Nhằm giúp các bạn có thêm biểu mẫu tham khảo trong quá trình học tập và làm việc, mời các bạn cùng tham khảo mẫu Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh (Phụ lục I-5). dưới đây. Biểu mẫu được biên soạn theo dạng chuẩn giúp người dùng dễ dàng sử dụng.
Trang 1PH L C I5Ụ Ụ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
… …, ngày … …tháng … … năm … …
GI Y Đ NGH ĐĂNG KÝ DOANH NGHI PẤ Ề Ị Ệ
CÔNG TY H P DANHỢ
Kính g i: Phòng Đăng ký kinh doanh t nh, thành ph ……….ử ỉ ố
Tôi là (ghi h tên b ng ch in hoa) ọ ằ ữ : Gi i tính: ớ
Sinh ngày: … /… /…… Dân t c: ộ Qu c t ch: ố ị
Lo i gi y t ch ng th c cá nhân: ạ ấ ờ ứ ự Ch ng minh nhân dân □ ứ □ Căn cước công dân H chi u □ ộ ế □ Lo i khác ạ (ghi rõ):
S gi y t ch ng th c cá nhân: ố ấ ờ ứ ự
Ngày c p: … /… /…… N i c p: ấ ơ ấ Ngày h t h n ế ạ (n u có) ế : …/…/… N i đăng ký h kh u thơ ộ ẩ ường trú: S nhà, ngách, h m, ngõ, đố ẻ ường ph /t /xóm/ p/thôn: ố ổ ấ
Xã/Phường/Th tr n: ị ấ
Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph thu c t nh: ậ ệ ị ố ộ ỉ
T nh/Thành ph : ỉ ố
Qu c gia:ố Ch hi n t i:ỗ ở ệ ạ S nhà, ngách, h m, ngõ, đố ẻ ường ph /t /xóm/ p/thôn: ố ổ ấ
Xã/Phường/Th tr n: ị ấ
Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph thu c t nh: ậ ệ ị ố ộ ỉ
T nh/Thành ph : ỉ ố
Qu c gia: ……… ố
Đi n tho i ệ ạ (n u có): ế Fax (n u có) ế :
Email (n u có) ế : Website (n u có) ế :
Là Ch t ch H i đ ng thành viên công tyủ ị ộ ồ
Đăng ký công ty h p danh v i các n i dung sau:ợ ớ ộ
1. Tình tr ng thành l p ạ ậ (đánh d u X vào ô thích h p ấ ợ )
Trang 2Thành l p trên c s h p nh t doanh nghi pậ ơ ở ợ ấ ệ □
Thành l p trên c s chuy n đ i t h kinh doanhậ ơ ở ể ổ ừ ộ □
2. Tên công ty:
Tên công ty vi t b ng ti ng Vi t ế ằ ế ệ (ghi b ng ch in hoa) ằ ữ :
Tên công ty vi t b ng ti ng nế ằ ế ước ngoài (n u có ế ):
Tên công ty vi t t t (ế ắ n u có ế ):
3. Đ a ch tr s chính:ị ỉ ụ ở S nhà, ngách, h m, ngõ, đố ẻ ường ph /t /xóm/ p/thôn: ố ổ ấ
Xã/Phường/Th tr n: ị ấ
Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph thu c t nh: ậ ệ ị ố ộ ỉ
T nh/Thành ph : ỉ ố
Đi n tho i ệ ạ (n u có): ế Fax (n u có) ế :
Email (n u có) ế : Website (n u có) ế :
Doanh nghi p n m trong khu công nghi p, khu ch xu t, khu kinh t , khu công ngh cao. □ ệ ằ ệ ế ấ ế ệ (Đánh d u X vào ô vuông n u doanh nghi p đăng ký đ a ch tr s chính n m trong khu công ấ ế ệ ị ỉ ụ ở ằ nghi p, khu ch xu t, khu kinh t , khu công ngh cao) ệ ế ấ ế ệ 4. Ngành, ngh kinh doanhề 1 (ghi tên và mã theo ngành c p 4 trong H th ng ngành kinh t ấ ệ ố ế c a Vi t Nam ủ ệ ): STT Tên ngành Mã ngành Ngành, ngh kinhề doanh chính (đánh d u X đ ch n m t ấ ể ọ ộ trong các ngành, nghề đã kê khai) 5. V n đi u lố ề ệ V n đi u l ố ề ệ (b ng s ; VNĐ) ằ ố :
V n đi u l ố ề ệ (b ng ch ; VNĐ) ằ ữ :
Giá tr tị ương đương theo đ n v ti n nơ ị ề ước ngoài (n u có) ế :
Có hi n th thông tin v giá tr tể ị ề ị ương đương theo đ n v ti n t nơ ị ề ệ ước ngoài trên Gi y ch ng ấ ứ
nh n đăng ký doanh nghi p hay không? Có Khôngậ ệ □ □
6. Ngu n v n đi u l :ồ ố ề ệ
Lo i ngu n v nạ ồ ố S ti n (ố ề b ng s ; VNĐ và giá ằ ố
tr t ị ươ ng đ ươ ng theo đ n v ơ ị
ti n n ề ướ c ngoài, n u có ế )
T l (%)ỷ ệ
V n ngân sách nhà nố ước
Trang 3V n t nhânố ư
V n nố ước ngoài
V n khácố
T ng c ngổ ộ
7. Danh sách thành viên công ty (kê khai theo m u ẫ ): G i kèmử
8. Thông tin đăng ký thuế:
8.1 Thông tin v Giám đ c (T ng giám đ c) (ề ố ổ ố n u ế
có):
H và tên Giám đ c (T ng giám đ c): ọ ố ổ ố
………
Đi n tho i: ệ ạ
………
………
8.2 Thông tin v K toán trề ế ưởng/Ph trách k toánụ ế
(n u có ế )2:
H và tên K toán trọ ế ưởng/Ph trách k toán: ụ ế
………
Đi n tho i: ệ ạ
………
………
8.3 Đ a ch nh n thông báo thu (ị ỉ ậ ế ch kê khai n u ỉ ế
đ a ch nh n thông báo thu khác đ a ch tr ị ỉ ậ ế ị ỉ ụ
s chính ở ):
S nhà, ngách, h m, ngõ, đố ẻ ường
ph /t /xóm/ p/thôn: ………ố ổ ấ Xã/Phường/Th tr n: ị ấ
……….
Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph thu c t nh: ậ ệ ị ố ộ ỉ
………
T nh/Thành ph : ỉ ố
………
…
Đi n tho i:ệ ạ
Fax: Email:
Trang 48.4 Ngày b t đ u ho t đ ngắ ầ ạ ộ 3 (tr ườ ng h p doanh ợ
nghi p d ki n b t đ u ho t đ ng k t ngày ệ ự ế ắ ầ ạ ộ ể ừ
đ ượ ấ c c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh ấ ứ ậ nghi p thì không c n kê khai n i dung này ệ ầ ộ ):
… /… /……
8.5 Hình th c h ch toán (ứ ạ đánh d u X vào ô thích ấ
h p ợ ):
Áp d ng t ngày … /… đ n ngày … /… ụ ừ ế 4
(ghi ngày, tháng b t đ u và k t thúc niên đ ắ ầ ế ộ
k toán) ế
8.7 T ng s lao đ ng ổ ố ộ (d ự
ki n) ế :
8.8 Ho t đ ng theo d án BOT/BTO/BT/BOO, ạ ộ ự
BLT, BTL, O&M:
Có
□ Không
□ 8.9 Phương pháp tính thu GTGT ế (ch n 1 trong 4 ọ
ph ươ ng pháp) 5
Tr c ti p trên doanh s ự ế ố □ Không ph i n p thu GTGT ả ộ ế □ 8.10 Thông tin v Tài kho n ngân hàngề ả (n u có t i ế ạ
th i đi m kê khai): ờ ể
Tên ngân hàng
9. Thông tin v các doanh nghi p b h p nh t ề ệ ị ợ ấ (ch kê khai trong tr ỉ ườ ng h p thành l p công ợ ậ
ty trên c s h p nh t doanh nghi p) ơ ở ợ ấ ệ :
a) Tên doanh nghi p ệ (ghi b ng ch in hoa) ằ ữ :
Mã s doanh nghi p/Mã s thu : ố ệ ố ế
Trang 5S Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh (ố ấ ứ ậ ch kê khai n u không có mã s doanh nghi p/mã ỉ ế ố ệ
s thu ố ế):
Ngày c p: … /… /…… N i c p: ấ ơ ấ
b) Tên doanh nghi p ệ (ghi b ng ch in hoa) ằ ữ :
Mã s doanh nghi p/Mã s thu : ố ệ ố ế
S Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh (ố ấ ứ ậ ch kê khai n u không có mã s doanh nghi p/mã ỉ ế ố ệ s thu ố ế):
Ngày c p: … /… /…… N i c p: ấ ơ ấ
Đ ngh Phòng Đăng ký kinh doanh th c hi n ch m d t t n t i đ i v i doanh nghi p b h p ề ị ự ệ ấ ứ ồ ạ ố ớ ệ ị ợ nh t và các chi nhánh, văn phòng đ i di n, đ a đi m kinh doanh c a doanh nghi p b h p ấ ạ ệ ị ể ủ ệ ị ợ nh t.ấ 10. Thông tin v h kinh doanh đề ộ ược chuy n đ iể ổ (ch kê khai trong tr ỉ ườ ng h p thành l p ợ ậ doanh nghi p trên c s chuy n đ i h kinh doanh): ệ ơ ở ể ổ ộ Tên h kinh doanh ộ (ghi b ng ch in hoa) ằ ữ :
S Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh: ố ấ ứ ậ ộ
Ngày c p: ấ … /… /…… N i c p: ơ ấ
Mã s thu c a h kinh doanh ố ế ủ ộ (ch kê khai MST 10 s ): ỉ ố
Đ a đi m kinh doanh: ị ể
Tên ngườ ại đ i di n h kinh doanh: ệ ộ
Lo i gi y t ch ng th c cá nhân ạ ấ ờ ứ ự (kê khai theo gi y t ch ng th c cá nhân đ ấ ờ ứ ự ượ c ghi trên Gi y ấ ch ng nh n đăng ký thu c a h kinh doanh): ứ ậ ế ủ ộ Ch ng minh nhân dân □ ứ □ Căn cước công dân H chi u □ ộ ế □ Lo i khác ạ (ghi rõ):
S gi y t ch ng th c cá nhân c a ngố ấ ờ ứ ự ủ ườ ại đ i di n h kinh doanh ệ ộ (kê khai theo gi y t ch ng ấ ờ ứ th c cá nhân đ ự ượ c ghi trên Gi y ch ng nh n đăng ký thu c a h kinh doanh): ấ ứ ậ ế ủ ộ
Ngày c p: / / N i c p: ấ ơ ấ Ngày h t h n ế ạ (n u có) ế : … /… /……
Trường h p h s đăng ký doanh nghi p h p l , đ ngh Quý Phòng đăng công b n i dung ợ ồ ơ ệ ợ ệ ề ị ố ộ đăng ký doanh nghi p trên C ng thông tin qu c gia v đăng ký doanh nghi p.ệ ổ ố ề ệ
Tôi và các thành viên h p danh cam k t:ợ ế
B n thân không thu c di n quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 18 Lu t Doanh nghi p; không là ch ả ộ ệ ị ạ ả ề ậ ệ ủ doanh nghi p t nhân; không đ ng th i là thành viên h p danh c a công ty h p danh khác (tr ệ ư ồ ờ ợ ủ ợ ừ
trường h p đợ ượ ực s nh t trí c a các thành viên h p danh còn l i);ấ ủ ợ ạ
Tr s chính thu c quy n s h u/quy n s d ng h p pháp c a công ty và đụ ở ộ ề ở ữ ề ử ụ ợ ủ ượ ử ục s d ng đúng m c đích theo quy đ nh c a pháp lu t;ụ ị ủ ậ
Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v tính h p pháp, chính xác và trung th c c a n i dung ậ ề ợ ự ủ ộ đăng ký doanh nghi p trên.ệ
Trang 6CÁC THÀNH VIÊN H P DANHỢ
(Ký và ghi h tên t ng thành viên) ọ ừ 6
CH T CH H I Đ NG THÀNH VIÊNỦ Ị Ộ Ồ
C A CÔNG TYỦ
(Ký và ghi h tên) ọ 7
1
Doanh nghi p có quy n t do kinh doanh trong nh ng ngành, ngh mà lu t không c m;ệ ề ự ữ ề ậ ấ
Các ngành, ngh c m đ u t kinh doanh quy đ nh t i Đi u 6 Lu t Đ u t và Kho n 1 Đi u ề ấ ầ ư ị ạ ề ậ ầ ư ả ề
1 Lu t s a đ i, b sung Đi u 6 và Ph l c 4 v danh m c ngành, ngh đ u t kinh doanh có ậ ử ổ ổ ề ụ ụ ề ụ ề ầ ư
đi u ki n c a Lu t Đ u t ;ề ệ ủ ậ ầ ư
Đ i v i ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n, doanh nghi p ch đố ớ ề ầ ư ề ệ ệ ỉ ược kinh doanh khi
có đ đi u ki n theo quy đ nh. Danh m c ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n quy ủ ề ệ ị ụ ề ầ ư ề ệ
đ nh t i Ph l c 4 ban hành kèm theo Lu t s a đ i, b sung Đi u 6 và Ph l c 4 v danh m cị ạ ụ ụ ậ ử ổ ổ ề ụ ụ ề ụ ngành, ngh đ u t kinh doanh có đi u ki n c a Lu t Đ u t ề ầ ư ề ệ ủ ậ ầ ư
2 Trường h p doanh nghi p kê khai hình th c h ch toán là H ch toán đ c l p t i ch tiêu 8.5 ợ ệ ứ ạ ạ ộ ậ ạ ỉ thì b t bu c ph i kê khai thông tin v K toán trắ ộ ả ề ế ưởng/ph trách k toán t i ch tiêu 8.2.ụ ế ạ ỉ
3 Trường h p doanh nghi p đợ ệ ượ ấc c p Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p sau ngày b t ấ ứ ậ ệ ắ
đ u ho t đ ng đã kê khai thì ngày b t đ u ho t đ ng là ngày doanh nghi p đầ ạ ộ ắ ầ ạ ộ ệ ượ ấc c p Gi y ấ
ch ng nh n đăng ký doanh nghi p.ứ ậ ệ
4
Trường h p niên đ k toán theo năm dợ ộ ế ương l ch thì ghi t ngày 01/01 đ n ngày 31/12.ị ừ ế
Trường h p niên đ k toán theo năm tài chính khác năm dợ ộ ế ương l ch thì ghi ngày, tháng b t ị ắ
đ u niên đ k toán là ngày đ u tiên c a quý; ngày, tháng k t thúc niên đ k toán là ngày ầ ộ ế ầ ủ ế ộ ế
cu i cùng c a quý.ố ủ
T ng th i gian t ngày b t đ u đ n ngày k t thúc niên đ k toán ph i đ 12 tháng ho c 4 ổ ờ ừ ắ ầ ế ế ộ ế ả ủ ặ quý liên ti p.ế
5 Doanh nghi p căn c vào quy đ nh c a pháp lu t v thu giá tr gia tăng và d ki n ho t ệ ứ ị ủ ậ ề ế ị ự ế ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p đ xác đ nh 01 trong 04 phộ ủ ệ ể ị ương pháp tính thu giá tr gia ế ị tăng t i ch tiêu này.ạ ỉ
6 Các thành viên h p danh c a công ty ký tr c ti p vào ph n này.ợ ủ ự ế ầ
7 Ch t ch H i đ ng thành viên c a công ty ký tr c ti p vào ph n nàyủ ị ộ ồ ủ ự ế ầ