1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kt 1 tiet dia 6 tuan 8 tiet 8

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Với bản đồ không có kinh tuyến, vĩ tuyến: phải dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại.. (1đ).[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)

Câu 1: Trong Hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời.

A Vị trí thứ 2 B Vị Trí thứ 3 C Vị trí thứ 8 D Vị trí thứ 9

Câu 2: Nếu cách nhau 10 ta vẽ một vĩ tuyến thì trên quả Địa Cầu có bao nhiêu vĩ tuyến

A 179 vĩ tuyến B 180 vĩ tuyến C 181 vĩ tuyến D 360 vĩ tuyến

Câu 3: Dựa vào số ghi của tỉ lệ bản đồ 1 : 200.000, cho biết 6 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa

Câu 4: Một địa điểm A nằm trên giao điểm của kinh tuyến 550 Đ và vĩ tuyến 250 B Vậy địa điểm A có tọa độ địa lí là:

II Nối cột các ý cột A (đối tượng địa lí ) để phù hợp với cột B (kí hiệu bản đồ ) (1 điểm)

a Sân bay, cảng biển, chợ búa, thủ đô,… 1 Kí hiệu đường 1

-b Vùng trồng lúa, vùng trồng cây công nghiệp,… 2 Kí hiệu hình học 2

-c Đường giao thông, ranh giới quốc gia,… 3 Kí hiệu điểm 3

-d Vàng, sắt, titan, đồng, nhôm,… 4 Kí hiệu diện tích 4

-III Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)

Gợi ý: bản đồ, kí hiệu, quy ước, giải thích, địa lí

Tất cả các kí hiệu đều được ……… trong bảng chú giải, thường đặc ở cuối bản đồ Kí hiệu ……… rất đa dạng, chúng có thể là những hình vẽ, màu sắc,… được dùng một cách …………

để thể hiện các sự vật, hiện tượng địa lí trên bản đồ Để thể hiện các đối tượng người ta thường dùng ba loại ……… : Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Cho biết ý nghĩa của bảng chú giải trên bản đồ? (1 điểm)

Câu 2: Trình bày các khái niệm: vĩ tuyến, vĩ tuyến gốc, vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam (2 điểm)

Câu 3: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì? (2 điểm)

Câu 4: Dựa vào số ghi của các bản đồ sau: 1: 300.000 và 1 : 500.000, cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa (2 điểm)

A { 250 B550 Đ A { 250 N550 T A { 550 T250 N A { 550 Đ250 B

Trang 2

HỌ VÀ TÊN: MÔN: ĐỊA LÝ 6

ĐỀ 2:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)

Câu 1: Trong Hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời.

A Vị trí thứ 8 B Vị Trí thứ 9 C Vị trí thứ 5 D Vị trí thứ 3

Câu 2: Nếu cách nhau 10 ta vẽ một kinh tuyến thì trên quả Địa Cầu có bao nhiêu kinh tuyến

A 3,6 kinh tuyến B 36 kinh tuyến C 360 kinh tuyến D 3600 kinh tuyến

Câu 3: Dựa vào số ghi của tỉ lệ bản đồ 1 : 600.000, cho biết 2 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa

Câu 4: Một địa điểm A nằm trên giao điểm của kinh tuyến 600 T và vĩ tuyến 100 N Vậy địa điểm A có tọa

độ địa lí là:

II Nối cột các ý cột A (đối tượng địa lí ) để phù hợp với cột B (kí hiệu bản đồ ) (1 điểm)

a Vàng, sắt, titan, đồng, nhôm,… 1 Kí hiệu đường 1

-b Sân bay, cảng biển, chợ búa, thủ đô,… 2 Kí hiệu hình học 2

-c Vùng trồng lúa, vùng trồng cây công nghiệp,… 3 Kí hiệu điểm 3

-d Đường giao thông, ranh giới quốc gia,… 4 Kí hiệu diện tích 4

-III Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)

Gợi ý: Kí hiệu, bản đồ, chú giải, thể hiện, địa lí

Tất cả các kí hiệu đều được giải thích trong bảng ………, thường đặc ở cuối bản đồ Kí hiệu ………rất đa dạng, chúng có thể là những hình vẽ, màu sắc,… được dùng một cách quy ước

để ……… các sự vật, hiện tượng địa lí trên bản đồ Để thể hiện các đối tượng người ta thường dùng ba loại ……….: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Cho biết ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ? (1 điểm)

Câu 2: Trình bày các khái niệm: kinh tuyến, kinh tuyến gốc, kinh tuyến Tây, kinh tuyến Đông (2 điểm) Câu 3: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta phải làm gì? (2 điểm)

Câu 4: Dựa vào số ghi của các bản đồ sau: 1: 400.000 và 1 : 700.000, cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa (2 điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A { 600 Đ100 B A { 600 T100 N A { 100 B600 T A { 100 N600 Đ

Trang 3

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Giải thích, bản đồ, quy ước, kí hiệu

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Bảng chú giải của bản đồ giúp chúng ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu trên bản đồ (1 điểm)

Câu 2: Mỗi khái niệm đúng được (0,5 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

- Với bản đồ có kinh tuyến, vĩ tuyến: phải dựa vào các đường KT, VT để xác định phương hướng (1đ)

- Với bản đồ không có kinh tuyến, vĩ tuyến: phải dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại (1đ)

Câu 4: (2 điểm)

- Bản đồ 1 : 300.000 (5 x 300.000 ) = 1.500.000 cm = 15 km (1đ)

- Bản đồ 1 : 500.000 (5 x 500.000 ) = 2.500.000 cm = 25 km (1đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Chú giải, bản đồ, thể hiện, kí hiệu

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Cho ta biết khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước thực của chúng trên thực tế (1 điểm)

Câu 2: Mỗi khái niệm đúng được (0,5 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

- Với bản đồ có kinh tuyến, vĩ tuyến: phải dựa vào các đường KT, VT để xác định phương hướng (1đ)

- Với bản đồ không có kinh tuyến, vĩ tuyến: phải dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại (1đ)

Câu 4 : (2 điểm)

- Bản đồ 1 : 300.000 (5 x 400.000 ) = 2.000.000 cm = 20 km (1đ)

- Bản đồ 1 : 700.000 (5 x 700.000 ) = 3.500.000 cm = 35 km (1đ)

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w