-Nội dung bài viết rõ ràng ,cách dùng từ đặt câu chính xác,chặt chẽ, súc tích.Sử dụng được một số nghệ thuật đặt câu nhằm làm nổi bật hình ảnh người chọn tả .Biết cách viết,trình bày đ[r]
Trang 1Trường:……… …… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1
Họ và tên:……… Môn: Tiếng việt - Năm học: 2011 – 2012
Lớp……… Thời gian làm bài : 70 phút (không kể thời gian giao đề)
I.Kiểm tra đọc (10 điểm)
a, Đọc thành tiếng :
- an , oi, yên , inh , ương
- mặt trời, ngọn gió, sương mù, cánh buồm, trang vở.
- Mặt trời đã lên cao Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
b, Nối ô chữ cho phù hợp
c,Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- ăt hay ât : ph… cờ, g… lúa
- iên hay iêm: v… phấn, lúa ch……
II Kiểm tra viết( 10 điểm)(tập chép)
- oi, ua , ong, iêm , uôt.
- thành phố , đu quay, trăng rằm, cánh diều.
- bay cao cao vút
chim biến mất rồi
chỉ còn tiếng hát
làm xanh da trời
Trang 2
ĐỀ THI HỌC KÌ LỚP 1
Môn thi: Toán Bài 1: 2điểm
A, Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (0.5 điểm)
1; 2 ;… ; ….; …; 6 ; ….; 8 ; 9 ; 10
B, Viết theo mẫu: (1 điểm)
…4… ……… ……… …… ………
C, Đọc số: (1 điểm) 6: sáu ; 3:……… 9:………
7:……… 5:……… 4: ………
Bài 2: Tính ( 2 điểm) a 5 + 3 = 4 + 5 + 2 = 8 – 6 - 0 = b, Bài 3: (1 điểm) Viết các số 3; 8; 7; 6; 10 a Theo thú tự từ bé đến lớn:………
b Theo thú tự từ lớn đến bé:………
Bài 4: Hình ? (1đ)
- Có 3 hình………
- Có 4 hình………
- Có 2 hình………
Bài 5 : < > = ? (1đ) 5 + 4 9 8 – 2 5
3 + 4 8 7 – 2 3 + 3 Bài 6: Viết phép tính thích hợp (2đ) A Có : 4 viên bi B Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng Thêm: 5 viên bi
Tất cả có : …viên bi ? = 7 = 7
●●
●●
●
●●●
●●
●●●
●●●
●●●
●●●
●●●
●
●●
●●
●●
4
+
5
7 + 0
9 -5
Trang 3Trường:……… …… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Họ và tên:……… Môn: Toán - Năm học: 2011 – 2012
Lớp……… Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian chép đề ) Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (2đ)
a 11 + 45 = A 46 B 56 C 66
b 48 - 23 = A 15 B 25 C 35
c 50dm + 28dm = A 58 B 78 C 78dm
d 30kg + 50kg = A 80 B 80kg C 8kg
Bài 2: Tìm x (2đ) a x + 8 = 19 b x - 4 = 8 A x = 9, A x = 12 B x = 10 B x = 11
C x = 11 C x = 10
Bài 3: Đặt tính rồi tính: (2đ) a 36 + 18 b 51 + 14 c 74 - 47 d 81 - 32
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1đ) a Số hình tứ giác trong hình vẽ là: A 1 B 2 C 3 D 4 b Số hình tam giác trong hình vẽ là: A 4 B 3 C 2 D 1 Bài 5: Viết 4 phép cộng có tổng bằng 20 theo mẫu : (1đ) Mẫu : 19 + 1 = 20
Bài 6: Băng giấy màu đỏ dài 65 xăng-ti-mét, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 xăng-ti-mét Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? (2đ) Bài giải:
Trang 4
Trường:……… …… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Họ và tên:……… Môn: Tiếng việt - Năm học: 2011 – 2012
Lớp……… Thời gian làm bài : 70 phút (không kể thời gian giao đề)
I.Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm) Thời gian:30 phút.
Đọc thầm bài Sáng kiến của bé Hà ( SGK Tiếng Việt 2 tập I trang 78,79) và làm các bài tập sau:
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1.Ngày Quốc tế Người cao tuổi là:
a.Ngày 1 tháng 5.
b.Ngày 1 tháng 6
c.Ngày 1 tháng 10.
2.Hai bố con đã chọn ngày lập đông làm "ngày ông bà".Vì sao?
a.Vì ngày đó Hà có nhiều điểm 10
b.Vì ngày đó các cô , các chú đều về chúc thọ ông , bà
c.Vì khi trời bắt đầu rét, mọi người cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
3.Câu "Bé Hà được coi là một cây sáng kiến" được cấu tạo theo mẫu câu nào?
a.Ai là gì?
b.Ai làm gì?
c.Ai thế nào?
4.Tìm các từ chỉ sự vật trong câu sau:
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non.
a ô cửa, máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non,
b ô cửa, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non,
c nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non,
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1.Chính tả nghe viết: (5 điểm) Thời gian:15 phút.
Bài : Quà của bố Viết đề bài và đoạn "Mở thúng câu ra quẫy toé nước, mắt thao láo."
2.Tập làm văn: (5 điểm) Thời gian: 25 phút.
Viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về một bạn trong lớp em theo gợi ý sau:
a Bạn em bao nhiêu tuổi ?
b Bạn em là người như thế nào ?
c Kết quả học tập của bạn em như thế nào ?
Trang 5
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011 - 2012
I Kiểm tra đọc : (10 điểm)
I Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Mỗi câu hỏi trả lời đúng ghi 1 điểm Trả lời sai không tính điểm.
1 ý c 2 ý c 3 ý a 4 ý a
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả nghe viết: (5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng: 5 điểm.
Mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm.
Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao,khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn bị
trừ 1 điểm toàn bài.
2 Tập làm văn: (5 điểm)
Học sinh viết được một đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về một bạn trong lớp của mình.Câu
văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ ghi 5 điểm Tuỳ theo mức
độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết giáo viên ghi điểm phù hợp
Trang 6
Trường: ……….
Họ và tên :
Lớp :……….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- KHỐI 3 NĂM HỌC : 2011 -2012 Môn : Toán Phần 1: Trắc nghiệm: (2điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi dưới đây: 1 Số sáu trăm tám mươi bảy được viết là: A 60087 B 780 C 687 D 768 2 Săp xếp các số: 547; 745; 754; 574; 475 theo thứ tự từ bé đến lớn: A 547; 574; 475; 745; 754 B 475; 574; 547; 745; 754 C 475; 547; 574; 754; 745 D 475; 547; 574; 745; 754 3 Số lớn nhất trong các số: 518; 499; 287; 429; 600 là: A 518 B 499 C 600 D 429 4 Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là : A 987 B 998 C 999 D.899 Phần 2 : Tự luận 1 Đặt tính rồi tính (3 điểm) 2 Tính giá trị của biểu thức: (1,5 điểm) 8 Cho hình vẽ (1 điểm) Trong hình vẽ trên có:…….tam giác tứ giác 98 + 537
764 – 98
345 2
872 : 4
125 – 85 + 80
347 + 38 6
.(456 + 345) : 3
3 Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo Số quả táo của mẹ và chị hái được xếp đều vào 5 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo ? (2,5 điểm) Bài giải
Trang 7
Trường: ………
Họ và tên :
Lớp : ………….………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- KHỐI 3 NĂM HỌC : 2011 -2012 Môn : Tiếng việt A/ KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm I/Đọc thành tiếng : 6 điểm II/ Đọc hiểu : 4 điểm 1/ Đọc thầm bài:” Hũ bạc của người cha” (Trang 121, sách tiếng việt 3 ,tập 1) *Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Ông lão muốn con trai trở thành người như thế nào ? a Sung sướng giàu có b Có thật nhiều tiền mà không vất vả. c Siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm Câu 2: Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa , người con làm gì ? a Thản nhiên b Người con vội thọc tay vào lửa lấy ra, không hề sợ bỏng c Người con không hối tiếc Câu 3: Trong câu : “Ngày xưa , có một nông dân người Chăm rất siêng năng.” Câu trên thuộc mẫu câu nào? a Ai là gì? b Ai làm gì? c Ai thế nào? Câu 4: Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy a Ếch con ngoan ngoãn , chăm chỉ và thông minh b.Ếch con , ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh c.Ếch con ngoan ngoãn chăm chỉ , và thông minh B/ BÀI KIỂM TRA VIẾT: 1/Viết chính tả: 5 điểm -Viết chính tả: (Nghe viết): (Thời gian 15 phút) Bài viết : “ Hũ bạc của người cha” (Sách tiếng việt 3,tập 1,trang 121).Viết đầu bài và đoạn “ Ngày xưa,… mang tiền về đây” ………
………
………
………
………
………
2/ Tập làm văn: 5 điểm a Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn ( từ 7 đến 10 câu) Kể những điều em biết về thành thị hoặc nông thôn
Trang 8
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011 - 2012
I Kiểm tra đọc : (10 điểm)
I Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Mỗi câu hỏi trả lời đúng ghi 1 điểm Trả lời sai không tính điểm.
1 ý c 2 ý b 3 ý c 4 ý a
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả nghe viết: (5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng: 5 điểm.
Mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm.
Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao,khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày bẩn bị
trừ 1 điểm toàn bài.
2 Tập làm văn: (5 điểm)
Học sinh viết được một đoạn văn từ 7 đến 10 câu nói về những điều em biết về thành thị
hoặc nông thôn Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ ghi 5
điểm Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết giáo viên ghi điểm phù hợp
Trang 9Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên:
Lớp :4
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 1 Môn : Toán Thời gian : 40 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: ( 2 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : 1/ 15m2 7dm2 = …… dm2 a 157 b 1057 c 1507 d 15007 2/ 3 thế kỉ rưỡi = năm a 35 b 305 c 350 d 3500 3/.Số trung bình cộng các số : 25 , 27 và 32 là: a 84 b 42 c 52 d 28 4/ Số gồm năm mươi triệu,năm mươi nghìn và năm mươi viết là: a 505050 b 5050050 c 5005050 d.50050050 II/ PHẦN TỰ LUẬN: 1/ Đặt tính rồi tính:(2 điểm) a 754537 + 4843
b.95879 – 60387
c.3968 x 305
d 22104 : 72
3/ Tính bằng cách thuận tiện nhất (2đ) a/ ( 25 x 32): 8 b/ 515 x 32 + 68 x 515 ………
………
………
………
4/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m, chiều dài hơn chiều rộng 12 m Tính diện tích thửa ruộng đó? ………
………
………
Trang 10
ĐÁP ÁN:
I/ Trắc nghiệm : Mỗi câu (0,5 đ) 1 c 2 c 3.d 4.d II/ Tự luận 1/ Đặt tính rồi tính: ( Mỗi câu 0,5 đ)
a 754537 + 4843 = 759380 b.95879 – 60387 = 35492
c.368 x 305 = 112240 d 22104 : 72 = 307
2/Tìm x : ( mỗi câu 1 đ)
x = 48072 : 24 x = 415 x 45
x = 2003 x = 18675
3/ Tính bằng cách thuận tiện nhất :(mỗi câu 1 đ)
a/ ( 25 x 32): 8 b/ 515 x 32 + 68 x 515
= ( 32 : 8) x 25 = 515 x ( 32 + 68 )
= 4 x 25 = 100 = 515 x 100 = 51500
4/ (4 đ)
Giải Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là :
160 : 2 = 80 (m) (0,5 đ)
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là : (80 + 12 ) : 2 = 46 (m) (1đ)
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là :
46 – 12 = 34 (m) (1đ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :
46 x 34 = 1564 ( m2 ) (1đ) Đáp số : 1564 m2 ( 0,5)
Trang 11Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KI I
Năm học 2011 - 2012 Môn : Tiếng Việt 4 Thời gian : 70 phút
I/ Đọc Thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Đọc thầm bài : “ Chú Đất Nung” phần 1 ( Sách Tiếng Việt 4 tập 1, trang 134 ) Dựa vào
nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1 Cu Chắt có những đồ chơi gì? (0,5 đ)
a Một chàng kị sĩ cưỡi ngựa tía, một nàng công chúa ngồi trong mái lầu son
b Một chú bé bằng đất
c Cả a và b đều đúng
2 Những nơi chú bé Đất đi đến là: (0,5 đ)
a Quê nhà của chú
b Cánh đồng
c Chái bếp, đống rấm trong bếp
3 Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành Đất Nung? (0,5 đ)
a Vì chú không muốn bị coi là người nhát
b Vì chú muốn trở thành người xông pha, làm được nhiều việc có ích
c Cả hai ý trên đều đúng
4 Viết vào chỗ trống câu văn trong bài nói về việc chú bé Đất gặp chuyện không may.(1đ)
………
5 Câu thành ngữ nào sau đây nói về ý chí, nghị lực ? (0,5 đ)
a Đói cho sạch, rách cho thơm
b Lửa thử vàng, gian nan thử sức
c Đứng núi này trông núi nọ
6 Câu nào sau đây không phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi? (0,5 đ)
a Ai chủ nhiệm lớp mình năm tới nhỉ?
b Tôi làm sao biết được bạn nghĩ gì?
c Làm sao con khóc?
7 Dòng nào dưới đây đều là tính từ? (0,5 đ)
a tốt, xấu, hiền, khen, thông minh
b đỏ tươi, xanh thắm, vàng óng, hiểu biết, lo lắng
c tròn xoe, méo mó, nhẹ tênh, dài ngoẵng, nặng trịch
8 Xác định danh từ, động từ, tính từ trong câu sau: (1đ)
Con Dế cụ húc toang vỏ đất mỏng
DT DT ĐT TT DT TT
III/ Chính tả:(Nghe – viết)
Bài: Văn hay chữ tốt
Sáng sáng, ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi buổi tối, ông viết xong mười trang vở mới chịu đi ngủ Chữ viết đã tiến bộ, ông lại mượn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu để luyện nhiều kiểu chữ khác nhau
Kiên trì luyện tập suốt mấy năm, chữ ông mỗi ngày một đẹp Ông nổi danh khắp nước là người văn hay chữ tốt
IV/ Tập làm văn :
Trang 12Tả một đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em yêu thích.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM I.Đọc thầm: 5 điểm
a
d
4 Mới đến chái bếp, gặp trời đổ mưa, chú ngấm nước rét quá
Câu 1, 3, 5, 6, 7 mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 4, 8 mỗi câu 1 điểm.
8 Con Dế cụ húc toang vỏ đất mỏng
DT DT ĐT TT DT TT
II Chính tả: 5 điểm
+ Lỗi chính tả: lỗi âm, vần 2 lỗi trừ 1 điểm( tiếng nào sai lặp lại chỉ tính 1 lỗi)
+Lỗi dấu thanh: 3-4 lỗi trừ 1 điểm, 2 lỗi trừ 0,5 điểm ( thiếu hoặc sai 1 dấu thanh nhiều lần
ở cùng 1 tiếng thì tính 1 lỗi)
+ Lỗi mẫu chữ ( độ cao, mẫu chữ) - Lỗi bố cục trình bày (tùy theo mức độ để GV trừ điểm
từ 0,5 đến 1 điểm)
III Tập làm văn: 5 điểm.
1.Mở bài: (1đ)
- Giới thiệu được đồ dùng hoặc đồ chơi em thích Vì sao em chọn tả đồ dùng hoặc đồ chơi
đó đó?)
2.Thân bài: (3đ)
- Tả bao quát
- Tả chi tiết từng bộ phận
- Tác dụng của đồ dùng, đồ chơi đó
3.Kết bài: (1đ)
- Nêu cảm nghĩ của em về đồ vật được tả
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2011-2012
Lớp: 5
I Phần trắc nghiêm : (5điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1.Giá trị của số 3 trong số 25,453 là
a.3 b.3 phần mười c.ba phần trăm d.ba phần nghìn
2.Số bé nhất trong các số thập phân ở phía dưới là:
a.256,452 b.781,123 c.923,12 d.988,32
3.Hãy sắp xếp các số sau sao cho chúng theo thứ tự từ bé đến lớn
12,45 ; 45,78275 ; 45,12 ; 12
4.Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:
a.62,5% b.0,625% c.13,25% d.26,5%
5.Số bé nhất chia hết cho cả 2;3;4;5;6 là
a.56 b.30 c.60 đ.120
II Phần tự luận (5 điểm)
1 Đặt tính rồi tính(2điểm)
a 15,634 + 53,735
b 234 - 12,456
c 3,4 x 13,5
d 4,2 : 2
2.Một cửa hàng có 500kg gạo.Buổi sáng bán được 45% số gạo đó, buổi chiều bán được 80% số gạo còn lại.Hỏi cả hai lần, cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?(3 điểm)
Đáp án:
I.Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
1.Giá trị của số 3 trong số 25,453 là: d.ba phần nghìn
2.Số bé nhất trong các số thập phân ở phía dưới là: a.256,452
3.Hãy sắp xếp các số sau sao cho chúng theo thứ tự từ bé đến lớn:
12; 12,45 ; 45,12 ; 45,78275 ;
4.Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là: a.62,5%
5.Số bé nhất chia hết cho cả 2;3;4;5;6 là : c.60
II.Phần tự luận (5 điểm)
1.Mỗi bài tính đúng 0,5 điểm
2.Viết được lời giải và tính được số gạo bán buổi sáng (0,5 điểm)
Viết được lời giải và tính được số gạo bán buổi chiều (1 điểm)
Viết được lời giải và tính được số gạo bán cả hai buổi (1 điểm)
Đáp số: 0,5 đ