1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

de thi hki nh 1213 vật lý 9 đoan cong tri website của trường thcs trần cao vân

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng; Câu 4: Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?. A. Quy tắc nắm tay phải; B. Quy tắc nắm tay trái; C. Quy tắc bàn t[r]

Trang 1

PHÒNG GDĐT DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN Môn: Vật lý lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút

A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm )

I Chon phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho điện trở R1 = 40  nối tiếp với điện trở R2 = 80  và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U =

12 V Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là:

A 0,1A; B 0,15A; C 0,45A; D 0,3A;

Câu 2: Trên một bàn là có ghi 220V- 1100W Khi bàn là này hoạt động bình thường thì điện trở của nó là:

A 0,2; B 5; C 44; D 5500;

Câu 3: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A Thời gian sử dụng điện của gia đình; B Công suất điện mà gia đình sử dụng;

C Điện năng mà gia đình đã sử dụng; D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng;

Câu 4: Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải; B Quy tắc nắm tay trái; C Quy tắc bàn tay phải; D Quy tắc bàn tay trái;

II Hãy ghép mỗi đoạn câu ở phần A với mỗi đoạn câu ở phần B để được một câu hoàn chỉnh và có nội dung đúng:

1 Dụng cụ để nhận biết từ trường

2 Quy tắc nắm tay phải

3 Công thức Q = I2Rt

4 Dụng cụ điện: Nồi cơm điện, bàn là

a) Xác định chiều lực điện từ b) là công thức của định luật Jun-Lenxơ c) kim nam châm có trục quay

d) Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

e) là công thức của định luật Ôm g) điện năng được biến đổi thành nhiệt năng

III Điền vào chỗ trống cho những câu sau:

1 Biến trở là một điện trở (a) và có thể được dùng để (b)

2 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (c) với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với (d) của dây

B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 đ) Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố:

a) Phát biểu kết luận;

b) Ghi công thức và chú thích, kèm theo đơn vị;

c) Tính chiều dài của dây Nikêlin có điện trở 40, tiết diện 0,1mm2 và điện trở suất 0,40.10-6 m d) Nếu gập đôi dây trên lại thì điện trở của dây bây giờ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,0 đ) Nam châm điện:

a) Nêu các cách làm tăng lực từ của nam châm điện;

b) So sánh lực từ của ba nam châm sau:

Ia = 1A; na = 500 vòng; Ib = 2A; nb = 300 vòng; Ic = 2A; nc = 750 vòng;

24V Hãy:

a) Vẽ sơ đồ mạch điện;

b) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch;

c) Tính nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong thời gian 10 phút;

d) Nếu mạch chỉ còn R1 thì nhiệt lượng toả ra trong thời gian trên tăng hay giảm Giải thích?

PHÒNG GDĐT DUY XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NH 2012-2013

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN Môn: Vật lý lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút

A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm )

I Chon phương án đúng trong các câu sau: mỗi câu đúng 0,25 đ x4 = 1,0 đ

II Hãy ghép mỗi đoạn câu ở phần A với mỗi đoạn câu ở phần B để được một câu hoàn chỉnh và có nội dung đúng: ghép đúng mỗi câu 0,25 đ x4 = 1,0 đ

1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - g;

III Điền vào chỗ trống: mỗi ý đúng 0,25 đ x 4 = 1,0 đ

1 a: trị số thay đổi; b: điều chỉnh cường độ dòng điện

2 c: tỉ lệ thuận; d: điện trở

Câu 1: Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố

a) Phát biểu đúng 3 yếu tố phụ thuộc

b) Ghi đúng công thức

Chú thích đúng 4 đại lượng

Ghi đúng đơn vị của 4 đại lượng

c) Ghi đúng công thức suy ra

thay số đúng, có đổi đơn vị của tiết diện

tính đúng kết quả

d) nếu gập đôi dây thì điện trở R = 10, (có thể tính toán bằng số liệu hoặc lý luận: chiều

dài giảm 2 lần, tiết diện tăng 2 lần, nên R giảm 4 lần)

3,0 đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu 2: Nam châm điện

a) Các cách làm tăng lực từ: tăng I; hoặc tăng n; hay đồng thời tăng I, tăng n

b) So sánh: Fa < Fb < Fc

1,0 đ

3ýx0,25 =0,75đ

0,25đ

Câu 3: Bài toán

a) Vẽ sơ đồ đúng

b) Tính điện trở tương đương:

Ghi đúng công thức

Thay số, tính đúng, đúng đơn vị

c) Tính nhiệt lương toả ra

Ghi đúng công thức

Thay số, đổi đơn vị phút ra giây, tính đúng, đúng đơn vị

d) Nhận xét

Nêu được nhiệt lượng giảm

Giải thích đúng bằng lý luận hoặc tính toán ra kết quả và kết luận giảm

3,0 đ

0,25 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w