1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tổ 10 đề 20 ôn tập tích phân số phức 2017 2018 THPT chuyên ngữ

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức 2 w z  là một đường tròn.. Tính bán kính đường tròn đó.i 5... Cho số phức z bất kì.. Khẳng định nào sau đây là khẳng đị

Trang 1

THPT CHUYÊN NGỮ HÀ NỘI

ĐỀ ÔN TÍCH PHÂN-SỐ PHỨC

(Đề gồm trang)

NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN Thời gian: 45 phút

Họ và tên: SBD:

Câu 1 Điểm M biểu diễn số phức

5

3 4

z

i

 có tọa độ là

A

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

� �. D 3; 4 .

Câu 2. Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

Khi đó hiệu số F 3 F 5 bằng

A 5  

3 d

f x x

B 5   

3

d

f x x

C 5   

3

d

F x x

D 3   

5

d

F x x

Câu 3 Biết

2

1

1

d 1 4 ln 3

x

với ,a b�� và

a

b là phân số tối giản thì a2b bằng

A 0 B 13 C 14 D 20.

Câu 4. Cho 1  

0

f x x

Tính

  8

0

sin 4 cos4 d

A I  5 B I 9. C I 3. D I  2

Câu 5 Cho hàm số f x 

liên tục trên � và

 

2

2

0

f xx x

Tính

  2

0 d

I �f x x

A 9 B 2 C. 2. D. 9

Câu 6. Cho số phức z a bi   (a , b là các số thực) thỏa mãn z  2 i z Tính S4a b

A S  4 B S  2 C S   2 D. S   4

Câu 7 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x2 và đồ thị hàm sốx

2

2

yxx

A

81

37

9

4.

Câu 8. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x1, x2, 0

y quanh trục Ox

A e2e

B e2e

C e D e2.

Câu 9 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2 i 2 2 và  2

1

z là số thuần ảo.

Câu 10. Cho số phức zz 5 Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức

2

w z  là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó.i

5

Trang 2

Câu 11 Cho z  5 12i Một căn bậc hai của z là:

A   2 3i B   2 3i C 4 3iD 3 2i

Câu 12 Cho z a bi  trong đó a b, ��, thỏa mãn 1i z 4z 7 7i Tính b a?

A

1 2

b

a

1 2

b

a  

b

a

b

a  

Câu 13 Cho số phức z thoả điều kiện z2 9 z z 3i

Giá trị nhỏ nhất của z2i bằng

Câu 14. Cho số phức z bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A

2 2

z zz . C zz

2 2

zz .

Câu 15 Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1z2 4, z1 1, z2 3 Tính P z z 1 2z z1 2.

Câu 16. Cho hai số phức z1   và 1 i z2   Tính môđun của số phức 2 3i z1 z2

C z1z2  2 13. D z1z2  13 2.

Câu 17 Cho

ln

3

x k x

e dx

Khi đó giá trị của k là

A

1 3

k

Câu 18. Cho tích phân

4 0

3

3 2x 1dx a b 

, với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào đúng?

Câu 19 Cho

  1

0

ln x1 dx a lnb

, a��, b�� Tính 2a b

Câu 20. Giả sử hàm số f có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1

thỏa mãn điều kiện f  1 7

,

  1

0

xf x x� 

Khi đó

  1

0

d

f x x

bằng

Câu 21 Cho

1

b

a

x

, trong đó a b, là các hằng số dương Tính tích phân

e

e

1 d ln

b

a

A I ln 5. B . I 5. C I ln 51

1 5

I

Trang 3

Câu 22 Một ô tô đang chạy với vận tốc 19 m / s thì người lái hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần

đều với vận tốc v t   38t19 (m / s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 4,75 m B. 4,5 m C 4, 25 m D 5 m

Câu 23 Tính thể tích V của vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x0;x  2

biết rằng thiết diện của vật thể

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 2

� � là tam giác đều

có cạnh là sinxcosx.

3

3 2

Câu 24. Tính tích phân

1

2019

0

A

1 2020

1 2019

1 2020

Câu 25 Cho Parabol y x 24x và 5 2 tiếp tuyến với Parabol tại A 1;2

B 4;5

lần lượt là

y   và x y4x Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 đường nói trên.11

9

9

9

2.

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 20

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.C 13.B 14.D 15.D 16.A 17.C 18.B 19.C 20.A

21.B 22.A 23.B 24.A 25.C

Câu 1 Điểm M biểu diễn số phức

5

3 4

z

i

 có tọa độ là

A

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

� �. D 3; 4 .

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thủy; Fb: diephoang

Chọn C

Ta có

5

3 4

z

i

3 4

5 5

z  i

Vậy điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là

3 4

;

5 5

Câu 2. Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

Khi đó hiệu số F 3 F 5 bằng

A 5  

3 d

f x x

B 5   

3

d

f x x

C 5   

3

d

F x x

D 3   

5

d

F x x

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thủy; Fb: diephoang

Chọn B

Ta có F 3 F 5  ��F 5 F 3 �� 5  

3 d

f x x

3

d

f x x

 �

Câu 3 Biết

2

1

1

d 1 4 ln 3

x

với ,a b�� và

a

b là phân số tối giản thì a2b bằng

A 0 B 13 C 14 D 20.

Trang 5

Lời giải

Tác giả: Phạm Trần Luân; Fb: Phạm Trần Luân

Chọn C

1

x

Vậy a2b 4 2.5 14 .

Câu 4. Cho 1  

0

f x x

Tính

  8

0

sin 4 cos4 d

A I  5 B I 9. C I 3. D I  2

Lời giải

Tác giả: Phạm Trần Luân; Fb: Phạm Trần Luân

Chọn D

Đặt:

1 sin4 d 4cos4 d d cos 4 d

4

Đổi cận: x 0 t 0; x 8 t 1

Khi đó 1   1  

I  �f t t �f x x 

Câu 5 Cho hàm số f x 

liên tục trên � và 2   2

0

f xx x

Tính 2  

0 d

I �f x x

A 9 B 2 C. 2. D. 9

Lời giải

Tác giả: Trịnh Văn Điệp; Fb: Trịnh Văn Điệp

Chọn B

 

2

2

0

f xx x

0

f x x  x x x

   Vậy I 2

Câu 6. Cho số phức z a bi   (a , b là các số thực) thỏa mãn z  2 i z Tính S4a b

A S  4 B S  2 C S   2 D. S   4

Lời giải

Tác giả: Trịnh Văn Điệp; Fb: Trịnh Văn Điệp

Chọn C

Ta có: z  2 i z �a  2 b 1ia2b2

 

 

2 2

1 2

b

� �

 

Trang 6

Thay  2

vào  1

ta được: a2  1 a 2  

2 3 4

a a

� �

 

Ta tìm được

3 4

a 

; b  nên 1 S 4a b   2

Câu 7 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x2 và đồ thị hàm sốx

2

2

yxx

A

81

37

9

4.

Lời giải

Tác giả: Phạm Tiến Long; Fb: Long Pham Tien

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là:

2

1

x

x

 

�

Diện tích cần tìm là:

8 5 37

3 12 12

Câu 8. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x1, x2, 0

y quanh trục Ox

A e2e

B e2e

C e. D e2.

Lời giải

Tác giả: Phạm Tiến Long; Fb: Long Pham Tien

Chọn D

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x1, x2, 0

y quanh trục Oxlà:

2

2 2

x

x

V  ��x e �� x xe x

Đặt

V  uv �v u xe �e x

1

Câu 9 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2 i 2 2 và  2

1

z là số thuần ảo.

Trang 7

A 0 B 2 C 4 D 3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung

Chọn D

Gọi z x yi  với x y, �� và i2  1.

z  ix yi   ix  y  .

  2 2  2 2   

z   x yixyx  xyy i

Mặt khác  2

1

z là số thuần ảo khi và chỉ khi x2y22x 1 0 2  .

Từ  1

và  2

ta có hệ phương trình:

   

 

1

1

1

1

y x

y x

�� �    

2

1 2 2

3

1

1

y x

Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10. Cho số phức zz 5 Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức

2

w z  là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó.i

5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung

Chọn A

Gọi w x yi  với x y, �� và i2  1.

Vậy tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w z  là một 2i đường tròn có tâm I 0; 2 và bán kính R 5

Câu 11 Cho z  5 12i Một căn bậc hai của z là:

A   2 3i B   2 3i C 4 3iD 3 2i

Lời giải

Tác giả: Phạm Minh Thùy; Fb: Phạm Minh Thùy

Trang 8

Chọn B

5 12 4 2.2.3 9 2 2.2.3 3 2 3

z   i  i   ii   i .

Căn bậc hai của z là 2 3i  và 2 3i 

Câu 12 Cho z a bi  trong đó a b, ��, thỏa mãn 1i z 4z 7 7i Tính b a?

A

1 2

b

a

1 2

b

a  

b

a

b

a  

Lời giải

Tác giả: Phạm Minh Thùy; Fb: Phạm Minh Thùy

Chọn C

Ta có z a bi  với a b, �� nên z a bi 

Khi đó: 1i z 4z 7 7i

1i a bi    4 a bi   7 7i

a bi ai b    abi  i

5a b   a 3b i  7 7i

Vậy 2

b

a

Câu 13 Cho số phức z thoả điều kiện z2 9 z z 3i Giá trị nhỏ nhất của z2i bằng

Lời giải

Tác giả: Bồ Văn Hậu; Fb: Nắng Đông

Chọn B

Ta có: z2 9 z z 3i � z3i z  3i  z z 3i � z3i z  3i z 0

3

z i

z i z

� �  �

 Với z 3i 0 � z 3i 0� z 3i Khi đó: z2i   i 1.

 Với z 3i z

Đặt z x y i x y  , ��

Từ z 3i z 2  2 2 2 3

3

2

x  yxy y

Trang 9

Khi đó: 2  2 2 49 7

Vậy giá trị nhỏ nhất của z2i bằng 1.

Câu 14. Cho số phức z bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A

2 2

zz

2

z zz . C zz

2 2

zz .

Lời giải

Tác giả: Bồ Văn Hậu; Fb: Nắng Đông

Chọn D

Cách 1: Với z i thì

2

2 2 2

1 1

z

z

�  

Cách 2: Gọi z a bi a b  , ��

Ta có:

2

zz zz zz

nên đáp án A đúng

2 2

z  z ab

nên đáp án B đúng

2

2 2

z z a bz nên đáp án C đúng.

 2  2 2 2

2

z  a bi   a b abi và 2 2 2

zab nên đáp án D là sai.

Câu 15 Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1z2 4, z1 1, z2 3 Tính P z z 1 2z z1 2.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: thanh giang

Chọn D

Gọi z1  a bi z; 2   , với c di a b c d, , , ��.

Khi đó P z z 1 2z z1 2  a bi c di     a bi c di    2ac2bd .

Ta có:

  2 2 2 2 2 2

1 2

1

2

16

3

z

Suy ra: 1 9 2  ac2bd  hay 216 ac2bd  6

Vậy P 6

Câu 16. Cho hai số phức z1   và 1 i z2   Tính môđun của số phức 2 3i z1 z2

C z1z2  2 13. D z1z2  13 2.

Lời giải

Trang 10

Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: thanh giang

Chọn A

zz      i i i    

Câu 17 Cho

ln

3

x k x

e dx

Khi đó giá trị của k là

A

1 3

k

Lời giải

Tác giả: Yến Lâm; Fb: Yen Lam

Chọn C

Đặt

ln

x k x

e dx I

e

� Điều kiện: k 0

Đặt t e x 3�dt e dxx .

Đổi cận:

Khi đó: 3 3  

3

4

t

Suy ra:

Câu 18. Cho tích phân

4 0

ln 3

3 2x 1dx a b 

, với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào đúng?

Lời giải

Tác giả: Yến Lâm; Fb: Yen Lam

Chọn B

Đặt

4 0

1

x

Đặt

1

x

Đổi cận:

Trang 11

Khi đó:

3

Suy ra:

2

3

a

a b

b

Câu 19 Cho

  1

0

ln x1 dx a lnb

, a��, b�� Tính 2a b

Lời giải

Tác giả: Phạm Lê; Fb: Lê phạm

Chọn C

Đặt:

 

ln 1

1

1 1

x

v x

� 

�  

0

ln x1 dx x 1 ln x1  dx x 1 ln x1 x 2ln 2 1   1 ln 4

Suy ra a  và 1 b 4

Vậy 2a b     2 4 2

Câu 20. Giả sử hàm số f có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1

thỏa mãn điều kiện f  1 7,

  1

0

xf x x� 

Khi đó 1  

0

d

f x x

bằng

Lời giải

Tác giả: Phạm Lê; Fb: Lê phạm

Chọn A

Ta có: 1   1    

0

  1   1  

Vậy 1  

0

Câu 21 Cho

1

b

a

x

, trong đó a b, là các hằng số dương Tính tích phân

e

e

1 d ln

b

a

A I ln 5. B . I 5. C

1

ln 5

I

1 5

I

Trang 12

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Hoàng Trâm; Fb: Hoang Tram

Chọn B

e

e

1 d ln

b

a

Đặt

1

x

ea ln ea

x �t  a; eb ln eb

x �t b.

Khi đó:

1

d 5

b

a

t

� 

Câu 22 Một ô tô đang chạy với vận tốc 19 m / s thì người lái hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần

đều với vận tốc v t   38t19 (m / s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 4,75 m B. 4,5 m C 4, 25 m D 5 m

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vũ Hoàng Trâm; Fb: Hoang Tram

Chọn A

Ô tô dừng hẳn nên v t  0 do đó 38t19 0 �t 12.

Từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển thêm một đoạn là:

1

0

S �v t t � tt  tt

Câu 23 Tính thể tích V của vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x 0;x 2

biết rằng thiết diện của vật thể

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 2

� � là tam giác đều

có cạnh là sinxcosx.

3

3 2

Lời giải

Tác giả: Công Anh; Fb: conganhmai

Chọn B

Áp dụng công thức tính thể tích vật thể:  d

b

a

, ta được:

Trang 13

   

0

Vậy thể tích V của vật thể cần tìm là

3

2 .

Câu 24. Tính tích phân

1

2019

0

A

1 2020

1 2019

1 2020

Lời giải

Tác giả: Công Anh; Fb: conganhmai

Chọn A

Ta có: 1 2019

0

1 2020

0

Câu 25 Cho Parabol y x 24x và 5 2 tiếp tuyến với Parabol tại A 1; 2

B 4;5

lần lượt là

y   và x y4x Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 đường nói trên.11

9

9

9

2.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hồng Hạnh; Fb: Nguyễn Hồng Hạnh

Chọn C

Hoành độ giao điểm của 2 tiếp tuyến là nghiệm của phương trình:

5

2

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

5

4 2

1 2

5 1

2

5

4 2

5 1

2

9

4

�xxx�x  x x

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w