1. Trang chủ
  2. » Vật lý

de kiem tra tuan 23 toán học 9 nguyễn minh quang trường thcs tam thanh

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phöông trình naøo döôùi ñaây coù theå keát hôïp vôùi (1) ñeå ñöôïc moät heä phöông trình baäc nhaát hai aån coù voâ soá nghieäm.. Tìm hai.[r]

Trang 1

Câu 1 : Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a 3x + 4y = 0 b 0x + 4y = 5 c 3x + 0y = 5 d 0x + 0y = 5

Câu 2 : (x ; 2x – 1) với x R là nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn nào ?

Câu 3 : Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình : 3x + 5y = –3

Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình

x + 2y = 4

x - y = 1

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm

a.

3x - 2y = 1

6x + 4y = 0

3x - 2y = 1 -6x + 4y = 0

3x - 2y = 1 -6x + 4y = -1

3x - 2y = 1 -6x - 4y = 0

 Câu 6/ Đa thức P(x) = mx3+ (m – 2)x2 + 26x + 28 chia hết cho x – 3 khi m bằng:

a 229 b

22 9

c

22

9

22

B Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 :(4đ) Giải các hệ phương trình sau :

a/

2x - 4y = 3

x + 4y = 6

3x + 2y = 7 2x + 3y = 3

1

2.( 1)

5

 Bài 2 (3đ): Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị Nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược nhau thì được một số mới (có hai chữ số ) bé hơn số cũ 27 đơn vị

Bài làm:

Trang 2

Câu 1 : Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu 2 : Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x – y = –1

1

2; 0) Câu 3 : Giá trị của m để điểm P(5; –3) thuộc đường thẳng mx + 2y = –1 là :

Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình

5

x y

x y

 

 

Câu 5 : (x ; 2x – 1) với x R là nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn nào ?

Câu 6 : Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình : 3x + 5y = –3

B Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : Giải hệ phương trình: (3đ) a/

 

 

 Bài 2 : (3đ) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường

Bài 3: ( 1 điểm) Chứng tỏ ba đường thẳng (d1): y = 2x – 3; (d2): y = x – 1; (d3): y = 2

x

đồng qui?

Bài Làm:

Trang 3

Câu 1 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + 5y = –3 ?

Câu 2 : 2 1

x R

 

 là nghiệm tổng quát của phương trình nào sau đây ?

Câu 3 : Phương trình ax + by = c khơng phải là phương trình bậc nhất hai ẩn x và y khi :

a a = 0 và b 0 b a0 và b = 0 c a0 và b0 d a = 0 và b = 0

Câu 4 : Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a

2

x

x y

 

x y

 

 Câu 5: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 5x – 2y = 17 và 2x + 3y = 3 là:

Câu 6: Hệ phương trình

4

x y

 

 luôn luơn vô nghiệm khi và chỉ khi

B Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : Giải các hệ phương trình: (3đ) a/

x y

 

 Bài 2: Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M(2; –2 ) và N(–1; 3) (1đ)

Bài 3 : Một người đi chợ mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết 10000 đồng Nếu người đó mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt chỉ hất 9600 đồng Hỏi giá một quả trứng mỗi loại

là bao nhiêu? (3đ)

Bài Làm:

Trang 4

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

a (

7

7

Câu 2: Cho phương trình x + y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm

Câu 3: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là phương trình có dạng ax + by = c; trong đó a, b,

c là các số đã biết và:

a) a2 + b2 = 0 b) a, b là các số nguyên c) a, b là các số tùy ý d) a0 hoặc b0 Câu 4: Nghiệm tổng quát của phương trình x + 5y = 0 là :

a (x; –

1

5x) với xR b (y; –5y) với yR c (5y; y) với yR d (–

1

5x; x) với

xR

Câu 5: Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2; –1) và B(–1; 5) khi

a a = –2 và b = 3 b a = 2 và b = 3 c a = –2 và b = -3 d a = 2 và b

= - 3

Câu 6 : Cặp số nào là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8?

B Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau: (3đ)

a/

 

 Bài 2: Hai số cĩ tổng bằng 59 và hai lần của số này bé hơn ba lần của số kia là 7 Tìm hai số đó (2,5đ)

Bài 3: (1,5đ) Tìm giá trị của m và n để đa thức P(x) = (3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10) bằng đa thức 0?

Trang 5

Câu 1 : Phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a 0.x + 0.y = 3 b 0.x – 3y = 4 c 2x – 0.y = 1 d 2x – y = 1

Câu 2 : Phương trình 0x + 2y = 4 có nghiệm tổng quát là:

a

2

x

y R

x R y



x R y

2

x

y R



 Câu 3 : Cặp số nào là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8?

Câu 4 : Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 0x – 2y = 2 và 3x + 0y = –3 là:

II Các khẳng định sau đây đúng(Đ) hay sai(S) ?

1/ Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn có vơ số nghiệm 

2/ Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(2; –1) và B(–1; 5) khi a = –2 và b = 3 

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (3đ) Giải các hệ phương trình sau:

a/

 

 Bài 2 (3đ) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 130m Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường

Bài 3:(1đ) Cho hệ phương trình

4

x y

 

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình cĩ vơ số nghiệm?

Bài Làm:

Trang 6

a/

2x - 4y = 3

x + 4y = 6

3 3 4

x y

(1,5đ) b/

3x + 2y = 7

2x + 3y = 3

3 1

x y



 (1,5đ )

c/ Đặt:

1

x

u

x y y

y

 

 Ta được hệ:

u v

 

 

Giải đúng hệ:

  (0,5đ) Bài 2: Gọi ẩn: x là chữ số hàng chục,

y là chữ số hàng đơn vị,

(0<x  9, 0<y  9; x và y là số nguyên)

Lập đúng hệ:

3

x y

 

 (1,5đ) Giải đúng và trả lời: số cần tìm là 74 (1,5đ)

Đề 2:

A Trắc nghiệm:(mỗi câu đúng 0,5đ)

I/ 1b – 2b – 3a – 4c – 5a – 6c

B Tự Luận: Bài 1: a/ Giải đúng hệ:

a/

3 2 1

x y

 

 1,5đ

b/

 

 

1 0

x y



 1,5đ Bài 2: Gọi ẩn: x (m) là chiều dài,

y(m) là chiều rộng, (x>0, y>0)

Lập đúng hệ:

170

x y

 

 (1,5đ)

Giải đúng

100 70

x

y

 và trả lời: sân trường

Chiều dài là 100m, chiều rộng là 70m.(1,5đ).

a/ ) a/

x y

 

3 2

x y



 (1,5đ) b/

3 1

x y



 (1,5đ)

Bài 2: Lập luận đúng và tìm được hệ

3

a b

a b

 

  

 (0,5đ)

Giải đúng hệ: a =

5 3

 , b =

4

3 (0,5đ)

Bài 3: Gọi ẩn: x (đồng) là giá mỗi quả trừng gà, y(đồng) là giá mỗi quả trứng vịt, (x>0, y>0) Lập đúng hệ:

5 5 10000

3 7 9600

 (1,5đ)

Giải đúng

1100 900

x y

 và trả lời: trứng gà có giá 1100đồng/trứng, trứng vịt giá 900đồng/trứng (1,5đ)

Đề 4:

A Trắc nghiệm: (mỗi câu đúng 0,5đ) I/ 1a – 2b – 3d – 4a – 5a – 6 b

B Tự Luận: Bài 1: a/ Giải đúng hệ:

a/ ) a/

5 3

x y

 (1,5đ)

b/

 

27 7 10

x y

 

 (1,5đ) Bài 2: Gọi ẩn: x, y là hai số cần tìm

Lập đúng hệ:

59

x y

 

 (1,5đ)

Giải đúng

25 34

x y

 và trả lời:

Trang 7

A Trắc nghiệm: (mỗi câu đúng 0,5đ)

I/ 1a – 2b – 3d – 4a; II/ 1- Đ, 2- Đ

B Tự Luận: Bài 1: a/ Giải đúng hệ:

a/ ) a/

5 3

x y

 (1,5đ)

Giải đúng y34và trả lời:

hai số cần tìm là 25 và 34 (1,5đ) Bài 3: P (x) bằng đa thức 0

Khi và chỉ khi

m n

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w