1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TO 4 DE 8 KIEM TRA 12 THPT CHUYEN NGOAI NGU HN

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 577,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào đúng về số nghiệm của phương trình.. Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1.. Phương trình có đúng một nghiệm dương nhỏ hơn 1.. Phương trình có hai nghiệm phân biệ

Trang 1

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ

ĐH SP HN

Mã Đề: 08

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA LỚP 12

MÔN: TOÁN

Họ và tên: SBD:

ĐỀ SỐ 08

Câu1 Cho

0a b, 1,aa

log log

Điều nào sau đây ĐÚNG.

A 0a1;0 b 1 B 0a1;b1 C a1;b1 D a1;0 b 1

Câu 2. Cho loga b  5 Khi đó giá trị của biểu thức

3 2 2

log (b )

a

b a

A.

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

Câu 3. Cho a b , 0 thỏa mãn a214ab b 2 0, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.log4 4 log4 log4

a b

1

a b

C log4 4 log 2 log2 

2

a b

D 4  2 2 

1

a b

Câu 4. Cho log 3 a4  và log 5 b2  Khi đó log 675 bằng 4

A 3a2b B 3a 2b C 3a bD 3a b.

Câu 5. TXĐ

2

2

1

5 6 ln

4

x

    

 là

Câu 6. Tập xác định của hàm số ylnx 22 logx1x 24

A 2;

B 1;

C  ;2 D 1;  \ 2

Câu 7 Chọn khẳng định sai

A Hàm số y x ln 2 x đồng biến trên 1;2016

B Hàm số y x ln 2 x

có đúng một cực trị

C Hàm số y x ln 2 x nghịch biến trên

1

;1 2e

 

Trang 2

D Hàm số y x ln 2 x

nghịch biến trên

1 0;

2e

 

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số yx 3 2 x2

trên 1;4

Câu 9. Điều kiện của tham số m để hàm số x 2 

y e x  m

có hai cực trị là

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 ln x trên 5;8 là:

A.5 3 ln 5   B 8 3 ln 8   C.e2 D 2e2

Câu 11. Cho a 0, a 1 bất kì Chọn khẳng định sai.

A Đồ thị hàm số y axvà đồ thị hàm số yloga x đối xứng với nhau qua y x

B Đồ thị hàm số y axcó 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y axluôn đi qua điểm I0;1.

D Đồ thị hàm số y axluôn nằm trên trục hoành

Câu 12. Cho

2 0

1 lim

x x

e A

x

Giá trị 2A 1 là:

Câu 13 Cho

2 0

ln 1 lim 3

x

x B

x x

 Giá trị B 2 là:

A

1

Câu 14. Cho

2 0

ln 1 sin

3

x

x C

Giá trị của C là

1

Câu 15. Cho phương trình: 3x3x15x5x1 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A Phương trình có duy nhất một nghiệm dương

B Phương trình có duy nhất một nghiệm âm

C Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt

Trang 3

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

Câu 16. Số nghiệm của phương trình 2  2

1 log x  x log 4 2 

x x

Câu 17. Cho phương trình 32x 6.3x 3 0 có hai nghiệm x x Chọn phát biểu đúng 1, 2

A x x1 2 1. B x x1 2 3. C. 2 2

1  2 1

1  2 1

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 2 2

1

2x 2x 3

  là:

Câu 19 Tìm m để phương trình 4x2 2x22 6 m

   có đúng 3 nghiệm?

Câu 20. Phương trình

2

2

3

2 2

x

 

   

  có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 x1x2

bằng:

Câu 21 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 42x2  2.4x2x42x  là: 0

Câu 22. Số nghiệm của phương trình bằng

A B. C D

Câu 23. Phát biểu nào đúng về số nghiệm của phương trình

A Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1.

B Phương trình có đúng một nghiệm dương nhỏ hơn 1.

D Phương trình có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2.

A Phương trình có hai nghiệm dương.

Câu 24. Gọi A là tập nghiệm của phương trình  2  2 

log x x1 log logx xx  2 0

tập nghiệm của phương trình x2  6x8 Hỏi AB có bao nhiêu phần tử?

Câu 25 Tích các nghiệm của phương trình log2x2log7 x 2 log log2x 7 x

1

3 8 108

x

x x

log xlog x3

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 8

Câu1 Cho

0a b, 1,aa

log log

Điều nào sau đây ĐÚNG.

A 0a1;0 b 1 B 0a1;b1 C a1;b1 D a1;0 b 1

Lời giải

Tác giả:Hoàng Huệ ; Fb: Hoàng Huệ

Chọn B

Do

3 4

45 mà giả thiết

log log

nên b 1

3  2 mà

aa nên 0a1.

Câu 2. Cho loga b  5 Khi đó giá trị của biểu thức

3 2 2

log (b )

a

b a

A.

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

3 5 4

5 2

Lời giải

Tác giả:Hoàng Huệ ; Fb: Hoàng Huệ

Chọn B

Trang 5

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

Ta có

2 2

3 log 2 log ( ) log ( ) log ( ) 2 3 5 4

1 log ( ) log ( ) log 1 5 2

a

b

a

b

b a

a

Câu 3. Cho a b , 0 thỏa mãn a214ab b 2 0, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.log4 4 log4 log4

a b

1

a b

C log4 4 log 2 log2 

2

a b

D 4  2 2 

1

a b

Lời giải

Tác giả:Hoàng Huệ ; Fb: Hoàng Huệ

Chọn B

2

1

Câu 4. Cho log 3 a4  và log 5 b2  Khi đó log 675 bằng 4

A 3a2b B 3a 2b C 3a bD 3a b.

Lời giải

Tác giả:Trần Thị Ngọc Anh ; Fb:Ngoc Anh

Chọn C

Ta có: log 675 log (5 3 ) log 54  4 2 3  4 2log 34 3 2 log 5 3log 34  4

2 4

2

log 5

log 4 2

b

Suy ra log 675 2.4 2 3 3

b

Câu 5. TXĐ

2

2

1

5 6 ln

4

x

    

 là

Lời giải

Tác giả:Trần Thị Ngọc Anh; Fb:Ngoc Anh

Trang 6

Chọn B

Điều kiện:

2

2

5 6 0

2 1

0

2 4

x

x x

x x

 

   

Vậy TXĐ của hàm số đã cho là: D (2;3]

Câu 6. Tập xác định của hàm số ylnx 22 logx1x 24 là

A 2;. B 1; C  ;2 D 1;  \ 2

Lời giải

Tác giả: Giáp Văn Quân ; Fb: quanbg.quan

Chọn D

Hàm số xác định khi

Tập xác định của hàm số D  1;   \ 2 .

Câu 7 Chọn khẳng định sai

A Hàm số y x ln 2 x đồng biến trên 1;2016.

B Hàm số y x ln 2 x có đúng một cực trị

C Hàm số y x ln 2 x nghịch biến trên

1

;1 2e

 

D Hàm số y x ln 2 x nghịch biến trên

1 0;

2e

 

Lời giải

Tác giả: Giáp Văn Quân ; Fb: quanbg.quan

Chọn C

Xét hàm số y x ln 2 x

Tập xác định D 0; 

Ta có y ln 2 x , 1  

1

2e

y   x   x

Bảng biến thiên

Trang 7

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên

1

; 2e



  , do đó hàm số đồng biến trên

1

;1 2e

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số yx 3 2 x2

trên 1;4

Lời giải

Tác giả: Chu Bá Biên; Fb: Chu Bá Biên

Chọn B

Ta có y 2x22 ln 2 6 ln 2 1x2  x  

0 2 ln 2 6 ln 2 1 0

y   g xxx  

  4 ln 2 6 ln 2   0 3 1; 4

2

g x  x   g x   x 

Bảng biến thiên của g x 

Từ bảng biến thiên ta thấy g x   0

hay y 0 có nghiệm duy nhất 0  

3

; 4 1; 4 2

x  

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số y như sau

Trang 8

Vậy     16

1;4

maxyy 4 2

Nhận xét: Ta có thể giải theo cách 2

 Ta có: yx 3 2 x2 0, x 1;3

 Ta thấy g x  x 3;h x 2x2

là hai hàm số nhận giá trị dương và đồng biến trên đoạn

3; 4 Suy ra     16

1;4

maxyy 4 2

Câu 9. Điều kiện của tham số m để hàm số x 2 

có hai cực trị là

Lời giải

Tác giả: Chu Bá Biên; Fb: Chu Bá Biên

Chọn D

Ta có y x22x m e  x

, y 0  x22x m 0  1

Để hàm số có hai điểm cực trị  yđổi dấu hai lần  phương trình (1) có hai nghiệm phân

biệt  1 m 0 m  1

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 ln x trên 5;8

là:

A.5 3 ln 5   B 8 3 ln 8   C.e2 D 2e2

Lời giải

Tác giả: Đoàn Thị Hường; Fb: Đoàn Thị Hường

Chọn C

x

         

y 5 5 3 ln 5 ; 8    y 8 3 ln 8 ;   y e 2 e2

Trang 9

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

Do đó  

2 3;8

max y e

Câu 11. Cho a 0, a 1 bất kì Chọn khẳng định sai.

A Đồ thị hàm số y axvà đồ thị hàm số yloga x đối xứng với nhau qua y x

B Đồ thị hàm số y axcó 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y axluôn đi qua điểm I0;1

D Đồ thị hàm số y axluôn nằm trên trục hoành

Lời giải

Tác giả: Đoàn Thị Hường; Fb: Đoàn Thị Hường

Chọn B

+) Lấy điểm  0  

M x aC y a

ta có phương trình đường thẳng đi qua M vuông góc0

với đường thẳng  d y x:  là   0

0

x

Tọa độ giao điểm

I  d    

Do đó tọa độ điểm M 0 đối xứng với M qua 0 d là  0   

a

M axC yx

Vậy đáp án A đúng

+) Đáp án B sai vì hàm số y ax xác định trên R và

1 lim

x x

khi a a

khi a

 



 

lim

x x

khi a a

khi a

  



 nên có đồ thị hàm số y axchỉ có 1 TCN là y 0, không có TCĐ

+) Thay tọa độ điểm I với x0,y1vào phương trình y ax ta thấy thỏa mãn nên đáp án C

đúng

+) Ta có  x , a x 0 nên đồ thị hàm số y axluôn nằm trên trục hoành.Vậy đáp án D đúng

Câu 12. Cho

2 0

1 lim x

x

e A

x

Giá trị 2A 1 là:

Lời giải

Tác giả: Lê Hữu Đức; Fb: Le Huu Duc

Chọn A

Trang 10

Ta có:

2 0

1 lim x

x

e A

x

2 0

1

2 lim

2

x x

e x

2

 Vậy 2A   1 5

Câu 13 Cho

2 0

ln 1 lim 3

x

x B

x x

 Giá trị B 2 là:

A

1

Lời giải

Tác giả: Lê Hữu Đức; Fb: Le Huu Duc

Chọn C

Ta có

2 0

ln 1 lim 3

x

x B

x x

0

ln 1

3

x

2 0

ln 1

3 1

x

x x

0

1 0 1

Nên B  2 2.

Câu 14. Cho

2 0

ln 1 sin

3

x

x C

Giá trị của C là

1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Bá Hiệp; Fb: Nguyễn Bá Hiệp

Chọn D

2

ln 1 sin ln 1 sin sin 1

C

Câu 15. Cho phương trình: 3x3x15x5x1 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A Phương trình có duy nhất một nghiệm dương

B Phương trình có duy nhất một nghiệm âm

C Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt

D Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Bá Hiệp; Fb: Nguyễn Bá Hiệp

Trang 11

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

x

Câu 16. Số nghiệm của phương trình 2  2

1 log x  x log 4 2 

x x

Lời giải

Tác giả: Lục Minh Tân; Fb: Lục Minh Tân

Chọn C

ĐK :

2

0 0

         

x x

x

2

2

1 log x  x log 4 2 

x x x

2

1

 

x

xxx  (phương trình vô nghiệm).

Câu 17. Cho phương trình 32x 6.3x 3 0 có hai nghiệm x x Chọn phát biểu đúng 1, 2

A x x1 2 1. B x x1 2 3. C. 2 2

1  2 1

1  2 1

Lời giải

Tác giả: Lục Minh Tân; Fb: Lục Minh Tân

Chọn A

2

3 x 6.3x 3 0

3

3

log 3 6

  

 

x x

x x

Tổng hai nghiệm : log 33  6log 33  6 log 3 13 

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 2 2

1

2x 2x 3

  là:

Lời giải

Tác giả: Thanh Vân; Fb: Thanh Van

Chọn A

Trang 12

Ta có

Suy ra

2

2

2x 2x 2 2 2x x 2 2xx 2 2 4 3

      nên phương trình vô nghiệm

Câu 19 Tìm m để phương trình 4x2 2x22 6 m

   có đúng 3 nghiệm?

Lời giải

Tác giả: Thanh Vân; Fb: Thanh Van

Chọn D

4x 2x  6 m

    1

Đặt t 2x2 , điều kiện t  1

Với t 1 x ; Với mỗi 0 t 1 x2 log2t 0 x log2t

Phương trình trở thành t2 4t 6 m 2

Để phương trình  1

có đúng 3 nghiệm thì phương trình  2

có 2 nghiệm t1  1 t2

Khi t  là nghiệm của 1  1  m3

Thử lại với m  , phương trình 3  2 trở thành

4 3 0

3

t

t

     

 (thỏa mãn)

Câu 20. Phương trình

2

2

3

2 2

x

 

   

  có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 x1x2

bằng:

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Huong Nguyen Thi

Chọn B

Điều kiện xác định của phương trình: x 1 Khi đó:

2

3

2 2

x

 

  Đặt f t( ) ln t t là hàm số liên tục và đồng biến trên 0;

Ta có (1)có dạng

f x  xfx  x   x x

Trang 13

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

2

Vậy x1x2  3

Nhận xét: Từ x23x 1 0 theo Viet ta có ngay x1x2  3

Câu 21 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 42x2 2.4x2x 42x 0

   là:

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Huong Nguyen Thi

Chọn A

Vì 42x 0,  nên chia cả hai vế của phương trình cho x R 42x

ta được:

4 xx  2.4xx  1 0 4xx1 0

2

2

0 0 1

x x

x x

  

Vậy tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng 1

Câu 22. Số nghiệm của phương trình bằng

Lời giải

Tác giả: Dương Khương Duy ; Fb: Duong Khuong Duy

Chọn B

Điều kiện:

1

3 3

3 2

2

2

3 8 108

3 2 3 2

3 3 log 3 2 3log 3 log 3 3 3 (2 3log 3) log 3 (1 3log 3) 3 0

x

x

x x

x

Cách 1: phương trình

1

3 8 108

x

x x

0

x 

2

(x 3)( log 3 1) 0.x

Trang 14

Cách 2: ( 3).log 3 0 2  nên phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Câu 23. Phát biểu nào đúng về số nghiệm của phương trình

A Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1.

B Phương trình có đúng một nghiệm dương nhỏ hơn 1.

C Phương trình có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2.

D

Phương trình có hai nghiệm dương

Lời giải

Tác giả: Dương Khương Duy ; Fb: Duong Khuong Duy

Chọn A

Điều kiện:

2

3

2 3 log 6

2

log log 3

log 3.log log 3

log (log 3 1) 3

3 log

log 6

3

3 1 (Do 0)

log 6

x x x

Câu 24. Gọi A là tập nghiệm của phương trình  2  2 

log x x1 log logx xx  2 0

tập nghiệm của phương trình x2  6x8 Hỏi AB có bao nhiêu phần tử?

Lời giải

Tác giả: Trịnh Thị Hiền ; Fb: Hiền Trịnh

Chọn A

 Giải phương trình  2  2 

log x x1 log logx xx  2 0

x x

3 2

3

3 (tm)

1

log 2 (tm) log 3

x

x



log xlog x3

0

x 

Trang 15

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC ĐỀ 8-KIỂM TRA 12 CHUYÊN NGOẠI NGỮ HN – TỔ 4 – 2019

Biến đổi phương trình:

2

2

2

2

x

Đặt

 2  2

2

log

log

 Khi đó phương trình có dạng:

2

2

1

2 1 2

2 1

4

4

u

v x

x x

x

x

 

  

 



Kiểm tra điều kiện, suy ra phương trình có tập nghiệm A  2

 Giải phương trình x2 6x8

4

x

x

        

Vậy B 2;4

Suy ra A B  2

NHẬN XÉT admin:

Nhận xét 1:

Giải pt

log x x1 log logx xx  2 0 (*)

Trang 16

Điều kiện

2

0

x x

 

Ta có pt:

2 2

2

2

2

x

x

Nhận xét 2 Trắc nghiệm quan sát pt đơn giản tìm nghiệm thử vào pt còn lại Con đường đến đáp án sẽ

nhanh gọn hơn.

Phương trình

4

x

x

    

 Ta thấy chỉ có x  thỏa phương trình (*)2

Suy ra A B  2

Câu 25 Tích các nghiệm của phương trình log2 x2log7x 2 log log2 x 7x

Lời giải

Tác giả: Trịnh Thị Hiền ; Fb: Hiền Trịnh

Chọn B

Điều kiện x  0

Đặt

2 7

log

log

 Khi đó phương trình có dạng

7

log 2

log 1

x

x

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w