1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tổ 10 đề 19 ôn tập tích phân số phức 2017 2018 THPT chuyên ngữ

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, môđuncủa z bằng bao nhiêu?. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô di chuyển chậm dần đều với vận tốc v t 

Trang 1

THPT CHUYÊN NGỮ HÀ NỘI

ĐỀ ÔN TÍCH PHÂN-SỐ PHỨC

(Đề gồm trang)

NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN Thời gian: 45 phút

Họ và tên: SBD:

Câu 1. Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính mô đun của số phức z1 z2

A z1 z2  17

C z1 z2  2 13

D z1 z2  13 2

Câu 2. Điểm M biểu diễn số phức

5

3 4

z

i

 có tọa độ là

A

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

 

 

3 4

;

5 5

  D 3; 4 

Câu 3. Cho

ln

0

e d

ln 2

e 2

x

x

Khi đó giá trị của m

A

1 2

m 

1 4

m 

Câu 4. Cho tích phân

4

0

3

x

với a , b là các số nguyên Mệnh đề nào đúng?

A a b  3 B a b  3 C a b  5 D a b  5

Câu 5. Cho

1

0

ln x 1 dx a + lnb; a, b 

Tính a + 3b.

1

1

9

Câu 6. Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  Khi đó hiệu số F 1 - F 2    bằng

A  

2 1

f x dx

2 1

-f x dx

1 2

-F x dx

2 1

-F x dx

Câu 7. Biết

2 1

1

d 1 4ln 3

x

 

với a b , và

a

b là phân số tối giản thì 2a b bằng

Câu 8. Cho

 

1 0

9

f x dx 

Tính

6 0 sin 3 3



Câu 9. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 i 2 2 và z 12 là số thuần ảo.

Trang 2

phức w z 3i là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó.

4

Câu 11. Choz 5 12i Một căn bậc hai của z

A  2 3i B 2 3iC 4 3iD 3 2i

Câu 12. Cho số phức z thoả mãn 1 i z 4z 7 7i

Khi đó, môđuncủa z bằng bao nhiêu?

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x0,x và đồ thị hai hàm số

yx yx

Câu 14. Cho số phức z thỏa điều kiện z24 z z 2i

Giá trị nhỏ nhất của z i bằng

Câu 15. Cho số phức zbất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A

2 2

2

z zz

2 2

zz

Câu 16. Cho số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 3 , z1 1 , z2  Tính 2 z z1 2z z2 1

Câu 17. Cho hàm số f x 

liên tục trên  và

 

2

0

Tính

 

2

0

I f x dx

Câu 18. Giả sử hàm số f x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn điều kiện f  1  ,6

 

1

0

xf x dx 

Khi đó

 

1

0

f x dx

bằng:

Câu 19. Cho

1

dx 2

b

trong đó a b, là các hằng số dương Tính tích phân

e

e

1 dx ln

b

a

I



1

ln 2

I 

1 2

I 

Câu 20. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x 3 xy x x  2

A

12 37

S 

37 12

S 

9 4

S 

19 6

S 

Trang 3

Câu 21. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô di chuyển chậm dần đều với

vận tốc v t  12t24(m/s), trong đó t là khoảng thời gian được tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 22. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0; x 2

biết rằng thiết diện của vật thể

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

0

2

 

  là tam giác đều

có cạnh là 2 cosxsinx

3 2

Câu 23. Tính tích phân

1

2017 0

A

1 2018

I 

1 2017

I 

1 2018

I  

Câu 24. Cho Parabol y x 2 4x và hai tiếp tuyến với Parabol tại 5 A1;2 và B4;5

lần lượt là

y x và y4x11 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 đường nói trên

9

9

9

2.

Câu 25. Cho số phức z a bi a b  , ;  

thỏa mãn z  2 i z Tính S4a b

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 19

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1. Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính mô đun của số phức z1 z2

A z1 z2  17

C z1 z2  2 13

D z1 z2  13 2

Lời giải

Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú

Chọn A

Ta có z1 z2  1 i  2 3 i  1 4i

Suy ra z1 z2  12 4 2  17

Câu 2. Điểm M biểu diễn số phức

5

3 4

z

i

 có tọa độ là

A

3 4

;

5 5

3 4

;

5 5

 

 

3 4

;

5 5

  D 3; 4 

Lời giải

Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú

Chọn B

Ta có

5 3 4

Vậy điểm biểu diễn số phức z

3 4

;

5 5

M  

 

Câu 3. Cho

ln

0

e d

ln 2

e 2

x

x

Khi đó giá trị của m

A

1 2

m 

1 4

m 

Lời giải

Trang 5

Tác giả: Nguyễn Thị Phương Mai; Fb: Phương Mai

Chọn C

Điều kiện: m  0

Đặt uex 2 due dx x

ln 2 ln 3 ln

x

m u

m

Câu 4. Cho tích phân

4

0

3

x

với a , b là các số nguyên Mệnh đề nào đúng?

A a b  3 B a b  3 C a b  5 D a b  5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Phương Mai; Fb: Phương Mai

Chọn D

Đặt t 2x 1 t2 2x 1 2 dt t2dx dx t td

t t

, b 3 a b  5

Câu 5. Cho

1

0

ln x 1 dx a + lnb; a, b 

Tính a + 3b

1

1

9

Lời giải

Tác giả: Bùi Nguyễn Phi Hùng; Fb: Bùi Nguyễn Phi Hùng

Chọn C

Đặt u ln x1 ta có

1

1

x

 ;

dv = dx , chọn v  x 1

0 0

ln x1 dx x1 ln x1  dx 2ln 2  x  1 ln 4

Suy ra a = -1, b = 4 Vậy a + 3 = 2 = 16.b 4

Câu 6. Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

Khi đó hiệu số F 1 - F 2   

bằng

A  

2 1

f x dx

2 1

-f x dx

1 2

-F x dx

2 1

-F x dx

Trang 6

Tác giả: Bùi Nguyễn Phi Hùng; Fb: Bùi Nguyễn Phi Hùng

Chọn B

Ta có:

b

a

f(x)dx = F b - F a

f(x)dx = - f(x)dx

Suy ra:        

F 1 - F 2 = f x dx = - f x dx. 

Câu 7. Biết

2 1

1

d 1 4ln 3

x

 

với a b , và

a

b là phân số tối giản thì 2a b bằng

Lời giải

Tác giả: Nhữ Văn Huấn; Fb: Huân Nhu

Chọn B

Ta có:

2 1

x

Suy ra a4;b 5 2a b 2.4 5 13 

Câu 8. Cho

 

1

0

9

f x dx 

Tính

6 0 sin 3 3



Lời giải

Tác giả: Nhữ Văn Huấn; Fb: Huân Nhu

Chọn C

Đặt

d

3

t

Đổi cận:

6 1

0 0 t x

Suy ra

6

Câu 9. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 i 2 2 và z 12 là số thuần ảo.

Trang 7

A 0 B 2 C 4 D 3.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoàng Huy; Fb: Nguyen Hoang Huy

Chọn D

Gọi z x yi x y  , ,   

Ta có z12 z2 2z 1 x2 y2 2x 1 2xy 2y i

z 12

là số thuần ảo  x2 y2 2x 1 0 1 

z  i   x22y12  8  x2y24x 2y 3 0 2  

Từ  1

và  2  2x22x 2y 2 0  y x 2  x 1

Thế vào  1 ta được

0

1 3

x

x

 

x  y

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10. Cho số phức zz 4 Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số

phức w z 3i là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó

4

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hoàng Huy; Fb: Nguyen Hoang Huy

Chọn A

Gọi w x yi x y  , ,   

Ta có w z 3iw 3i z  w 3izz  4

Suy ra x2y 32 16

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I0;3

có bán kính r 4

Câu 11. Choz 5 12i Một căn bậc hai của z

A  2 3i B 2 3iC 4 3iD 3 2i

Trang 8

Tác giả: Lưu Trung Tín; Fb: Lưu Trung Tín

Chọn B

Tìm căn bậc hai của z 5 12i tức là tìm số phức x yi , x y  , 

sao cho

x yi 2  5 12i

nên ta cần giải hệ phương trình

2 12

xy

  

Phương trình thứ hai cho

6

y x

, thay vào phương trình thứ nhất ta có:

2

36

x

x

Hệ này có hai nghiệm 2;3 và 2; 3 

Vậy có hai căn bậc hai của z 5 12i là 2 3i và 2 3i 

Câu 12. Cho số phức z thoả mãn 1 i z 4z 7 7i

Khi đó, môđuncủa z bằng bao nhiêu?

Lời giải

Tác giả: Lưu Trung Tín; Fb: Lưu Trung Tín

Chọn C

Đặt z x yi  , x y  ,  thì z x yi Ta có

1 2

x y

x y

 

 

  

 

 Vậy z 1 2i nên z  5

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x0,x và đồ thị hai hàm số

yx yx

Lời giải

Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai

Trang 9

Chọn B

sin cos d

 

x k   k  x

0

4

 4

0

4

4 0

4

2 2

Câu 14. Cho số phức z thỏa điều kiện z24 z z 2i

Giá trị nhỏ nhất của z i bằng

Lời giải

Tác giả: Bui Bai; Fb:Bui Bai

Chọn B

Gọi z x yi  , x y  , 

có điểm M x y ; 

biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ.

Ta có: z24 z z 2i

 2

2 0 2

  

 

 TH1: z2i  0 z2i

1

     

TH2: z 2iz

1

y

Md y: 1

Trang 10

Gọi A0; 1 .

Xét biểu thức P  z i AM

min min

   là hình chiếu của A lên d y:  1 AM  2 P

So sánh hai TH  Pmin  1

Câu 15. Cho số phức zbất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A

2 2

2

z zz

2 2

zz

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Oanh; Fb: Oanh Nguyen

Chọn D

Giả sử z a bi  , a b,   

+ z2 a bi 2 a2 b22abi, z2  a2 b24a b2 2  a2b22 a2b2 z2

Suy ra A đúng.

+ z z a bi a bi     a2b2 z2

suy ra B đúng.

+ za2b2 , za2  b2  zz

suy ra C đúng.

+ z2 a bi 2 a2 b22abi

,

zab

2 2

zz

, do đó D sai.

Câu 16. Cho số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 3 , z1 1 , z2  Tính 2 z z1 2z z2 1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Oanh; Fb: Oanh Nguyen

Chọn D

Giả sử z1 a bi, a b,   z1 a bi

Trang 11

 

z  c di c d  z  c di

zz   a c  b d 

Thay    2 , 3

vào  1

suy ra: ac bd  2  4

Ta có:z z1 2z z2 1a bi c di      c di a bi     2ac bd   4

Câu 17. Cho hàm số f x 

liên tục trên  và

 

2

0

Tính

 

2

0

I f x dx

Lời giải

Tác giả: Giáp Văn Khương; Fb: Giáp Văn Khương

Chọn B

Ta có

 

Hay

2

0

Ixdx

2

2 2 0 0

2xdx x 4

, suy ra I 1

Câu 18. Giả sử hàm số f x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn điều kiện f  1  ,6

 

1

0

xf x dx 

Khi đó

 

1

0

f x dx

bằng:

Lời giải

Tác giả: Giáp Văn Khương; Fb: Giáp Văn Khương

Chọn A

Gọi

 

1

0 '

I xf x dx

Ta có I  5

Mặt khác: Đặt '   

Khi đó ta có

1 0

Vậy ta có

5 6  f x dx f x dx1

1

dx 2

b

e 1 dx ln

b

I



Trang 12

A ln 2 B I 2 C ln 2 D 2.

Lời giải

Tác giả: Phạm Cao Thế; Fb: Cao Thế Phạm

Chọn B

Đặt

1

x

Đổi cận xeat a x , ebt b

Khi đó

1

dt 2

b

a

I t

 

Câu 20. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x 3 xy x x  2

A

12 37

S 

37 12

S 

9 4

S 

19 6

S 

Lời giải

Tác giả: Phạm Cao Thế; Fb: Cao Thế Phạm

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong trên là:

0

2

x

x

 

Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là:

8 5 37

3 12 12

Câu 21. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô di chuyển chậm dần đều với

vận tốc v t  12t24

(m/s), trong đó t là khoảng thời gian được tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Lời giải

Tác giả: Trần Đắc Nghĩa; Fb: Đ Nghĩa Trần

Chọn D

Thời gian ô tô dừng hẳn là: v t  12t24 0   t 2

Quãng đường ô tô di chuyển sau khi đạp phanh

2

2 0

2

12 24 dt 6 24 24

0

Trang 13

Câu 22. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0; x 2

biết rằng thiết diện của vật thể

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

0

2

 

  là tam giác đều

có cạnh là 2 cosxsinx

3 2

Lời giải

Tác giả: Trần Đắc Nghĩa; Fb: Đ Nghĩa Trần

Chọn B

Diện tích tam giác đều có cạnh 2 cosxsinx

  32 cos sin 2 3 cos sin 

Thể tích vật thể cần tìm là:

d 3 cos sin d 3 sin cos 2 3 1 1 2 3

0

Câu 23. Tính tích phân

1

2017 0

A

1 2018

I 

1 2017

I 

1 2018

I  

Lời giải

Tác giả: Bùi Văn Lưu; Fb: Bùi Văn Lưu

Chọn A

Ta có

1

2017 0

1 2018

0

2018 2018

x

Câu 24. Cho Parabol y x 2 4x và hai tiếp tuyến với Parabol tại 5 A1; 2 và B4;5

lần lượt là

y x và y4x11 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3 đường nói trên

9

9

9

2.

Lời giải

Tác giả: Bùi Văn Lưu; Fb: Bùi Văn Lưu

Chọn C

Trang 14

Hoành độ giao điểm của hai tiếp tuyến là nghiệm của phương trình

15

6

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

15

4 6

15 1

6

S xx   xxxx  xx

15

4 6

15 1

6

15 1

6

9

4 16

        

Câu 25. Cho số phức z a bi a b  , ;  

thỏa mãn z  2 i z Tính S4a b

Lời giải

Tác giả: Vũ Đình Công; Fb: Vũ Đình Công

Chọn D

Ta có z  2 i za bi   2 i a2b2  a 2 b1ia2b2

 

 

2

2

Trang 15

Từ  1 ta có

2

2

4

4

a a

a





   

Vậy S4a b  4

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w