Đề tài đem đến cho học sinh tại trường trung học phổ thông Anh Sơn 3 nói riêng và học sinh các trường trung học phổ thông trên địa bàn huyện Anh Sơn nói chung thấy được những giá trị nổi bật của các di tích lịch sử của huyện nhà. Từ đó giáo dục các em biết trân quý , bảo tồn những giá trị văn hóa tốt đẹp mà cha ông ta đã để lại.
Trang 1KHAI THÁC VÀ S D NG T LI U CÁC DI TÍCHỬ Ụ Ư Ệ
L CH S C A HUY N ANH S N VÀO D Y H C L CH S TRONGỊ Ử Ủ Ệ Ơ Ạ Ọ Ị Ử
CHƯƠNG TRÌNH TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ
KHAI THÁC VÀ S D NG T LI U CÁC DI TÍCHỬ Ụ Ư Ệ
L CH S C A HUY N ANH S N VÀO D Y H C L CH S TRONGỊ Ử Ủ Ệ Ơ Ạ Ọ Ị Ử
CHƯƠNG TRÌNH TRUNG H C PH THÔNGỌ Ổ
Trang 35. Cách th c khai thác và s d ng t li u các di tích ứ ử ụ ư ệ 28 5.1. Hình th c s d ng t li u các di tích ứ ử ụ ư ệ 28 5.2. S d ng t li u các di tích l ch s tiêu bi u c a huy n Anh S n ử ụ ư ệ ị ử ể ủ ệ ơ 30 5.2.1. S d ng t li u các di tích l ch s tiêu bi u c a huy n Anh S n vào d y h c m t ử ụ ư ệ ị ử ể ủ ệ ơ ạ ọ ộ
5.2.2. S d ng t li u các di tích l ch s tiêu bi u c a huy n Anh S n vào d y l ch s ử ụ ư ệ ị ử ể ủ ệ ơ ạ ị ử
đia ph ươ ng v i ch đ : L ch s Ngh An qua các di tích ớ ủ ề ị ử ệ 35
Trang 4PH N I. Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Nói đ n l ch s dân t c Vi t Nam, chúng ta luôn t hào v nh ng trangế ị ử ộ ệ ự ề ữ
s hào hùng, v vang c a nh ng chi n công hi n hách, nh ng truy n th ngử ẻ ủ ữ ế ể ữ ề ố lao đ ng s n xu t c n cù ch u khó, sáng t o, nh ng giá tr văn hóa t t đ p,ộ ả ấ ầ ị ạ ữ ị ố ẹ
nh ng công trình ki n trúc, nh ng di tích l ch s lâu đ i. T t c nh ng y u tữ ế ữ ị ử ờ ấ ả ữ ế ố
đó k t thành nh ng giá tr l ch s mà ch có dân t c Vi t Nam chúng ta m i cóế ữ ị ị ử ỉ ộ ệ ớ
được. Trong dòng ch y l ch s y có s k t tinh gi a l ch s đ a phả ị ử ấ ự ế ữ ị ử ị ương và
l ch s dân t c.ị ử ộ
Vai trò và m i quan h c a l ch s đ a phố ệ ủ ị ử ị ương đ i v i l ch s dân t c làố ớ ị ử ộ
đ c bi t quan tr ng, gi a l ch s dân t c và l ch s đ a phặ ệ ọ ữ ị ử ộ ị ử ị ương có m i quanố
h không th tách r i, l ch s đ a phệ ể ờ ị ử ị ương chính là m t b ph n k t thành l chộ ộ ậ ế ị
s dân t c nên nh ng v n đ l ch s đ a phử ộ ữ ấ ề ị ử ị ương là nh ng s ki n c th sinhữ ự ệ ụ ể
đ ng minh h a cho l ch s dân t c.ộ ọ ị ử ộ
D y h c l ch s đ a phạ ọ ị ử ị ương có ý nghĩa quan tr ng trong vi c hoànọ ệ thành nhi m v giáo d c và phát tri n b môn, giáo d c th h tr lòng yêuệ ụ ụ ể ộ ụ ế ệ ẻ
nước, ni m t hào dân t c, kính tr ng và bi t n sâu s c nh ng công lao c aề ự ộ ọ ế ơ ắ ữ ủ cha ông và t đó bi t gìn gi phát huy nh ng thành t u c a l ch s đ a phừ ế ữ ữ ự ủ ị ử ị ươ ngcũng nh l ch s dân t c. Trong đó vi c khai thác và s d ng các di tích l chư ị ử ộ ệ ử ụ ị
s đ a phử ị ương vào d y h c trạ ọ ở ường trung h c ph thông là r t c n thi tọ ổ ấ ầ ế
nh m giúp h c sinh có đi u ki n tìm hi u, khám phá nh ng công trình l ch sằ ọ ề ệ ể ữ ị ử
văn hóa ngay xung quynh các em. T đó giúp các em bi t quý tr ng, gìn giừ ế ọ ữ
và b o t n nh ng giá tr l ch s văn hóa mà cha ông ta đã t o d ng nên.ả ồ ữ ị ị ử ạ ự
Tuy nhiên v th c tr ng vi c khai thác và s d ng các di tích l ch s đ aề ự ạ ệ ử ụ ị ử ị
phương vào d y h c trạ ọ ở ường trung h c ph thông hi n nay còn nhi u h nọ ổ ệ ề ạ
ch Giáo viên có d y chế ạ ương trình l ch s đ a phị ử ị ương theo tài li u n i b đãệ ộ ộ
hi n hành nh ng ch y u còn s lệ ư ủ ế ơ ược, bó h p, ch a ch u khó s u t m tàiẹ ư ị ư ầ
li u, ch a m r ng và l ng ghép, liên h nh ng t li u l ch s t i đ a phệ ư ở ộ ồ ệ ữ ư ệ ị ử ạ ị ươ ng
g n nh t – n i các em đang sinh s ng và h c t p, chính vì th nên h c sinhầ ấ ơ ố ọ ậ ế ọ
r t lúng túng, m h khi giáo viên h i đ n nh ng v n đ liên quan đ n l chấ ơ ồ ỏ ế ữ ấ ề ế ị
s đ a phử ị ương nh tên đ t, tên ngư ấ ười, các đ a danh, các di tích l ch s tiêuị ị ử
bi u c a quê hể ủ ương
Xu t phát t nh ng nh ng trăn tr trong quá trình gi ng d y và nh ngấ ừ ữ ữ ở ả ạ ữ
lí do trên, tôi quy t đ nh ch n v n đ ế ị ọ ấ ề “ Khai thác và s d ng t li u các diử ụ ư ệ tích l ch s c a huy n Anh S n vào d y h c l ch s trong chị ử ủ ệ ơ ạ ọ ị ử ương trình trung h c ph thông” ọ ổ đ làm đ tài sáng ki n kinh nghi m trong năm h cể ề ế ệ ọ này
Trang 5Đây là đ tài hoàn toàn m i trong vi c khai thác và s d ng các di tíchề ớ ệ ử ụ
l ch s đ a phị ử ị ương trong d y h c l ch s dân t c. Nh ng t li u v các di tíchạ ọ ị ử ộ ữ ư ệ ề
đ c p trong đ tài không ch b tr cho các gi h c l ch s đia phề ậ ề ỉ ổ ợ ờ ọ ị ử ương thêm phong phú sinh đ ng giúp h c sinh ti p cân g n mà còn ph c v cho các giộ ọ ế ầ ụ ụ ờ
h c l ch s dân t c đ t hi u qu t t, đ ng th i góp ph n vào s đam mêọ ị ử ộ ạ ệ ả ố ồ ờ ầ ự nghiên c u l ch s đ a phứ ị ử ị ương nói riêng và l ch s dân t c nói chung.ị ử ộ
Đ tài đem đ n cho h c sinh t i trề ế ọ ạ ường trung h c ph thông Anh S n 3ọ ổ ơ nói riêng và h c sinh các trọ ường trung h c ph thông trên đ a bàn huy n Anhọ ổ ị ệ
S n nói chung th y đơ ấ ược nh ng giá tr n i b t c a các di tích l ch s c aữ ị ổ ậ ủ ị ử ủ huy n nhà. T đó giáo d c các em bi t trân quý , b o t n nh ng giá tr vănệ ừ ụ ế ả ồ ữ ị hóa t t đ p mà cha ông ta đã đ l i.ố ẹ ể ạ
Qua áp d ng đ tài trên s giúp h c sinh tính tích c c, ch đông, sángụ ề ẽ ọ ự ủ
t o, đam mê tìm hi u nh ng ki n th c l ch s b ích, tham gia tr i nghi mạ ể ữ ế ứ ị ử ổ ả ệ sáng t o, vi t bài tìm hi u, qua đó phát huy ph m ch t năng l c ngạ ế ể ẩ ấ ự ườ ọi h c
Tính hi u qu c a sáng ki n:ệ ả ủ ế
+ Đ i giáo viên: b môn trong huy n có th áp d ng vào d y h c l ch s ố ộ ệ ể ụ ạ ọ ị ử ở
m t s bài trong chộ ố ương trình l ch s đ a phị ử ị ương và l ch s dân dân t c. Tị ử ộ ừ
đó kh i d y kh năng tìm hi u nh ng t li u l ch s đ a phơ ậ ả ể ữ ư ệ ị ử ị ương thu c lĩnhộ
v c này ho c lĩnh v c khác đ ph c v day h c.ự ặ ự ể ụ ụ ọ
+ Đ i v i h c sinh: Qua bài h c có khai thác và s d ng các di tích l ch s đ aố ớ ọ ọ ử ụ ị ử ị
phương, h c sinh đọ ược ti p thu và m r ng thêm ki n th c m i, có nhi uế ở ộ ế ứ ớ ề
hi u bi t v l ch s đ a phể ế ề ị ử ị ương n i các em sinh s ng và h c t p, đ ng th iơ ố ọ ậ ồ ờ phát huy được tính tích c c, ch đ ng, sáng c a h c đ hoàn thành t t h n vự ủ ộ ủ ọ ể ố ơ ề nhi m v h c t p c a mình.ệ ụ ọ ậ ủ
2. Nhi m v nghiên c u:ệ ụ ứ
Nghiên c u t li u các di tích l ch s tiêu bi u c a huy n Anh S nứ ư ệ ị ử ể ủ ệ ơ
Nghiên c u chứ ương trình l ch s THPTị ử
Nghiên c u nh ng lài li u phứ ữ ệ ương pháp d y h c l ch s liên quan đ n đ tàiạ ọ ị ử ế ề
3. Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ tài t p trung khai thac và s d ng t li u các di tích l ch s tiêu bi uề ậ ử ụ ư ệ ị ử ể
c a huy n Anh S n vào d y h c l ng ghép vào m t s bài trong chủ ệ ơ ạ ọ ồ ộ ố ương trình
và s d ng vào d y chuyên đ l ch s đ a phử ụ ạ ề ị ử ị ương: L ch s Ngh An qua cácị ử ệ
di tích
4. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ tài đề ược áp d ng cho h c sinh trụ ọ ường THPT Anh S n 3 và h c sinhơ ọ các trường THPT trên đ a bàn huy n nhà.ị ệ
Trang 6
PH N II. N I DUNGẦ Ộ
Chương I. C S LÝ LU N VÀ TH C TI NƠ Ở Ậ Ự Ễ
I. C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
1. Khái ni m l ch s đ a phệ ị ử ị ương và vai trò c a vi c s d ng di tích l chủ ệ ử ụ ị
s đ a phử ị ương trong d y h cạ ọ
1.1. Khái ni m t li u l ch s đ a phệ ư ệ ị ử ị ương
L ch s đ a phị ử ị ương là m t b ph n c u thành l ch s dân t c, có m iộ ộ ậ ấ ị ử ộ ố quan h m t thi t v i l ch s dân t c, b t c m t s ki n lich s nào c a dânệ ậ ế ớ ị ử ộ ấ ứ ộ ự ệ ử ủ
t c đ u mang tính đ a phộ ề ị ương,vì nó di n ra m t đ a phễ ở ộ ị ương c th v iụ ể ớ không gian và th i gian nh t đ nh. Đ ng th i tri th c l ch s đ a phờ ấ ị ồ ờ ứ ị ử ị ương là
m t b ph n h p thành, là bi u hi n c th , phong phú, sinh đ ng c a l ch sộ ộ ậ ợ ể ệ ụ ể ộ ủ ị ử dân t c. Nó ch ng minh s phát tri n h p quy lu t c a m i đ a phộ ứ ự ể ợ ậ ủ ỗ ị ương trong
nh ng tri th c l ch s nh ng m c đ khác nhau c a t ng đ a phữ ứ ị ử ở ữ ứ ộ ủ ừ ị ương
L ch s đ a phị ử ị ương là bi u hi n c th c a l ch s dân t c, nghiên c uể ệ ụ ể ủ ị ử ộ ứ
và h c t p l ch s đ a phọ ậ ị ử ị ương là m t trong nh ng bi n pháp tích c c nh m cộ ữ ệ ự ằ ụ
th hoá nh ng ki n th c chung c a l ch s dân t c d dàng h n. M t khác khiể ữ ế ứ ủ ị ử ộ ễ ơ ặ
được h c t p và nghiên c u nh ng tri th c l ch s đ a phọ ậ ứ ữ ứ ị ử ị ương các em s hi uẽ ể sâu s c v nh ng truy n th ng t t đ p c a cha ông đã hun đúc t xa x a t iắ ề ữ ề ố ố ẹ ủ ừ ư ạ chính n i mà b n thân các em đang hàng ngày sinh s ng, lao đ ng và h c t p.ơ ả ố ộ ọ ậ
T đó giáo d c các em bi t trân quý nh ng gì cha ông đã t o d ng nên, b iừ ụ ế ữ ạ ự ồ
dưỡng thêm lòng yêu quê hương, s c g ng trong lao đ ng, h c t p đ gópự ố ắ ộ ọ ậ ể
ph n xây d ng quê hầ ự ương ngày càng giàu đ p.ẹ
1.2. Vai trò c a vi c s d ng t li u các di tích l ch s đ a phủ ệ ử ụ ư ệ ị ử ị ương trong
d y h c l ch sạ ọ ị ử
T li u l ch s đ a ph ng có vai trò r t quan tr ng góp ph n th cư ệ ị ử ị ươ ấ ọ ầ ự
hi n m c tiêu giáo d c trệ ụ ụ ở ường ph thông m t cách toàn di n, giúp h c sinhổ ộ ệ ọ
có s nhìn nh n t v n đ c th đ n khái quát, th y đự ậ ừ ấ ề ụ ể ế ấ ượ ực s phát tri n c aể ủ
Trang 7h a cho l ch s dân t c. Trong đó, vi c s d ng t li u v các di tích l ch sọ ị ử ộ ệ ử ụ ư ệ ề ị ử
đ a phị ương giúp các em lĩnh h i không ch nh ng s ki n l ch s qua các diộ ỉ ữ ự ệ ị ử tích mà còn được nh ng giá tr văn hóa t t đ p mà các em có th t n m t nhìnữ ị ố ẹ ể ậ ắ
th y.ấ
T li u l ch s đ a phư ệ ị ử ị ương cũng góp ph n quan tr ng trong vi c giáoầ ọ ệ
d c các em lòng bi t n đ i v i nh ng ngụ ế ơ ố ớ ữ ười đi trước đã góp công d ngự
nước và gi nữ ước, lòng t hào dân t c, ý th c trách nhi m c a b n thân đ iự ộ ứ ệ ủ ả ố
v i quê hớ ương đ t nấ ước.
T đó chúng ta th y r ng vi c s d ng t li u v các l ch s đ aừ ấ ằ ệ ử ụ ư ệ ề ị ử ị
phương vào d y h c l ch s dân t c trạ ọ ị ử ộ ở ường trung h c ph thông là r t c nọ ổ ấ ầ thi t nh m nâng cao ch t lế ằ ấ ượng giáo d c b môn, kh i d y cho các em ni mụ ộ ơ ậ ề đam mê nghiên c u, khám phá, h c t p môn l ch s m t cách tích c c và toànứ ọ ậ ị ử ộ ự
di n.ệ
1.3. Các ngu n t li u c a l ch s đ a phồ ư ệ ủ ị ử ị ương
L ch s là m t trong nh ng lĩnh v c khoa h c có ngu n t li u r tị ử ộ ữ ự ọ ồ ư ệ ấ phong phú và đa dàng, tùy vào n i dung và tính ch t mà nó thộ ấ ường được phân thành các lo i t li u sau:ạ ư ệ
* T li u thành văn: ư ệ Đây là ngu n t li u có vai trò đ c bi t quan tr ngồ ư ệ ặ ệ ọ trong các ngu n t li u l ch s nói chung và l ch s đ a phồ ư ệ ị ử ị ử ị ương nói riêng. Ngu n tài li u này cung c p cho chúng ta nh ng s ki n, nh ng v n đ l chồ ệ ấ ữ ự ệ ữ ấ ề ị
s chính xác, toàn di n các lĩnh v c đ a phử ệ ự ở ị ương đã t ng di n raừ ễ
* T li u truy n mi ng:ư ệ ề ệ Là t li u bao g m nh ng m u chuy n l ch s , caư ệ ồ ữ ẩ ệ ị ử dao, t c ng , truy n c tích, nh ng câu chuy n do các nhân ch ng k l i….ụ ữ ệ ổ ữ ệ ứ ể ạ
* T li u ngôn ng h c:ư ệ ữ ọ Bao g m các lo i: ồ ạ
Đ a danh h c: Là tên g i c a m t vùng đ t nh t đ nh, giúp chúng ta ngu nị ọ ọ ủ ộ ấ ấ ị ồ
g c s phát tri n c a làng, xóm, ngh nghi p, văn hóa c a nhân dânố ự ể ủ ề ệ ủ
Phương ngôn h c: Là ti ng nói c a c dân đ a phọ ế ủ ư ị ương m t vùng, mi n,ở ộ ề làng, xã nào đó mang s c thái riêng ắ
* T li u hi n v t:ư ệ ệ ậ Bao g m nh ng di v t kh o c đã đồ ữ ậ ả ổ ược khai qu t, cácậ công trình ki n trúc: Đình, đ n,chùa, mi u , tế ề ế ượng…, nh ng hi n v t l ch s :ữ ệ ậ ị ử công c lao đông, vũ khí chi n đ u, nh ng di tích t nhiên liên quan đ n sụ ế ấ ữ ự ế ự kiên l ch s ị ử
* T li u tranh nh l ch s :ư ệ ả ị ử Thường được ch p ngay lúc s ki n di n ra.ụ ự ệ ễ
Đ i v i nh ng s ki n đã di n ra khá xa v i th i đ i ngày nay thì nh ng tranhố ớ ữ ự ệ ễ ớ ờ ạ ữ
nh l ch s y là vô cùng quý hi m. Tranh nh l ch s có vai trò r t quan
tr ng trong quá trình d y h c nh m minh h a c th làm cho bài h c thêmọ ạ ọ ằ ọ ụ ể ọ sinh đ ng, t o độ ạ ược tính tích c c, h ng thú cho h c sinh trong quá trình h cự ứ ọ ọ
t p.ậ
Trang 8* T li u tranh nh l ch s : ư ệ ả ị ử T li u này thư ệ ường được ch p ngay lúc sụ ự
ki n di n ra. Trong d y h c l ch s ngu n t li u này r t quan tr ng nh mệ ễ ạ ọ ị ử ồ ư ệ ấ ọ ằ minh h a nh ng s ki n l ch s làm cho bài h c sinh đ ng, giúp h c sinhọ ữ ự ệ ị ử ọ ộ ọ
hi u c th các s li n liên quan, t o s chú ý, h ng thú cho h c sinh trongể ụ ể ự ệ ạ ự ứ ọ
t ng bài h c. Tuy nhiên khi s d ng tranh nh l ch s ph i xác minh đúngừ ọ ử ụ ả ị ử ả ngu n g c, đ m b o tính chính xác ph n đúng s ki n liên quan bài h c, giáoồ ố ả ả ả ự ệ ọ viên ph i nghiên c u ch n l c và s d ng đúng m c đích c a bài h c, tránhả ứ ọ ọ ử ụ ụ ủ ọ
ôm đ m, dàn tr i v m t ki n th c.ồ ả ề ặ ế ứ
II. C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
1. Th c tr ng vi c khai thác s d ng t li u l ch s đ a phự ạ ệ ử ụ ư ệ ị ử ị ương nói chung và các di tích tích l ch s nói riêng trong d y h c l ch s trị ử ạ ọ ị ử ở ường trung h c ph thông ọ ổ
Đ n m rõ tình hình th c tr ng vi c khai thác và s d ng l ch s đ aể ắ ự ạ ệ ử ụ ị ử ị
phương vào d y h c l ch s trạ ọ ị ử ở ường trung h c ph thông, tôi đã ti n hànhọ ổ ế
kh o sát, đi u tra th c t m t s trả ề ự ế ộ ố ường trung h c ph thông trên đ a bànọ ổ ị huy n Anh S n. Qua đi u tra cho th y:ệ ơ ề ấ
1.1.V u đi m: ề ư ể
Giáo viên có đ y đ tài li u L ch s đ a phầ ủ ệ ị ử ị ương Ngh An và đã s vàoệ ử
gi ng d y các chuyên đ theo đúng phân ph i chả ạ ề ố ương trinh l u hành n i bư ộ ộ
M t s giáo viên có liên h nh ng ki n th c l ch s đ a phộ ố ệ ữ ế ứ ị ử ị ương trong các bài d y nh ng ch a nhi uạ ư ư ề
H c sinh v c b n đã có tài li u l ch s đ a phọ ề ơ ả ệ ị ử ị ương Ngh An và đệ ược h cọ trong phân ph i chố ương trình
1.3. Nguyên nhân c a nh ng h n ch trên:ủ ữ ạ ế
Tài li u l ch s đ a phệ ị ử ị ương được s u t m, l u gi trong các trư ầ ư ữ ường phổ thông trên đ a bàn còn r t nghèo nànị ấ
Trang 9nh ng bài h c g n li n v i các k thi nh thi h c sinh gi i, thi trung h c phữ ọ ắ ề ớ ỳ ư ọ ỏ ọ ổ thông qu c gia nên còn xem nh , thi u đ u t đích đáng cho n i dung này.ố ẹ ế ầ ư ộ
T đó d n đ n ý th c h c t p ph n l ch s đ a phừ ẫ ế ứ ọ ậ ầ ị ử ị ương c a h c sinh cũngủ ọ mang tính đ i phó, hình th c, ch a đam mê và ch a có nhu c u tìm hi uố ứ ư ư ầ ể
nh ng giá tr l ch s đ a phữ ị ị ử ị ương
T nh ng th c tr ng trên đ t ra cho chúng ta nh ng câu h i l n: Làmừ ữ ự ạ ặ ữ ỏ ớ
th nào đ h c sinh có nh ng hi u bi t sâu s c đ y đ v ki n th c l ch sế ể ọ ữ ể ế ắ ầ ủ ề ế ứ ị ử
đ a phị ương trên đ a bàn huy n nhà? Làm sao đ kh i d y tinh th n h c t pị ệ ể ơ ậ ầ ọ ậ
l ch s đ a phị ử ị ương m t cách ch đ ng, tích c c và và không xem nh , đ ngộ ủ ộ ự ẹ ồ
th i giáo viên cũng ph i làm sao đ ch đ ng thi t k các bài d y có liênờ ả ể ủ ộ ế ế ạ quan ki n th c l ch s đ a phế ứ ị ử ị ương được nhu n nhuy n, sáng t o làm cho bàiầ ễ ạ
d y sinh đông,sâu s c và toàn di n.ạ ắ ệ
Đ kh c ph c nh ng h n ch trên, gi i quy t nh ng v n đ đ t ra vàể ắ ụ ữ ạ ế ả ế ữ ấ ề ặ cũng là nh ng trăn tr c a b n thân tôi trong nh ng bài gi ng trên l p c aữ ở ủ ả ữ ả ớ ủ nhi u năm qua, tôi xác đ nh vi c khai thác và s d ng các t li u l ch s đ aề ị ệ ử ụ ư ệ ị ử ị
phương vào d y h c trạ ọ ở ường trung h c ph thông là r t c n thi t, nh t làọ ổ ấ ầ ế ấ khai thác và s d ng t li u các di tích l ch s tiêu bi u trên đia bàn huy nử ụ ư ệ ị ử ể ệ nhà
Chương II PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC VÀ S D NG TỬ Ụ Ư
H C L CH S TRỌ Ị Ử Ở ƯỜNG THPT
I. VÀI NÉT V HUY N ANH S NỀ Ệ Ơ
Anh S n là vùng đ t nơ ấ ước bi c, non xanh k thú phía Tây x Ngh , cáchế ỳ ứ ệ thành ph Vinh h n 100km v phía Tây. Đây là m t huy n mi n núi đ t đaiố ơ ề ộ ệ ề ấ khá r ng, tr i d c theo đôi b sông Lam và Qu c l 7, phía Đông giáp v iộ ả ọ ờ ố ộ ớ huy n đ ng b ng Đô Lệ ồ ằ ương, phía B c giáp v i huy n mi n núi Tân K , phíaắ ớ ệ ề ỳ Tây giáp v i huy n vùng cao Con Cuông và nớ ệ ước b n Lào, phía Nam giáp v iạ ớ huy n mi n núi Thanh Chệ ề ương.
Xa x a trong th i k B c thu c Anh S n có tên là Đô Giao. Th i Hánư ờ ỳ ắ ộ ơ ờ thu c huy n Hàm Hoan. Th i Đông Ngô thu c huy n Đô Giao. Th i thu cộ ệ ờ ộ ệ ờ ộ
Đường có th là huy n Hoài Hoan. Th i t ch , có tên là Hoan Để ệ ờ ự ủ ường và
Th ch Đạ ường. Các s gia nh n đ nh Hoan Đử ậ ị ường và Th nh Đị ường là ti nề thân c a danh x ng Nam Đủ ư ường, còn Đô Giao là ti n thân c a Anh Đô. Th iề ủ ờ Nguy n, niên hi u Gia Long năm đ u đ i l i là ph Anh Đô, kiêm lý huy nễ ệ ầ ổ ạ ủ ệ
H ng Nguyên, th ng h t huy n Nam Đàn. Niên hi u Gia Long (năm th 12)ư ố ạ ệ ệ ứ thì l i kiêm lý huy n Nam Đàn và th ng h t huy n H ng Nguyên. Niên hi uạ ệ ố ạ ệ ư ệ Minh M nh th 21 (1840), nhà Nguy n c t 4 t ng c a huy n Nam Đệ ứ ễ ắ ổ ủ ệ ường là
t ng L ng Đi n, t ng Đô Lổ ạ ề ổ ương, t ng B ch Hà, t ng Thu n Trung và m tổ ạ ổ ầ ộ
t ng phía Tây c a huy n là t ng Đ ng S n l p huy n Lổ ủ ệ ổ ặ ơ ậ ệ ương S n do phơ ủ
Trang 10H ng Nguyên, Chân L c và kiêm lý 2 huy n Nam Đàn và Lư ộ ệ ương S n. Đ nơ ế
đ i Thành Thái (1889) huy n Lờ ệ ương S n đơ ược g i là ph Anh S n, tách cácọ ủ ơ huy n khác ra. Đ n niên hi u T Đ c th 3, đ i kiêm lý hai huy n Lệ ế ệ ự ứ ứ ổ ệ ươ ng
S n và Nam Đàn. Niên hi u Thành Thái th 10, đ i huy n Nam Đàn làmơ ệ ứ ổ ệ
th ng h t, tách huy n H ng Nguyên đ t làm ph riêng và đ a Nghi L cố ạ ệ ư ặ ủ ư ộ thu c vào ph này. ộ ủ
Th i Pháp thu c, theo th ch lúc b y gi , ph tr thành m t đ n vờ ộ ể ể ấ ờ ủ ở ộ ơ ị
tương đương v i huy n. Đ n năm 1946, ph Anh S n lúc này bao g m 2ớ ệ ế ủ ơ ồ huy n Anh S n và Đô Lệ ơ ương.
Tr i qua nhi u l n chia tách, danh x ng có th khác nhau nh ng conả ề ầ ư ể ư
người và d i đ t Anh S n v n ch t ch a trong mình s h n h u, đ m th mả ấ ơ ẫ ấ ứ ự ồ ậ ằ ắ
t ch t x Ngh Đó là tinh th n c k t c ng đ ng đ phòng ch ng thiên taiư ấ ứ ệ ầ ố ế ộ ồ ể ố
và ch ng tr l i k thù xâm lố ả ạ ẻ ược; là nghĩa tình đ m th m, t t l a t i đèn cóằ ắ ắ ử ố
Trang 11t c tr ng h u, n p s ng gi n d , trân tr ng quá kh đ hụ ọ ậ ế ố ả ị ọ ứ ể ướng t i tớ ương lai.
Và cũng vì th l ch s hành trình đi qua gi i đ t này là l ch s c a nh ng bàiế ị ử ả ấ ị ử ủ ữ
ca lao đ ng ch ng và làm ch thiên nhiên, là bài ca chi n đ u “l y ít th ngộ ế ự ủ ế ấ ấ ắ nhi u”, “l y y u th ng m nh”, l y thiên hi m tr i ban đ k thù b t vía kinhề ấ ế ắ ạ ấ ể ờ ể ẻ ạ
h n khi nh c đ n tên.ồ ắ ế
Truy n th ng văn hóa, truy n th ng cách m ng c a vùng đ t Anh S nề ố ề ố ạ ủ ấ ơ
đã được tô th m, r ng ng i h n trong th i đ i H Chí Minh. Và cũng vì thắ ạ ờ ơ ờ ạ ồ ế cái tên Anh S n đã tr thành mi n quê đ nh đ thơ ở ề ể ớ ể ương trong lòng b n bèạ
c nả ước và qu c t T đó đ n nay huy n Anh S n đã tr i qua quá trình laoố ế ừ ế ệ ơ ả
đ ng, chi n đ u , xây d ng và phát tri n m nh m Trong quá trình y, hòaộ ế ấ ự ể ạ ẽ ấ chung v i dòng ch y l ch s dân t c, Huy n Anh S n có nhi u s ki n l chớ ả ị ử ộ ệ ơ ề ự ệ ị
s n i b t đ c bi t có nhi u s ki n l ch s g n li n v i s ra đ i c a các diử ổ ậ ặ ệ ề ự ệ ị ử ắ ề ớ ự ờ ủ tích l ch s c a huy n nhàị ử ủ ệ
TÍCH TIÊU BI U C A HUY N ANH S N VÀO D Y H C L CH SỂ Ủ Ệ Ơ Ạ Ọ Ị Ử THPT
1. Tìm tòi t p h p t li uậ ợ ư ệ
Vi c tìm tòi và t p h p t li u là v n đ quan tr ng đ u tiên sau khiệ ậ ợ ư ệ ấ ề ọ ầ
b n thân đã có ý tả ưởng xây d ng đ tài. V n đ này ph i tr i qua quá trìnhự ề ấ ề ả ả tìm tòi và t p h p qua nhi u ngu n t li u và nhi u kênh thông tin, b i ch aậ ợ ề ồ ư ệ ề ở ư
có m t tài li u nào trình bày đ y đ và toàn di n v các di tích trên đ a bànộ ệ ầ ủ ệ ề ị huy n Anh S n. Trong qua trình tìm tòi, t p h p t li u v các di tích tiêuệ ơ ậ ợ ư ệ ề
bi u trên đ a bàn huy n nhà, tôi ti n hành khai thác qua: Các ngu n t li u đãể ị ệ ế ồ ư ệ
được th m đ nh c a T nh, c a huy n, tìm hi u th c t t i đ a phẩ ị ủ ỉ ủ ệ ể ự ế ạ ị ương có di tích, tìm hi u qua nh ng m u chuy n l ch s , nh ng tài li u thông s có liênể ữ ẩ ệ ị ử ữ ệ ử quan đ n đ tài.ế ề
V c b n g m có các ngu n t li u sau:ề ơ ả ồ ồ ư ệ
T li u thành vănư ệ
T li u truy n mi ngư ệ ề ệ
T li u hi n v tư ệ ệ ậ
T li u tranh nh l ch sư ệ ả ị ử
Sau khi t p h p các ngu n t li u v các di tích l ch s têu bi u trênậ ợ ồ ư ệ ề ị ử ể
đ a bàn c a Huy n, tôi đã t ng h p và l ng ghép l i v i nhau. Có nh ng diị ủ ệ ổ ợ ồ ạ ớ ữ tích có đ y đ các ngu n t li u nh ng cũng có nh ng di tích ch có m t sầ ủ ồ ư ệ ư ữ ỉ ộ ố
lo i ngu n t li u đạ ồ ư ệ ược nêu trênở
2. V lo i hình di tích:ề ạ
Lo i hình di tích kh o c h cạ ả ổ ọ
Trang 12 Lo i hình di tích ki n trúc ngh thu tạ ế ệ ậ
Lo i hình di tích l ch s ki n trúc ngh thu tạ ị ử ế ệ ậ
Lo i hình di tích l ch s danh th ngạ ị ử ắ
Lo i hình di tích danh th ngạ ắ
3. T ng quan di tích c a t nh Ngh An và huy n Anh S nổ ủ ỉ ệ ệ ơ
Theo s li u th ng kê năm 2018:ố ệ ố
Toàn T nh Ngh An có: 2.602 di tích, trong đó: ỉ ệ
+ Lo i hình di tích kh o c h c: 27ạ ả ổ ọ
+ Lo i hình di tích l ch s : 2.488ạ ị ử
+ Lo i hình di tích ki n trúc ngh thu t: 18ạ ế ệ ậ
+ Lo i hình di tích l ch s ki n trúc ngh thu t: 08ạ ị ử ế ệ ậ
+ Lo i hình di tích l ch s danh th ng:ạ ị ử ắ
1 Lèn Bút – Ao Sen Tường S nơ Th ng c nh Lèn Bút Ao Sen làắ ả
bi u tể ương cho tinh th n hi u h cầ ế ọ
c a ngủ ười dân n i đây.ơ
2 Lèn Kim Nhan H i S nộ ơ
Núi Kim Nhan cao 1340 km, m chạ
c a nó ch y t trong dãy núi l nủ ả ừ ớ
l i, đ n đó đ t nhiên n i lên m tạ ế ộ ổ ộ
ng n, đ u nh n đ p,cao ng t tr iọ ầ ọ ẹ ấ ờ trông nh m t búp măng mà xungư ộ quanh l i bao b c b i các núi nh ,ạ ọ ở ỏ trông gi ng nh m t đóa sen, trênố ư ộ cùng là m t hang đá, đ n g nộ ế ầ trông nh mi ng cá.ư ệ
3 Đò R ng B n Ngồ ế ự Tườ ng
S n.ơ Tương truy n: Sau khi h thànhề ạ
Trà Lân, nghĩa quân Lam S n doơ
Trang 13này (vùng nước xoáy v c sâu) đự ể quan sát đ ch, đị ược g i là B nọ ế
Ng , chi c đò ch Lê L i quaự ế ở ợ sông được g i là đò r ng.ọ ồ
+ Di ch kh o cỉ ả ổ
T
1 Hang Đ ng Trồ ương H i S nộ ơ
N i c trú c a loài ngơ ư ủ ười th iờ nguyên th y trên vùng đ t Anhủ ấ
S n,có r t nhi u hi n v t thu cơ ấ ề ệ ậ ộ giai đo n cu i cu n n văn hóaạ ố ả ề Hòa Bình
+ Di tích cách m ngạ
T
1 Hi u Yên Xuânệ Lĩnh S nơ N i thành l p chi b Đ ng đ u tiênơ ậ ộ ả ầ
t i Anh S nạ ơ
2 Đình Yên Xuân Lĩnh S nơ
N i th thành hoàng Làng và là n iơ ờ ơ
qu n chúng nhân dân t p trung h iầ ậ ộ
h p, đ c bi t, đây là nh ng đ a đi mọ ặ ệ ữ ị ể
t p trung l c lậ ự ượng tham gia bi u tìnhể trong phong trào cách m ng 30 – 31ạ
Trang 14l n nh t, là bieeur tớ ấ ương cao đ p choẹ tinh th n đoàn k t Vi t – Lào.ầ ế ệ
Vi t Nam. Hi n nay di v t còn l i chệ ệ ậ ạ ỉ
có các s c phong th i Nguy n và 1 amắ ờ ễ
th nhờ ỏ
Đ nh S nỉ ơ
Đ n th M u Thề ờ ẫ ượng Ngàn theo tín
ngưỡng th M u c a nhân dân Vi tờ ẫ ủ ệ Nam. Hi n nay di v t còn l i ch cóệ ậ ạ ỉ các s c phong th i Nguy n và 1 amắ ờ ễ
th nhờ ỏ
Trang 15Th n. Ngố ười có t ch t thông minh,ư ấ
m u trí và có tài b i l i thao lư ơ ộ ược, có công r t l n trong vi c đánh đu i gi cấ ớ ệ ổ ặ Nguyên ra kh i b cõi. Nhà vua phongỏ ờ cho ông là « Sát H i Đ i Vả ạ ươ ». ngNhân dân nh công n ông đã l p đ nớ ơ ậ ề
7 Đ n C a Lũyề ử Hoa S nơ
Th Thánh m u Lũy S n – là v n yờ ẫ ơ ị ữ luôn chăm lo s c kh e cho nghĩa quânứ ỏ
Lê L iợ
8 Đ n H Quý Lyề ồ Xóm 11,
Đ c S nứ ơ Th 1 th y giáo h H có công trờ ầ ọ ồ ừ
Th y quái t i vùng trủ ạ ường h c đóngọ
9 Đ n Lý Nh tQuangề ậ Vĩnh S nơ Th Uy Minh Vờ ương Lý Nh t Quang.ậ
11 Đ n Đ o CaoĐ c Ôngềứ ạ Th thành hoàng làngờ
Trang 1614 Đ n Giáp Nhìề Th ch S nạ ơ
15 C a Chùaử Th ch S nạ ơ Thích th ch lãmạ
16 Đ n Nhà Bàề Cao S nơ Th thành hoàng làngờ
17 Đ n R ng M tề ọ ặ Cao S nơ Th thành hoàng làngờ
18 Đ n Cam Lĩnhề Cao S nơ Th thành hoàng làngờ
19 Đ n Đô Lề ượng Th ch S nạ ơ Th bà chúa Nhâm – ngờ ười liên l cạ
cho vua Lê+ H th ng nhà th hệ ố ờ ọ
1 Nhà th h Lê Qu cờ ọ ố Tường S nơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
2 Nhà th h Bùi Côngờ ọ Tường S nơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
3 Nhà th h Nguy nĐình ờ ọ ễ Vĩnh S nơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
4 Nhà th h Tôờ ọ Đ c S nứ ơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
5 Nhà th h Nguy nH uữ ờ ọ ễ Vĩnh S nơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
6 Nhà th h Phanờ ọ Lĩnh S nơ N i th t c a t tiên dòng hơ ờ ự ủ ổ ọ
4. N i dung t li u v m t s di tích tiêu bi u trên đ a bàn huy n Anhộ ư ệ ề ộ ố ể ị ệ
S n c n s d ng vào các bài h c l ch sơ ầ ử ụ ọ ị ử
Trong b ng danh m c trên, tôi đã t p trung nghiên c u và ch n l cả ụ ậ ứ ọ ọ
m t s di tích tiêu bi u đ khai thác và s d ng vào d y h c l ch s trộ ố ể ể ử ụ ạ ọ ị ử ở ườ ngTHPT nh m minh h a c th nh ng s ki n n i b t qua các th i kì t nguyênằ ọ ụ ể ữ ự ệ ổ ậ ờ ừ
th y đ n hi n đ i, phù h p v i th i lủ ế ệ ạ ợ ớ ờ ượng chương trình và ph m vi đ tài,ạ ề tránh s dàn tr i, ôm đ m v m t ki n th c.ự ả ồ ề ặ ế ứ
4.1. Di tích l ch s th i nguyên th yị ử ờ ủ
* Di tích kh o c hang Đ ng Trả ổ ồ ương
Hang Đ ng Trồ ương n m dằ ưới chân m t núi đá vôi c a h th ng dãyộ ủ ệ ố lèn Kim Nhan thu c xã H i S n, huy n Anh S n, t nh Ngh An, cách thànhộ ộ ơ ệ ơ ỉ ệ
ph Vinh 100km v phía Tây Nam, cách huy n l Anh S n 4km v phía Tây.ố ề ệ ỵ ơ ề
Trang 17Hang là n i c trú c a ngơ ư ủ ười ti n s thu c văn hóa Hòa Bình ề ử ộ (cách ngày nay 1,5 v n năm đ n 2 v n năm) ạ ế ạ và văn hóa Đông S n ơ (cách ngày nay
2,500 năm)1
Căn c Thông t 09/2011/TT – BVHTTDL ngày 14/7/2011 quy đ nh vứ ư ị ề
n i dung h s khoa h c đ x p h ng di tích l ch s văn hóa và danh lam th ngộ ồ ơ ọ ể ế ạ ị ử ắ
c nh.ả
Căn c k t qu kh o sát, nghiên c u v di tích hang Đ ng Trứ ế ả ả ứ ề ồ ương, cho
th y di tích hang Đ ng Trấ ồ ương thu c lo i hình: ộ ạ Di tích Kh o c ả ổ
Hang Lèn Đ ng Trồ ương là m t đ a đi m n m cách qu c l 7 kho ngộ ị ể ằ ố ộ ả 70m, phân b dố ưới chân m t núi đá vôi thu c h th ng dãy lèn Kim Nhan, n iộ ộ ệ ố ơ
có thung lũng Trà Lân – m t đ a danh l ch s n i ti ng g n li n v i chi nộ ị ị ử ổ ế ắ ề ớ ế
th ng quân Minh th i Lê L i.ắ ờ ợ
Vào tháng 4 năm 1998, người dân xã H i S n phát hi n và nh t độ ơ ệ ặ ượ crìu đá t i hang Đ ng Trạ ồ ương và đã báo cáo v i chính quy n các c p. B o tàngớ ề ấ ả
t ng h p t nh Ngh An c cán b v th c đ a, ti n hành kh o sát, thu lổ ợ ỉ ệ ử ộ ề ự ị ế ả ượ m
được 33 m nh g m thô, c ng, xả ố ứ ương g m pha cát trong l p đ t m t. T đó,ố ớ ấ ặ ừ
h nh n đ nh r ng: “đây là m t di ch c trú c a con ngọ ậ ị ằ ộ ỉ ư ủ ười cu i th i đ i đáố ờ ạ
m i”. ớ
Đ có cái nhìn chính xác h n, B o tàng t ng h p Ngh An đ nghể ơ ả ổ ợ ệ ề ị
Vi n Kh o c h c giúp xác minh tính ch t, niên đ i và giá tr c a di ch hangệ ả ổ ọ ấ ạ ị ủ ỉ
Trang 18Hình 02: Hang Đ ng Tr ồ ươ ng
K t qu đào thám sát 7mế ả 2 hang Đ ng Trở ồ ương, di ch này có t ng vănỉ ầ hóa dày 1.0 1,2m, c u t o ch y u là đ t sét, vôi, v c, than tro b p, xấ ạ ủ ế ấ ỏ ố ế ươ ngrăng đ ng v t. Trong đ sâu t l p m t đ n 0,4m t ng văn hóa b xáo tr n,ộ ậ ộ ừ ớ ặ ế ầ ị ộ thu được công c đá ghè đ o, đ đ t nung, di v t đ ng và g m s hi n đ i.ụ ẽ ồ ấ ậ ồ ố ứ ệ ạ
T đ sâu 0,5m tr xu ng t ng văn hóa còn nguyên v n. Trong l p này khôngừ ộ ở ố ầ ẹ ớ
có g m, đ đ ng, ch y u tìm th y công c cu i ghè đ o mang đ c đi mố ồ ồ ủ ế ấ ụ ộ ẽ ặ ể
n n văn hóa Hòa Bình ề
Cu c khai qu t độ ậ ược ti n hành t ngày 10 tháng 02 đ n ngày 12 tháng 3ế ừ ế năm 2004. Trong đ t khai qu t này do Vi n Kh o c h c Vi t Nam ch trì đãợ ậ ệ ả ổ ọ ệ ủ thu được các lo i di v t g m có: đ đá: 1.176 di v t đá ; đ g m: 4.457 m nhạ ậ ồ ồ ậ ồ ố ả
g m; đ đ t nung: 16 d i xe ch ; đ đ ng: 24 tiêu b n ố ồ ấ ọ ỉ ồ ồ ả (trong đó 16 di v t ậ
đ ng mang đ c tr ng đ đ ng văn hóa Đông S n ồ ặ ư ồ ồ ơ Ngoài các di v t trên, trongậ
h khai qu t di ch hang Đ ng Trố ậ ỉ ồ ương còn phát hi n đệ ược 05 b p l a, 10 mế ử ộ táng và m t s tàn tích xộ ố ương răng đ ng v t và v nhuy n th thu c ộ ậ ỏ ễ ể ộ l p văn ớ hóa Hòa Bình. Tháng 6 năm 2006, PGS.TS Nguy n Lân Cễ ường H i Kh o cộ ả ổ
h c Vi t Nam và Ban qu n lý Di tích Danh th ng t nh Ngh An v di chọ ệ ả ắ ỉ ệ ề ỉ hang Đ ng Trồ ương đào phúc tra đ thu th p nh ng di c t ngể ậ ữ ố ười khai qu tậ
trước đó. Trong đ t phúc tra này còn phát hi n thêm 02 ngôi m táng n a.ợ ệ ộ ữ
Hình 03: M táng độ ược khai qu t t i hang Đ ng Trậ ạ ồ ương
Trang 19Hình 04: Di c t ngố ườ ại t i hang Đ ng Trồ ương
Nh v y, trong ba l n thám sát, khai qu t và phúc tra di ch kh o cư ậ ầ ậ ỉ ả ổ hang Đ ng Trồ ương cho th y: Đây là m t đ a đi m kh o c khá đ c bi t, b iấ ộ ị ể ả ổ ặ ệ ở
nó không nh ng là di ch kh o c th hai đữ ỉ ả ổ ứ ược phát hi n trên đ t Ngh Anệ ấ ệ sau di ch kh o c h c Làng V cỉ ả ổ ọ ạ (nay là ph ườ ng Nghĩa Hòa, th xã Thái Hòa, ị
t nh Ngh An) ỉ ệ , có ch a hai giai đo n thu c th i Đá cũ và th i Kim khí, mà cònứ ạ ộ ờ ờ
là di ch đ u tiên phát hi n đỉ ầ ệ ược v t tích các m táng th i Đá cũ. Nh ng k tế ộ ờ ữ ế
qu đó cho phép chúng ta nghiên c u ch nhân c a n n văn hóa x a cũng nhả ứ ủ ủ ề ư ư
l ch s hình thành, phát tri n và vai trò c a vùng đ t Ngh An trong quá trìnhị ử ể ủ ấ ệ hình thành và phát tri n xã h i loài ngể ộ ười
d ng và phát tri n c a Anh S n. T vi c ch n B ch Đự ể ủ ơ ừ ệ ọ ạ ường (nay là xã B iồ
S n, huy n Đô Lơ ệ ương) làm đường, kh i xở ướng hai con đường thượng đ oạ lên K S n và con đỳ ơ ường ra Thanh Hóa, t vi c chiêu dân, l p p c a Lýừ ệ ậ ấ ủ
Nh t Quang, t vi c phát tri n s n xu t nông nghi p,… đã cho th y m t t mậ ừ ệ ể ả ấ ệ ấ ộ ầ nhìn xa, r t xa c a Lý Nh t Quang v i mi n Tây x Ngh và cũng kh ngấ ủ ậ ớ ề ứ ệ ẳ
đ nh s đóng góp và l i th c a đ a bàn Anh S n v i vi c m mang biên thùyị ự ợ ế ủ ị ơ ớ ệ ở phía Tây T qu c. Trong phòng th qu c gia phía Tây x Ngh c a qu cổ ố ủ ố ở ứ ệ ủ ố gia, Lý Nh t Quang đã ch n Anh S n làm vùng đ t “ti n có th công, lùi cóậ ọ ơ ấ ế ế
th th ”. S linh ng c a vùng đ t còn l u d u trong câu chuy n truy nế ủ ự ứ ủ ấ ư ấ ệ ề ngôn: M t l n gi c Ai Lao sang qu y nhi u mi n Tây, Lý Nh t Quang đemộ ầ ặ ấ ễ ề ậ quân t B ch Dừ ạ ương (Đô Lương) lên di t gi c. Qua xã L ng Đi n thì đã t i,ệ ặ ạ ề ố
Trang 20ngài l nh cho quân sĩ d ng l i h tr i. Quá n a đêm m t v th n hi n lên báoệ ừ ạ ạ ạ ử ộ ị ầ ệ
m ng: Uy Minh vộ ương đi l n này ch a đánh gi c đã tan. Qu v y, Lý Nh tầ ư ặ ả ậ ậ Quang ch a đ ng binh gi c đã tháo ch y. Khi tr v Lý Nh t Quang tìm l iư ộ ặ ạ ở ề ậ ạ
n i mình đã ngh chân, h i thăm các già làng, Ngơ ỉ ỏ ườ ượi đ c bi t vùng đ t nàyế ấ
có đ n th H Quý m t thanh niên trí dũng h n ngề ờ ồ ộ ơ ười, giàu lòng nhân ái đã quên mình xông vào hang c a con “Gi i hòm” đã thành tinh vùng c a sôngổ ủ ả ở ử
đ c u h c trò trong làng. Gi t ch t để ứ ọ ế ế ược quái v t nh ng H Quý đã bậ ư ồ ị
thương n ng và trút h i th cu i cùng n i c a sông. Dân làng nh n H Quýặ ơ ở ố ơ ử ớ ơ ồ
vì s h c c a con em mà quên mình nên đã l p đ n th H Quý linh thiêngự ọ ủ ậ ề ờ ồ
thường báo m ng khi có đ i s Lý Nh t Quang vô cùng c m đ ng đã vàoộ ạ ự ậ ả ộ
đ n th p hề ắ ương, th y đ n còn s sài đã xu t thêm ti n đ dân làng xây c tấ ề ơ ấ ề ể ấ đàng hoàng h n. Ngoài đ n có 2 con voi m p b ng đá to ph ph c nên dânơ ề ẹ ằ ủ ụ làng quen g i đ n này là đ n Voi M p.ọ ề ề ẹ
Bi hùng, hào s ng là huy n tho i v cái ch t c a ngả ề ạ ề ế ủ ười anh hùng dân
t c, ngộ ười có công đ u m mang b cõi Anh s n. Huy n tho i r ng: Lý Nh tầ ở ờ ơ ề ạ ằ ậ Quang trong tr n cu i cùng đánh gi c Lão Qua đã b tr ng thậ ố ặ ị ọ ương. Tuy gi cặ
đã chém đ u Ngài nh ng Ngài v n ti p t c đ t đ u mình lên c và ng i v ngầ ư ẫ ế ụ ặ ầ ổ ồ ữ vàng trên l ng ng a ch y vư ự ạ ề. Trung quân ph i d ng l i M Đi n, M c Đi nả ừ ạ ộ ề ạ ề
đ ngài ch a thể ữ ương. V đ n B ch Dề ế ạ ương thì ngài qua đ i. Thờ ương nhớ
người anh hùng dân t c đã có công khai s n phá th ch, ki n p vùng đ t này,ộ ơ ạ ế ấ ấ nhân dân xã M Đi n đã l p đ n th ông và hàng năm ngày 6 tháng giêng làngộ ề ậ ề ờ khai h , ba giáp t ch c rạ ổ ứ ước ki u v đình làng, t ch c cúng t đ n ngày 7ệ ề ổ ứ ế ế
m i đ a v đ n. Ngày nay xã Vĩnh S n đã l p l i đ n th Lý Nh t Quang toớ ư ề ề ơ ậ ạ ề ờ ậ
đ p, đàng hoàng.ẹ
Hàng năm, nhân dân làng Thượng Th , xã Vĩnh S n t ch c l h i t iọ ơ ổ ứ ễ ộ ạ
đ n ngày 15 tháng 2 và r m tháng 7 âm l ch.ề ằ ị
Trang 21
Hình 05: Đ n Lý Nh t Quang ề ậ
4.3. Di tích liên quan đ n Th i k nhà Tr n ế ờ ỳ ầ
* Đ n th Sát Thái Đ i Về ờ ạ ương Hoàng Tá Th nố
Đ n Sát H i Đ i Về ả ạ ương xã Tào S n là m t ngôi đ n có t x a nayở ơ ộ ề ừ ư thuộc th n 2, v i ki n trúc trang nghiêm có ch m tr , có ng a, ki u long đình,ụ ớ ế ạ ổ ự ệ súng th n c , chu , văn biaầ ơ ỳ …
Sát H i Đ i Vả ạ ương là phong s c c a th c tên là Hoàng Tá Th n, tênắ ủ ự ố
ch là Hoàng Minh, m hi u là Tô Đ i Chiêu, sinh quán làng V n Ph n,ữ ỹ ệ ạ ạ ầ huy n Đông Thành (nay Di n Châu). Trú quán thôn V n Tràng (nay xã Longệ ễ ạ Thành, huy n Yên Thành). M ngệ ẹ ườ ọi h Trương làng Lý Trai (nay là xãở
Di n K Di n Châu). Cha không rõ là ai.ễ ỷ ễ
Chuy n k r ng bà m ra sông ghánh nệ ể ằ ẹ ước. Bà b ng th y hai con trâuố ấ
b c, t dạ ừ ưới sông hùng h đi lên và lao vào húc nhau. Chúng đu i nhau t iổ ổ ớ
g n ch bà. Bà dùng đòn ghánh đu i hai con trâu, t nhiên hai con trâu bi nầ ỗ ổ ự ế
m t. Bà nhìn th y trên đ u đòn ghánh có dính m t chi c lông trâu. V nhà bàấ ấ ầ ộ ế ề
th y trong ngấ ười khác l và bà mang thai. Đ tháng, đ ngày bà sinh n m tạ ủ ủ ở ộ
c u bé khôi ngô.ậ
C u bé đậ ược đ t tên là Hoàng Tá Th n. C u l n nhanh, s c kho lặ ố ậ ớ ứ ẻ ạ
thường, không ai v t n i. Đ c bi t c u có tài b i l i, t ra có tri x o h nậ ổ ặ ệ ậ ơ ộ ỏ ả ơ
người
Lúc Hoàng Tá Th n v a đ n tu i trố ừ ế ổ ưởng thành, cũng là lúc nhà Nguyên xâm lược nước ta. Hoàng Tá Th n lên đố ường nh p ngũ. Đậ ược Tr n H ngầ ư
Đ o tin dùng, cho làm N i th gia, giúp vi c binh th và luy n t p quân đ i,ạ ộ ư ệ ư ệ ậ ộ
được giao ch huy chi n thuy n trong tr n đánh l n trên sông B ch Đ ngỉ ế ề ậ ớ ở ạ ằ (1228), ông đã dùng k d c thuy n gi c và th ng l n.ế ụ ề ặ ắ ớ
Khi xét công khen thưởng nhà vua phong là “Sát h i đ i Tả ạ ướ ngquân”.Sau khi ông m t, nhà vua phong t ng “ Trung dũng d c b o trung h ng,ấ ặ ự ả ư
h qu c t dân, Sát h i đ i tộ ố ỷ ả ạ ướng quan thiên B ng nguyên soái chiồ
th n”.Nhân dân nhi u n i l p đ n th ông, Ri ng đ n th t i xã Tào S nầ ề ơ ậ ề ờ ề ề ờ ạ ơ
đượ ậc l p nh m rằ ước linh khí Hoàng Tá Th n đ nhân dân th ph ng và ghiố ể ờ ụ
nh công n ông, đ n sau này đ n th ch y u là do nhân dân thu c làng v nớ ơ ế ề ờ ủ ế ộ ạ
d c sông lam qu n lý và th ph ng.ọ ả ờ ụ
Hi n nay ngôi đ n n m trong khuôn viên di n tích = 500 mệ ề ằ ệ 2, c a vàử
c ng chính c a ngôi đ n hổ ủ ề ướng v phía tây nam, nhìn th ng xu ng sôngề ẳ ố Lam, hi n nay v n cũn di tích hai c t c ng cao kho ng 3m, trên đ nh có c pệ ẫ ộ ổ ả ỉ ặ
ng u ch u v nhau, theo l i t ngoài c ng vào h t b c c p ngay bên trái c aư ầ ề ỗ ừ ổ ế ậ ấ ử
đ n là m t cái bàn th th công xây b ng g ch, di n tích kho ng 1mề ộ ờ ổ ằ ạ ệ ả 2 và bên
Trang 22trái là m t b c văn bia b ng ch Hán độ ứ ằ ữ ược kh c trên bia đá cao kho ng 1m,ắ ả
Đ n đề ược l p đ u tiên là đ th ậ ầ ể ờ Thánh M u Lũy S n ẫ ơ Theo l i kờ ể
c a các c cao niên đ a ph ng và m t s tài li u còn l u truy n, thì đ n C aủ ụ ở ị ươ ộ ố ệ ư ề ề ử
Lu đ c l p nên đ th Thánh M u Lũy S n – ng i đã có công chăm sóc choỹ ượ ậ ể ờ ẫ ơ ườ nghĩa quân Lam S n trong ơ nh ng năm kháng chi n ch ng quân Minh c aữ ế ố ủ
Lê L i t i mi n núi Ngh An. ợ ạ ề ệ
Tương truy n: Sau khi san ph ng đ n Đa Căề ẳ ồ ng (Thanh Hóa), th ngắ
l n B Đ ng (Qu Châu), nghĩa quân Lam S n ti n hành bao vâyớ ở ồ ằ ỳ ơ ế thành Trà Lân. Đ b o v an toàn cho nghĩa quân, không cho gi c Minhể ả ệ ặ
t đ ng b ng t n công lên gi i vây cho thành Trà Lân, t i C a Gió (C aừ ồ ằ ấ ả ạ ử ử lũy) – n i g p nhau gi a dãy núi đá hi m tr Tr c Đ ng và Thung R t,ơ ặ ữ ể ở ố ồ ấ chi có m t con độ ường đ c đ o đi qua, nghĩa quân đã đ p đ t lũy, l pộ ạ ắ ấ ậ
đ n (doanh tr i) ch t lũy r t kiên c Lúc b y gi do không h p v iồ ạ ố ấ ố ấ ờ ợ ớ
th y th , đủ ổ ường hành quân gian nan, cu c s ng r ng núi h t s c khóộ ố ừ ế ứ khăn, gian kh , nên nghĩa quân thổ ường xuyên b m đau, d ch b nh. ị ố ị ệ
Trước tình c nh đó, dả ưới trướng c a m t tủ ộ ướng quân có m t N yộ ữ tình nguy n đi chăm lo s c kh e cho nghĩa quân. Cô là m t n y có đ cệ ứ ỏ ộ ữ ứ tính c n cù, đ y lòng nhân h u, luôn t n tâm, t n l c chăm lo, c u ch aầ ầ ậ ậ ậ ự ứ ữ
s c kh e cho binh s Nh s t n t y đó, s c kh e c a nghĩa quân đứ ỏ ỹ ờ ự ậ ụ ứ ỏ ủ ượ c
b o đ m, góp ph n vào chi n th ng c a nghĩa quân Lam S n t i mi nả ả ầ ế ắ ủ ơ ạ ề tây Ngh An, đệ ược m i ngọ ười tin yêu, quý tr ng, tôn vinh nh m t ânọ ư ộ nhân
M t hôm, doanh tr i b d ch s t rét hoành hành, thu c thang thi u th nộ ạ ị ị ố ố ế ố nghiêm tr ng. Đ có đ thu c c u ch a cho m i ngọ ể ủ ố ứ ữ ọ ười, cô không qu nả
ng i khó khăn, gian kh , m t mình vạ ổ ộ ượt núi băng r ng đi tìm các phừ ươ ngthu c quý. Trên đố ường đi, do đã ki t s c, cô d a vào m t g c cây c thệ ứ ự ộ ố ổ ụ ven đường ng i ngh và r i không gồ ỉ ồ ượng d y đậ ược. Không th y cô v ,ấ ề quân s t n đi các hỹ ả ướng đ tìm ki m và đ a cô v doanh tr i trong tr ngể ế ư ề ạ ạ
Trang 23cùng non sông xã t c, ch ng gi c ắ ố ặ gi c Minh ặ , giành đ c l p ch quy n choộ ậ ủ ề
đ t nấ ước. V tị ướng quân đã cho binh s an táng cô t i trên m t vùng đ t g nỹ ạ ộ ấ ầ
v ng gác C a ọ ử Lũy, v sau, vùng đ t có m cô này đề ấ ộ ược nhân dân g i là cánhọ
đi m d , v tề ữ ị ướng quân ra l nh quân s quay v và tu n tra, canh gác doanhệ ỹ ề ầ
tr i c n m t. Sáng hôm sau, b t đạ ẩ ậ ắ ược m t toán thám báo c a quân Minh,ộ ủ chúng khai r ng: ằ nh n l nh đi ám sát v t ậ ệ ị ướ ng tr n gi vùng đ t này ấ ữ ấ L i cóạ truy n thuy tề ế (theo ông Ninh Vi t Giao, trong sách T c th th n và th n tích ế ụ ờ ầ ầ Ngh An) ệ k r ng: Trong m t tr n giao chi n v i quân Minh, Lê L i và cácể ằ ộ ậ ế ớ ợ
tướng s ph i ch y vào m t khu r ng đ l n tránh, nh ng quân Minh v nỹ ả ạ ộ ừ ể ẫ ư ẫ bám ri t sau l ng. G p quá, Lê L i ph i ch y vào b i kín. Quân Minh buế ư ấ ợ ả ạ ụ xung quanh đ a giáo x a vào mình Vư ỉ ương, Vương ph i l y đ t chùi v t máu.ả ấ ấ ế Chúng cho chó săn vào lùng s c, đánh h i. B ng t g c cây, m t con Ch nụ ơ ỗ ừ ố ộ ồ
tr ng ch y ra, chó đu i theo con Ch n. Th là Lê L i đắ ạ ổ ồ ế ợ ược thoát. Lê L i choợ
r ng Th tr ng hay Ch n tr ng đ u chính là N y hi n hình c u m ng, li nằ ỏ ắ ồ ắ ề ữ ệ ứ ạ ề cho quân s d ng đ n th ngay dỹ ự ề ờ ướ ối g c cây c th mà th tr ng xu t hi nổ ụ ỏ ắ ấ ệ
và l y tên là đ n Lũy Sấ ề ơn ( hay đ n C a ề ử Lũy). Đ n n i ti ng linh nghi m,ề ổ ế ệ nên N y đữ ược vua Minh M ng pạ hong là “B ch y thánh m u Lũy S n” ạ ẫ ơ , đ nế
đ i vua Kh i Đ nh phong làờ ả ị “D c b o Trung h ng Th ự ả ư ượ ng đ ng th n” ẳ ầ
R t ti c, do chi n tranh, đ n b bom đ n tàn phá, nh ng s c phong đóấ ế ế ề ị ạ ữ ắ cũng không còn. Sau này, được s cho phép v ch trự ề ủ ương c a các c p vàủ ấ
s đóng góp công đ c c a gia đình ông bà Trángự ứ ủ (ph ườ ng Lê L i, Thành ợ
ph Vinh) ố , đ n đề ược khôi ph c l i. Và cũng chính l n tu b , ph c h iụ ạ ầ ổ ụ ồ này, t tín ngừ ưỡng th v th n chính là N yờ ị ầ ữ (Thánh M u Lũy S n) ẫ ơ nhân dân n i đây đã tôn vinh và phát tri n thành tín ngơ ể ưỡng th Lê L i và cácờ ợ
tướng sĩ c a ông, Tam Tòa Thánh M u, t ph công đ ngủ ẫ ứ ủ ồ (H ng Đ o ư ạ
Đ i V ạ ươ ng), Ph t, Đây cũng là bi u hi n c a tam giáo đ ng nguyênậ ể ệ ủ ồ
thường g p các đ n chùa nông thôn Vi t Namặ ở ề ệ
V sau, đ tề ể ưởng nh nh ng công lao to l n c a nh ng anh hùng ki tớ ữ ớ ủ ữ ệ
xu t trong ch ng gi c ngo i xâm giành và b o v n n đ c l p t ch c aấ ố ặ ạ ả ề ề ọ ậ ự ủ ủ dân t c th i phong ki n, nhân dân n i đây còn l p bài v th Lê L i – ngộ ờ ế ơ ậ ị ờ ợ ườ ilãnh đ o nhân ta giành th ng l i trong cu c kh i nghĩa Lam S n; th H ngạ ắ ợ ộ ở ơ ờ ư
đ o đ i vạ ạ ương Tr n Qu c Tu n – v ch huy tài gi i v i ba l n đánh th ngầ ố ấ ị ỉ ỏ ớ ầ ắ
gi c Mông – Nguyên đặ ướ ờ ầ th i tr n.
Trong đ i s ng tâm linh, đ n c a Lũy còn th :Tam Toà Thánh M u:ờ ố ề ủ ờ ẫ
M u Đ nh tẫ ệ ấ (M u Li u H nh) ẫ ễ ạ , M u đ nhẫ ệ ị (M u Th ẫ ượ ng Ngàn), M u đẫ ệ
Trang 24tam (M u Tho i) ẫ ả , Ph t, ậ t ng C u Long, ượ ử t ượ ng Tuy t S : ế ơ , t ượ ng Thuy t ế Pháp, t ượ ng Ni t bàn, t ế am Th , Quan Âmế
Đ n C a Lu là n i sinh ho t văn hoá tâm linh c a nhân dân, ngoàiề ử ỹ ơ ạ ủ
nh ng ngày sóc, v ng, nhân dân thữ ọ ường đ n đây th p hế ắ ương c u mong sầ ự bình yên, no m. ấ Còn có nh ng ngày nh : ữ ư
Nhân dân kh p n i l i t t u v đây t ch c t l , nh m tri ân nh ng vắ ơ ạ ề ự ề ổ ứ ế ễ ằ ữ ị
th n, thánh đã có công v i dân v i nầ ớ ớ ước, giúp làng trong cu c s ng.ộ ố
Đ n đề ược xây d ng trên m t khu đ t đ p, phong c nh h u tình, n i g nự ộ ấ ẹ ả ữ ơ ắ
li n v i cu c kh i nghĩa Lam S n c a Lê L i trong nh ng năm kháng chi nề ớ ộ ở ơ ủ ợ ữ ế
ch ng quân Minh trên đ t Ngh An. ố ấ ệ
Ngày 06 tháng 9 năm 2011 y ban nhân dân t nh Ngh An có Quy tỦ ỉ ệ ế
đ nh s 3598/QĐUBNDVX v vi c công nh n Đ n C a Lũy xã Hoa S n làị ố ề ệ ậ ề ử ơ
di tích l ch s văn hoá c p t nh.ị ử ấ ỉ
Trang 25Trong nh ng ngày nghĩa quân Lam S n bao vây thành Trà Long ( T cữ ơ ứ thành Nam thu c ph Trà lân cũ, huy n Con Cuông) nhân dân đ a phộ ủ ở ệ ị ươ ng
h t lòng ng h M t ngế ủ ộ ộ ười tiêu bi u trong đó là Trể ương Hán. Ông là m t tùộ
trưởng người Thái b n Khe Tr ng, Mở ả ằ ường ph c. Đ ng dụ ứ ướ ời c nghĩa quân
Lê l i, Trợ ương Hán cùng v i hai em là Trớ ương Tam và Trương Tham đã đem trâu, ng a, gà v t và lự ị ương th c c a gia đình giúp đ nghĩa quân trong nh ngự ủ ỡ ữ ngày v t v Chính Trấ ả ương Hán đã d n đẫ ường cho nghĩa quân ti n vây thànhế Trà long và cùng v i dân b n, dân Mớ ả ường ngày đêm v n chuy n lậ ể ương th cự
ph c v nghĩa quân Lam s n trong nh ng ngày vây thành, mai ph c gi t gi c.ụ ụ ơ ữ ụ ế ặ
Lương th c c n, nhà có “cây Kh u” Trự ạ ầ ương Hán đã cho gia nhân b t h t quứ ế ả dùng vào vi c nuôi quân. B t h t qu kh u vệ ứ ế ả ầ ở ườn nhà, Trương Hán đ a giaư nhân và dân các b n vào r ng tìm qu Kh u, cây kh a và đào c Mài, hái rauả ừ ả ầ ủ ủ
r ng đ phò vi c nghĩa.ừ ể ệ
Thiên h đ i đ nh, Trạ ạ ị ương Hán được Lê L i ban cho m t ch c quan vàợ ộ ứ khoanh m t vùng đ t g m “ Tam Bách Đ nh S n” (Ba trăm đ nh núi), cho g iộ ấ ồ ỉ ơ ỉ ọ cây Kh u nhà Trầ ở ương Hán là “Kh u qu n công”. Ch a h t vua còn ban choầ ậ ư ế
đ a phị ương y cái tên “Tiên K ” t c là có công trong bu i đ u d ng nấ ỳ ứ ổ ầ ự ước và
t ng cho xã y m t con dao vàng đ làm “K ni m”. Vi c nhân dân b t quặ ấ ộ ể ỷ ệ ệ ứ ả
Kh u, hái rau r ng nuôi nghĩa quân. Trầ ừ ương Hán qua đ i, nhà vua cho l p đ nờ ậ ề
th truy t ng là “ Kh lãm qu c công” Đ n làm bên c nh Khe Tr ng bà conờ ặ ả ố ề ở ạ ằ
đ a phị ương g i là đ n “T Ng n”ọ ề ả ọ
4.5. Di tích l ch s trong th i k ch ng Phápị ử ờ ỳ ố
* Di tích l ch s hi u Yên Xuânị ử ệ
Di tích Hi u Yên Xuân trệ ước đây thu c làng Dộ ương Xuân, t ng Đ ngổ ặ
S n, ph Anh S n, nay là xã Lĩnh S n, huy n Anh S n, t nh Ngh An. Di tíchơ ủ ơ ơ ệ ơ ỉ ệ cách thành ph Vinh 75 km v hố ề ướng Tây B c theo đắ ường Qu c l s 7. ố ộ ố
Năm 1922, được giác ng b i các v n th yêu nộ ở ầ ơ ước c a c Phan B iủ ụ ộ Châu m t nhóm tâm giao g m có: Hoàng Kh c B t, Cao Xuân Khoách, Phanộ ồ ắ ạ Thái t và Nguy n Văn Bác đẤ ễ ược hình thành làng Dở ương Xuân. M c đíchụ
c a nhóm là góp v n m m t c a hi u bán thu c B c; đ ng th i làm n i điủ ố ở ộ ử ệ ố ắ ồ ờ ơ
l i, đàm lu n th i cu c và xây d ng qu cho vi c nghĩa. Bên c nh vi c gópạ ậ ờ ộ ự ỹ ệ ạ ệ
v n, nhóm còn t ch c góp ru ng cày chung, hố ổ ứ ộ ưởng hoa l i theo s đóng góp.ợ ự
Uy tín c a c a hàng v vi c b c thu c và giá c hàng t p hoá ph i chăng nênủ ử ề ệ ố ố ả ạ ả khách hàng và s ngố ười tham gia góp c ph n ngày càng đông lên đ n 40ổ ầ ế
người. T năm 19221924, nhóm này đã góp s c vào vi c v n đ ng 11 thanhừ ứ ệ ậ ộ niên trong vùng xu t dấ ương du h c. Năm 1925, nh ng ngọ ữ ười tham gia góp cổ
ph n đó đã l p “ H i ái h u bí m t”, m t t ch c mang tính ch t cách m ngầ ậ ộ ữ ậ ộ ổ ứ ấ ạ
ra đ i s m nh t Anh S n. M c đích c a H i là “ Đ ng lao c ng tác, thôngờ ớ ấ ở ơ ụ ủ ộ ồ ộ công d ch s ”, có nghĩa là: đ ng cam c ng tác, đ i công h p tác. ị ử ồ ộ ổ ợ
Trang 26Khi buôn bán đã phát đ t, v n kha khá, yêu c u ph i m r ng c a hi u.ạ ố ầ ả ở ộ ử ệ Năm 1925, H i đã mua l i căn nhà c a m t công ch c ki m lâm ngộ ạ ủ ộ ứ ể ười Pháp ở làng Lãng Đi n( nay là xã Đ c S n) đem v làng Dề ứ ơ ề ương Xuân làm tr sụ ở
H i. H i đã phân công ông Cao Xuân H và Nguy n Văn Toàn giám sát thiộ ộ ỷ ễ công. Nhà làm xong, nh n th y h u h t h i viên là ngậ ấ ầ ế ộ ườ ủi c a hai làng Dươ ngXuân và Yên Lĩnh, H i đã quy t đ nh dùng tên ghép c a hai làng đ t tên choộ ế ị ủ ặ
c a hàng là: Hi u Yên Xuân. ử ệ
Hi u Yên Xuân là m t ngôi nhà hai t ng, ki n trúc ki u “song diêm”,ệ ộ ầ ế ể ngo nh m t v hả ặ ề ướng Nam. Nhà làm hoàn toàn b ng g lim, l p ngói v y.ằ ỗ ợ ẩ Các đ u giao đầ ược cách đi u hình R ng. T ng dệ ồ ầ ưới có 6 c t g lim tròn, c aộ ỗ ử chính có 8 cánh, hai c a s và hai c a ra vào đ ng sau. T ng hai sàn lát b ngử ổ ử ằ ầ ằ
g các lo i, phía trỗ ạ ước có c a s , lan can b ng g song th a cao 0,8 m hai c aử ổ ằ ỗ ư ử kéo hai đ u h i, hai c a chính tr m tr hoa văn hình ch X. T t ng dầ ồ ử ạ ổ ữ ừ ầ ưới lên
t ng trên có c u thang b ng g T ng dầ ầ ằ ỗ ầ ưới dùng làm n i bán hàng t p hoá,ơ ạ thu c B c, may m c. T ng trên dùng đ khám b nh và đó cũng là n i h pố ắ ặ ầ ể ệ ơ ọ bàn vi c bí m t. Hi n trong di tích còn gi đệ ậ ệ ữ ược m t s hi n v t c a c aộ ố ệ ậ ủ ử
hi u nh : t đ ng thu c B c, hòm đ ng ti n qu , máy khâu ệ ư ủ ự ố ắ ự ề ỹ
Hi u Yên Xuân ngày càng phát tri n, các h i viên đã m r ng kinhệ ể ộ ở ộ doanh ra B c vào Nam, đó là đi u ki n đi l i ho t đ ng d dàng. Năm 1926,ắ ề ệ ạ ạ ộ ễ
H i đã b t liên l c v i Vi t nam Thanh niên cách m ng đ ng chí H i( g i t tộ ắ ạ ớ ệ ạ ồ ộ ọ ắ
là Thanh niên). T ch c Thanh niên đã c đ ng chí Dổ ứ ử ồ ương Đình Thuý v xâyề
d ng c s , t p h p nh ng ngự ơ ở ậ ợ ữ ười ti n b giác ng , l p ti u t Vi t Namế ộ ộ ậ ể ổ ệ Thanh niên cách m ng đ ng chí H i đ u tiên Anh S n t i Hi u Yên Xuân.ạ ồ ộ ầ ở ơ ạ ệ Chín đ ng chí đồ ược k t n p vào t ch c Thanh niên là: Tr n H u Thi u,ế ạ ổ ứ ầ ữ ề Phan Thái t, Cao Xuân Khoách, H S Viên, Phan Hoàng Thân, Bùi Kh cẤ ồ ỹ ắ
Th a, Hoàng Kh c B t, Nguy n H u Đ c và Nguy n H u C Các c sừ ắ ạ ễ ữ ứ ễ ữ ơ ơ ở
c a H i Thanh niên đủ ộ ược xây d ng m nh trong 2 năm 19281929. Hi u Yênự ạ ệ Xuân tr thành đ u m i liên l c c a t ch c Thanh niên Anh S n. ở ầ ố ạ ủ ổ ứ ở ơ
Trang 27Ngày nay Hi u Yên Xuân đã tr thành phòng truy n th ng c a đ aệ ở ề ố ủ ị
phương. Chính quy n đ a phề ị ương cũng thường dùng Hi u Yên Xuân làm n iệ ơ
t ch c k ni m các ngày l l n c a dân t c. Các th h tr Anh S n r t tổ ứ ỷ ệ ễ ớ ủ ộ ế ệ ẻ ơ ấ ự hào v truy n th ng c a cha ông mình. ề ề ố ủ
Hình 08: Nh ng H i viên ban đ u c a Hi u Yên Xuânữ ộ ầ ủ ệ
Trang 28Hình 09: Dao c t thu c c a Hi u ắ ố ủ ệ
Yên Xuân
Trang 29Hi u Yên Xuân là n i ghi d u nhi u s ki n l ch s có giá tr , ngàyệ ơ ấ ề ự ệ ị ử ị 16/11/1988 B Văn hoá đã ra quy t đ nh s 1288 VH/QĐ công nh n Hi u Yênộ ế ị ố ậ ệ Xuân là di tích L ch s Văn hoá c p Qu c gia.ị ử ấ ố
4.6. Di tích l ch s g n v i th i k kháng chi n ch ng Mị ử ắ ớ ờ ỳ ế ố ỹ
* Nghĩa trang qu c t Vi t Làoố ế ệ
Long”
Trang 30xây d ng phong trào cách m ng, đ y m nh kháng chi n phía Tây. Ngàyự ạ ẩ ạ ế ở
nhân dân Lào
Trang 31
Hình 12: L tri ân các li t s t i nghĩa trang Vi t Lào ễ ệ ỹ ạ ệ