TÝnh kho¶ng c¸ch vµ chiÒu cao cña ¶nh trong trêng hîp thÊu kÝnh héi tô...[r]
Trang 1PHòNG GD & đT HớNG HóA
Trờng :
Họ và tên :
Lớp :
đề KIểM TRA HọC Kỳ iI - LớP 9 THCS
Năm học 2007-2008 Môn : Vật lý Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao bài)
Đ i ể m Lời phê của thầy, cô giáo
A Trắc nghiệm :( 7 điểm)
* Khoanh tròn vào câu em cho là đúng:
Câu 1 : Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn Khi quay nam châm của
máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì :
A Từ trờng trong cuộn dây luôn tăng
B Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng
C Từ trờng trong cuộn dây không biến đổi
D Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm
Câu 2 : Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đờng dây tải điện dài gấp đôi thì công
suất hao phí tỏa nhiệt sẽ :
Câu 3 : Cách làm nào dới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng ?
A nối 2 cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẩn
B Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẩn
C Đa một cực của ăc quy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẩn kín
D Đa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẩn kín
Câu 4 : Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra
dòng điện :
A Nam châm vỉnh cửu và sợi dây dẩn nối hai cực nam châm
B Nam châm điện và sợi dây dẩn nối với đèn
C Cuộn dây dẩn và nam châm
D Cuộn dây dẩn và lỏi sắt
Câu 5 : Máy biến thế dùng để
A Giử cho máy Hiệu Điện Thế ổn định, không đổi
B Giử cho cờng độ dòng điện ổn định, không đổi
C Làm tăng hoặc giảm cờng độ dòng điện
D Làm tăng hoặc giảm Hiệu Điện thế
Câu 6 : Trong cuộn dây dẩn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đờng sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A Luôn luôn tăng B Luôn luôn giảm
C Luân phiên tăng giảm D Luôn không đổi
Trang 2Câu 7 : Khi truyền đi một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt, dùng
cách nào có lợi nhất ?
A Gảm điện trở của đờng dây B Tăng Hiệu Điện thế giửa hai đầu dây
C Không có cách nào cả
Câu 8 : Sẻ không có hiện tợng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ.
A Nớc vào không khí B Không khí vào rợu
C Nớc vào thủy tinh D Chân không vào chân không
Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nớc với góc tới 45 độ thì góc khúc xạ là :
Câu 10: Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh Khi đó góc khúc xạ có giá trị là
Câu 11: Đặt mắt trong không khí , sẻ nhìn thấy phần chiếc đủa chìm trong nớc :
C Bị lệch sang trái D Bị lệch sang phải
Câu12 : Đặt một vật trớc một thấu kính phân kỳ , ta sẽ thu đợc :
A Một ảnh ảo lớn hơn vật B Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C Một ảnh thật lớn hơn vật D Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu13 : Có thể kết luận nh câu nào dới đây?
A Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở xa mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt
B Ngời có mắt tốt nhìn rõ các vật ở gần mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt
C Ngời cận thị nhìn rõ các vật ở xa mắt mà không nhìn rõ các vật ở gần mắt
D Ngời cận thị nhìn rõ các vật ở gần mắt mà không nhìn rõ các vật ở xa mắt
Câu14 : Có thể kết luận nh câu nào dới đây ?
A ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật , nhỏ hơn vật
B ảnh của một vật nhìn qua kính lúp là ảnh thật , lớn hơn vật
C ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh thật , nhỏ hơn vật
D ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh thật , lớn hơn vật
Câu15 : Có thể kết luận nh câu nào dới đây ?
A Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính ta có thể đợc tia sáng xanh
B Chiếu tia sáng đơn sắc đỏ qua một lăng kính ta có thể đợc tia sáng trắng
C Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thể đợc tia sáng xanh
D Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thể đợc tia sáng
Câu16 : Nhìn một mảnh giấy xanh dới ánh sáng đỏ, ta sẽ thấy mảnh giấy có màu :
Câu17 : Thiết bị nào dới đây tích lũy điện năng dới dạng hóa năng ?
A ác quy , pin , pin khô B Máy phát điện một chiều
Trang 3Câu18 : Khi đi xe đạp ban đêm, bóng đèn sáng Quá trình năng lợng đã biến đổi theo thứ tự
A Điện năng , cơ năng , quang năng B Cơ năng , điện năng , quang năng
C Cơ năng , hóa năng , quang năng D Điện năng, hóa năng, quang năng
Câu 19 : Năng lợng điện cung cấp cho bóng đèn đợc chuyển hóa thành các dạng năng lợng
nào sau đây ?
A Nhiệt năng B Năng lợng ánh sáng nhìn thấy
C Nhiệt năng và năng lợng ánh sáng nhìn thấy
D Nhiệt năng , năng lợng ánh sáng nhìn thấy và không nhìn thấy
Câu 20 : Nhà máy điện nào sau đây là nhà máy nhiệt điện ?
Câu 21 : So với nhiệt điện ,nhà máy điện hạt nhân có u điểm nào sau đây ?
A Tiêu tốn khối lợng nhiên liệu ít hơn B Chi phí xây dựng ban đầu ít hơn
C An toàn hơn D Dể quản lý, cần ít nhân sự hơn
B Bài toán : ( 3 điểm )
Một vật sáng AB cao 2cm đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu
cự f=12cm, Vật đặt cách thấu kính 16cm, Điểm A nằm trên trục chính
a Hãy vẻ ảnh AB trong hai trờng hợp :
+ Thấu kính là Phân kỳ + Thấu kính là hội tụ
b Tính khoảng cách và chiều cao của ảnh trong trờng hợp thấu kính hội tụ
Trang 4
ĐáP áN
A Trắc nghiệm ( Mổi câu đúng 0,3 điểm )
B Bài toán
B
b’
A f a’ o f‘
a Mổi hình vẽ đúng đợc ( 0,75đ )
b Tính đợc chiều cao của ảnh ( 0,75đ )
Có Δ ABF đồng dạng ΔOIF
=> AB
AF
OF ⇒ OI=AB OF
1 12
Mặt khác : A ' B ' IO
Δ ABO đồng dạng ΔA ' B ' O
⇒AO
A ' O=
AB
A ' B' ⇒ A ' O= A ' B' AO
3 16
Đáp số : Chiều cao của ảnh là 3cm
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48 cm