Nội dung của bài viết này trình bày hướng dẫn vẽ Cyclone 3D bằng phần mềm Solidworks và xuất bản vẽ kỹ thuật nhằm mô phỏng quá trình tách bụi. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
MÔ PH NG QUÁ TRÌNH TÁCH B I V I MÔ HÌNH CYCLONE B NG Ỏ Ụ Ớ Ằ
PH N M M SOLIDWORKS SIMULATION VÀ KI M TRA V I MÔ HÌNH Ầ Ề Ể Ớ
TH C NGHI M Ự Ệ
SIMULATION ABOUT PROCESS DUST COLLECTION WITH THE CYCLONE MODEL DESIGNED BY SOLIDWORKS SIMULATION SOFTWARE AND CHECK WITH REAL
EXPERIMENTAL MODEL
SVTH: Nguy n Huy S n ễ ơ *, Nguy n Văn Thanh Hà ễ **
L p *16MT, **17QLMT, Khoa Môi tr ớ ườ ng, Tr ườ ng đ i h c Bách khoa Đà N ng; ạ ọ ẵ Email: nguyenhuy.son0502@gmail.com, trachthienky560@gmail.com
Trang 2H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Trong giao di n làm vi c: ệ ệ
Ta t o 1 Sketch v b ng cách ch n tab Sketch sau đó nh n vào l nh Sketch. ạ ẽ ằ ọ ấ ệ
Ch n m t ph ng đ v là Front Plane ọ ặ ẳ ể ẽ
Trang 3H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Đ u tiên ta s v tr c đ i x ng cho xyclone b ng cách nh n vào mũi tên l nh ầ ẽ ẽ ụ ố ứ ằ ấ ệ Line > Ch n l nh Centerline. ọ ệ
Ch n đi m b t đ u là g c t a đ c a m t ph ng v ta đ ọ ể ắ ầ ố ọ ộ ủ ặ ẳ ẽ ượ c tr c đ i x ng c a ụ ố ứ ủ xyclone.
Trang 4H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo là đi u ch nh kích th ế ề ỉ ướ ủ c c a xyclone b ng cách ch n l nh Smart ằ ọ ệ Dimension trong tab Sketch.
Sau đó nh n vào 2 đ u mút c a c nh c n đi u ch nh (có th nh n vào tr c ti p ấ ầ ủ ạ ầ ề ỉ ể ấ ự ế
vào c nh) sau đó nh p kích th ạ ậ ướ c vào b ng Modify r i nh n Enter ả ồ ấ
T ươ ng t cho các c nh còn l i. Ta đ ự ạ ạ ượ c nh hình v ư ẽ
Trang 5H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Chú ý: N u khi đi u ch nh kích th ế ề ỉ ướ c, c nh d ch chuy n không đúng h ạ ị ể ướ ng chúng ta mong mu n thì trong b ng Modify ta ch n Reverse the sense of the ố ả ọ dimension sau đó m i Enter ớ
Ti p theo là t o kh i ( t o đ dày cho v xyclone) b ng l nh Offset Entities. ế ạ ố ạ ộ ỏ ằ ệ
Trang 6H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n Offset Entities, nh p đ dày là 5 mm b ng Parameter ọ ậ ộ ở ả
Sau đó ch n các c nh c n t o kh i ti p theo nh n ra ngoài hình v đ t o kh i ọ ạ ầ ạ ố ế ấ ẽ ể ạ ố phía ngoài. Hình v s đ ẽ ẽ ượ ạ c t o vi n nh bên d ề ư ướ i.
Trang 7H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó ta ch n l nh Line đ n i kín các ch h c a c a hình kh i v a t o. ọ ệ ể ố ổ ở ủ ủ ố ừ ạ
Sau đó ta xóa b các nét th a b ng cách ch n l nh Trim Entities, trong b ng ỏ ừ ằ ọ ệ ả Options ch n Power trim, kéo ngang qua các nét th a đ xóa sau đó nh n tích ọ ừ ể ấ xanh đ k t thúc l nh. ể ế ệ
Trang 8H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ta đ ượ c nh hình d ư ướ i.
Trang 9H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta ch n tab Features > ch n L nh ế ọ ọ ệ Revolved
Sau đó ch n tr c đ xoay là tr c đ i x ng c a hình v ọ ụ ể ụ ố ứ ủ ẽ
Sau đó nh n tích xanh đ k t thúc l nh. Ta đ ấ ể ế ệ ượ c nh hình sau ư
Trang 10H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n View Orientation đ đ a hình v v l i v i h ọ ể ứ ẽ ề ạ ớ ướ ng Front Plane.
Nh p chu t ph i vào Sketch1 ch n Show đ hi n th Sketch1 v a v lên hình ấ ộ ả ọ ể ệ ị ừ ẽ
Trang 11H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n Section View đ c t m t n a c a xyclone ọ ể ắ ộ ử ủ
Ch n Reverse Section Direction đ thay đ i m t c t tr ọ ể ổ ặ ắ ướ c ho c sau c a ặ ủ
xyclone. Ta ch n c t m t sau c a xyclone ọ ắ ặ ủ
Trang 12H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta ch n l nh Reference Geometry > ch n Plane đ t o m t m t ế ọ ệ ọ ể ạ ộ ặ
ph ng v khác. ẳ ẽ
Ch n h ọ ướ ng c a m t ph ng m i là Front Plane ủ ặ ẳ ớ
Trang 13H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó đi u ch nh kích th ề ỉ ướ ở c ô Offset distance (kích th ướ c là kho ng cách t ả ừ
tr c đ i x ng đ n mép ngoài c a xyclone) đ đ a m t ph ng m i này đ n xác ụ ố ứ ế ủ ể ư ặ ẳ ớ ế mép ngoài c a xyclone. ủ
Nh n tích xanh đ k t thúc l nh.Ta đ ấ ể ế ệ ượ c k t qu nh hình v ế ả ư ẽ
Trang 14H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n View Orientation đ đ a hình v v l i v i h ọ ể ứ ẽ ề ạ ớ ướ ng Front Plane.
Ta t o 1 Sketch v m i b ng cách ch n tab Sketch sau đó nh n vào l nh Sketch. ạ ẽ ớ ằ ọ ấ ệ
Ch n m t ph ng v là m t ph ng v a t o ọ ặ ẳ ẽ ặ ẳ ừ ạ
Dùng l nh Line v m t đ ệ ẽ ộ ườ ng th ng vuông góc v i mép trên c a thân xyclone ẳ ớ ủ
xu ng d ố ướ i.
Trang 15H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó dùng l nh Smart Dimension đ đi u ch nh kích th ệ ể ề ỉ ướ c b ng 5 mm ằ
Ti p theo dùng l nh Line b t đi m t mép d ế ệ ắ ể ừ ướ ủ i c a đ ườ ng th ng v a v chi u ẳ ừ ẽ ề vuông góc v i m t trong c a c nh xyclone. ớ ặ ủ ạ
Trang 16H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
V m t đ ẽ ộ ườ ng th ng vuông góc t đây sang trái r i hoàn thành hình ch nh t ẳ ừ ồ ữ ậ
nh hình bên d ư ướ i.
Sau đó xóa đ ườ ng th ng 5mm ta v ban đ u đi thì s đ ẳ ẽ ầ ẽ ượ c nh hình v ư ẽ
Sau đó dùng l nh Smart Dimension đ đi u ch nh cho đúng kích th ệ ể ề ỉ ướ c mi ng ệ vào c a xyclone ủ
Trang 17H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta chuy n sang tab Features ch n l nh Extruded Cut đ đ c mi ng vào ế ể ọ ệ ể ụ ệ cho xyclone.
T i b ng Cut Extrude ch n Up to Surface có nghĩa là đ c t m t ph ng này t i ạ ả ọ ụ ừ ặ ẳ ớ
m t ph ng đ ặ ẳ ượ c ch n ọ
Trang 18H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Xoay xyclone l i m t phía sau đã c t t tr ạ ặ ắ ừ ướ c, ta ch n m t ph ng đ n là m t ọ ặ ẳ ế ặ
ph ng trong (m t màu h ng) c a thân xyclone. Nh hình d ẳ ặ ồ ủ ư ướ i:
Sau đó k t thúc l nh, ta s có l mi ng vào c a xyclone ế ệ ẽ ỗ ệ ủ
Ch n View Orientation đ đ a hình v v l i v i h ọ ể ư ẽ ề ạ ớ ướ ng Front Plane.
Nh p ph i vào Sketch 1 ch n Hide đ n các nét v thu c Sketch 1 ấ ả ọ ể ẩ ẽ ộ
Trang 19H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p đó nh p ph i vào Sketch 3 đ Show nét v mi ng vào hình ch nh t c a ế ấ ả ể ẽ ệ ữ ậ ủ xyclone
Ta t o 1 Sketch v m i b ng cách ch n tab Sketch sau đó nh n vào l nh Sketch. ạ ẽ ớ ằ ọ ấ ệ
Ch n m t ph ng v là m t ph ng Plane 1. Ta có Sketch 4 ọ ặ ẳ ẽ ặ ẳ
Trang 20H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n l nh Convert Entities đ th c hóa hình ch nh t mi ng vào c a xyclone t ọ ệ ể ự ữ ậ ệ ủ ừ Sketch 3 lên Sketch 4.
Ta ch n t ng c nh c a mi ng th i hình ch nh t sau đó k t thúc l nh. Nh v y ọ ừ ạ ủ ệ ổ ữ ậ ế ệ ư ậ
là ta đã có hình ch nh t lên Sketch 4 ữ ậ
Trang 21H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo là t o kh i ( t o đ dày mi ng d n khí vào c a xyclone) b ng l nh ế ạ ố ạ ộ ệ ẫ ủ ằ ệ Offset Entities.
Ch n Offset Entities, nh p đ dày là 5 mm b ng Parameter ọ ậ ộ ở ả
Trang 22H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó k t thúc l nh. Hình v s đ ế ệ ẽ ẽ ượ ạ c t o vi n nh bên d ề ư ướ i.
Ti p theo ta ch n ế ọ View Orientation đ đ a hình v v h ể ư ẽ ề ướ ng nhìn 3 chi u nh ề ư hình d ướ i, ta ch n Isometric ọ
Trang 23H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta chuy n sang tab Features ch n l nh Extruded Boss/ Based đ t o ế ể ọ ệ ể ạ
ng d n khí cho xyclone. T i b ng Boss Extrude ch n Up to Surface.
Sau đó ch n m t ph ng đ n là v ngoài c a thân xyclone. Sau đó k t thúc l nh ọ ặ ẳ ế ỏ ủ ế ệ
Ch n Section View 1 l n n a đ k t thúc l nh c t 1 n a xyclone. Nh p ph i ọ ầ ữ ể ế ệ ắ ữ ấ ả vào Plane 1 ch n Hide đ n m t ph ng plane 1 đi. ọ ể ẩ ặ ẳ
Ta đ ượ c mô hình xyclone nh hình v : ư ẽ
Trang 24H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó t o m t file m i b ng cách ch n New trên thanh công c ạ ộ ớ ằ ọ ụ
B ng New SolidWorks Document hi n ra, ta ch n Drawing, sau đó nh n OK ả ệ ọ ấ
Trang 25H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó b ng ch n Sheet Format/Size hi n ra, trong b ng này ta s ch n kh gi y A1 đ xu t ả ọ ệ ả ẽ ọ ổ ấ ể ấ
b n v Sau đó nh n OK ả ẽ ấ
Ta đ ượ c giao di n làm vi c nh hình d ệ ệ ư ướ i
Trang 26H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo là ta v l i và đi u ch nh khung tên theo đúng yêu c u b ng cách nh p ph i vào ế ẽ ạ ề ỉ ầ ằ ấ ả
Đ u tiên ta ch n khung tên cũ và xóa nó đi, ti p theo là v m t khung tên m i v i đúng theo ầ ọ ế ẽ ộ ớ ớ yêu c u nh hình d ầ ư ướ ồ i r i sau đó nh n quay l i Sheet Format1 ấ ạ
Trang 27H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta vào Tab Annotation, ch n Note đ vi t tên vào khung tên v a v xong ế ọ ể ế ừ ẽ
Trang 28H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ti p theo ta s đi u ch nh h quy chi u th 3 v h quy chi u th 1 b ng cách nh p ph i ế ẽ ề ỉ ệ ế ứ ề ệ ế ứ ằ ấ ả vào Sheet1, ch n Properties ọ
B ng ch n Sheet Properties hi n ra, t i m c Type of projection ch n First angle sau đó nh n ả ọ ệ ạ ụ ọ ấ OK
Trang 29H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
B ng ch n Model View hi n ra, trong b ng ta ch n Browse đ l y file xyclone c n xu t ả ọ ệ ả ọ ể ấ ầ ấ
b n v ả ẽ
Trang 30H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó đ t v trí 3 hình chi u c b n vào v trí ặ ị ế ơ ả ị
Ch n vào 1 hình chi u đ đi u ch nh thi t l p, B ng ch n Drawing View1 hi n ra ọ ế ể ề ỉ ế ậ ả ọ ệ
Trang 31H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
T i m c Display Style, ch n Hidden Line Visble đ hi n th các nét khu t trên các hình chi u ạ ụ ọ ể ể ị ấ ế
T i m c Scale, ch n Use custom scale đ đi u ch nh t l hình chi u trên b n v ạ ụ ọ ể ề ỉ ỷ ệ ế ả ẽ
Trang 32H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó s p x p l i v trí các hình chi u sao cho phù h p nh t ắ ế ạ ị ế ợ ấ
Ti p theo là xu t hình chi u không gian c a xyclone b ng cách ch n View Palette t i thanh ế ấ ế ủ ằ ọ ạ
ti n ích bên ph i ệ ả
Trang 33H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó ch n Browse to select a part/assembly, r i ch n b n v nh lúc n y ọ ồ ọ ả ẽ ư ả
Khi đó các m t chi u s hi n ra nh hình d ặ ế ẽ ệ ư ướ i.
Trang 34H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Ch n và kéo hình chi u Isometric vào b n v ọ ế ả ẽ
Ta s đ ẽ ượ c hình chi u không gian c a xyclone. Sau đó ch n vào hình không gian đi u ch nh ế ủ ọ ề ỉ
đ hi n nét khu t nh lúc n y thì ta đ ể ệ ấ ư ả ượ c nh hình d ư ướ i.
Trang 35H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Đ c t đ ể ắ ượ c m t c t thì ta ch n tab View Layout, ch n Section View ặ ắ ọ ọ
Sau đó ch n m t c t mà ta mu n c t, có b ng thông báo hi n ra thì nh n Yes ọ ặ ắ ố ắ ả ệ ấ
Trang 36H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó kéo m t c t v a c t đ ặ ắ ừ ắ ượ c đ n v trí phù h p ế ị ợ
Ch n vào m t c t v a t o, b ng công c Section View AA hi n ra, t i đây ta có th đi u ọ ặ ắ ừ ạ ả ụ ệ ạ ể ề
ch nh cho m t c t. Ch n Flip Direction đ đ i h ỉ ặ ắ ọ ể ổ ướ ng nhìn c a m t c t ủ ặ ắ
Trang 37H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
T i Display Style ch n Hidden Line Removed đ n nh ng nét khu t đi, sau đó k t thúc l nh ạ ọ ể ẩ ữ ấ ế ệ
Ti p theo là ghi kích th ế ướ c cho các hình chi u, ch n tab Annotation, ch n l nh Smart ế ọ ọ ệ
Dimension
Trang 38H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó ta ch n vào hình chi u c n hi n th đ kích th ọ ế ầ ể ị ể ướ ẽ ự ộ c s t đ ng hi n th lên kích th ệ ị ướ c lúc tr ướ c ta v xyclone. Sau đó k t thúc l nh và đi u ch nh các đ ẽ ế ệ ề ỉ ườ ng gióng kích th ướ c sao cho h p lí nh t ợ ấ
Trang 39H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Các b ướ c hi n th các m t chi u đã xong, ti p theo ta s hoàn thi n b ng v : ghi tên b n v , ể ị ặ ế ế ẽ ệ ả ẽ ả ẽ tên m t chi u, h ặ ế ướ ng chi u, m t c t, t o ô ghi chú, Ta đ ế ặ ắ ạ ượ c nh hình d ư ướ i
Trang 40H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ
Sau đó các b n l u File và tùy ch n đuôi đ nh d ng c a File ạ ư ọ ị ạ ủ
Trang 41H i ngh Sinh viên Nghiên c u Khoa h c Trộ ị ứ ọ ường Đ i h c Bách khoa, Đ i h c Đà N ng năm h c 2020 2021ạ ọ ạ ọ ẵ ọ