1. Trang chủ
  2. » Vật lý

em bé dễ thương

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngườiưsoạn:ưPhạmưThịưThuưHằngư

Trang 2

Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2

Khi đó chiều cao của hình trụ xấp xỉ là:

A 3,2 cm B 4,6 cm

C 1,8 cm D 8,01 cm

Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2

Khi đó chiều cao của hình trụ xấp xỉ là:

C 1,8 cm D 8,01 cm

Em hãy phát biểu công

thức tính diện tích

xunhg quanh của hình

trụ Vận dụng để giải

bài tập 4(SGK/110)

Em hãy phát biểu công

thức tính diện tích

xunhg quanh của hình

trụ Vận dụng để giải

bài tập 4(SGK/110)

Trang 3

H×nh nãn – h×nh nãn côt. h×nh nãn côt.

DiÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch h×nh nãn,

h×nh nãn côt

TiÕt 60 §2

Gèi tùa ®Çu ( cña ghÕ trªn

xe «-t«)

Trang 4

1.Hình nón:

Khi quay tam giác vuông AOC

một vòng quanh cạnh góc vuông

OA cố định thì đ ợc một hình nón

* Cạnh OC quét nên đáy của

hình nón, là một hình tròn tâm

O* Cạnh AC quét nên mặt xung

quanh của hình nón, mỗi vị trí

của AC là một đ ờng sinh

* A gọi là đỉnh và AO gọi là đ

ờng cao của hình nón

A

O C

Trang 5

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

?1

Chiếc nón (h.88) có dạng

mặt xung quanh của một

hình nón Quan sát hình và

cho biết, đâu là đ ờng tròn

đáy, đâu là mặt xung

quanh, đâu là đ ờng sinh

của hình nón

SGK/ 114)

Đ ờng tròn đáy là: Vành nón

Mặt xung quanh là: Bề mặt lá làm nên chiếc nón

Đ ờng sinh là: Những đ ờng gân nón

Trang 6

2 Diện tích xung quanh hình nón:

Diện tích xung quanh của

hình nón bằng diện tích của

hình quạt tròn khai triển

Hình 89

* Diện tích xung quanh của

hình nón là:

Sxq = rl

Trong đó:

+) r : bán kính đáy của hình nón

+) l: là đ ờng sinh

* Diện tích toàn phần của hình nón ( tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy) là:

Stp = rl + r 2

Trang 7

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

Ví dụ: Tính diện tích xung quanh của một hình nón có chiều cao h = 16 cm và bán kính đ ờng tròn đáy r = 12 cm

Giải:

A

O B

h

h2 + r2 = 162 + 122 =

Độ dài đ ờng sinh của hình nón:

l =

Diện tích xung quanh của hình nón:

Sxq= rl = .12 20 = 240  (cmcm2)

Đáp số: 240  (cmcm2)

20(cm)

Trang 8

3 Thể tích hình nón:

Vnón = V1 trụ

3

* Qua thực nghiệm, ta thấy:

Hình 90

V = r1 2h

3

* Thể tích hình nón:

Trong đó: V là thể tích

+) r: bán kính đ ờng tròn đáy

+) h: Chiều cao

Trang 9

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

4 Hình nón cụt:

Khi cắt hình nón bởi một

mặt phẳng song song với

đáy thì phần mặt phẳng

nằm trong hình nón là

một hình tròn

Phần hình nón nằm giữa

mặt phẳng nói trên và mặt

đáy đ ợc gọi là

hình nón cụt.

Hình 91: Đèn treo ở trần nhà khi bật sáng sẽ tạo nên một cột “cột

sáng có dạng một hình nón cụt” có dạng một hình nón cụt

h l

r1 O

1

S

O2

r2

C A

C’

Trang 10

5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt:

h l

r1 O

1

S

O2

r2

* Diện tích xung quanh của hình nón cụt là:

S xq = ( r 1 + r 2 ).l

Trong đó:

+) Sxq: Diện tích xung quanh của hình nón cụt

+) r1, r2: Các bán kính đ ờng tròn đáy

+) l: Đ ờng sinh

Trang 11

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

h l

r1 O

1

S

O2

r2

* Thể tích hình nón cụt là:

1 3

V = .h(r12 + r22 + r1r2)

Trong đó:

+) V : Thể tích của hình nón cụt

+) r1, r2: Các bán kính đ ờng tròn đáy

+) h: Là chiều cao

Trang 12

Bµi tËp 18( SGK/Trg117)

H×nh ABCD (95) khi quay

quanh BC th× t¹o ra:

A) Mét h×nh trô

B) Mét h×nh nãn.

C) Mét h×nh nãn côt.

D) Hai h×nh nãn.

E) Hai h×nh trô.

Trang 13

Bài tập 19( SGK/Trg118)

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

Hìnhưkhaiưtriểnưmặtưxungưquanhưcủaưmộtưhìnhưnónưlàưmộtưhìnhưquạt.ư Nếuưbánưkínhưhìnhưquạtưlàư16ưcm,ưsốưđoưcungưlàư1200ưthìưđộưdàiưđườngư sinhưcủaưhìnhưnónưlà:

A)ư16ưcm

B)ư8ưcm

D)ưư4ưcm

C)ưưưưưưưưưưcm.16

3

E)ưưưưưưưưưưcm.16

5

Trang 14

H íng dÉn vÒ nhµ: ( ChuÈn bÞ cho giê häc sau )

Häc thuéc c¸c kh¸i niÖm vÒ h×nh nãn, h×nh nãn côt, n¾m v÷ng c¸c c«ng tÝnh tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña h×nh nãn , h×nh nãn côt Lµm c¸c bµi tËp 20, 21, 22

(SGK- Trg 118) Vµ c¸c bµi tËp t ¬ng tù trong SBT

HD: BT20 (SGK- Trg 118)

Trang 15

Bài 20( SGK/Trg118) Hãy điền đủ vào các ô trống ở bảng sau

( Hình 96)

Đ

Tiết 60 - 2 Hình nón – Hình nón cụt- Diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón, hình nón cụt

Bán kính đáy

r (cm)

Đ ờng kính đáy

d (cm)

Chiều cao

h (cm)

Độ dài đ ờng sinh l

(cm)

Thể tích

V (cm 3 )

3

.250

1 3

.103 

10

3

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w