1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TỔ 9 đề 18 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN 2019 bản nộp

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình D quay quanh trục Ox.. Tính tổng phần thực và phần ảo của z.. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình H quay quanh trục Ox..

Trang 1

ĐỀ 18 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN

LẦN I NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 90 PHÚT

Câu 1 [2D3-3.1-1] Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yx22x1

và đường thẳng y2x 3

A

32 3

S 

49 3

S 

22 3

S 

11 3

S 

Câu 2 [2D3-3.1-1] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( ) :P y3x x 2và trục Ox Tính thể tích

khối tròn xoay sinh ra khi cho hình D quay quanh trục Ox

A

64 15

V  

9 2

V  

81 4

V  

81 10

V  

Câu 3 [2D4-1.1-2] Cho số phức z thõa z.z 1 và z 1 2 Tính tổng phần thực và phần ảo của z

Câu 4 [2D3-2.2-2] Tính

2

e

1

1 ln x

x



A

3 2 2 I

2

4 2 2 I

2

3 3 2 I

3

6 3 2 I

3

Câu 5 [2D4-3.2-1] Cho số phức z thỏa mãn z 3i4  Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 z

Câu 6 [2D4-1.2-3] Cho tích phân

2

0

sin 6 cos

, đặt t 6 cosx ta có

A

6

7

I  tdt

7

6

I  tdt

7

6

2

I  tdt

7

6

I  tdt

Câu 7 [2D3-2.3-2] Cho

4 1

ln dx

x x

b

, với ,a b là các số nguyên Khi đó đẳng thức nào đúng?

A a b 30 B a bC ab 120. D a b 10

Câu 8 [2D3-2.3-2] Cho

4

0

cos 2 dx

a

 

, trong đó a  , b   Tìm khẳng định đúng?

A

1 2

ab 

1 2

ab 

D ab 2.

Trang 2

Câu 9 [2D3-2.2-2] Cho

I=

0

ln 2

e x

2 e x+1d x=aln 5−b ln3 với ,a b   Tìm khẳng định Đúng.

A 0<a<b . B 0<a<1 . C a2+b2=1 . D a−2b<0 .

Câu 10 [2D4-5.2-3] Trong các số phức z thỏa mãn | iz−3|=|z−2−i| Tìm phần thực của số phức

z sao cho | z| nhỏ nhất.

A

1

2

1

2

5 .

Câu 11 [2D3-3.1-1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, trục hoành và đường

thẳng x=e2.

A S=2e2- 3. B S = 3 e. C S= +e2 1. D S = + 3 e 2.

Câu 12 [2D4-1.1-2] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3z+ =z 12 4+ i Tính mô đun của số phức z

Câu 13 [2D4-2.3-2] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i z  2 1 0i  Tính tổng phần thực và

phần ảo của số phức z

Câu 14 [2D3-3.3-2] Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x , 3 y 2 x và trục Ox Tính

thể tích Vcủa khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H

quanh trục Ox.

A

10 V=

21

1864 V=

105

3 V=

4

Câu 15 [2D3-2.2-2] Tính tích phân

1

2017 2

0

I  xx  x x

A

2018

2018

2017

2017

2017

2017

2018

2018

Câu 16 [2D4-1.2-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

z i    z i

là đường thẳng có phương trình:

A x 3y  2 0 B x y   2 0 C 3x y   2 0 D x y  2 0

Câu 17 [2D4-4.4-2] Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  6z 25 0  trong đó z1 là

nghiệm phức có phần ảo âm Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức w z1 z2

Câu 18 [2D3-2.1-2] Tính

6 2 0

sin



Trang 3

A

3

12 4

I 

3

12 4

I  

3

12 8

I  

3

12 8

I  

Câu 19 [2D3-3.3-2] Cho hình thang cong ( )H giới hạn bởi các đường 2

x

yx e , y  , 0 x 1, x 2

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình ( )H quay quanh trục Ox.

Câu 20 [2D4-1.1-1] Cho số phức z2(4 3 ) i Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Số phức z có phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i

B Số phức z có phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6

C Số liên hợp của zz 8 6i

D Môđun của z bằng 10.

Câu 21 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x  liên tục trên  và  

3

1

d 5

f x x 

;  

7

1

d 2

f x x 

Tính tích phân

 

7

3

d

f x x

A

 

7

3

f x x 

B

 

7

3

f x x 

C

 

7

3

d 3

f x x 

D

 

7

3

f x x 

Câu 22 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x 

f x 

liên tục trên  và f    ; 1 1  

d 5

f x x

Tính

 1

f

A f  1  5 B f  1  6 C f  1 4 D f  1 4

Câu 23 [2D4-1.1-2] Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 z2  3

, z1 z2 3

Tính z1z2

Câu 24 [2D3-2.1-2] Cho tích phân:

5 2 4

d ln

12 7

a x

, trong đó a, b là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là SAI.

A a b 11 B 4 3 2

a b

 

C a b 10 D ab 4

Câu 25 [2D4-1.1-3] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z   2 1 2 và z  là số thực.3 i

………….Hết ………….

Trang 4

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 [2D3-3.1-1] Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yx22x1

và đường thẳng y2x 3

A

32 3

S 

49 3

S 

22 3

S 

11 3

S 

Lời giải

Tác giả:Cao Thị Nguyệt; Fb:Chuppachip

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx22x1 và đường thẳng

2 3

yx là:

2

x

x

2

x

Câu 2 [2D3-3.1-1] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( ) :P y3x x 2và trục Ox Tính thể tích

khối tròn xoay sinh ra khi cho hình D quay quanh trục Ox

A

64 15

V  

9 2

V  

81 4

V  

81 10

V  

Lời giải

Tác giả:Cao Thị Nguyệt; Fb:Chuppachip

Chọn D

Xét phương trình

3

x

x x

x

Khi đó thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình D quay quanh trục Ox là:

2

V  x xdx xxx dx

5

3 3 4 3 81 3

0

x

Câu 3 [2D4-1.1-2] Cho số phức z thõa z.z 1 và z 1 2 Tính tổng phần thực và phần ảo của z

Lời giải

Tác giả: Trần Hương Trà; Fb:tranhuongtra

Chọn C

Gọi z x yi, (x, y R).  

Trang 5

Ta có

z.z 1

z 1 2

 

x y 1 (x 1) y 4

 

x 1

y 0



 

 Vậy x y 1.

Câu 4 [2D3-2.2-2] Tính

2

e

1

1 ln x

x



A

3 2 2 I

2

4 2 2 I

2

3 3 2 I

3

6 3 2 I

3

Lời giải

Tác giả: Trần Hương Trà; Fb:tranhuongtra

Chọn D

Đặt t 1 ln x nên

t 1 ln x 2tdt dx

x

Đổi cận: x 1  t 1; x e2  t 3.

Khi đó

2

e

1

1 ln x

x

3 3

1 1

Câu 5 [2D4-3.2-1] Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 z

Lời giải

Tác giả: Phú An; Fb: Phu An

Chọn C

Đặt z x yi  x y  ; 

Ta có z 3i4  2 x 4 y 3i 2 x42 y 32 4

Do đó tập hợp điểm M x y ; 

biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn tâm I  4;3

bán kình 2

R 

Từ hình vẽ suy ra  2 2

1

zOMOI R     

Trang 6

Câu 6 [2D4-1.2-3] Cho tích phân

2

0

sin 6 cos

, đặt t 6 cosx ta có

A

6

7

I  tdt

7

6

I  tdt

7

6

2

I  tdt

7

6

I  tdt

Lời giải

Tác giả: Phú An; Fb: Phu An

Chọn C

Đặt t 6 cosx (đổi cận: x: 0 2 t: 7 6

)

dt sinxdx

Do đó

I  tdt tdt

Câu 7 [2D3-2.3-2] Cho

4 1

ln dx

x x

b

, với ,a b là các số nguyên Khi đó đẳng thức nào đúng?

A a b 30 B a bC ab 120. D a b 10

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thế; Fb:Nguyễn Thị Thế

Chọn A

Ta có:

4 1

ln dx

e

1

1

ln d 5

e

x x 

e e

x

1

1 1 1

5 5 5

e

5e  25e 25

5

4 1 25

e 

Suy ra: a5,b25

Vậy a b 30

Câu 8 [2D3-2.3-2] Cho

4

0

cos 2 dx

a

 

, trong đó a  , b   Tìm khẳng định đúng?

A

1 2

ab 

1 2

ab 

D ab 2.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thế; Fb:Nguyễn Thị Thế

Chọn B

Ta có:

Trang 7

0

cos 2 dx

4

0

1

d sin 2

4 4

.sin 2 sin 2 dx

0

1 1 1 cos 2

2 4 2 2 x

8 4

  1

  

  

 

Suy ra:

1 8,

4

ab

Vậy ab 2.

Câu 9 [2D3-2.2-2] Cho

I=

0

ln 2

e x

2 e x+1d x=aln 5−b ln3 với ,a b   Tìm khẳng định Đúng.

A 0<a<b . B 0<a<1 . C a2+b2=1 . D a−2b<0 .

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Thoa; Fb: Thoa Nguyễn Thị

Chọn D

Ta có

I=

0

ln 2

e x 2e x+1d x=

1

2

0

ln2

d(2e x+1)

2e x+1 =

1

2ln(2e

x+1)¿|ln 2

|2  =1

2ln 5−

1

2ln3¿

Do đó a=1

2;b=

1 2

Vậy:

a−2 b=−1

2<0

Câu 10 [2D4-5.2-3] Trong các số phức z thỏa mãn | iz−3|=|z−2−i| Tìm phần thực của số phức

z sao cho | z| nhỏ nhất.

A

1

2

1

2

5 .

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Thoa; Fb: Thoa Nguyễn Thị

Chọn C

Đặt z x yi x y   ,  

Ta có

| iz−3|=|z−2−i|⇔| ( − y−3 ) + xi|=| ( x−2 ) + ( y−1 ) i|⇔ ( − y−3 )2+ x2= ( x−2 )2+ ( y−1 )2

x+2 y−1=0⇔ x=1−2 y

| z|=x2+ y2= √ (1−2 y )2+ y2= √ 5 ( y− 2

5 )2+ 1

5 ≥

√ 5

5

Trang 8

Suy ra | z|min= √ 5

5 khi y=

2

5⇒x =

1 5

Vậy x=1

5

Câu 11 [2D3-3.1-1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, trục hoành và đường

thẳng x=e2.

A S=2e2- 3. B S = 3 e. C S= +e2 1. D S = + 3 e 2.

Lời giải Chọn C

Xét phương trình lnx=0,(x>0)Û x=1

Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, trục hoành và đường thẳng

2

x=e

2

2 1

e

Sxdx= +e

Tác giả:Ngô Văn Toản; Fb:

Câu 12 [2D4-1.1-2] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3z+ =z 12 4+ i Tính mô đun của số phức z

Lời giải

Tác giả:Ngô Văn Toản; Fb:

Chọn B

Giả sử z= +a bi a b,( , Î ¡ )

Khi đó 3 z + = + Û z 12 4 i 3( a bi + ) ( + - a bi ) 12 4 = + i

Suy ra

3

2

a

b

ì = ïï

ï =

ïî Vậy z= + Þ3 2i z = 13.

Câu 13 [2D4-2.3-2] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i z  2 1 0i  Tính tổng phần thực và

phần ảo của số phức z

Lời giải

Tác giả: Hiếu Lưu; Fb: Hiếu Lưu

Chọn B

Ta có 1  2 1 0 2 1 3 1

i

i

Trang 9

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z là

3 1

1

2 2

 

Câu 14 [2D3-3.3-2] Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y x , 3 y 2 x và trục Ox Tính

thể tích Vcủa khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H quanh trục Ox.

A

10 V=

21

1864 V=

105

3 V=

4

Lời giải

Tác giả: Hiếu Lưu; Fb: Hiếu Lưu

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x và 3 y 2 x là:

x   xx

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x và trục 3 Oxlà: x3  0 x 0 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2 x và trục Oxlà:

Vậy thể tích Vcủa khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H

quanh trục Ox là

2

10

21

Câu 15 [2D3-2.2-2] Tính tích phân

1

2017 2

0

I  xx  x x

A

2018

2018

2017

2017

2017

2017

2018

2018

Lời giải

Tác giả:Vũ Kiều Oanh; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn D

Đặt u x 2  x 1  du2x1 d x

Trang 10

Đổi cận

Khi đó:

1 1

d

2018 2018

u

Câu 16 [2D4-1.2-2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

z i    z i

là đường thẳng có phương trình:

A x 3y  2 0 B x y   2 0 C 3x y   2 0 D x y  2 0

Lời giải

Tác giả: Vũ Kiều Oanh; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn A

Gọi z a bi a b   ;   , M a b ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ

Ta có:

z i   a bi i   a  biz i 4  a42b12

z  i a bi    ia  biz 3 2i  a32b22

z i 4   z 3 2i  a42b12  a32b22

2 6 4 0

3 2 0

   

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ có phương trình là:

3 2 0

xy 

Câu 17 [2D4-4.4-2] Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  6z 25 0  trong đó z1 là

nghiệm phức có phần ảo âm Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức w z1 z2

Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Minh Thuận; Fb: Minh Thuận

Chọn C

3 4

 

      

Trang 11

Do z1 là nghiệm phức cĩ phần ảo âm nên

1

2

3 4

w 3 4 ( 3 4 ) 6 8 ( 6,8)

3 4

 

           

  

Câu 18 [2D3-2.1-2] Tính

6 2 0

sin



A

3

12 4

I 

3

12 4

I  

3

12 8

I  

3

12 8

I  

Lời giải

Tác giả:Phạm Thị Minh Thuận; Fb: Minh Thuận

Chọn D

2

0

6

0

Câu 19 [2D3-3.3-2] Cho hình thang cong ( )H giới hạn bởi các đường 2

x

yx e , y  , 0 x 1, x 2

Tính thể tích khối trịn xoay sinh ra khi cho hình ( )H quay quanh trục Ox.

Lời giải

Tác giả: Phan Trung Hiếu; Fb: Hieu Pt

Chọn B

2

2

x

x

V   x e  dx x e dx

Đặt

Chọn

2

1

V xee dx xee  ee e e e

Câu 20 [2D4-1.1-1] Cho số phức z2(4 3 ) i Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Số phức z cĩ phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i

B Số phức z cĩ phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6

C Số liên hợp của zz 8 6i

D Mơđun của z bằng 10.

Lời giải

Tác giả: Phan Trung Hiếu; Fb: Hieu Pt

Trang 12

Chọn A

2(4 3 ) 8 6

z  i   i Do đó số phức z

có phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6 Vậy, khẳng định A sai

Câu 21 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x 

liên tục trên  và  

3

1

d 5

f x x 

;  

7

1

d 2

f x x 

Tính tích phân

 

7

3

d

f x x

A

 

7

3

f x x 

B

 

7

3

f x x 

C

 

7

3

d 3

f x x 

D

 

7

3

f x x 

Lời giải

Tác giả:Vũ Kiều Oanh ; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn D

Ta có:

f x xf x xf x x

f x x f x x f x x

Câu 22 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x 

f x 

liên tục trên  và f    ; 1 1  

d 5

f x x

Tính

 1

f

A f  1  5 B f  1  6 C f  1 4 D f  1 4

Lời giải

Tác giả: Vũ Kiều Oanh ; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn C

Ta có:      

1

1

Câu 23 [2D4-1.1-2] Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 z2  3, z1 z2 3 Tính z1z2

Lời giải

Tác giả: Hiếu Lưu; Fb: Hiếu Lưu

Chọn C

Giả sử z1 a bi, z2  c di với a b c d, , , là các số thực.

Trang 13

Theo đề bài ta có    

1

2

3

z

ca bd

Ta có  2  2 2 2 2 2

zza c  b d abcdacbd

Vậy z1z2 3

Câu 24 [2D3-2.1-2] Cho tích phân:

5 2 4

d ln

12 7

a x

, trong đó a , b là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là SAI.

A a b 11 B 4 3 2

a b

 

C a b 10 D ab4

Lời giải

Tác giả: Hiếu Lưu; Fb: Hiếu Lưu

Chọn D

Ta có

5

          

5

2 4

d ln

12 7

a x

nên a  , 4 b  3

Suy ra

1 2

4 3

7 10

2 3 4

a b

a b

a b

 

 Vậy khẳng định a b 11 sai.

Câu 25 [2D4-1.1-3] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z   2 1 2

z  là số thực.3 i

Lời giải

Tác giả:Vũ Kiều Oanh; Fb: Rio Vũ Vũ

Chọn C

Gọi z a bi a b   ;  

Ta có: z   3 i a bi  3 ia3  b1i

3

z  là số thực ib  1 0 b1

z   i a bi  i a  bi a 

Trang 14

2 2 2 2

      

4

 

  

Vậy có 2 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w