Treân caùc caïnh AB, AD laáy laàn löôït caùc ñieåm P , Q sao cho chu vi tam giaùc APQ baèng 2... GIẢI:.[r]
Trang 1KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VỊNG HUYỆN
Mơn : Tốn 9
Thời gian 150 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
Bài 1: (3đ)
a) Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n – 1 chia hết cho 27 với n là số tự nhiên
b) Tìm số tự nhiên n (n ) để n4 + 4 là số nguyên tố
Bài 2: (3đ) Tìm một số cĩ ba chữ số sao cho khi lấy chữ số hàng đơn vị đặt về bên trái
của số gồm 2 chữ số cịn lại ta được một số cĩ 3 chữ số lớn hơn số ban đầu là 765 đơn vị
Bài 3: ( 2đ)
Tìm các cặp số nguyên dương x và y sao cho x y 2012
Bài 4: (2đ)
Tìm các số nguyên tố x,y,z thỏa đẳng thức : xy + 1 = z
Bài 5: (2đ)
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : x2 + ( x+y )2 = ( x+9 )2 tr65
Bài 6: (4đ) Cho hình vuơng ABCD, đường trịn đường kính CD và đường trịn tâm A bán
kính AD cắt nhau tại M ( M khác D ).Chứng minh rằng đường thẳng DM đi qua trung điểm của cạnh BC Tr 91
Bài 7: (4đ)
Cho hình vuông ABCD có dộ dài cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB, AD lấy lần lượt các điểm P , Q sao cho chu vi tam giác APQ bằng 2 Chứng minh rằng PCQ 450
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học: 2012 – 2013
Thời gian: 150 phút
Bài 1: (3đ)
a) Chứng minh rằng biểu thức 10n + 18n – 1 chia hết cho 27 với n là số tự
nhiên
GIẢI :
+Với n = 0 ta cĩ: 100 + 18.0 – 1 = 0 chia hết cho 27
+Với n 1 ta cĩ : 10n + 18n – 1 = (10n – 1) + 18n =
= ( 10-1 ) ( 10n-1 + 10n-2 + … + 10 + 1 ) + 18n
= 9 ( 10n-1 + 10n-2 + … + 10 + 1 ) + 18n
= 9 ( 10n-1 + 10n-2 + … + 10 + 1 – n + 3n )
= 9 [ ( 10n-1-1 ) + (10n-2 -1 ) + … + (10 – 1 ) + ( 1 – 1) + 3n ] (*)
Vì 10k – 1 chia hết cho 3 với mọi k và 3n chia hết cho 3 với mọi n nên
[ ( 10n-1-1 ) + (10n-2 -1 ) + … + (10 – 1 ) + ( 1 – 1) + 3n ] chia hết cho 3 với
mọi n Do đĩ (*) chia hết cho 27 với mọi số tự nhiên n
-b) Tìm số tự nhiên n (n ) để n4 + 4 là số nguyên tố
+ Ta cĩ: n4+ 4 = n4+ 4n2 +4 – 4n2 = (n + 2)2 – 4n2 =
= [( n – 1)2 + 1][( n + 1)2 + 1]
+ Để n4+ 4 là một số nguyên tố thì một trong hai thừa số trên bằng 1 số
cịn lại phải là số nguyên tố Vì ( n + 1 )2 + 1 > 1 với mọi n
+ Suy ra : ( n – 1)2 + 1 = 1 n = 1
+ Khi đĩ : ( n + 1)2+ 1 = ( 1 + 1 )2 + 1 = 5
Bài 2: ( 3 đ)
Tìm một số cĩ ba chữ số sao cho khi lấy chữ số hàng đơn vị đặt về bên trái
của số gồm 2 chữ số cịn lại ta được một số cĩ 3 chữ số lớn hơn số ban đầu là
765 đơn vị
GIẢI
Gọi số phải tìm là abc với a, b, c và 0 a 9; 0c b, 9
Ta cĩ cab abc 765
100c + 10a +b – 100a – 10b – c = 765
99c – 90a – 9b = 765
9(11c – 10a – b) = 765
11c – 10a – b = 85
VT 11c = 10c + c = cc
và 10a + b = ab
Nên ta cĩ: cc – ab = 85 cc = 85 + ab
1.5đ
1,5 đ
3,0 đ đ
Trang 3VT 1 a 9 và 0 b 9 nên cc = 85 + ab 95 10ab99
Suy ra cc= 99 c = 9 ( TĐK)
85
ab cc ab=99 – 85 = 14
Vậy số có 3 chữ số cấn tìm là 149
-Bài 3: ( 2đ)
Tìm các cặp số nguyên dương x và y sao cho x y 2012
2012
x y
GIẢI :
Ta có: x y 2012 x y 2 503 ( ,x y )
Đặt x=a 503; y =b 503, a b ,
Ta có a + b = 2
Do đó:
0
2
a
b
hoặc
2 0
a b
hoặc
1 1
a b
Với a = 0 và b = 2 hoặc a = 2 và b = 0 thì x, y không thỏa điều kiện nguyên
dương
Với a = 1, b = 1 thì x, y thỏa điều kiện nguyên dương
Vậy x = y = 503 , cặp số cần tìm là (x;y) = (503;503)
Bài 4: (2đ)
Tìm các số nguyên tố x,y,z thỏa đẳng thức : xy + 1 = z
GIẢI :
Vì x,y là số nguyên tố nên x2;y2 khi đó xy 4 z5
Vì z là số nguyên tố lẻ ( do z 5 ) mà z = xy +1 nên xy chẳn suy ra x chẳn
Mà x là số nguyên tố nên x = 2
Ta có : 2y + 1 = z
+Trường hợp y = 2k + 1 ( y lẻ )
Ta có 2y + 1 chia hết cho 3 với mọi y hay z chia hết cho 3 ( không thể xảy ra
do z là số nguyên tố 5)
+Trường hợp y = 2k ( y chẳn ) y = 2 ( do y là số nguyên tố )
Vậy y = 2
Khi đó z = 22 + 1 = 5
Trả lời: (x;y;z ) thỏa điều kiện bài toán là ( 2;2;5 )
Bài 5: (2đ)
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : x2 + ( x+y )2 = ( x+9 )2
GIẢI:
Phương trình đã cho tương đương với phương trình: (x+y)2 – 18x = 81
(x+y)2 – 18(x+y) + 81 = 162 – 18y
(x+y-9)2 = 9(18-2y) (1)
18 – 2y là số chính phương chẳn nhỏ hơn 18 (vì y > 0 )
18 – 2y = 0 y = 9.Từ (1) x = 0 ( loại )
2,0 ñ
2,0 ñ
2,0 ñ
Trang 418 – 2y = 4 y = 7.Từ (1) x = 8
18 – 2y = 16 y = 1.Từ (1) x = 20
Thử lại phương trình cĩ 2 cặp nghiệm nguyên dương là ( 8;7 ) và ( 20;1 )
.
Bài 6: (4đ) Cho hình vuơng ABCD, đường trịn đường kính CD và đường trịn
tâm A bán kính AD cắt nhau tại M ( M khác D ).Chứng minh rằng đường thẳng
DM đi qua trung điểm của cạnh BC
GIẢI:
Gọi O là tâm đườn trịn đường kính CD
Kẻ đoạn AO, tia DM cắt (O) tại I
Ta cĩ AO vuơng gĩc DM
Xét hai tam giác ADO và DCI :
AD = CD ( cạnh hình vuơng )
(g-c-g)
Suy ra : CI = OD =
1
1
Vậy DM đi qua trung điểm I của cạnh BC
Bài 7: (4đ)
Cho hình vuông ABCD có dộ dài cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB, AD lấy lần lượt các điểm P , Q sao cho chu vi tam giác APQ bằng 2 Chứng minh rằng:
PCQ
GIẢI :
+Ta cĩ :
AP + AQ + PQ = 2 AQ + QD + AP + PB = AD + AB = 1 + 1 = 2
Suy ra : PQ = QD + PB ( 1)
+Trên đoạn PQ đặt điểm M sao cho : QM = QD suy ra MP = PB ( do (1) )
+Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho: DE = PB Khi đĩ 2 tam giác
CDE , CBP bằng nhau ( CD = CB ; D B 900; DE = PB ) suy ra PC=EC
+ CEQCQP ( QE=PQ; CQ cạnh chung; PC=EC )
Suy ra : CQD CQP
+ CDQCMQ ( QD=QM; CQD CQP ; CQ cạnh chung )
Suy ra : CMQ CDQ 900 và DCQ QCM CQ phân giác DCM
+ CMPCBP ( CP cạnh huyền chung; MP=PB )
Suy ra : MCP PCB CP phân giác MCB
+ Vậy PCQ = C : 2 45 0
HẾT
4 đ