Cô bước vào lớp, chúng em đứng dậy chào. Cô mỉm cười nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền. Tiết học đầu tiên là tập đọc. Giọng cô thật ấm áp. Cô giảng bài thật dễ hiểu. Những cánh tay nhỏ[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP TIẾP THEO
MÔN: TOÁN
ĐỀ 1:
Bài 1/ Tính:
Bài 2/ Tính:
Bài 3/ Số?
a/ -5 +8 -6 -2
Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
15 – 5 17 + 2 18 – 5 11 + 3 14 + 4 19 – 9
……… ……… ……… ……… ………… ………
……… ……… ……… ……… ………… ………
……… ……… ……… ……… ………… ………
Bài 5/ >,<,=:
16 + 3 …… 6 + 13 14 – 4…… 14 + 4 12 – 0 …… 10+ 5
9 – 4 …… 19 – 4 18 + 1…… 17 – 7 13 + 2 …… 11+ 7
Bài 6/ Viết phép tính thích hợp:
a) Trong bến : 13 xe ô tô
Vào thêm : 4 xe ô tô
Cả tất cả : … xe ô tô?
b) Lan có : 19 cây kẹo Lan cho em : 6 cây kẹo Lan còn lại : … cây kẹo?
15
19
Trang 2ĐÊ 2:
Bài 1/ Số?
12 - … = 10 18 - … = 17 …… + 4 = 10 6 + …… = 19
… – 3 = 13 2 + …… = 16 15 – 5 = …… 10 + …… = 18
Bài 2/ Viết tiếp vào chỗ trống:
a/ Có …… hình tam giác
b/ Có …… đoạn thẳng
c/ Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để có 2 hình vuông
Bài 3/ Viết số thích hợp vào ô trống( theo mẫu):
Bài 4/ Viết các số sau: 14, 6, 19, 20, 9 theo thứ tự:
a/ Từ lớn đến bé: ……… b/ Từ bé đến lớn: ………
Bài 5/ Số?
a/ Số liền trước của 15 là…………
Số liền trước của 20 là …………
Số liền trước của 9 là ………
Số liền trước của 11 là ………
Số 13 gồm … chục và ……đơn vị
b/ Số liền sau của 9 là ………
Số liền sau của 14 là ………
Số liền sau của 10 là ………
Số … gồm 1 chục và 8 đơn vị
Số ở giữa 17 và 19 là ……… c/ Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua ……… quả trứng
Bài 6/ Viết các từ “ dài hơn” , “ ngắn hơn” vào chỗ chấm thích hợp:
A B H
C D K
a/ Đoạn thẳng AB……… đoạn thẳng CD
b/ Đoạn thẳng CD ……… đoạn thẳng AB
c/ Đoạn thẳng HK ……… đoạn thẳng MN
d/ Đoạn thẳng MN ………đoạn thẳng HK
15 14
17 12
10 7
8 10
2
10
M
N
Trang 3ĐỀ 3:
Bài 1/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ Số liền trước của 13 là…………
Số liền sau của 17 là …………
Số liền trước của 10 là ………
Số liền sau của 12 là ………
Số ở giữa của 14 và 16 là ………
b/ Số 18 gồm …….chục và … đơn vị
Số 20 gồm …… chục và …… đơn vị
Số … gồm 1 chục và 5 đơn vị
Số 8 gồm …… chục và …… đơn vị
Số 10 gồm ……chục và 0 đơn vị
Bài 2/ Viết các số( theo mẫu):
a/ Mười bảy: 17 b/ 18: mười tám
Mười hai: …… 11 : ………
Mười lăm: ……… 20: ………
Bài 3/ Hình vẽ bên có:
a/ ……… hình vuông
b/ ………hình tam giác
c/ ………đoạn thẳng
Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
Bài 5/ Xếp các số: 15, 3, 10, 18, 7 theo thứ tự từ:
a/ Bé đến lớn: ……… b/ Lớn đến bé: ………
Bài 6/ Viết phép tính thích hợp:
a/ Mẹ đi chợ mua về 16 quả táo Mẹ đưa em 6 quả đem biếu bà Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?
b/ Hùng có 10 viên bi Phúc có 9 viên bi Hỏi cả hai bạn có mấy viên bi?
Trang 4MÔN: TIẾNG VIỆT
ĐỀ 1:
Bài 1/ Điền vào chỗ trống:
a/ ( uôt / uôc ) cái c………… ngọn đ………
b/ ( in / iên ) tắm b……… quả ch………
c/ ( ăt / ăc ) nh……… rác t……….đường d/ ( ươc / ươt ) l………sóng thác n…………
Bài 2/ Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã: a/ vui ve tranh ve b/ hộp sưa sưa xe MÔN: TOÁN Bài 3/ Nối các ô chữ để tạo thành câu: Bầu trời mùa thu nên em được nghỉ học Ông em xanh ngắt Cô giáo như mẹ hiền Vì dịch cô rô na trồng cây na, cây bưởi Bài 4/ Điền tiếng có chứa vần cho sẵn: a/ ( im) con ……… màu ………
b/ ( ươm) hồ ……… đàn ………
c/ ( at ) Chúng em ca ……… Biển xanh và ……….trắng Bài 5/ Tìm 2 từ chứa vần: a/ oc: ………
b/ ut : ………
c/ ông : ……….
d/ iêt: ……… Bài 6/ Sắp xếp các tiếng, từ sau tạo thành câu đúng:
em , tự , học bài , làm bài , về nhà, và.
,
Trang 5ĐỀ 2:
Đọc bài thơ sau nhiều lần rồi trả lời các câu hỏi sau:
Con bướm trắng
Lượn cành hồng
Gặp con ong
Đang bay vội
Bướm liền gọi
Rủ đi chơi
Ong trả lời:
-Tôi còn bận
Mẹ tôi dặn Việc chưa xong
Đi rong chơi
Mẹ không thích
Câu 1/ Tìm trong bài thơ, tiếng nào có vần ich: ……… Câu 2/ Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất:
2.1/ Bướm đang bay lượn thì gặp ai?
2.2/ Bướm đã rủ bạn làm gì?
2.3/ Theo em, ong có đồng ý đi cùng bướm không?
2.4/ Bài thơ khuyên em điều gì?
a/ Đi chơi cùng bạn sẽ rất vui
b/ Vừa chơi, vừa làm việc sẽ rất vui
c/ Biết vâng lời mẹ, làm xong việc mới được đi chơi
Câu 3/ Điền ăn hay ân:
Bạn th……… cẩn th…… n………đồ chơi
Câu 4/ Điền ong hay ông :
Tr……….cây n……….nực l………… chim
Câu 5/ Nhìn tranh viết từ:
Trang 6……… ……….
ĐỀ 3:
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
Cô bước vào lớp, chúng em đứng dậy chào Cô mỉm cười nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền Tiết học đầu tiên là tập đọc Giọng cô thật ấm áp Cô giảng bài thật dễ hiểu Những cánh tay nhỏ nhắn cứ rào rào đưa lên phát biểu Tiết học đầu tiên cho em cảm giác thích thú.
II Trả lời câu hỏi
1 Tiết học đầu tiên là tiết gì ?
A) Tiết thể dục
B) Tiết tập đọc
C) Tiết toán
2 Giọng cô giáo như thế nào ?
A) Giọng cô giáo ấm áp
B) Giọng cô giáo thanh thanh
C) Giọng cô giáo trong trẻo
3 Tiết học đầu tiên cho em cảm giác gì ?
A) Cho em cảm giác hồi hộp
B) Cho em cảm giác thích thú
C) Cho em cảm giác vui vẻ
4 Tìm và ghi lại tiếng trong bài có vần ao:
5 Tìm 2 từ ngoài bài chứa tiếng có vần ao: ………
6 Nhìn tranh ghi từ:
Trang 7
7 Nhìn-chép (Các em tập viết chữ cỡ nhỏ nhé)
Quả Sồi Nằm dưới đất, Quả Sồi ao ước được ở trên cao ngắm trăng sao, sông núi Nó nhờ Cây Sồi đưa lên cành cao Cây Sồi bảo:
- Hãy tự mọc rễ nhanh lên rồi cháu sẽ trở thành một cây cao như bác.
8 PH đọc cho HS viết 5 từ có chứa các vần đã học: ( PH có thể tìm các từ trong sgk)
II Bài tập
Bài 1 :
a Điền c hay k ?
Trang 8…ốp xe …ính lúp
b Điền ươn hay ương ?
Bài 2: Điền g hay gh ?
Bài 3 : Điền ich hay êch ?