Trái vải tiến vua chỉ nhỉnh hơn cái chén hạt mít dùng để pha trà tàu một chút.. Vỏ của nó không đỏ au mà ong óng một màu nâu, nhẵn lì chứ không có gai gồ ghề?[r]
Trang 1BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN
1 Tìm y :
a y - 35 = 47 b 82 - y = 18 + 32
.………….……… .………….……… ……… ………
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S :
Lớp 2A có 38 bạn, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 5 bạn Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn ?
a) 33 bạn
b) 43 bạn
3 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
A 3 hình tứ giác
B 4 hình tứ giác
C 5 hình tứ giác
4 Một cửa hàng buổi sáng bán được 83l dầu, buổi chiều bán được ít hơn
buổi sáng 27l dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải
5 Có hai rổ đựng trứng Sau khi cho thêm vào rổ trứng vịt 24 quả thì số
trứng vịt nhiều hơn trứng gà 100 quả Hỏi lúc đầu trứng gà ít hơn trứng vịt bao nhiêu quả ?
Bài giải
* Ôn bảng nhân 5.
Trang 2BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Câu 1 Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
TRÁI VẢI TIẾN VUA
Trái vải tiến vua chỉ nhỉnh hơn cái chén hạt mít dùng để pha trà tàu một chút Vỏ của nó không đỏ au mà ong óng một màu nâu, nhẵn lì chứ không có gai gồ ghề Khi bóc vỏ ra rồi thì không có nước tèm lem, mà hột thì chỉ nhỏ bằng đầu ngón tay út Cùi vải dày như cùi dừa nhưng không trắng bạch mà trắng ngà Đặt lên lưỡi, cắn một miếng thì nước chan hòa, ngọt sắc, nhai thì mềm mà lại giòn, nhai khe khẽ thì chính tai mình thấy như sậm sựt
Theo Vũ Bằng
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1/ Trái vải tiến vua có gì đặc biệt?
A Nhỏ hơn trái vải bình thường
B Ngon hơn trái vải bình thường
C Cả A và B đều đúng
2/ Nhìn bên ngoài, trái vải tiến vua như thế nào?
A Có màu nâu ong óng, nhẵn lì không có gai
B Trông chỉ nhỉnh hơn cái chén hạt mít pha trà tàu một chút
C Cả A và B đều đúng
3/ Cùi của quả vải tiến vua có đặc điểm gì?
A Có màu trắng bạch như cùi dừa
B Có vị ngọt sắc, vừa mềm lại giòn
C Cả A và B đều đúng
Trang 34/ Từ “ngọt sắc” là từ chỉ:
A chỉ tính chất B chỉ hoạt động C chỉ sự vật
Câu 2 Tìm từ chỉ âm đầu ch hoặc tr có gợi ý sau:
a/ Con vật rất gần gũi với bà con nông dân …………
b/ Loại quả tròn, có vị chua ………
c/ Nơi các bạn học sinh đến để học tập hàng ngày ………
Câu 3 Điền ng hoặc ngh thích hợp vào các chỗ chấm sau đây:
a/ Bạn ấy đang … ồi học bài
b/ Cái thớt đó làm bằng gỗ …….iến
c/ Cô gái trông thật … ây thơ
Câu 4 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu chỉ con vật nuôi dưới đây:
a/ Con mèo nhà em rất hay bắt chuột
b/ Em rất thích xem tiết mục xiếc voi
c/ Mọi người dùng đủ hình thức để diệt chuột
Câu 5 Đặt câu với các từ cho trước sau đây:
a/ ngọt: ……… b/ đứng: ……… c/ to: ………