1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm

8 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết trình bày ảnh hưởng của đường kính xiclon, loại xiclon vận tốc đưa khí vào và đường kính hạt bụi lên hiệu xuất xử lý. Kết quả của nghiên cứu là đưa ra khuyến cáo sử dụng xiclon sao cho hiệu quả nhất và có một mô hình trực quan sử dụng trong giảng dạy môn Kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí.

Trang 1

MÔ PH NG QUÁ TRÌNH TÁCH B I V I MÔ HÌNH CYCLONE B NG PH N Ỏ Ụ Ớ Ằ Ầ  

SIMULATION ABOUT PROCESS DUST COLLECTION WITH THE CYCLONE MODEL  DESIGNED BY  SOLIDWORKS SIMULATION SOFTWARE AND CHECK WITH REAL 

EXPERIMENTAL MODEL

SVTH: Nguy n Huy S n ễ ơ * , Nguy n Văn Thanh Hà **

L p *16MT, **17QLMT, Khoa Môi tr ớ ườ ng, Tr ườ ng đ i h c Bách khoa Đà N ng; Email: ạ ọ ẵ  

nguyenhuy.son0502@gmail.com, trachthienky560@gmail.com

GVHD: TS. Lê Hoàng S n ơ

Khoa Môi tr ườ ng, Tr ườ ng đ i h c Bách khoa Đà N ng; Email: lhson@dut.udn.vn ạ ọ ẵ

Tóm tắt – Xiclon là một thiết bị dùng để xử lý bụi giúp giảm

thiểu ô nhiểm môi trường không khí ở các khu công nghiệp

Nghiên cứu sử dụng phần mềm Solidworks Simulation để mô

phỏng quá trình tách bụi xảy ra trong xiclon và sử dụng một mô

hình thực nghiệm để kiểm chứng Ngoài ra nghiên cứu còn trình

bày ảnh hưởng của đường kính xiclon, loại xiclon vận tốc đưa khí

vào và đường kính hạt bụi lên hiệu xuất xử lý Kết quả của

nghiên cứu là đưa ra khuyến cáo sử dụng xiclon sao cho hiệu

quả nhất và có một mô hình trực quan sử dụng trong giảng dạy

môn Kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí.

Từ khóa – Xiclon; thiết bị lọc bụi ly tâm; xiclon LIOT; mô

phỏng xiclon; Solidworks simulation, phân bố vận tốc, hiệu suất

xử lý, tối ưu hoá.

Abstract - Cyclone is a device used to treat dust to help

reduce air pollution in industrial zones This study uses

“Solidworks Simulation” software to simulate the dust collection process that takes place inside xiclon and uses experimental models to verify In addition, the study also presents the effects of cyclone diameter, intake flow velocity and particle diameter on treatment efficiency The results of the study are to recommend the most effective use of cyclone and have a visual model used in teaching Air pollution control.

Key words - Cyclone; centrifugal dust collector; cyclone

LIOT; cyclone simulation; Solidworks simulation; velocity distribution; collection efficiency; optimization.

1 Đ t v n đặ ấ ề

1.1.Hi n tr ng ệ ạ

M t trong nh ng v n đ  đ t ra cho Vi t Nam khiộ ữ ấ ề ặ ệ  

bước vào th i k  công nghi p hoá là c i thi n ô nhi mờ ỳ ệ ả ệ ễ  

môi trường do các ch t phát sinh t  n n công nghi p vàấ ừ ề ệ  

ho t đ ng s n xu t. Ch t lạ ộ ả ấ ấ ượng môi trường không khí 

đang   là   v n   đ   đấ ề ược   quan   tâm   hi n   nay,   m i   ngàyệ ỗ  

lượng khí th i kh ng l  đả ổ ồ ược th i ra t  các ho t đ ngả ừ ạ ộ  

giao thông v n t i và công nghi p nh ng h u h t cácậ ả ệ ư ầ ế  

nhà máy xí nghi p ch a x  lý ho c x  lý ch a đ t yêuệ ư ử ặ ử ư ạ  

c u   Đ c   bi t   là   v n   đ   ô   nhi m   b i   đ i   v i   môiầ ặ ệ ấ ề ễ ụ ố ớ  

trường không khí đã làm  nh hả ưởng r t l n đ n s cấ ớ ế ứ  

kh e c a con ngỏ ủ ười và môi trường xung quanh. Đi nể  

hình nh  các ngành công nghi p luy n kim xi m , v tư ệ ệ ạ ậ  

li u xây d ng, s n xu t phân bón, ch  bi n g ,  và cácệ ự ả ấ ế ế ỗ  

quá trình s n xu t phát sinh ra b i thô nh  đ p, nghi n,ả ấ ụ ư ậ ề  

sàng,…

Gi i pháp l p đ t thi t b  x  lý t i các nhà máy làả ắ ặ ế ị ử ạ  

m t công vi c c n thi t đ  gi m thi u ô nhi m môiộ ệ ầ ế ể ả ể ễ  

trường không khí. Xiclon la môt thiêt bi loc bui ly tâm̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̣  

hiên nay đ̣ ượ ửc s  dung kha phô biên   Viêt Nam và trêṇ ́ ̉ ́ ở ̣  

th  gi i vì giá thành r , c u trúc đ n gi n, v n hành dế ớ ẻ ấ ơ ả ậ ễ 

dàng và có công su t khá l n. ấ ớ

Tuy nhiên, trong quá trình h c t p sinh viên khó hìnhọ ậ  

dung v  c u trúc và qu  đ o chuy n đ ng c a dòng khíề ấ ỹ ạ ể ộ ủ  

cũng nh  các h t b i trong xiclon, cũng nh  khó khănư ạ ụ ư  

trong tìm ki m các lo i tài li u liên quan. Thêm vào đóế ạ ệ  

h n ch  l n nh t khi  ng d ng là các khó khăn trongạ ế ớ ấ ứ ụ  

vi c xác đ nh hi u su t x  lý.ệ ị ệ ấ ử

1.2 M c tiêu

 Đ  gi i quy t các v n đ  trên, nghiên c u t p trungể ả ế ấ ề ứ ậ   vào hoàn thành 3 m c tiêu là xây d ng mô hình 3D v iụ ự ớ   các lo i xiclon khác nhau và mô ph ng quá trình tách b iạ ỏ ụ  

x y ra trong xiclon; xác đ nh hi u su t x  lý c a m t sả ị ệ ấ ử ủ ộ ố  xiclon nh m đ a ra khuy n cáo s  d ng xiclon sao choằ ư ế ử ụ  

có hi u qu  l c b i cao và kinh t  nh t; sau đó ki m traệ ả ọ ụ ế ấ ể  

b ng m t mô hình th c nghi m.ằ ộ ự ệ

2 Đ i tố ượng nghiên c u

­ Xiclon LIOT, Xiclon Stairmand, xiclon SN­15

­ Thông s :  V n t c vào,  đố ậ ố ường kính h t  b i,ạ ụ  

đường kính thi t b , lo i xiclon.ế ị ạ

­ Các lo i b i: mùn c a, xi măng, b t m , v nạ ụ ư ộ ỳ ụ  

s t.ắ

Trang 2

Hình 1: Tiêu chu n xiclon LIOT ẩ

Ngu n: GS. Tr n Ng c Ch n, K  thu t thông gió (2011) ồ ầ ọ ấ ỹ ậ

Hình 2: Tiêu chu n xiclon Stairmand ẩ

Ngu n: GS. Tr n Ng c Ch n, Ô nhi m không khí và ồ ầ ọ ấ ễ  

x  lý khí th i – T p 2 (2001) ử ả ậ

Hình 3: Tiêu chu n xiclon SN ẩ

Ngu n:   PGS.TS   Hoàng   Kim   C ,   K   thu t   môi ồ ơ ỹ ậ  

tr ườ ng (2001)

3 N i d ng và phộ ụ ương pháp nghiên c u

3.1 Xây d ng mô hình 3D các lo i xiclon ự ạ   và mô 

ph ng quá trình tách b i  ỏ ụ b ng ph n m m Solidworks ằ ầ ề   Simulation

Sau khi kh o sát các nghiên c u và các bài báo đãả ứ  

xu t b n, nhóm nghiên c u nh n th y nhi u nghiên c uấ ả ứ ậ ấ ề ứ  

đã s  d ng các ph n m m mô ph ng CFD đ  d  đoánử ụ ầ ề ỏ ể ự   chuy n đ ng c a dòng khí và qu  đ o c a h t b i bênể ộ ủ ỹ ạ ủ ạ ụ   trong xiclon. Và h u h t các nghiên c u đ u đ  c p đ nầ ế ứ ề ề ậ ế  

chương  trình  mô  ph ng  3D  –  Solidworks  Simulation.ỏ  

Trước h t ph n m m có giao di n d  s  d ng, có thế ầ ề ệ ễ ử ụ ể  thay đ i nhi u bi n s  đ u vào, ra. Th  hai, nó cho phépổ ề ế ố ầ ứ   làm các th c nghi m và cho các k t qu  mà không c nự ệ ế ả ầ   tính toán b  sung. Cu i cùng, Solidworks Simulation choổ ố   phép x  lý nhanh chóng cho t t c  nhu c u c a các nhàử ấ ả ầ ủ   nghiên c u, đ ng th i cũng cung c p m t cách hi u quứ ồ ờ ấ ộ ệ ả 

đ   các   nhà   nghiên   c u   phân   tích   k t   qu   cho   th cể ứ ế ả ự   nghi m c a mình. ệ ủ

Th c hi n v  3D các lo i xiclon khác nhau; cài đ tự ệ ẽ ạ ặ  

mô   ph ng   chuy n   đ ng   c a   dòng   khí   và   b i   trongỏ ể ộ ủ ụ   xiclon; xu t m t c t phân b  v n t c, áp su t, nhi t đấ ặ ắ ố ậ ố ấ ệ ộ  trong xiclon. Sau đó quay video hướng d n và làm tàiẫ  

li u hệ ướng d n d ng Word.ẫ ạ Thi t l p đi u ki n đ u vào v i xiclon LIOT,ế ậ ề ệ ầ ớ  xiclon  Stairmand, xiclon SN­15 đường kính D = 1600 mm: v nậ  

t c khí vào xiclon V = 15 m/s, đố ường kính h t b i d =ạ ụ   10.10­6 mm, t  tr ng b i   = 1200 kg/m3; đi u ki n môiỷ ọ ụ ρ ề ệ  

trường áp su t P = 101325 Pa, nhi t đ  t = 30 °C.ấ ệ ộ

3.2 Đánh giá hi u su t x  lý c a m t s  xiclon  ệ ấ ử ủ ộ ố

Thi t l p đi u ki n đ u vào v i các thông s  thayế ậ ề ệ ầ ớ ố  

đ i nh  b ng 1:ổ ư ả

B ng   1:   Thi t   l p   thông   s   đ u   vào   c a   th c ế ấ ố ầ ủ ự   nghi m đánh giá hi u su t x  lý ệ ệ ấ ử

Thông số nghi m 1Th cệ ự   nghi m 2Th cệ ự   nghi m 3Th cệ ự  

Lo i xiclonạ LIOT LIOT Stairmand, LIOT, 

SN­1

Đườ  ng kính xiclon 

D (mm) 1600

Thay đ iổ 550­1765 1600

V n t cậ ố   khí vào  V( m/s)

Thay đ iổ

12 ­ 24 18 18

Đườ  ng kính b i δụ   (μm) 1 ­ 25 1 ­ 25 1 ­ 25

Kh iố  

lượng riêng 

b i ụ ρ  (kg/m3)

1200 1200 1200

Áp su tấ   môi trườ  ng

P (Pa) 101325 101325 101325 Nhi t đệ ộ 

môi trườ  ng

Trang 3

Đường kính bé nh t mà toàn b  c  h t l n h n ho cấ ộ ỡ ạ ớ ơ ặ  

b ng đằ ường kính này s  b  gi  l i hoàn toàn trong thi tẽ ị ữ ạ ế  

b  l c và do đó ngị ọ ười ta còn g i là “đọ ường kính gi iớ  

h n” c a h t b i. Ký hi u δạ ủ ạ ụ ệ min

δmin = 

Trong công th c trên:ứ

L ­ l u lư ượng, m3/s;

 ­ kh i l ng đ n v  c a b i, kg/m

ρ ố ượ ơ ị ủ ụ 3;

μ ­ h  s  nh  đ ng l c c a không khí, Pa.s;ệ ố ớ ộ ự ủ

n ­ s  vòng quay,  g/s;ố υ

r1 , r2 và l ­ l n lầ ượt là bán kính lõi, v  và chi u dàiỏ ề  

c a thi t b  l c, m.ủ ế ị ọ

Hi u qu  l c b i theo c  h t   c a thi t b  đệ ả ọ ụ ỡ ạ δ ủ ế ị ượ  c

tính theo công th c:ứ

η( )δ = 

V i: ớ

3.3 Ki m ch ng v i mô hình th c nghi n ể ứ ớ ự ệ

3.3.1 Thi t l p mô hình  ế ậ

Mô hình th c nghi m đự ệ ược thi t k  b ng chai nh aế ế ằ ự  

lo i nạ ướ ọc l c Aquafina 1,5L và  ng xylanh có các thôngố  

s  thi t k  sau:ố ế ế

Đường kính  ng d n khí và b i vào: dố ẫ ụ v = 2 cm

Đường kính  ng tâm: dố t = 3,5 cm

Đường kính c a b i ra: dử ụ r = 2 cm

Đường kính thân hình tr : Dụ t = 8 cm

Chi u dài  ng d n khí và b i vào: lề ố ẫ ụ v = 6 cm

Chi u cao thân hình tr : Lề ụ t = 19 cm

Chi u cao thân hình nón: Lề n = 5 cm

Mô hình s  d ng đ ng c  DC 380 12V / motor DCử ụ ộ ơ  

RS380PH ­ C1H20 có thông s :ố

Đi n áp ho t đ ng: 12 Vệ ạ ộ

 T c đ  quay ( khi không t i)   đi n áp 12 V:ố ộ ả ở ệ  

25000 vòng/ phút

Dòng không t i: 1 Aả

Hình 4: B n v  mô hình ả ẽ Hình 5: B n v  3D ả ẽ

1.1.1 Th c nghi m: S   nh h ự ệ ự ả ưở ng c a kích th ủ ướ c h t ạ  

b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclon ụ ế ệ ấ ệ ủ

Đ  kh o sát   nh hể ả ả ưởng c a kích thủ ước h t  đ nạ ế  

hi u su t x  lý b i c a mô hình, đ  tài đã s  d ng lo iệ ấ ử ụ ủ ề ử ụ ạ  

b i là b i g , có kích thụ ụ ỗ ước khác nhau

B ng 2:  Các thông s  c a b i g  đ  th c nghi m ố ủ ụ ỗ ể ự ệ

M u b iẫ ụ

Kích 

thước (µm)

Kh iố  

lượ  ng

b i thụ ử  nghi mệ (g)

V nậ  

t c khíố  

đi vào (m/s)

Kh iố  

lượ  ng riêng 

c a b iủ ụ kg/m3

1 450­280 44,31 13 210

2 280­71 43,57 13  210

3 <71 45,83 13 210

Hình 6 : Rây xác đ nh kích ị  

th ướ c Hình 7: Th c nghi m v i ự ệ ớ  

mô hình

3.3.2 Th c nghi m: S   nh h ự ệ ự ả ưở ng c a lo i b i đ n ủ ạ ụ ế  

hi u su t làm vi c c a xiclon ệ ấ ệ ủ

Đ  kh o sát   nh hể ả ả ưởng c a kích thủ ước h t  đ nạ ế  

hi u su t x  lý b i c a mô hình, đ  tài đã s  d ng 4ệ ấ ử ụ ủ ề ử ụ  

lo i b i có  khác nhau là b i g , b i xi măng, v n s t,ạ ụ ụ ỗ ụ ụ ắ  

b i b t m ụ ộ ỳ

B ng 3:  Các thông s  c  b n c a các lo i b i  ố ơ ả ủ ạ ụ

Lo iạ   Kh i lố ượ  ng V n t cậ ố   Kích thướ  c

Trang 4

b iụ riêng

(kg/m3)

khí đi vào (m/s)

h tạ µm Mùn 

c aư 210 13 <450

Xi 

măng 1506

13  <71

B t mộ ỳ 593 13 <71

V nụ  

s tắ 6850 13 280­71

4 K t qu  và th o lu nế ả ả ậ

4.1 Xây d ng mô hình 3D các lo i xiclon và mô ự ạ  

ph ng quá trình tách b i b ng ph n m m Solidworks ỏ ụ ằ ầ ề  

Simulation

1.1.2 Xây d ng mô hình 3D các lo i xiclon ự ạ

Hình 8: Mô hình 3D xiclon 

LIOT 

Hình 8: Mô hình 3D trong 

su t xiclon  LIOT ố

Hình 10: Mô hình 3D xiclon 

su t xiclon Stairmand ố

Hình 12: Mô hình 3D  xiclon SN­15 Hình 13: Mô hình 3D trong 

su t xiclon SN­15 ố

Xiclon g m 5 ph n c  b n:  ng d n khí vào, thânồ ầ ơ ả Ố ẫ   hình tr , đáy hình ph u,  ng thoát khí s ch và ph n thuụ ễ ố ạ ầ  

b i. Nguyên lý làm vi c c a thi t b  là d a vào l c quánụ ệ ủ ế ị ự ự   tính c a h t b i khi thay đ i chuy n đ ng m t cách đ tủ ạ ụ ổ ể ộ ộ ộ  

ng t. ộ

Trang 5

1.1.3 Chuy n đ ng c a dòng khí và b i trong xiclon ể ộ ủ ụ

K t qu  mô ph ng chuy n đ ng c a dòng khí và b iế ả ỏ ể ộ ủ ụ  

được bi u di n   hình 2 và 3:ể ễ ở

Hình 14: Qu  đ o ỹ ạ  

chuy n đ ng c a dòng ể ộ ủ  

khí trong xiclon 

Stairmand

Hình 15: Qu  đ o chuy n ỹ ạ ể  

đ ng c a dòng khí xiclon  ộ ủ

LIOT

Ho t đ ng c a xiclon d a trên s  d ng l c ly tâmạ ộ ủ ự ử ụ ự  

khi dòng khí chuy n đ ng xoáy trong thân thi t b  doể ộ ế ị  

đ a dòng khí vào thân xiclon theo phư ương ti p tuy n.ế ế  

Do tác d ng c a l c ly tâm các h t b i có trong dòngụ ủ ự ạ ụ  

khí b  văng v  phía thành xiclon và tách kh i dòng khí.ị ề ỏ  

Khí s ch ti p t c chuy n đ ng quay và đi ra kh i xiclonạ ế ụ ể ộ ỏ  

qua  ng th i đ t theo tr c xiclon.ố ả ặ ụ

 Hình 16: Qu  đ o chuy n ỹ ạ ể  

đ ng c a các h t b i ộ ủ ạ ụ  

xiclon Stairmand

Hình 17: Qu  đ o chuy n ỹ ạ ể  

đ ng c a các h t b i xiclon  ộ ủ ạ ụ

LIOT

Các   qu   đ o   chính   c a   h t   b i   là     g n   thànhỹ ạ ủ ạ ụ ở ầ  

xiclon. Các h t b i có kích thạ ụ ước l n khi đ n thànhớ ế   xiclon, dưới  tác d ng c a dòng chuy n đ ng hụ ủ ể ộ ướ  ng

tr c và c a tr ng l c s  chuy n đ ng v  phía  ng thuụ ủ ọ ự ẽ ể ộ ề ố  

b i và đụ ượ ấc l y ra ngoài, còn các h t b i có kh i kíchạ ụ ố  

thước nh  h n kích thỏ ơ ước gi i h n s  thoát ra ngoàiớ ạ ẽ   cùng không khí

Có th  nh n th y xiclon LIOT có s  xáo tr n nhi uể ậ ấ ự ộ ề  

h n d n đ n tr  l c c a thi t b  s  l n h n xiclonơ ẫ ế ở ự ủ ế ị ẽ ớ ơ   Stairmand

1.1.4 Phân b  v n t c, áp su t và nhi t đ ố ậ ố ấ ệ ộ

1.4.a Phân b  v n t cố ậ ố

Trường phân b  v n t c trong xiclon có ba chi u t iố ậ ố ề ạ   các tr c x, y và z là các v n t c hụ ậ ố ướng tâm, hướng tr cụ  

và ti p tuy n đế ế ược th  hi n   hình 2,3 và 4. Trong cácể ệ ở  

v n t c đậ ố ược đ  c p, v n t c ti p tuy n có giá tr  caoề ậ ậ ố ế ế ị  

nh t và là thành ph n quan tr ng nh t. V n t c ti pấ ầ ọ ấ ậ ố ế   tuy n gi m khi bán kính quay gi m, giá tr  v n t c nàyế ả ả ị ậ ố  

b ng 0 t i tâm. Đ  l n c a v n t c dòng khí phía trongằ ạ ộ ớ ủ ậ ố  

d c theo đọ ường tâm xoáy tăng t  dừ ưới lên trên

Hình 18:  M t c t phân b ặ ắ ố 

v n t c ậ ố  xiclon Stairmand

Hình 19:  M t c t phân b ặ ắ ố 

v n t c xiclon LIOT ậ ố

1.4.b Phân b  áp su tố ấ

S  phân b  áp su t trong xiclon đự ố ấ ược trình bày trong  hình 4 cho th y áp su t có giá tr  cao nh t t i thànhấ ấ ị ấ ạ   xiclon và gi m d n t  thành thi t b  đ n tâm và xu tả ầ ừ ế ị ế ấ  

hi n áp su t âm   vùng  ng trung tâm, d  nh n th yệ ấ ở ố ễ ậ ấ   vùng áp su t âm    ng thoát khí đ t   tâm xiclon; vùngấ ở ố ặ ở  

áp su t cao   xung quanh thân xiclon do có s  tác d ngấ ở ự ụ  

c a dòng khí lên thân xiclon.   đáy ph u có áp su t âmủ Ở ễ ấ   (áp su t tấ ương đ i), do đó khi m  van đ  thu b i khôngố ở ể ụ   khí bên ngoài s  b  hút vào xiclon t  dẽ ị ừ ưới lên trên và có 

th  làm cho b i đã l ng đ ng   đáy ph u bay ngể ụ ắ ọ ở ễ ược lên 

và theo không khí thoát ra ngoài qua  ng thoát khí làmố  

m t tác d ng c a vi c l c b i, vì v y c n thi t k  vanấ ụ ủ ệ ọ ụ ậ ầ ế ế   kép đ  tránh tình tr ng này.  ể ạ

M c dù xiclon có c u t o  đ n gi n nh ng d ngặ ấ ạ ơ ả ư ạ   chuy n đ ng c a dòng khí trong xiclon r t ph c t p vàể ộ ủ ấ ứ ạ  

do đó vi c tính toán  t n th t áp su t b ng lý thuy t g pệ ổ ấ ấ ằ ế ặ   nhi u khó khăn. Tuy nhiên ph n m m có th    cho raề ầ ề ể  

m t c t phân b  áp su t trong xiclon, t  đó ta có thặ ắ ố ấ ừ ể 

Trang 6

tính toán t n th t áp su t m t cách d  dàng.ổ ấ ấ ộ ễ

Hình 20:  M t c t phân b ặ ắ ố 

áp su t  ấ xiclon Stairmand Hình 21:  M t c t phân b  áp

su t xiclon LIOT ấ

Có th  nh n th y s  khác bi t v  phân b  áp su tể ậ ấ ự ệ ề ố ấ  

và áp su t t i đa trong 2 lo i xiclon. K t qu  t n th t ápấ ố ạ ế ả ổ ấ  

su t trong xiclon Stairmand b ng 330, trong xiclon LIOTấ ằ  

b ng   410,   đi u   này   cho   th y   khi   s   d ng   xiclonằ ề ấ ử ụ  

Stairmand s  ti t ki m năng lẽ ế ệ ượng h n xiclon LIOT.ơ

Áp l c lên thành thi t b  c a xiclon LIOT cao h nự ế ị ủ ơ  

d n đ n s  ma sát lên thành thi t b  cũng cao h n khi nẫ ế ự ế ị ơ ế  

xiclon LIOT không phù h p khi s  d ng đ  x  lý cácợ ử ụ ể ử  

lo i v t li u có tính mài mòn cao ho c bám dính cao.ạ ậ ệ ặ

1.4.c Phân b  nhi t đố ệ ộ

S  phân b  nhi t đ  trong xiclon  đự ố ệ ộ ược trình bày 

trong hình 6 nó ch ng minh r ng phân b  nhi t đ  trongứ ằ ố ệ ộ  

xiclon c  b n ph  thu c vào s  ma sát khi va ch m gi aơ ả ụ ộ ự ạ ữ  

các h t b i. Các h t b i nh  di chuy n lên phía trênạ ụ ạ ụ ỏ ể  

trong các h t l n h n di chuy n và t p trung xu ngạ ớ ơ ể ậ ố  

dưới đáy, do đó đa ph n các h t t p trung   dầ ạ ậ ở ưới dáy 

c a xiclon khi n cho vùng phía đáy có nhi t đ  cao h n.ủ ế ệ ộ ơ

Hình 22:  M t c t phân b ặ ắ ố 

nhi t đ   ệ ộ xiclon Stairmand

Hình 23:  M t c t phân b ặ ắ ố  nhi t đ  xiclon LIOT ệ ộ

4.2  Đánh giá hi u su t x  lý c a m t s  xiclon  ệ ấ ử ủ ộ ố

4.2.1 Ả nh h ưở ng c a v n t c đ a khí vào  đ n hi u ủ ậ ố ư ế ệ  

su t x  lý ấ ử

nh h ng c a kích th c h t đ n hi u su t x  lý

Ả ưở ủ ướ ạ ế ệ ấ ử  

được th  hi n trong hình 7.ể ệ

Hình 24: Bi u đ   nh h ng c a v n t c đ a khí vào đ n ể ồ ả ưở ủ ậ ố ư ế  

hi u su t x  lý ệ ấ ử

Nh  đư ược bi u th  trên bi u đ  khi kích thể ị ể ồ ước h tạ  

b i tăng lên thì hi u su t x  lý tăng cũng tăng, đ nụ ệ ấ ử ế  

đường kính h t gi i h n c a h t b i thì khi tăng đạ ớ ạ ủ ạ ụ ườ  ng kính h t b i hi u su t đ t 100%. V n t c đ a khí vàoạ ụ ệ ấ ạ ậ ố ư   càng l n thì hi u su t thu b i càng cao, tuy nhiên n uớ ệ ấ ụ ế  

v n t c l n thì gây hao t n năng lậ ố ớ ổ ượng

4.2.2 Ả nh h ưở ng c a đ ủ ườ ng kính xiclon đ n hi u su t ế ệ ấ  

x  lý ử

Hình 25: Bi u đ   nh h ng c a đ ng kính xiclon đ n ể ồ ả ưở ủ ườ ế  

hi u su t x  lý ệ ấ ử

V i cùng m t lo i b i và cùng m t v n t c đ a khíớ ộ ạ ụ ộ ậ ố ư   vào khi tăng đường kính xiclon thì hi u su t càng gi m.ệ ấ ả  

Vì v y không nên s  d ng các lo i xiclon có đậ ử ụ ạ ườ  ng kính l n h n 2000mm, b i n u v n t c c a dòng ti pớ ơ ở ế ậ ố ủ ế   tuy n không đ i khi tăng đế ổ ường kính c a xiclon thì l củ ự  

li tâm tác đ ng lên các h t b i s  gi m đi và hi u su tộ ạ ụ ẽ ả ệ ấ   thui b i s  gi m.  nh hụ ẽ ả Ả ưởng c a lo i xiclon đ n hi uủ ạ ế ệ  

su t x  lýấ ử

Hình 26:  Bi u đ   nh h ng c a lo i xiclon đ n hi u su t ể ồ ả ưở ủ ạ ế ệ ấ  

x  lý ử

Trang 7

V i cùng đớ ường kính thi t b , cùng v n t c đ a khíế ị ậ ố ư  

vào, cùng lo i và kích thạ ước h t b i, xiclon Staimand vàạ ụ  

SN­15 có hi u su t x  lý cao h n xiclon LIOT tuy nhiênệ ấ ử ơ  

nhược đi m là chi u cao thi t b  c a 2 lo i này l i r tể ề ế ị ủ ạ ạ ấ  

l n. D  nh n th y các lo i xiclon đ u có hi u su t xớ ễ ậ ấ ạ ề ệ ấ ử 

lý th p v i các lo i b i có đấ ớ ạ ụ ường kính nh  h n 5 ỏ ơ μm

4.3 Ki m ch ng v i mô hình th c nghi ể ứ ớ ự ệ m

4.3.1 K t qu  thi t l p mô hình  ế ả ế ậ

Hình 27: Mô hình th c nghi m ự ệ

1.1.5 Th c nghi m: S   nh h ự ệ ự ả ưở ng c a kích th ủ ướ c h t ạ  

b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclon ụ ế ệ ấ ệ ủ

K t qu  v   nh hế ả ề ả ưởng c a kích thủ ước h t đ n hi uạ ế ệ  

su t x  lý đấ ử ược th  hi n trong b ng sau:ể ệ ả

B ng 4 :  Hi u su t x  lí c a b i g  có các kích ệ ấ ử ủ ụ ỗ  

th ướ c khác nhau

M u b iẫ ụ

Kh iố  

lượng b iụ   (g)

Hi u su tệ ấ (%)

Trước x  líử Thu h iồ

1 44,31 44,28 99

3 45,83 42,16 92

Hình 28:Bi u đ  th  hi n s   nh h ng c a kích th c ể ồ ể ệ ự ả ưở ủ ướ  

h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclon ạ ụ ế ệ ấ ệ ủ

K t qu  thu đế ả ược cho th y khi x  lý b i b ng môấ ử ụ ằ   hình xiclon đ i v i 3 kích thố ớ ước c a cùng lo i mùn c aủ ạ ư  

nh  trên thì hi u su t đ t đư ệ ấ ạ ược là tương đ i cao. K tố ế  

qu  x  lý đ t t t nh t là   m u b i 1 và m u b i 2 cóả ử ạ ố ấ ở ẫ ụ ẫ ụ   kích thướ ầc l n lượt là 420­280  μm  và 289­71  μm  g nầ  

nh  đ t 100%. Còn m u b i 3 có kích thư ạ ẫ ụ ước là <71 μm  thì đ t đạ ược hi u su t th p h n là 92%.ệ ấ ấ ơ

Qua k t qu  th c nghi m, ta nh n th y kích thế ả ự ệ ậ ấ ướ  c

h t càng nh  thì hi u su t x  lý càng th p và ngạ ỏ ệ ấ ử ấ ượ ạ  c l i

Đi u này đề ược gi i thích là do kích thả ước h t càng béạ   thì l c li tâm tác d ng lên h t b i càng nh  nên khự ụ ạ ụ ỏ ả  năng va đ p vào thành c a thi t b  xiclon th p, do đóậ ủ ế ị ấ  

d n đ n kh  năng thu h i b i   đáy thi t b  s  kém.ẫ ế ả ồ ụ ở ế ị ẽ  

Tương t  nh ng ngự ư ượ ạ ớc l i v i quá trình trên s  x y raẽ ả  

v i h t b i có kích thớ ạ ụ ướ ớc l n

4.3.2 Th c nghi m: S   nh h ự ệ ự ả ưở ng c a lo i b i đ n ủ ạ ụ ế  

hi u su t làm vi c c a xiclon ệ ấ ệ ủ

K t qu  v   nh hế ả ề ả ưởng c a kích thủ ước h t đ n hi uạ ế ệ  

su t x  lý đấ ử ược th  hi n trong b ng sau:ể ệ ả

B ng 5:  Hi u su t x  lí c a b i g  có các kích ệ ấ ử ủ ụ ỗ  

th ướ c khác nhau

Lo i b iạ ụ

Kh iố  

lượng b iụ   (g)

Hi u su tệ ấ (%)

Trước xử 

lí Thu h iồ

B i gụ ỗ 47,83 45,91 96

B i xiụ   măng 50,22 47,71 95

B i b tụ ộ  

mỳ 52,18 48,52 93

M t s tạ ắ 65,45 65,42 99

Hình 29:Bi u đ  th  hi n s   nh h ng c a kích th c ể ồ ể ệ ự ả ưở ủ ướ  

h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclon ạ ụ ế ệ ấ ệ ủ  

K t qu  thu đế ả ược cho th y khi x  lý b i b ng môấ ử ụ ằ   hình xiclon đ i v i 4 lo i b i khác nhau thì hi u su tố ớ ạ ụ ệ ấ  

v n s t thì đ t hi u su t 99% và các lo i còn l i thìụ ắ ạ ệ ấ ạ ạ  

hi u su t đ t đệ ấ ạ ược là khá cao. 

B i b t m  có hi u su t th p h n so v i các lo iụ ộ ỳ ệ ấ ấ ơ ớ ạ  

b i còn l i là do kh i lụ ạ ố ượng riêng c a b t m  nh  h nủ ộ ỳ ỏ ơ   các lo i b i khác, d n đ n b i b t m  nh  do đó trongạ ụ ẫ ế ụ ộ ỳ ẹ   quá trình v n hành thì b i b t m  cũng s  có m t ít bậ ụ ộ ỳ ẽ ộ ị 

Trang 8

hút lên cùng v i không khí    ng tâm và m t s  s  bớ ở ố ộ ố ẽ ị 

m c k t l i bên trong thân xyclon.ắ ẹ ạ

5 K t lu nế ậ

Vi c s  d ng ph n m m Solidworks Simulation đãệ ử ụ ầ ề  

cho phép hi u chính xác h n v  các hi n tể ơ ề ệ ượng ph cứ  

t p x y ra trong quá trình tách b i c a xiclon cũng nhạ ả ụ ủ ư 

xác đ nh đị ược các y u t  và đi u ki n làm tăng hi uế ố ề ệ ệ  

su t su t x  lý c a xiclon góp ph n làm gi m thi u ôấ ấ ử ủ ầ ả ể  

nhi m và ti t ki m năng lễ ế ệ ượng. 

Gi a   xiclon   Stairmand   và   xiclon   LIOT   thì   xiclonữ  

Stairmand cho k t qu  thu b i t t h n và t n th t ápế ả ụ ố ơ ổ ấ  

su t ít h n tuy nhiên kích thấ ơ ước thi t b  l i l n (n uế ị ạ ớ ế  

cùng đường kính chi u dài thi t b  cao h n kho ng 2,5ề ế ị ơ ả  

l n). Nên l a ch n xiclon có đầ ự ọ ường kính nh  đ  đ tỏ ể ạ  

hi u qu  thu b i l n nh t n u l u lệ ả ụ ớ ấ ế ư ượng l n thì nên sớ ử 

d ng xiclon chùm ho c ghép song song các xiclon v iụ ặ ớ  

nhau. V n t c dòng khí vào t  18­22 m/s đ  v a ti tậ ố ừ ể ừ ế  

ki m v  kinh t  mà v n đ m b o hi u su t thu b i. ệ ề ế ẫ ả ả ệ ấ ụ

Tài li u tham kh oệ ả

5.1.1.a.1.1.1.1.1 Tr n Ng c Ch n (2001), Ô nhiêm không khi & x  ly ầ ọ ấ ̃ ́ ử   ́

khi thai. Tâp 2, c  hoc vê bui va ph ́ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ ̀ ươ ng phap x  ly bui, Nha xuât ́ ử ́ ̣ ̀ ́  

ban khoa hoc va ky thuât, Ha Nôi ̉ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̣

5.1.1.a.1.1.1.1.2   Hoàng Kim C  (2001), Ky thuât môi tr ơ ̃ ̣ ườ ng, Nha ̀  

xuât ban khoa h c và k  thu t, Ha nôi ́ ̉ ọ ỹ ậ ̀ ̣

5.1.1.a.1.1.1.1.3 Ph m Ng c Đăng (1997), Môi tr ạ ọ ườ ng không khí, Nhà  

xuât ban khoa h c và k  thu t, Ha nôi ́ ̉ ọ ỹ ậ ̀ ̣

5.1.1.a.1.1.1.1.4 Tr n Ng c Ch n (2011), K  thu t thông gió, Nhà ầ ọ ấ ỹ ậ  

xu t b n xây d ng ấ ả ự

5.1.1.a.1.1.1.1.5 Trân Huy Toan va công s  (2015), Nghiên c u th c ̀ ̀ ̀ ̣ ự ứ ự  

nghi m nâng cao hi u qu  l c b i c a xiclon, http://vnniosh.vn/ ệ ệ ả ọ ụ ủ

5.1.1.a.1.1.1.1.6 Nguy n Ph ễ ướ c Quý An (2008), Đánh giá hi u su t ệ ấ  

x  lý 1 s  lo i xiclon và xác đ nh hi u su t x  lý ô nhi m không ử ố ạ ị ệ ấ ử ễ  

khí cho các nhà máy đ t tiêu chu n môi tr ạ ẩ ườ ng Vi t Nam, Tuy n ệ ể  

t p Báo cáo “H i ngh  Sinh viên Nghiên c u Khoa h c” l n th  6­ ậ ộ ị ứ ọ ầ ứ  

Đ i h c Đà N ng ạ ọ ẵ

5.1.1.a.1.1.1.1.7 Rahul   Panchal,   Zheng   (Jeremy)   Li,   Design   and 

Development of Tangential Cyclone Dust Collector. International 

Journal Of Engineering Research And Development, Volume 14, 

Issue 9 (September Ver. II 2018)

5.1.1.a.1.1.1.1.8 Masoumeh  Mofarrah,  Shuran  Li,   Fu  Hui,  Zhen  Liu 

and   Keping   Yan,   Micro   Gas   Cyclone   Design   and   Performance 

Evaluation to Collect Dust Particles, ATINER’s Conference Paper 

Proceedings Series, 15 October 2018

5.1.1.a.1.1.1.1.9 W. B. Faulkner, M. D. Buser, D. P. Whitelock, B. W. 

Shaw,   Effects   of   cyclone   diameter   on   performance   of   1d3d  cyclones:   collection   efficiency,   Transactions   of   the   ASABE  (American Society of Agricultural and Biological Engineers) ∙ May  2007

5.1.1.a.1.1.1.1.10 Vekteris   et   al.,   Numerical   Simulation   of   Air   Flow  inside   Acoustic   Cyclone   Separator,     Aerosol   and   Air   Quality  Research, 15: 625–633, (2015)

5.1.1.a.1.1.1.1.11 D. I. Misyulya, D. I. Misyulya, V. А. Markov (2012),  Comparative analysis of technical characteristics of cyclone dust  collectors,  Chemical  Engineering, Heat  Engineering  and  Energy­ Saving

5.1.1.a.1.1.1.1.12 Gabriel   Valentin   Gheorghe,   Marinela   Mateescu,  Catalin   Persu,   Iuliana   Gageanu,   Theoretical   simulation   of   air  circulation inside cyclone mounted at exhaust outlet of pneumatic  seed drill to optimize it, Engineering for rural development, Jelgava,  23.­25.05.2018.

5.1.1.a.1.1.1.1.13 1   Gimbun,   J.,   Chuah,   T.G.,   Fakhru’l­Razi,   A.,  Choong, T. 2005. The influence of temperature and inlet velocity on  cyclone  pressure  drop:  a  CFD   study.  Chemical  Engineering   and  Processing: Process Intensification 44 (1): 7–12.

5.1.1.a.1.1.1.1.14 Gimbun, J., Chuah, T., Choong, T., Fakhru'lRazi, A. 

2005   A   CFD   study   on   the   prediction   of   cyclone   collection  efficiency   International   Journal   for   Computational   Methods   in  Engineering Science and Mechanics 6 (3): 161 – 168.

5.1.1.a.1.1.1.1.15 P.,   Midoux,   N.,   Rode,   S.,   Leclerc,   J   2004.  Comparison of different models of cyclone prediction performance  for various operating conditions using a general software. Chemical  Engineering  and  Processing:  Process  Intensification  43 (4): 511– 522.

5.1.1.a.1.1.1.1.16 Ali Alahmer 1 , Mohammed Al­Dabbas, Modeling and  simulation study to predict the cement portland cyclone separator  performance,   Emirates Journal for Engineering Research, 19 (1),  19­25 (2014)

5.1.1.a.1.1.1.1.17 Dirgo, J.Leith, D. 2007. Cyclone collection efficiency:  comparison   of   experimental   results   with   theoretical   predictions.  Aerosol Science and Technology 4 (4): 401 – 415

5.1.1.a.1.1.1.1.18   SolidWorks   (2019)   User’s   guide   SolidWorks  Corporation.

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Tiêu chu n xiclon Stairmand ẩ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 2  Tiêu chu n xiclon Stairmand ẩ (Trang 2)
Hình 1: Tiêu chu n xiclon LIOT ẩ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 1  Tiêu chu n xiclon LIOT ẩ (Trang 2)
Hình 3: Tiêu chu n xiclon SN ẩ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 3  Tiêu chu n xiclon SN ẩ (Trang 2)
1200 1200 1200 Áp su tấ  - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
1200 1200 1200 Áp su tấ  (Trang 2)
Hình 15:  Qu  đ o chuy ể  đ ng c a dòng khí xiclon ộủ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 15  Qu  đ o chuy ể  đ ng c a dòng khí xiclon ộủ (Trang 5)
 Hình 16:  Qu  đ o chuy ể  đ ng c a các h t b iộủạ ụ  - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 16  Qu  đ o chuy ể  đ ng c a các h t b iộủạ ụ  (Trang 5)
Hình 14:  Qu  đ ạ  chuy n đ ng c a dòngểộủ   - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 14  Qu  đ ạ  chuy n đ ng c a dòngểộủ   (Trang 5)
Hình 29: Bi u đ  th  hi n s   nh h ựả ưở ng c a kích th ủ ước   h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclonạ ụ ếệấệ ủ   - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 29 Bi u đ  th  hi n s   nh h ựả ưở ng c a kích th ủ ước   h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclonạ ụ ếệấệ ủ   (Trang 7)
Hình 28: Bi u đ  th  hi n s   nh h ựả ưở ng c a kích th ủ ước   h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclonạ ụ ếệấệ ủ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 28 Bi u đ  th  hi n s   nh h ựả ưở ng c a kích th ủ ước   h t b i đ n hi u su t làm vi c c a xiclonạ ụ ếệấệ ủ (Trang 7)
Hình 27:  Mô hình th c nghi ệ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
Hình 27   Mô hình th c nghi ệ (Trang 7)
4.3. Ki m ch ng v i mô hình th c nghi ớự ệm 4.3.1.K t qu  thi t l p mô hình ếảế ậ - Mô phỏng quá trình tách bụi với mô hình cyclone bằng phần mềm solidworks simulation và kiểm tra với mô hình thực nghiệm
4.3. Ki m ch ng v i mô hình th c nghi ớự ệm 4.3.1.K t qu  thi t l p mô hình ếảế ậ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w