Đồ thị hàm số yloga x có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.. Phát biểu nào Đúng về nghiệm của phương trình log3xlog4 x 4 A.. Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1.. Ph
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ
ĐH SP HN
Mã Đề: 07
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA LỚP 12
MÔN: TOÁN
Họ và tên: SBD:
ĐỀ SỐ 07
Câu 1 Cho 0a b; 1;
3 2 3 2
log log
Tìm mệnh đề đúng?
A.0a1; 0 b 1 B 0a1; b1.
C. a1; 0 b 1 D. a1; b1
Câu 2 Cho loga b 3 Tính
3 2 2 log b
a
b a
A.
3 3 4
3 2
3 3 4
3 2
3 3 4
3 2
3 3 4
3 2
Câu 3 Cho a b , 0 thỏa mãn a2 23ab b 2 0 Chọn mệnh đề đúng?
a b
1
a b
.
C log5 2 log 5 log5
5
a b
1
a b
Câu 4. Đặt log 3 a4 và log 5 b2 Khi đó log 6075 bằng4
2
2
1
7 12 ln
9
x
là
A. 3;4
B 3;4
C 3;
D 3;4
Câu 6. Tập xác định của hàm số ylnx 36logx2x 34
là
A 3;
B.2;
A Hàm sốy x ln 3 x
nghịch biến trên
1 0;
3e
Trang 2B Hàm sốy x ln 3 x
nghịch biến trên
1
; 2
3e
C Hàm sốy x ln 3 x có đúng một cực trị
D Hàm sốy x ln 3 x đồng biến trên 1;2016
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số
2
3 2 2
x
yx
trên
1 0;
2
là
A
5 4
4 5
3 2
3 4
2
Câu 9. Điều kiện của m để hàm số y e x2x m
có hai điểm cực trị là
2 2
m m
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 22 ln x
trên đoạn 1;3
là:
A 2 B 9 2 ln 3
9
8
9.
Câu 11. Cho a 0, a khác 1 bất kì Chọn khẳng định SAI.
A Đồ thị hàm số y a x và đồ thị hàm số yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
B Đồ thị hàm số yloga x có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số yloga x luôn đi qua điểm I1;0
D Đồ thị hàm số yloga x luôn nằm bên phải trục tung
2 0
1 lim
x
x
e A
x
Giá trị của 2A là1
2 2 0
2 lim
ln 1
x
x B
x
Giá trị của B là2
0
ln 1 3 lim
x
x C
x
Giá trị của C là
1 3
e
Trang 3C
1
e
Câu 15.
Cho phương trình 3x13x15x15x1 Điều khẳng định nào sau đây đúng
A.Phương trình có duy nhất một nghiệm âm
B Phương trình có duy nhất một nghiệm dương
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt âm
D Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu
2
2
2x 1 log x log (2 2x x )
x
là
Câu 17. Cho phương trình 22x 6.2x 4 0 có hai nghiệm x x Chọn phát biểu đúng1; 2
A x13x32 1 B x x 1 2 3 C x12x22 1 D x1x2 2
1
3x 3x 4
là?
Câu 19. Tìm để phương trình 9x2 3x226m có đúng 3 nghiệm
A 3 m 2 B m 3 C m 3 D m 2
2
2
3 4
2
x
có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 x1x2 bằng
Câu 21. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên có f 0 và 1 f 1 f 1 Hàm2
số yf x
có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình 4.4f x 5.2f x là?1 0
Trang 4Câu 22. Cho phương trình
2
3 2
19 8
2 2000
x
Tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 23 Phát biểu nào Đúng về nghiệm của phương trình log3xlog4 x 4
A Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1
B Phương trình có đúng một nghiệm dương nhỏ hơn 1
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2
D Phương trình có hai nghiệm dương
Câu 24. Gọi A là tập hợp nghiệm của phương trình log22x+ log2x+ =1 1, B là tập nghiệm của
phương trình 2x2- 3x=- 1 Hỏi A BÇ có mấy phần tử?
Câu 25. Tích các nghiệm của phương trình log3x+3log4 x= +3 log log3x 4 x bằng:
BẢNG ĐÁP ÁN
GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho 0a b; 1;
3 2 3 2
log log
Tìm mệnh đề đúng?
A.0a1; 0 b 1 B 0a1; b1.
C. a1; 0 b 1 D. a1; b1
Lời giải
Tác giả:Quỳnh Giao; Fb:QGiaoDo
Chọn C
Vì
2 3 và
3 2 3 2
a a nên a 1
Vì
5 4
6 5 và
log log
nên 0 b 1 .
Câu 2 Cho loga b 3 Tính
3 2 2 log b
a
b a
Trang 53 3 4
3 2
3 3 4
3 2
3 3 4
3 2
3 3 4
3 2
Lời giải
Tác giả:Quỳnh Giao; Fb:QGiaoDo
Chọn A
Ta có
3 2 2 3
2 2
3
3 3 4 2
log
log
a
b
a a
a
b a
b b
a
Câu 3 Cho a b , 0 thỏa mãn a2 23ab b 2 0 Chọn mệnh đề đúng?
a b
1
a b
.
C log5 2 log 5 log5
5
a b
1
a b
Lời giải
Tác giả:Quỳnh Giao; Fb:QGiaoDo
Chọn B
Ta có
2
5
a b
a ab b ab
2
1
Câu 4. Đặt log 3 a4 và log 5 b2 Khi đó log 6075 bằng4
Lời giải
Tác giả: Vũ Danh Được; Fb: Danh Được Vũ
Chọn A
Ta có log 34 a log 3 22 a
log 6075 log 6075 log 25 log 243
2log 5 5log 3 2 10 5
Trang 6
Câu 5. Tập xác định của hàm số
2
2
1
7 12 ln
9
x
là
A. 3;4
B 3;4
C 3;
D 3;4
Lời giải
Tác giả: Vũ Danh Được; Fb: Danh Được Vũ
Chọn D
Điều kiện:
2 2
3; 4
7 12 0
3;4
; 3 3;
9 0
x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 3;4
Câu 6. Tập xác định của hàm số ylnx 36logx2x 34
là
A 3;
B.2;
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hoa; Fb: Hoa Nguyễn
Chọn D
Điều kiện xác định của hàm số:
6
4
x
x
Vậy tập xác định của hàm số D 2; \ 3
A Hàm sốy x ln 3 x nghịch biến trên
1 0;
3e
B Hàm sốy x ln 3 x
nghịch biến trên
1
; 2
3e
C Hàm sốy x ln 3 x
có đúng một cực trị
D Hàm sốy x ln 3 x đồng biến trên 1;2016
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hoa ; Fb: Hoa Nguyễn
Chọn B
Trang 7Ta có: y x ln 3 x yln 3 x 1
Xét phương trình: ln 3 1 0 ln 3 1 1
3
e
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên
1
; 2
3e
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số
2
3 2 2
x
yx
trên
1 0;
2
là
A
5 4
4 5
3 2
3 4
2
Lời giải
Tác giả: Phạm Thanh My ; Fb:Thanh My Phạm
Chọn A
Hàm số xác định và liên tục trên
1 0;
2
Ta có
2 ln 2 3 ln 2 1 22 x2 0,
Có: 0 3
2
.và
5 4 1 2 2
y
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là
5 4
2 đạt tại
1 2
x
Câu 9. Điều kiện của m để hàm số y e x2x m có hai điểm cực trị là
2 2
m m
Lời giải
Tác giả: Phạm Thanh My ; Fb:Thanh My Phạm
Trang 8Chọn D
Ta có y 2x2 2mx1e x2
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0có hai nghiệm phân biệt và y
đổi dấu khi x qua hai nghiệm đó
phương trình 2x2 2mx 1 0 có hai nghiệm phân biệt
2 2 0
m
2 2
m m
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 22 ln x trên đoạn 1;3
là:
A 2 B 9 2 ln 3 C
9
8
9.
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Bích Hải ; Fb: Bich Hai Le
Chọn B
Hàm số y x 22 ln x liên tục trên đoạn 1;3
2 2 ln
x
3x 2 lnx x
0 3 2 ln 0
y x x x
0 3 ln 2
x x
0 1;3
1;3
x
x e e
Ta có y 1 ; 2 y 3 9 2 ln 3
Vậy giá trị lớn của hàm số y x 22 ln x
trên đoạn 1;3
là 9 2 ln 3
Câu 11. Cho a 0, a khác 1 bất kì Chọn khẳng định SAI.
A Đồ thị hàm số y a x và đồ thị hàm số yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
B Đồ thị hàm số yloga x có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số yloga x luôn đi qua điểm I1;0
D Đồ thị hàm số yloga x luôn nằm bên phải trục tung
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Bích Hải ; Fb: Bich Hai Le
Chọn B
Đáp án A đúng vì:
Trang 9+ Điểm 0
0; x
M x a
thuộc đồ thị hàm số y a x
+ Điểm đối xứng với M qua đường thẳng y x là 0
0
;
x
+ Mà log x0 0
a a x nên 0
0
;
x
thuộc đồ thị hàm số yloga x
Đáp án B sai vì
+
nÕu a>1 lim
nÕu 0<a<1
nên đồ thị hàm số yloga x không có tiệm cận ngang
+
nÕu a>1 lim
nÕu 0<a<1
y
nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số0
loga
luôn nằm bên phải trục tung
2 0
1 lim
x
x
e A
x
Giá trị của 2A là1
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Vân ; Fb:Vân Trần
Chọn A
Ta có
2
0
lim
2
x
x
e A
x
Do đó: 2A 1 2
2 2 0
2 lim
ln 1
x
x B
x
Giá trị của B là2
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Vân ; Fb:Vân Trần
Chọn A
2 2 0
2.lim
ln 1
x
x B
x
2 0
ln 1
x
x x
Do đó B 2 4
Trang 10Câu 14 Cho
0
ln 1 3 lim
x
x C
x
Giá trị của C là
1 3
e
C
1
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Ngọc Huệ; Fb:Phạm Ngọc Huệ
Chọn A
Ta có:
ln 1 3 ln 1 3
3
C
Câu 15
. Cho phương trình 3x13x15x15x1 Điều khẳng định nào sau đây đúng
A.Phương trình có duy nhất một nghiệm âm
B Phương trình có duy nhất một nghiệm dương
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt âm
D Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Ngọc Huệ; Fb:Phạm Ngọc Huệ
Chọn A
Ta có: 3x13x1 5x15x1
x
39
25
x
2
2
2x 1 log x log (2 2x x )
x
là
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thị Thu Hiền; Fb:Hien Nguyen
Chọn D
Điều kiện 0 x 3 1
Đặt
2
2
2x 1 log x log (2 2x x ) t
x
Ta có: log (2 2x3 x2) t 3t 3 (x 1) 2 3 t1
2
Trang 11Do đó phương trình vô nghiệm.
Nhận xét: Bài này có thể sử dụng MTCT xét hàm
2
2
2x 1 log x log (2 2x ); x 0; 3 1
x
Hàm số luôn dương trong khoảng xác định
Câu 17. Cho phương trình 22x 6.2x 4 0 có hai nghiệm x x Chọn phát biểu đúng1; 2
A x13x32 1 B x x 1 2 3 C x12x22 1 D x1x2 2
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thị Thu Hiền; Fb:Hien Nguyen
Chọn D
Đặt t 2x (t 0)
Ta có, phương trình t2 6t 4 0 (1)
Vì nên phương trình có 2 nghiệm 0 t t thỏa mãn 1; 2 t t 1 2 4 2 2x1 x2 4
2x x1 2 22
1 2 2
1
3x 3x 4
là?
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Việt Thảo ; Fb: Việt Thảo
Chọn D
2
1
3
x
Vì x 2 0nên 3x2 , do đó: 1 2 2
3x 2 3 x log 2 3 x log 2 3
Vậy phương trình có 2 nghiệm
Câu 19. Tìm để phương trình 9x2 3x226m có đúng 3 nghiệm
A 3 m 2 B m 3 C m 3 D m 2
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Việt Thảo ; Fb: Việt Thảo
Chọn D
Trang 12Đặt t 3x2 , phương trình trở thành: 1 t2 9t 6 m 1
Phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm khi phương trình 1
có 1 nghiệm t và nghiệm1 1
2 1
t
Thay t vào phương trình 1 1 ta được m Khi đó nghiệm còn lại là 2 t (thỏa mãn).8 1 Vậy m 2
2
2
3 4
2
x
có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 x1x2 bằng
Lời giải
Tác giả: Phạm Văn Tuấn; Fb: Phạm Tuấn
Chọn B
Điều kiện: x 2
Ta có:
2
2
3 4
2
x
lnx23x4 lnx2x23x 4 x 2 0
ln x 3x 4 x 3x 4 ln x 2 x 2
Xét hàm số f t lnt t ; 0t
1 1 0
f t
t
; Suy ra t 0 f t
luôn đồng biến trên 0;
Do đó f x 23x4 f x2 x23x 4 x2
2 2
x x
Vậy x1x2 4
Câu 21. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên có f 0 và 1 f 1 f 1 Hàm2
số yf x
có đồ thị như hình vẽ
Trang 13Số nghiệm thực của phương trình 4.4f x 5.2f x là?1 0
Lời giải
Tác giả: Phạm Văn Tuấn; Fb: Phạm Tuấn
Chọn C
Từ đồ thị hàm số yf x ta có bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) như sau:
Ta có:
4.4f x 5.2f x 1 0 4.2 f x 5.2f x 1 0
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2
4
f x
f x
f x
f x
ê
=-ë ê
Dựa vào bảng biến thiên ta có số nghiệm của phương trình ( )1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y= 0
Suy ra phương trình ( )1 có 2 nghiệm x và 1 1 x 2 1
Tương tự dựa vào bảng biến thiên ta có số nghiệm của phương trình ( )2 bằng số giao điểm của
đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y=- 2
Suy ra phương trình ( )2 có 2 nghiệm x và 3 1 x 4 1
Vậy số nghiệm thực của phương trình đã cho là 4
2
3 2
19 8
2 2000
x
Tổng các nghiệm của phương trình là
Trang 14A.10 B.10 C.2019 D.2019
Lời giải
Tác giả:Lương Văn Huy ; Fb:Lương Văn Huy
Chọn A
19 8
0, *
2 2000
x
Với x thỏa mãn điệu kiện, phương trình đã cho tương đương
log 19 8 x log x 2x 2000 x 2x 2000 8 x19
log 19 8x 19 8x log x 2x 2000 x 2x 2000
Hàm số f t t log3t luôn đồng biến trên khoảng 0;
Do vậy phương trình có nghiệm
2 2 2000 19 8 2 10 2019 0
Nhận thấy phương trình luôn có hai nghiệm x ,1 x thỏa mãn điểu kiện 2 *
và x1x2 10
Câu 23 Phát biểu nào Đúng về nghiệm của phương trình log3xlog4 x 4
A Phương trình có đúng một nghiệm dương lớn hơn 1
B Phương trình có đúng một nghiệm dương nhỏ hơn 1
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2
D Phương trình có hai nghiệm dương
Lời giải
Tác giả:Lương Văn Huy ; Fb: Lương Văn Huy
Chọn A
Xét phương trình log3xlog4 x , tập xác định 4 D 0;
log xlog x 4 log 4.log xlog x4
3
4 log 4 1 log 4 log
log 4 1
12
log 81
log x log 81 x 4 11,6
Câu 24. Gọi A là tập hợp nghiệm của phương trình log22x+ log2x+ =1 1
, B là tập nghiệm của
phương trình 2x2- 3x=- 1 Hỏi A BÇ có mấy phần tử?
Lời giải
Trang 15Tác giả: Văn Tuấn Vũ ; Fb: Van Tuan Vu
Chọn B
Giải phương trình: log22x+ log2x+ =1 1.
Điều kiện: 2
0
1
2
x x
x
ì >
ï
Phương trình trở thành: ( 2 )2 ( ) ( 2 )
t - + - = Ût t t- t + -t =
1 5 0; 1;
2
Với t=0, ta có 2
1
2
Với t=1, ta có log2x= Û0 x= 1
Với
2
, ta có
1 5 2 2
1 5
2
Vậy
1 5 2 1
;1;2 2
A
=íï ýï
Giải phương trình:
2
x - x+ = Û x= x=
Vậy
1
;1 2
B ìïï üïï
=íï ýï
ï ï
î þ
Vậy:
1
;1 2
A B ìïï üïï
Ç =íï ýï
ï ï
î þ
Câu 25. Tích các nghiệm của phương trình log3x+3log4 x= +3 log log3x 4 x bằng:
Lời giải
Tác giả: Văn Tuấn Vũ ; Fb: Van Tuan Vu
Chọn B
Ta có: log3x+3log4x= +3 log log3x 4 xÛ log3x(1 log- 4 x)- 3 1 log( - 4x)=0
(1 log4x)(log3x 3) 0
4 3
Tích hai nghiệm của phương trình: 4.27 108= .