1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Ma tran de kiem tra C1 Hinh hoc 9De va dap an

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các hệ thức vào giải bài toán nâng cao.. Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc C.. b) Vẽ đường cao AH. a) Hãy giải tam giác vuông DEF.[r]

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao trong

tamgiác vuông

Vẽ hình và viết được hệ thức về cạnh và đường cao

Biết vận dụng các

hệ thức về cạnh và đường cao tính các

độ dài trên hình vẽ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 2,0 20%

2 3đ 30%

2.Tỉ số lượng

giác góc nhọn

Vẽ hình và

áp dụng viết được các tỉ

số LG của góc nhọn

Hiểu được định nghĩa tỉ số lượng giác góc nhọn, tính được tỉ số

LG góc nhọn

Vận dụng được tính chất tỉ số lượng giác góc nhọn để tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

2

1,5 15%

4 3,5đ 35%

3 Một số hệ

thức giữa cạnh

và góc trong

tam giác vuông

Vận dung các hệ thức về cạnh và góc vào giải tam giác vuông

Vận dụng các

hệ thức vào giải bài toán nâng cao.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30%

1 0,5 5%

2 3,5đ 35% Tổng số câu

Tổngsố điểm

Tỉ lệ%

2 1,0

10%

1 2,0đ

20 %

4 6,5đ

65%

1 0,5đ

5%

8 10đ 100%

Trang 2

Đề bài:

Câu 1:(3điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.

a) Vẽ hình và viết các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc C

b) Vẽ đường cao AH Viết các hệ thức về cạnh và đường cao của ABC

Câu 2:(2điểm): Tìm x, y và z trên hình vẽ sau:

Câu 3 (1,5điểm): Cho góc nhọn , biết:

3 sin

5

  

Tính cos, tan, cot

Câu 4:(3,5điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, Biết DE = 12cm, DF = 16cm.

a) Hãy giải tam giác vuông DEF

b) Vẽ đường cao DH, đường trung tuyến DM của DEF Hãy tính MDH ?

H

- vẽ hình đúng a) SinB = cosC =

AC BC

cosB = sinC =

AB BC

tanB = cotC =

AC AB

cotB = tanC =

AB AC

b) viết đúng mỗi hệ thức

0,5đ 0,75đ 0,75đ 0,75đ 0,75đ 0,25đ

x2 = 9.(9 + 16) => x = 15

y2 = 9.16 => y = 12

z2 = 16.(9 + 16) => z = 20

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 3: Ta có : sin 2   cos 2   1=> cos2   1 sin2

=> cos =

4 5

tan =

sin 3

 

cot =

4 3

0,5đ 0,5đ 0,5đ

16 9

z y

x

16 9

z y x

Trang 3

Cõu 4:

16 12

M

E

D - vẽ hỡnh đỳng

a) Tính đợc mỗi ý cho

EF = 20cm, E 40 , F 50  0   0 b) DH = 9,6cm,

DM = 10cm cosMDH =

DH 9,6

0,96

DM 10 

=> MDH=160

0,5đ 0,75đ 0,25đ

0,5đ Lưu ý: Học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn chấm điểm tối đa

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w