- KiÕn thøc: HÖ thèng hãa c¸c kiÕn thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng. C¸c hÖ thøc vÒ gãc vµ c¹nh trong tam gi¸c vu«ng.. BiÕt chøng minh mét ®iÓm n»m trªn, n»m bªn trong, n»m bªn n[r]
Trang 1Giáo án hình học 9Năm học 2011 -2012
Chơng I: hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và
- Giáo viên : Thớc thẳng, bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV đa ra định lí 1, hớng dẫn HS chứng
minh bằng "Phân tích đi lên" để tìm ra
cần chứng minh AHC ABC ;
BAC và AHB CAB
* Định lí 1:
SGK
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
C chung nên AHC BAC
Trang 22 Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đa
ra hệ thức
- GV cho HS làm ?1
- GV hớng dẫn: Bắt đầu từ kết luận,
dùng "phân tích đi lên" để XĐ đợc cần
chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng
dạng Từ đó HS thấy đợc yêu cầu chứng
minh AHB CHA là hợp lí
Trang 3- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
AC AB = BC AHhay b.c = a.h
C2: AC AB = BC AH
AC
HA BA
ABC HBA
?2 vuông ABC và HBA có:
 = H = 900
B chung
ABC HBA (g.g)
Trang 4- GV cho HS làm bài tập 3 <69>.
AC
BC BA
- Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
H
Trang 5- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Thớc kẻ, com pa, ê ke
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (7 phút)HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng trong
chứng minh
(Đa đầu bài lên bảng phụ)
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph)Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả
để hiểu rõ bài toán
- Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại sao?
Bài 1: A
4 9
B Ca) B 6
b) C 3 √13 Bài 7:
A x
B a H O C
ABC là tam giác vuông vì có trungtuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửacạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có:
AH BC nên:
AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b B
Trang 6- Cho HS hoạt động theo nhóm bài tập 8
<70>
Nửa lớp làm phần b
Nửa lớp làm bài 8 (c)
- GV kiểm tra bài của các nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
2 x
y
A CTam giác vuông ABC có AH là trungtuyến thuộc cạnh huyền
c) vuông DEF có DK EF
DK2 = ek KFhay 122 = 16 x x = 122
12 x
D FBài 9:
K B C L
I
A DXét tam giác vuông:
Trang 7- Kĩ năng : Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên quan.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (5 phút)
- Cho 2 vuông ABC (Â = 900)
và A'B'C' (Â' = 900) có B = B'
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác)
Hoạt động 2
Trang 81 khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12 ph)
- GC chỉ vào tam giác vuông ABC Xét
góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh
huyền, cạnh đối nh SGK
- Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào ?
- Ngợc lại khi hai tam giác vuông đồng
dạng có các góc nhọn tơng ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ số giữa
cạnh đối với cạnh kề là nh nhau
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc chng cho độ lớn của góc nhọn
đó
- GV yêu cầu HS làm ?1
- GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn
trong tam giác vuông phụ thuộc tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn
Trang 9- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải
thích: Tại sao tỉ số lợng giác của góc
AC ; Cos =
AC BC
Tan = AB
AC ; Cot =
AC AB
Cos450 = CosB = AB
√2 2
Trang 10- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450 , 600.
- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vậndụng vào giải các bài toán liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ 2
tờ giấy cỡ A4
- Học sinh : Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ
số lợng giác của góc 150 , 600 Thớc thẳng, com pa, ê ke, A4
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Cho tam giác vuông và góc nh hình
?3
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạnthẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy OM = 1
Trang 111 2
xN
- Yêu cầu HS đọc chú ý <74 SGK>
- Vẽ cung tròn (M ; 2)cung này cắt Oxtại N
- Nối MN Góc OMN là góc cần dựng.Chứng minh:
- Đa đầu bài lên bảng phụ
- Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng
nhau ?
- Kết quả bài tập 11
- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số
l-ợng giác của chúng có mối liên hệ gì ?
Ví dụ 7:
Cos300 = y
17=
√3 2
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Ghi nhớ tỉ số lợng giác của cácgóc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600
- Làm bài tập 13 , 14 SGK ; 25 , 26 SBT
- Đọc có thể em cha biết
Tiết 7: luyện tập
Soạn: 5/9/2011
Trang 12Giảng: 8/9/2011
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.
Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thứcliên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của
nó Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lợng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập cóliên quan
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và trình
bày miệng chứng minh
Bài 12:
Sin600 = cos300
Cos750 = sin150 Sin52030' = cos37030'
Cot820 = tan80.Tan800 = cot100
Bài 13:
y B 3
4 A x
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph) Bài 13 (a,b)
- Dựng góc nhọn biết: Bài 13:a) Cách dựng:
Trang 13- Yêu cầu HS làm bài 14 <77>.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp chứng minh công thức
tan cot = 1
sin2 + cos2 = 1
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài tập 15
( GV đa đầu bài lên bảng phụ)
M Sin = MO
y
B Cos = OA
A B
+ tan = AC
AB
sin α cos α =
AC AB AB BC
AB tan =
sin α cos α
+ cos α sin α =
AB BC AC BC
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy sinC = cosB = 0,8
Có: sin2C + cos2C = 1
cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36
cosC = 0,6
Trang 14Có cotC = cos C
sin C =
3 4
Bài 16:
Xét sin600 :Sin600 = x
8=
√3 2
x = 8√3
2 =4√3
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ giữa các
tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của thầy và trò:
- Thầy: Bảng phụ, phiếu học tập.
- Trò: Ôn lại các kiên thức đã học.
C Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?
Trang 15Hđ của GV và HS Nội dung
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và hai cạnh góc vuông?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Hãy tính x và y trong các hình sau:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
a) Theo định lý 1, ta có:
x2 = 2(2 + 6) = 16 x = 4
y2 = 6(2 + 6) = 48 y = 48 = 4 3.b) Theo định lý 2, ta có:
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 16- Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một
tam giác vuông
- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành
thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợcviệc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ
- Học sinh : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn
Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV chữa, từ đó đặt vấn đề vào bài các
hệ thức trên chính là nội dung bài hôm
Trang 171 các hệ thức (24 ph)
- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên
- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó
- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các
hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc
kề là đối với cạnh dang tính
- GV giới thiệu đó là nội dung định lí về
hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:
Bài tập: Cho hình vẽ
- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK
- Nêu cách tính AB
GV:
- Nếu coi AB là đoạn đờng máy bay bay
đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy
bay đạt đợc sau 1 giò, từ đó tính độ cao
máy bay lên cao đợc sau 1,2 phút
- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2 SGK
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết
- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC ?
21 cm
Trang 18c) Phân giác BD của góc B.
- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân
- GV kiểm tra nhắc nhở
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và
góc trong tam giác vuông
A D Ca) AC = AB CotgC
= 21 cotg400 21 1,1918 25,03(cm)
BD⇒ BD=AB
cos B1=
21 cos 25 0
- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS
thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc kẻ, bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông
Thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 áp dụng giải tam giác vuông (24 ph)
- Tìm các cạnh, góc trong tam giác
vuông → "giải tam giác vuông"
Vậy để giải một tam giác vuông cần biết
C
Trang 19mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế
nào ?
- HS1: Để giải một tam giác vuông cần 2
yếu tố, trong đó cần phải cố ít nhất một
LN = LM TgM = 2,8 tg510
Trang 20- GV yêu cầu HS làm bài tập 27 <88>
theo nhóm (Mỗi dãy 1 câu)
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS đợc
thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để
giải quyết các bài toán thực tế
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 21C
- Gọi một HS lên bảng vẽ hình
- Muốn tính góc em làm thế nào ?
- HS lên bảng tính
- GV hớng dẫn HS : muốn tính đờng cao
AN phải tính đợc AB tạo ra tam giác
250 320
cos = 0,78125
38037'
Bài 30:
K A
B N C
Từ B kẻ đờng vuông góc với AC
Kẻ BK AC
Trang 22- GV kiểm tra hoạt động các nhóm.
- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên
bảng trình bày
- HS cả lớp nhận xét góp ý
- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh ,góc
của tam giác thờng em cần làm gì ?
- HS: Kẻ thêm đờng vuông góc để đa về
giải tam giác vuông
Có: AB = AC SinC = 8 sin540
6,472 (cm)
b) Từ A kẻ AH CD
Xét tam giác vuông ACH:
AH = AC SinC = 8 sin740 7,690 (cm)
Xét tam giác vuông AHD có:
Hoạt động 3
Củng cố (3 ph)
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Đêr giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào ?
Hoạt động 4
hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 <98, 99 SBT>
- Chuẩn bị thực hành:
Trang 23Mỗi tổ một giác kế, 1 ê ke, thớc cuộn, máy tính bỏ túi.
D rút kinh nghiệm:
Tiết 15 : ứng dụng thực tế
Các tỉ số l ợng giác của góc nhọn
Soạn: Giảng: Điều chỉnh:
mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểmkhó tới đợc
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Giác kế, ê ke (4 bộ)
- Học sinh : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
GV hớng dẫn HS thực hành trong lớp (30 phút)
- GV đa hình 34 <90>
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp mà khó đo trực tiếp đợc
(không cần lên đỉnh của tháp) hoặc của
một cái cây
- GV giới thiệu các khoảng cách:
- Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố
C DAD: Chiều cao của tháp khó tới, khó đotrực tiếp đợc, hoặc một cây cao
OC: Chiều cao của giác kế
Trang 24- Tại sao coi AD là chiều cao của tháp và
áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông ?
- GV đa hình 35 <91 SGK> lên bảng
phụ
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng
mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ
sông
- GV: Coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thờng lấy một cây làm
mốc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
- Dùng ê ke đặc kẻ đờng thẳng Ax sao
cho Ax AB
- Lấy C Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB (ACB = )
Có AOB vuông tại B
(Vì tháp vuông góc với mặt đất)
Có ACB vuông tại A
AC = a ACB = AB = a tg
Hoạt động 2
Chuẩn bị thực hành (14 ph)
- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo
việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và
phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
các tổ
- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cao:
Mẫu báo cáo:
1) Xác định chiều cao:
Hình vẽ:
a) Kết quả đo:
CD = =
OC = b) Tính AD = AB + BD
b) Tính AB Điểm thực hành của tổ
bị dụng cụ ý thức kỉluật Kĩ năngthực hành Tổng
Trang 25Tiết 16 : ứng dụng thực tế
Các tỉ số l ợng giác của góc nhọn
Soạn:18/10/2010 Giảng: 21/10/2010 Điều chỉnh:
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểmkhó tới đợc
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Giác kế, ê ke (4 bộ)
- Học sinh : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- Các tổ thực hành hai bài toán
- Mỗi tổ cử một th kí ghi lại kết quả đo
đạc và tính hình thực hành của tổ
- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thớcngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạyhọc
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của
tập thể, căn cứ vào đó, GV sẽ cho điểm
thực hành của tổ
- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và
tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo
Trang 26- GV thu báo cáo thực hành của các tổ.
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét, đánh giá và cho
điểm thực hành của từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của từng tổ
và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
Tiết 17 : ôn tập chơng i
Soạn: 19/10/2010 Giảng: 22/10/2010 Điều chỉnh:
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một gócnhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc
tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ: Tóm tắt các kiến thức cần nhớ, câu hỏi, bài tập
Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng I
Thớc kẻ, com pa, ê ke, thứơc đo độ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 272 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc
- Yêu cầu HSA điền vào bảng phụ
- Yêu cầu HS nêu tính chất của các tỉ số
lợng giác
I Lý thuyết: A1) b2 = ab'
c2 = ac' c h b2) h2 = b'c'
3) ah = bc B C4) 1
- Yêu cầu HS làm bài 33 <93>
(GV đa đầu bài lên bảng phụ) Bài 33:Chọn kết quả đúng:
a) C 3
5
Trang 28- Yêu cầu HS nêu cách chứng minh.
a) Chứng minh ABC vuông tại A Tính
các góc B, C và đờng cao AH của tam
giác đó
b) Hỏi điểm M mà diện tích MBC bằng
diện tích ABC nằm trên đờng nào ?
Có:
tg = b
c=
19 28
0,6786
34010' bCó: + = 900
= 900 - 34010' c = 55050'
Bài 37: A
B 7,5 cm Ca) Có:
đờng cao ứng với BC của 2 nàybằng nhau điểm M phải cách BC mộtkhoảng bằng AH M nằm trên đờngthẳng song song với BC, cách BC 1khoảng AH = 3,6 (cm)
Hoạt động 3
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
Trang 29Soạn: 24/10/2010 Giảng: / 10/2010 Điều chỉnh:
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ
năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thểtrong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 30- HS2: Chữa bài tập 40 <95 SGK>.
- Tính chiều cao của cây
- GV nêu câu hỏi 4:
Để giải một tam giác vuông, cần
biết ít nhất mấy góc và cạnh ? Có lu ý gì
về số cạnh ?
Bài 40 <95>
Có AB = DE = 30cmTrong tam giácvuông ABC:
AC = AB.tgB = 30.tg350 30.0,7
21 (cm) ED
AD = BE = 1,7 mVậy chiều cao của cây là:
CD = CA + AD 2,1 + 1,7 = 3,8 (m)
4 Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2cạnh hoặc 1 cạnh và một góc nhọn Vậy
để giải một tam giác vuông cần biết ítnhất 1 cạnh
- Yêu cầu làm vào vở
- Yêu cầu HS trình bày cách dựng
- Yêu cầu HS làm bài tập 38 <95 >
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ
- Yêu cầu HS nêu cách tính
Trang 31- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 39 <95>.
- GV vÏ l¹i h×nh cho HS dÔ hiÓu
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng tr×nh bµy:
Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 cäc lµ CD
- GV nhËn xÐt vµ chèt l¹i
I K
IB = IK.tg (500 + 150 ) = IK tg650
Trong tam gi¸c vu«ng ACE cã:
Trang 32Tiết 19 : kiểm tra một tiết
Soạn: 26/10/2010 Giảng:31/11/2010 Điều chỉnh:
Khoanh tròn chỉ một chữa đứng trớc câu trả lời đúng:
Cho tam giác DEF có D = 900 ; đờng cao DI
Trong tam giác ABC có AB = 12 cm;
ABC = 400 ; ACB = 300; đờng cao AH
Hãy tính độ dài AH, HC
Trang 33d) C IF
DI (0,5 điểm).
Bài 2:
AH = 12 sin400 7,71 (cm) (1 điểm) AH
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Dựng tam giác vuông OAB có:
Ô = 900 ; OA = 2 ; AB = 5 O B (0,5 điểm).Có: OBA =
Chứng minh: sin = sinOBA = 2
5 23035' (0,5
điểm)
Bài 4:
Hình vẽ đúng: (0,25 điểm).a) BC = √AB2+ AC2 (đ/l Pytago) .A
Tính chất đỗi xứng của đờng tròn
Soạn: 27/10/2010 Giảng: 30/11/2010 Điều chỉnh:
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, ờng tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng tròn HS nắm đợc đờng tròn làhình có tâm đối xứng và trục đối xứng
Trang 34đ Kĩ năng : HS biết cách dựng dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng.Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn HSbiết vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Giới thiệu chơng ii:
đờng tròn ( 3 phút)
GV đa bảng phụ có ghi các nội dung
giới thiệu với HS: 4 chủ đề
Hoạt động 2
1 nhắc lại về đờng tròn (8 ph)
- GV vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm
O bán kính R
- Nêu định nghĩa đờng tròn
- GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của
điểm M với (O; R)
- GV ghi hệ thức dới mỗi hình
- GV đa ?1 và H53 lên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm ?1
KH: (O ; R)Hoặc (O)
O
K O
Trang 35- Yêu cầu HS thực hiện ?2.
- GV: Vậy biết 1 và 2 điểm cha xác định
1 đờng tròn
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp là giao
của 3 đờng trung trực
- Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn ? Vì sao?
- Vậy qua bao nhiêu điểm xác định 1
đ-ờng tròn duy nhất ?
?3 Vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm A; B; Ckhông thẳng hàng
* Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ
đ-ợc 1 và chỉ 1 đờng tròn
- Đờng tròn đi qua 3 đỉnh A; B; C của
ABC gọi là đờng tròn ngoại tiếp ABC
và ABC là tam giác nội tiếp đờng tròn.(GV đánh dấu k/n)
Trang 36Hoạt động 5
4 trục đối xứng (5 ph)
- Yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn
- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của
miếng bìa hình tròn
- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng
thẳng vừa vẽ
- Có nhận xét gì ?
- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
- Yêu cầu HS làm ?5 + Đờng tròn có vô số trục đối xứng làbất cứ đờng kính nào
?5 Có C và C' đốixứng với nhauqua AB nên AB
là trung trựccủa CC'
- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của
đờng tròn qua một số bài tập
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
Trang 37B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
- Học sinh : Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (8 phút)a) Một đờng tròn xác định khi biết
những yếu tố nào ?
b) Cho 3 điểm A ; B ; C nh hình vẽ, hãy
vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này
- HS2: Chữa bài tập 3 (b) <100>
- Yêu cầu HS ghi nhớ định lý
Bài 3:
b) Có ABC nộitiếp đờng tròn(O), đk BC
Luyện tập bài tập làm nhanh, trắc nghiệm
- Yêu cầu HS làm bài 1 <99>
- GV đa đầu bài 6 lên bảng phụ
- Bài 7: Đa đầu bài lên bảng phụ, yêu
A1B1C1D1
(O;OA)AC= √12 2 +5 2
Bài 7:
Nối (1) với (4)
(2) với (6) (3) với (5)
Bài 5 <SBT>
a) Đúng
b) Sai
O
Trang 38c) Sai.
Hoạt động 3
Luyện tập bài tập dạng tự luận
- Yêu cầu HS làm bài tập 8
- GV vẽ hình tạm, yêu cầu HS phân tích
tìm cách dựng
- Yêu cầu HS làm bài tập sau theo nhóm:
Cho ABC đều, cạnh bằng 3 cm Bán
kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC bằng bao nhiêu ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, GV
kiểm tra các nhóm làm việc
- Thu bài hai nhóm chấm điểm
Bài 8:
Có OB = OC = R O thuộc trung trựccủa BC Tâm O của đờng tròn là giao
điểm của tia Ay và đờng trung trực củaBC
Bài tập:
ABC đều, O là tâm đờng tròn ngoạitiếp ABC O là giao của các đờngphân giác, trung tuyến, đờng cao, trungtrực O AH (AH BC)
Trong vuông AHC:
OA = 2OH = √3
Hoạt động 4
Củng cố
- Phát biểu định lí về sự xác định đờng tròn
- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông ở đâu ?
- Nếu một tam giác có 1 cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác thì đó
là tam giác gì ?
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà
Trang 39- Giáo viên : Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu.
- Học sinh : Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ ( phút)
1 Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ABC trong
2 Nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
3 Đờng tròn có tâm đối xứng không, có
trục đói xứng không ? Chỉ rõ ?
- GV đánh giá và ĐVĐ vào bài
2 nhọn: tâm là đờng tròn ngoại tiếpnằm trong tam giác
vuông (nằm trên) là trung điểm cạnhhuyền
tù - nằm ngoài tam giác
3 Đờng tròn có một tâm đối xứng là tâmcủa đờng tròn
Đờng tròn có vô số trục đối xứng
Hoạt động 2
1 so sánh độ dài của đờng kính và dây (12 ph)
Trang 40- GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK 102.
- GV: Đờng kính có phải là dây của
đ-ờng tròn không ?
- Từ bài toán rút ra định lí
- Yêu cầu HS đọc định lí SGK
- Yêu cầu HS làm bài tập 10 SGK, GV
đa đầu bài lên bảng phụ
Xét OAB có:
AB < OA+OB = R+R=2R(bđt )Vậy AB < 2R
2 quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (18 ph)
- GV: Vẽ đờng tròn (O; R) đờng kính
AB vuông góc với dây CD tại I So
sánh độ dài IC với ID ?
- Qua kết quả trên có nhận xét gì ? Từ
đó rút ra định lí
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung định lí
- GV hỏi: Đờng kính đi qua trung điểm
của dây có vuông góc với dây đó
So sánh IC;ID?
C D B
* Định lí 3: SGK
?2
Có AB là dây không đi qua tâm
MA = MB (gt)
O
O