình tham số của đường thẳng:
a) Định nghĩa:
Trong mp 0xy đường thẳng
qua M(x0;y0) cĩ vt chỉ phương
HĐ 2: Tìm Vectơ chỉ phương khi biết PTTS Và ngược lại
viết được phương trình
tham số ;ngược lại biết
HĐ 3: Liên hệ giữa vecto chỉ phương và HSG của đường thẳng
Giới thiệu hệ số gĩc của
u u
b) L iên hệ giữa vectơ chỉ phương với hệ số gĩc của đt:
Đường thẳng cĩ vectơ chỉ phương u u u( ; ) 1 2 thì hệ số gĩc của
đường thẳng là k=
2 1
u u
Đường thẳng d cĩ vt chỉ phương là u ( 1; 3)
cĩ hệ số gĩc
là gì?
Trả lời:: hệ số gĩc là k= 3
Trang 3thẳng qua 2 điểm ta sẽ viết
được phương trình tham
số
Học sinh ghi vở
TL: hệ số góc k= 3
TL: ABlà vt chỉ phương của d vì giá của AB
trùng với dHọc sinh lên thực hiện
Ví dụ:Viết phương trình tham
số của đường thẳng d đi qua 2 điểm A(-1;2) ,B(3;2).Tính hệ số góc của d
GiảiĐường thẳng d có vt chỉ phương
Trang 4TIẾT 2
Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi:viết phương trình tham số cùa đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5) và
Hãy chứng tỏ n vuông góc với vtcp của
Yêu cầu: học sinh thực hiện 4
III-Vect ơ pháp tuyến của đường thẳng:
ĐN: vectơ n được gọi là vectơpháp tuyến của đường thẳng
nếu n 0 và n vuơng gĩc với
vectơ chỉ phương của
NX: - Một đường thẳng cĩ vơ
số vectơ chỉ phương
- Một đường thẳng được xác định nếu biết 1 điểm và 1 vectơ pháp tuyến của nĩ
Gv nêu dạng của phương trình
tổng quát
Hỏi: nếu đt cĩ VTPT n( ; )a b
thì VTCP cĩ tọa độ bao nhiêu?
Yêu cầu: học sinh viết PTTS
của đt cĩ VTCP u ( ; )b a ?
Nĩi :từ PTTS ta cĩ thể đưa về
PTTQ được khơng ?đưa như
thế nào?gọi 1 học sinh lên thực
hiện
Gv nhận xét sửa sai
Nhấn mạnh :từ PTTS ta cĩ
thể biến đổi đưa về PTTQ
Học sinh theo dõi
TRả LờI: VTCP là
( ; )
u b a
0 0
ax+by+(-ax0-IV-Ph ương trình tổng quát của đường thẳng:
Nếu đường thẳng đi qua điểm M(x0;y0) và cĩ vectơ pháp tuyến n( ; )a b thì PTTQ
cĩ dạng:
ax+by+(-ax0-by0)=0 Đặt c= -ax0-by0 thì PTTQ cĩ dạng: ax+by+c=0
NX: Nếu đường thẳng cĩ PTTQ là ax+by+c=0 thì vectơ pháp tuyến là n( ; )a b
và VTCP là u ( ; )b a
HĐ 2: Vận Dụng
Trang 5HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
Hỏi: Đt đi qua 2 điểm A,B
VTPT là n (9;7)
PTTQ của cĩ dạng:
7.3)=0
Hãy tìm tọa độ của VTCP của đường thẳng cĩ phương trình :3x+4y+5=0
TRả LờI: VTCP là u ( 4;3)
4/ Cũng cố: Nêu dạng của PTTQ của đường thẳng
Nêu quan hệ giữa vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2 trang 80
Trang 6TIẾT 3
Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3)
,B(4;-5) và chỉ ra vtcp của chúng
3/ Bài mới:
HĐ1:Gi i thi u các tr ng h p đ c bi t c a pttq:ớ ệ ườ ợ ặ ệ ủ
Hỏi: khi a=0 thì pttq cĩ dạng
;b=
c b
Phương trình này gọi là pt
đường thẳng theo đoạn chắn
cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại
(0;b0)
TL: dạng y=
c b
là đường thẳng ox ;
oy tại (0;
c b
)
TL: dạng x=
c a
là đường thẳng oy;
ox tại (
c a
;0)
TL: dạng y=
a b
x là đường thẳng qua gĩctọa độ 0
* Các trường hợp đặc biệt :
+a=0 suy ra :y=
c b
là đường thẳng song song ox vuơng gĩc với oy tại (0;
c b
)(h3.6)
+b=0 suy ra :x=
c a
là đường thẳng song song với
oy và vuơng gĩc với ox tại (
c a
;0) (h3.7) +c=0 suy ra :y=
a b
x là đường thẳnh qua gĩc tọa độ 0(h3.8)
pt đường thẳng theo đoạn chắn
HĐ3:Giới thiệu vị trí tương đối của hai đường thẳng
Yêu cầu: học sinh nhắc lại
dạng của hpt bậc nhất hai ẩn
Hỏi : khi nào thì hệ phương
trình trên cĩ 1 nghiệm , vơ
TL:Dạng là:
0 0
Trang 7nghiệm ,vơ số nghiệm ?
Nĩi :1 phương trình trong hệ
là 1 phương trình mà ta đang
xét chính vì vậy mà số nghiệm
của hệ là số giao điểm của hai
đường thẳng
Hỏi :từ những suy luận trên ta
suy ra hai đường thẳng cắt
nhau khi nào? Song song khi
nào? Trùng nhau khi nào?
Vậy : tọa độ giao điểm chính
là nghiệm của hệ phương trình
Lưu y : muốn tìm tọa độ
giao điểm hai đường thẳng
ta giải hpt sau:
a1x+b1y+c1=0 a2x+b2y+c2=0
a b
Nên : d 1
HĐ 4: Xét vị trí tương đối của hai dường thẳng
Gọi 1 học sinh lên xét vị trí
của với d1
Gv nhận xét sửa sai
Nĩi :với d2 ta phải đưa về pttq
rồi mới xét
Hỏi: làm thế nào đưa về pttq?
Cho học sinh thực hiện theo
TL:Tìm 1 điểm trên
đt và 1 vtpt
TH:
A(-1;3) và n=(2;-1)PTTQ:
1).3)=0
2x-y-(2.(-1)+(-2x-y+5=0Khi đĩ :
Lưu y : khi xét vị trí tương
đối ta đưa phương trình tham số về dạng tổng quát rồi mới xét
Trang 84/ Cũng cố: Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng ? khi nào chúng cắt
nhau ,song song ,
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
HĐ1:Giới thiệu gĩc giữa 2 đthẳng
Yêu cầu: học sinh nhắc lại
định nghĩa gĩc giữa hai đường
Gv giới thiệu cơng thức tính
gĩc giữa hai đường thẳng
1 ; 2
Nĩi : gĩc giữa hai đường
1 ; 2
là gĩc giữa hai vecto
pháp tuyến của chúng đúng
hay sai?
TL: gĩc giữa hai
đường thẳng cắt nhau
là gĩc nhỏ nhất tạo bới hai đường thẳng
đĩ
TL: gĩc là gĩc giữa hai đường thẳng
VI-Gĩc gi ữa hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng
Gĩc giữa hai đường thẳng 1
và 2được tính theo cơng thức
Trang 9HĐ2:Giới thiệu công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đthẳng
Gv giới thiệu công thức tính
khoảng cách từ điểm M(x0, y0)
Gọi 1 học sinh lên thực hiện
Mời 1 học sinh nhận xét và sửa
Trong mp Oxy cho đường thẳng
: ax + by + c = 0 và điểm M(x0, y0)
Suy ra điểm M nằm trên đt
Gv gọi hai học sinh lên tính
Gv mới hai học sinh khác nhận
xét sửa sai
Học sinh 1 tính d(M, ) =
Trang 10I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách viết phương trình tham số, phương trình
tổng quát của một đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng, khỏng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số, tổng quát của đường
thẳng;xác định vị trí tương đối, tính gĩc giữa hai đường thẳng; tính khoảng cách từ 1điểm đến đường thẳng
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc chuyển một bài tốn phức tạp về
bài tốn đơn giản đã biết cách giải
Về thái độ : Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt,bảng phụ
Học sinh: xem bài trước , bảng phụ cho nhĩm
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình của bài học :(tiết thứ nhất )
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường
thẳng đi qua điểm
M(4;0) và N(0;-1)
3/ Bài mới:
Yêu cầu:học sinh nhắc lại
dạng của phương trình tham
Bài 1:Viết PTTS của đt d :
ax+by+c=0
Bài 2:Viết PTTQ của
a)Qua M(-5;-8) và k=-3
cĩ vtpt n=(3;1)pttq :3x+y-(3.(-5)+(-8)=0 3x+y=+23=0
Phần bài tập
Trang 11Mời 2 học sinh khác nhận xét
sũa sai
Gv nhận xét và cho điểm
2 học sinh lên thực hiện
b)Qua hai điểm A(2;1),B(-4;5) AB
=(-6;4)
cĩ vtpt n=(2;3)pttq:2x+3y-(2.2+3.1)=0 2x+3y-7=0
Yêu cầu:học sinh nhắc lại
cách viết phương trình đường
thẳng đi qua 2 điểm
Hỏi : đường cao trong tam
giác cĩ đặc điểm gì ?cách viết
phương trình đường cao?
Gọi 2 học sinh lên bảng thực
ptrình AH
2 học sinh lện thực hiện
Bài 3:A(1;4).B(3;-1),C(6;2)
a)BC =(3;3)(BC) nhận n=(-1;1) làm vtpt cĩ pttq là:-x+y-(-3-1.1)=0
x-y-4=0b)Đường cao AH nhận BC =(3;3)làm vtpt cĩ pttq là :x+y-5=0Tọa độ trung điểm M của BC là M(
là n=(1;1) pttq là:x+y-5=0
Yêu cầu: học sinh nhắc lại
các vị trí tương đối giữa 2
đường thẳng
Gọi 1 học sinh lên thực hiện
Mời 1 học sinh nhận xét sửa
4/ Cũng cố: Nhắc lại dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát
các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng,gĩc giữa hai đường thẳng
5/ Dặn dò: Làm bài tập 6,7,8,9 tiếp theo
Trang 12TIẾT 2
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng
Nêu cơng thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng Tính khoảng cách từ M(-1;3) đến đường thẳng d:x+2y-4=0
3/ Bài mới:
Hỏi: Md thì tọa độ của M là
gì?
Nêu cơng thức khoảng cách
giữa 2 điểm?
Nĩi: từ 2 đkiện trên giải tìm t
Gọi 1 học sinh lện thực hiện
(2+2t-0)2+(3+t-1)=25
5t2+12t-17=0
t=1 suy ra M(4;4) t=
17 5
Mời 1 học sinh nhận xét sửa
sai
Gv nhận xét và cho điểm
Học sinh lên thực hiện
Học sinh nhận xét sửa sai
Bài 7:Tìm gĩc giữa d1vàd2:
d1: 4x-2y+6=0d2:x-3y+1=0
học sinh khác nhận xét sửa sai
Bài 9:Tính R đtrịn tâm 2) tiếp xúc với :5x+12y-10=0
Trang 134 Củng cố
Câu hỏi 1:
a) Muốn viết được ptrình (TS,TQ) của đường thẳng ta cần có những yếu tố nào?b) Nêu cách tìm vị trí tương đối giữa 2 đthẳng, công thức tính góc giữa 2 đthẳng đóc) Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng
Câu hỏi 2:Hãy lập ptts, pttq của đường thẳng d biết:
a) d qua M(2;1) có vtcp u (5;4)
b) d qua M(5;-2) có vtpt n ( 4;3)
c) d qua M(5;-1) và có hệ số góc là 5
d) d qua A(3;4) và B(5;-3)
Câu hỏi 3: Cho ABC có: A(1;3), B(4;-1), C(4;6)
a) Hãy lập pttq của đường cao AH, trung tuyến BM
5 Cho A(3;5) và : 4x+3y+1=0, ta có d(A, )=
6 Cho d1 : x-2y+5=0 và d2 : 3x-y=0, ta có góc giữa d1 và d2 là
c)
Bài 2:
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU :
Về kiến thức : Hiểu cách viết phương trình đường tròn
Về kỷ năng : _ Viết được phương trình đường tròn biết tâm I( a, b) và bán kính R
Xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình đường tròn _ Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết tọa độ tiếp điểm
Về tư duy : Rèn luyện năng lực tìm tòi , phát hiện và giải quyết vấn đề ; qua đó
bồi dương tư duy logic
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : một số bảng phụ , compa
Học sinh : Xem lại tính chất của đường tròn
III KIỂM TRA BÀI CŨ :( Giáo viên gọi học sinh lên bảng trả bài )
1) Cho biết dạng phương trình tổng quát và phương trình tham số của đưong thẳng 2) Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một đường thẳng :a) 2x + 3y – 5 = 0 b) x2 + 3y – 6 = 0 c) 3x + 5 = 0 d) y – 7 = 0
IV HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
Trang 14HĐ 1: Xây dựng PT đường tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Như vậy phương trình đường
tròn sẽ có dạng gì ?
_ Giao nhiệm vụ cho các nhóm
: + Gọi M( x , y) tính IM
+ M nằm trên đ.tròn có tính
chất gì ?
+ Bình phương hai vế để
thấy liên hệ của x và y
_ Thử viết vào ( ? : Nd )
_ Gọi hai học sinh lên bảng
viết : Phương trình đường tròn
biết tâm I( - 2 ,5) và bán kính
R = 3 & tâm O và bán kính R
là: ? ( cho HS điểm KK nếu
* Phương trình đường tròn biết tâm I( a, b) và bán kính R là :
(x – a) 2 +(y – b) 2 =R 2 (1)
HĐ 2: Viết PT đường trịn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
_Gọi 1 học sinh trả lời :
+ Tâm I là gì của AB ?
+ Bán kính R = ?
_ Gọi 2 học sinh của hai nhóm
cùng lên bảng giải
_ Gọi học sinh nhận xét bài
giải của các bạn
Viết đề bài và trả lời :+ là trung điểm của AB+ R = AI (hoặc BI , 2
AB
)
Ví dụ : Viết phương trình đường tròn có đường kính AB : A( - 4 ,3) , B( 2 , 5)
Đáp số :( x + 1)2 +( y – 4 )2 = 10
HĐ 3: Nhận biết PT đường tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 15_Giao nhiệm vụ cho các nhóm:
Khai triển PT (1) và chuyển
vế và đặt a2 + b2 – R2 = c
_ Nhận xét : 1) bậc của x , y
2)Hệ số của x và y có bằng
nhau không ? 3) có số hạng
chứa tích xy không ?
_ PT có dạng ( 2) là Pt của
một đương tròn ?
>> x2 + y2 – 2x + 4y + 6 = 0 ,
biến đổi là : (x -1)2 + ( y + 2)2
= - 2 , có giống ( 1) không ?
>> phải có điều kiện gì ?
_ thử phát biểu lại
_ Yêu cầu các nhóm cùng giải
ví dụ ( lưu ý : chỉ có 1 PT là
PT của Đ.tròn ) , Tìm a = , b =
, c = , theo công thức có tâm
… Và bán kính R = …
* x2 + y2 – 2ax – 2 by+ c = 0 ( 2)
_1) bậc của x , y là bậc 2
2)Hệ số của x và y bằng nhau 3) không có số hạng chứa tích xy
A2 + B2 = số âm
a2 + b2 – c = R2 > 0(như Ndung)
PT c) là PT đường tròn
bán kính R =
2 2
a b c
Ví dụ : Trong các
phương trình sau đây là phương trình của đường tròn và tìm tâm và bán kính của đường tròn này:
a) x 2 + y 2 – 2x + 6y +10 = 0 b) x 2 + y 2 – 2x + 10 = 0 c) x 2 + y 2 – 2x + 8y –10 = 0 d) x 2 + 2y 2 + 2x + 5y –10 = 0
Trả lời :
_ PT c) là PT đường tròn
_ Tâm I( 1 , - 4) và
R = 27
HĐ 3: Viết PTTT với đường tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
_ Ghi ví dụ , vẽ hình ( đ.tròn
tâm I và tiếp tuyến tại M ) và
gọi 1 học sinh trả lời : IM có
tính chất gì với tiếp tuyến ?
Như vậy VTPT là ?
_ Gọi học sinh khác lên bảng
giải
_ Gọi tiếp 1 học sinh phát biểu
công thức Pttt tại điểm(x0 , y0 )
IM vuông góc với tiếp tuyến và VTPT là IM
Giải bài trên bảng , các
HS còn lại làm bài vào giấy nháp , nhận xét Ghi lại bài
3)Phương trình tiếp tuyến với đương tròn :
Ví dụ : Viết Phương trình tiếp tuyến với đương tròn : ( x – 1)2 + (y – 2)2 = 8 , tại điểm M( 3 , 4 )
Giải : Vtpt là IM ( 2 , 2)Nên phương trình tiếp tuyến là :
2(x – 3) + 2( y – 4 ) = 0
Hay : x + y – 7 = 0
Như vậy : phương trình
Trang 16tiếp tuyến tại điểm (x0 , y0 )với đường tròn có phương trình : ( x – a)2+( y – b)2 = R2
là: (x 0 – a)(x – x 0 ) + (y 0 – b)(y – y 0 )= 0
V Cũng cố và dặn dò :
1) Phát biểu hai dạng phương trình của đường tròn và công thức phương trình tiếp tuyến tại điểm với đường tròn
2)Giải các bài tập trong SGK : 1 , 2 , 6 ( câu c : PT tiếp tuyến có dạng ? ĐK để d tiếp xúc với ( C ) là ? )
Kiểm tra bài cũ : ( Gọi học sinh trả bài trên bảng )
Phát biểu hai dạng phương trình của đường tròn và công thức phương trình tiếp tuyến tại điểm với đường tròn và điều kiện để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ 1: (Giải lại các bài tập về
nhà )
_ Gọi ba học sinh cùng giải ba
câu của bài 1 ( mổi HS một
câu ); Nhận xét cho điểm KK
Gợi ý : PT có dạng:
Tâm là và bán kính R =
Vậy PT đường tròn là : …
_ Gọi 1 Hs đọc kết quả câu a) ,
_lên bảng giải theo chỉ định
a)Tâm I( 1 , 1) &
BKính R = 2
b)Tâm I(
1 1 ,
2 4
) &
BKính R = 1c)Tâm I( 2 , -3) &
BKính R = 13 a)( x + 2)2+( y – 3)2 = 52
b) ( x + 1)2+( y – 2)2 =
4 5
c) ( x – 4)2+( y – 3)2 = 13
Bài 1(SGK tr 83) : Tìm tâm và bán kính của đường tròn :a)x2 + y2 –2x –2y – 2
= 0b)16x 2 + 16y 2 + 16x –8y –
11 = 0
c)x2 + y2 –4x + 6y – 3
= 0
Bài 2(SGK tr 83) : Viết PT các đ.tròn ( C ) :
a)Có tâm I( -2 ,3) và qua M( 2 , - 3) b) Có tâm I( -1 ,2) và tiếp xúc với Đthẳng : x – 2y +
7 = 0
c) Có đường kính AB :
Phần bài tập