b/ Bằng phép toán, hãy tìm toaï ñoä giao ñieåm cuûa hai ñoà thò ñoù.. x..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: ĐẠI SỐ 9 TUẦN: 33 - TIẾT 66
………
………
ĐỀ :
A Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh trịn vào phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Cho parabol (P): y = ax2 Biết (P) đi qua điểm A(– 4; 8), khi đó phương trình (P) là:
1
1
4x2 Câu 2 : Nghiệm của phương trình 3x2 - 12 = 0 là:
Câu 3: Hàm số y = – 12 x2 đồng biến khi nào?
a x < 0 b x 0 c x > 0 d x 0
Câu 4: Phương trình nào sau đây khơng phải phương trình bậc hai một ẩn:
a 2x2 – 5 = 0 b 2x2 = 0 c 2x2 + 3x – 5=0 d 0x2 + x –1 = 0
Câu 5: Cho phương trình: 2x2 + x – 5 = 0, giá trị của biệt thức Δ là:
a 39 b - 39 c 41 d - 41
Câu 6: Phương trình x2 + 2x + m = 0 cĩ nghiệm khi:
a m 1 b m 1 c m < 1 d m > 1
B Tự luận :
Bài 1: (2điểm) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b/ Bằng phép tốn, hãy tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2: (2điểm) Giải các phương trình sau: a/ 4x2 + 4x + 1 = 0 b/ x4 + 20x2 – 21 = 0
Trang 2Bài 3:(2điểm) Một hình chữ nhật cĩ chu vi là 160m và diện tích 1500 m2 Tính chiều dài và chiều rộng hình
chữ nhật ấy
Bài
4: (1điểm) Cho phương trình: x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 Với giá trị nào của m thì pt có hai nghiệm phân biệt? Tính tổng và tích của hai nghiệm đó
TRƯỜNG THCS TAM THANH
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: ĐẠI SỐ 9 TUẦN: 33 - TIẾT 66
………
………
ĐỀ:
A.Trắc nghiệm : (3 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
1 Cho hàm số y = ax2 (a0)
a Nếu a > 0 thì hàm số luôn luôn đồng biến
b Nếu a < 0 thì hàm số luôn luôn nghịch biến
c Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến B khi x > 0
d Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
Trang 32 Phương trình của parabol có đỉnh O(0; 0) và đi qua điểm H(–2; 4) là:
a y = 3x b y = 2x2 c y = –x2 d y = x2
3 Cho phương trình (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0, trong đó m là tam số
a Phương trình trên có nghiệm kép khi m = 1 b Phương trình trên vô nghiệm khi m = 1
c Pt trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m1 d Pt trên luôn luôn vô nghiệm với mọi m1
4 Cho hai số x, y biết x + y = 12 và x.y = 36 Tính x, y?
a x = 4, y = 8 b x = y = 6 c x = 10, y = 2 d x = 9, y = 3
5 Hình vẽ sau đây chỉ đồ thị của hàm số nào?
a
2
4
x
y
b
2 3
x
y
c
2 2
x
y
d yx2
6 Phương trình 5x2 – 5x – 2 = 0 có tổng hai nghiệm là:
2 5 5
c
2
B Tự luận :
Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau: a/ 4x2 + 4x + 1 = 0 b/ x4 + 20x2 – 21 = 0
Bài 2:(2điểm) Một hình chữ nhật cĩ chu vi là 160m và diện tích 1500 m2 Tính chiều dài và chiều rộng hình
chữ nhật ấy
Bài 3: (2điểm)
Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b/ Bằng phép tốn, hãy tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
y
x
Trang 4Bài
4: (1điểm) Cho phương trình: x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 Với giá trị nào của m thì pt có hai nghiệm phân biệt? Tính tổng và tích của hai nghiệm đó
Đáp án
A.Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
1 b 2 b 3 a 4 d 5 c 6 a
B Tự luận: (7 điểm)
Bài 1:
a/ - Vẽ đúng (P): y = x2 (1điểm)
- Vẽ đúng (d): y = x + 2 (0,5 điểm)
b/ Lập đùng phương trình hồnh độ: x2 = x + 2 (0,25điểm)
- Tìm đúng các giao điểm: (-1; 1) và (2; 4) (0,25điểm)
Bài 2:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0 b/ x4 + 20x2 – 21 = 0
tính đúng: = 22 – 4.1 = 0 (0,5điểm) Đặt ẩn phụ: t = x2 (t0)
Trang 5Nghiệm kép: x1 = x2 =
1 2
(0,5điểm) ta có pt: t2 + 20t – 21 = 0 (0,5 điểm) Tìm được: t1= 1(nhận) x = 1
t2 = -21 (loại) (0,5điểm) Bài 3: Đặt ẩn và lập đúng phương trình: 2(x+
1500
x ) = 160 (1 điểm) Giải và trả lời: chiều dài 50m; chiều rộng 30m (1 điểm)
Bài 4: x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
a/ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi: = 6m + 6 > 0 m > -1 (0,5 điểm)
b/ x1 + x2 = 2m + 6; x1 x2 = m2 + 3 (0,5 điểm)