1/ Mục tiêu: Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng minh hình.. 2/ Nội dung: - Phát biểu đn, đl, hệ [r]
Trang 1Tuần 20
NS: 21/01/2020 NG: 16/01/2020
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong đó có một
cung bị chắn
2/ Kĩ năng: +Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứng giữa số
đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nữađường tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặcbằng 3600)
+Biết so sánh hai cung trên một đường tròn că cứ vào số đo (độ) của chúng
+Hiểu và vận dụng được định lý về “cộng hai cung”
3/ Thái độ: Có ý thức quan sát và tư duy hình học.
4/ Năng lực hình thành: Qua bài học cần hình thành cho học sinh năng lực tự học, năng lực tự
giải quyết vấn đề và năng lực sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ:
- HS : Chuẩn bị trước bài học
- GV : Soạn bài theo sgk , chuẩn kiến thức kĩ năng, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1: KHỞI ĐỘNG - Giới thiệu chương III 1/ Mục tiêu: Giới thiệu tổng quát về nội dung và số tiết trong chương III.
2/ Nội dung:Chương III : “Góc với đường tròn”
Nội dung: gồm 10 bài mới
Số tiết: 24 tiết trong đó có:
11tiết bài mới,10 tiết luyện tập, 2tiết ôn tập và 1tiết kiểm tra chương
3/ Phương pháp:Thuyết trình.
4/ Thời gian,hình thức tổ chức:5phút - hoạt động trên lớp
HĐ 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HĐ 2.1: Góc ở tâm 1/ Mục tiêu: HS biết được góc ở tâm, số đo cung Biết được số đo góc ở tâm bằng số đo
cung bị chắn
2/ Nội dung: Góc ở tâm – theo nội dung sgk/tr66-67.
3/ Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp.
4/ Thời gian,hình thức tổ chức: 7 phút - hoạt động trên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh Nội dung hoạt động
-Gv giới thiệu góc AOB là
góc ở tâm, như vậy góc ở
tâm có đặc điểm gì ?
-Góc ỏe tâm chia đt thành
mấy cung ?
-Để phân biệt giữa hai cung
người ta thường kí hiệu
thêm các chữ : n , m
-Tất cả Hs quan sát và trảlời: Góc ở tâm là góc cóđỉnh trùng với tâm củađtròn
+Cung nằm bên trong góc gọi là
Trang 2-Gv giới thiệu thêm 1 số
khái niệm khác
cung bị chắn,+Cung AmB là cung bị chắn bởigóc AOB
Hoạt động 2.2: Số đo cung – So sánh hai cung.
1/ Mục tiêu:- Học sinh biết được định nghĩa số đo cung và một số chú ý.
- Học sinh biết cách so sánh hai cung trong một đường tròn hay trong hai đườngtròn bằng nhau
2/ Nội dung:- Định nghĩa số đo cung - theo nội dung sgk/67.
- Cách so sánh hai cung – Theo nội dung sgk/68
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động
não
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 10 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
- Gv giới thiệu định nghĩa
số đo cung (Gv treo bảng
phụ)
-Cho góc AOB =750 thì
Sđ= ? và sđAnB= ?
-Sau đó Gv giới thiệu cách
so sánh 2 cung trên 1 đt hay
Hoạt động 2.3: Khi nào thì sđ AB =sđ AC +sđ BC
1/ Mục tiêu: Học sinh biết được khi nào số đo cung AB bằng tổng số đo hai cung AC và
(HD: Chuyển từ số đo của
góc ở tâm sang số đo cung
chắn)
-Hs trả lời-Hs nhận xét
-Hs trả lời nhanh
3/Khi nào thì sđ AB =sđ AC +sđ BC
Định lí:
a) Khi C thuộc cung nhỏ AB
ta có tia OC nằm giữa 2 tia
OA và OB
theo công thức cộng số đo góc ta có :
AOB AOC COB
b) Khi C thuộc cung lớn AB Nếu C Î AB sđ AB= sđAC+ sđCB
Trang 3HĐ 3: VẬN DỤNG 1/ Mục tiêu: Vận dụng định lí vừa học để giải bài tập có liên quan.
2/ Nội dung: ?2 – sgk BT1, BT8 – sgk.
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, kỉ thuật động não.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 10 phút, hoạt động cá nhân trên lớp, hoạt động nhóm.
-Yêu cầu học sinh làm ?
Hoạt động 4: TÌM TÒI SÁNG TẠO – GIAO VIỆC VỀ NHÀ 1/ Mục tiêu:- Vận dụng định lí vừa học để giải bài tập có liên quan.
- Khơi dậy sự hứng thú học tập và tìm hiểu ở nhà
2/ Nội dung: - Học thuộc các nội dung đã học
- Làm bài tập 27 SGK
- Chuẩn bị trước bài tập tiết sau: “ Luyện tập “
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học:Thuyết trình.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 5 phút, hoạt động cá nhân trên lớp, hoạt động nhóm.
- Gviên đưa nội dung bài tập
- Y/cầu hs thảo luận và nêu
Chú ý định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền
Trang 4Tuần 20
NS: 15/01/2020 NG: 19/01/2020 I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Nắm vững định nghĩa góc ở tâm, thấy rõ sự tương ứng giữa số đo độ của cung
và của góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đ/tròn
2/Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được định lý về “cộng hai cung” Biết phân chia trường hợp để
chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh
và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ
3/Thái độ: Có ý thức tư duy suy luận hình học.
4/ Năng lực hình thành: Qua bài học cần hình thành cho học sinh năng lực tự học, năng lực tự
giải quyết vấn đề và năng lực sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ:
- HS : Chuẩn bị trước bài học
- GV : Soạn bài theo sgk, chuẩn kiến thức kĩ năng, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1: KHỞI ĐỘNG - Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề 1/ Mục tiêu: Học sinh biết xác định góc ở tâm Biết cách tính góc ở tâm, tính số đo cung
nhỏ, cung lớn
2/ Nội dung: Hs1: Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Vẽ hình minh hoạ Nêu mối quan hệ về số đo
của cung nhỏ và số đo của góc ở tâm chắn cung đó ?
Hs2: Cho hình vẽ Hãy cho biết góc ở tâm, cung bị chắn góc đó
Tính số đo cung nhỏ AB
3/ Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 10phút - hoạt động trên lớp.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung kiến thức
-Gv đưa ra câu hỏi lên máy
chiếu
-Gọi HS lên bảng thực hiện
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
HĐ 2: LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG 1/ Mục tiêu: Hs tính được số đo góc ở tâm và số đo cung.
2/ Nội dung: Bài tập 5,6,7 trang 68, 69 SGK,
3/ Phương pháp: Thuyết trình,vấn đáp Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.
4/ Thời gian,hình thức tổ chức: 33 phút - hoạt động trên lớp.
-Ở phần kiểm tra bài cũ :Gv
hỏi thêm : Hãy xác định
điểm C trên đt để sđAB = sđ
BC
-Gv cho Hs đọc đề bài 5/sgk
-Muốn tính góc ở tâm AOB
ta dựa vào điều gì ?
-Vẽ tiếp tuyến TC với đt(O) khi đó OT là tia phângiác của góc AOC nên:
AOBBOC
Hay: sđAB = sđBC-Tất cả Hs đọc và tìm hiểu
-Dựa vào tổng 4 góc của tứgiác bằng 3600
Bài 5:
A
Trang 5-Tính được góc ở tâm AOB
thì ta suy ra được số đo các
-Tâm đt ngoại tiếp tam giác
được xác định như thế nào ?
-Đối với tam giác đều thì như
thế nào ?
-Gv treo bảng phụ: hình vẽ
-Gv cho Hs thảo luận nhóm
-Gv thu bài, kiểm tra, nhận
xét và bổ sung cho hoàn
nào bằng nhau nữa ?
-Hãy nêu tên hai cung lớn
145 360 =360 145 215
-Hs quan sát hình vẽ
-Tất cả các nhóm thảo luận
và trình bày vào bảngnhóm
-Hs theo dõi và trình bàybài vào vở
-Tất cả Hs đọc và tìm hiểu
- vì O 1 O 3
Nên: suy ra được số đo cáccung nhỏ này bằng nhau-Các cung nhỏ bằng nhaulà:
; ;
A AOB B AOB
HĐ 3: TÌM TÒI SÁNG TẠO – GIAO VIỆC VỀ NHÀ
1/ Mục tiêu: Hsinh về nhà hoàn chỉnh các bài tập đã giải, tìm lời giải khác.
2/ Nội dung: - Về xem lại các bài đã giảI, làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị trước bài: “ Liên hệ giữa cung và dây “
tại A Biết B 500 Tính số đo các cung nhỏ:BC CA AB , ,
3/ Phương pháp: Vấn đáp, động não.
4/ Thời gian,hình thức tổ chức: 2 phút - thực hiện trên lớp.
- Gviên đưa nội dung bài tập
- Y/cầu hs thảo luận và nêu
Chú ý định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền
Trang 6Tuần 21
NS: 26/01/2020 NG: 22/01/2020
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Phát biểu được các định lí 1 và 2 và chứng minh được định lý 1.
2/ Kĩ năng: Biết sử dụng đúng các cụm từ “ cung căn dây” và “ dây căng cung” Hiểu được vì
sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đói với các cung nhỏ trong một đường tròn hay trong haiđường tròn bằng nhau
3/ Thái độ: Có ý thức suy luận để đưa ra các phản ví dụ.
4/ Năng lực hình thành: Qua bài học cần hình thành cho học sinh năng lực tự học, năng lực
tự giải quyết vấn đề và năng lực sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ:
- HS : Chuẩn bị trước bài học
- GV : Soạn bài theo sgk , chuẩn kiến thức kĩ năng, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1: KHỞI ĐỘNG - KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Mục tiêu: Biết xác định mối quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị chắn.
2/ Nội dung: BT 8/ sgk.
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Vấn đáp, hỏi đáp.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 7 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung kiến thức
-Gv đưa ra câu hỏi lên máy
chiếu
-Gọi HS lên bảng thực hiện
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
HĐ 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HĐ 2.1: Định lí 1, Định lí 2 1/ Mục tiêu: Nắm được định lí quan hệ giữa cung và dây cung.
2/ Nội dung: Định lí 1 và định lí 2/ sgk.
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động
não
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 15 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
-Gv giới thiệu cụm từ “ Cung
căng dây “ và “ Dây căng
Trang 7sung cho hoàn chỉnh
-Qua đó Gv cho Hs phát biểu
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, kỉ thuật động não.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 18 phút, hoạt động cá nhân trên lớp, hoạt động nhóm.
-Gv cho Hs thảo luận nhóm
-Gv thu bài kiểm tra, nhận xét
và bổ sung cho hoàn chỉnh
-Tất cả Hs đọc và tìmhiểu
-Hs suy nghĩ và trả lời-Hs ghi nhớ
-Hs theo dõi và trìnhbày
-Tất cả Hs đọc và tìmhiểu
-Tất cả các nhóm thảoluận và trình bày vàobảng nhóm
Bài 10:
Bài 11:
HĐ 4: DẶN DÒ VỀ NHÀ (3PH) 1/ Mục tiêu: Vận dụng định lí vừa học để giải bài tập có liên quan giữa cung và dây.
2/ Nội dung: Về nhà học bài, làm các bài tập 12,13,14/sgk
- Chuẩn bị bài tiết sau: “ Luyện tập “
- BTVN: Cho đtròn (O) đkính AC và điểm B trên đtròn sao cho BC 600 Qua B
a Tính số đo các cung: CD, AB, FD
b Tìm tiếp tuyến của đtròn (O) ssong với AB
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề, kỉ thuật động não.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 5 phút, hoạt động cá nhân trên lớp, hoạt động nhóm.
- Gviên đưa nội dung bài tập
- Y/cầu hs thảo luận và nêu
Chú ý định lí trung tuyến ứngvới cạnh huyền
C O
B A
D C
O
B A
Trang 8tìm lời giải
Tuần 21
NS: 23/01/2020 NG: 30/01/2020
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về liên hệ giữa cung và dây của đường tròn 2/ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức lí thuyết vào giải bài tập Rèn luyện kĩ năng
vẽ hình, tư duy lập luận hình học lôgíc hợp lí chình xác
3/ Thái độ: Có ý thức tư duy lập luận hình học lôgíc hợp lí chình xác.
4/ Năng lực hình thành: Qua bài học cần hình thành cho học sinh năng lực tự học, năng lực
tự giải quyết vấn đề và năng lực tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
- HS : Chuẩn bị trước bài học
- GV : Soạn bài theo sgk, chuẩn kiến thức kĩ năng , bảng phụ 1:
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1: KHỞI ĐỘNG - KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Mục tiêu: - Kiểm tra hai định lý về quan hệ vuông góc giữa cung và dây cung.
- Kiểm tra HS biết vận dụng hai định lý đó để làm bài tập
2/ Nội dung: Phát biểu định lí về liên hệ giữa cung và dây trong đường tròn
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đtròn (O), biết AB=3cm, AC=4cm
a So sánh 2 cung AB và AC
b Tính bán kính của đtròn (O)
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, động não.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 10 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung kiến thức
-Gv đưa ra câu hỏi lên máy
chiếu
-Gọi HS lên bảng thực hiện
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
HĐ 2: LUYỆN TẬP 1/ Mục tiêu: - Nắm vững hai định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung.
- HS biết vận dụng hai định lý đó để làm bài tập
2/ Nội dung: BT 12; 13; 14/SGK.
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, động não.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 30 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
-Muốn so sánh khoảngcách của 2 dây ta so sánh
_A
Trang 9-Gv cho Hs lên bảng thực
hiện
-Gv cho Hs nhận xét và bổ
sung cho hoàn chỉnh
-Yêu cầu Hs ghi bài vào vở
-Gv cho Hs đọc đề bài 1
-Yêu cầu 1 Hs lên bảng vẽ
hình
-Muốn chứng minh hai
cung AC, BD bằng nhau ta
sung cho hoàn chỉnh
-Yêu cầu Hs ghi bài vào vở
-Hs đọc đề và vẽ hình
-Ta chứng minh 2 dâybằng nhau, hoặc số đocung bằng nha
-Hs thảo luận nhóm-Hs trình bày
-Hs nhận xét và bổ sung-Hs đọc đề và vẽ hình
-Dựa vào tam giác cân cóđường phân giác, vừa làđường cao
-Hs trả lời
Trong ABC có AB+AC>BCHay AB+AD>BC
- Tìm các bài toán thực tế có thể vận dụng các định lý để giải quyết
2/ Nội dung: - Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm các bài còn lại
- Chuẩn bị trước bài: “Góc nội tiếp”
3/ Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Thuyết trình.
4/ Thời gian, hình thức tổ chức: 5 phút, hoạt động cá nhân trên lớp.
-Gv đưa nội dung về nhà
trên máy chiếu
-Yêu cầu học sinh ghi nhớ
-Theo dõi y/c bài tập trên máy chiếu
-Về nhà thực hiện
Trang 10và thực hiện.
I MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức:
- Nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn, phát biểu ðýợc ðịnh nghĩa góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh được đl góc nội tiếp
2/ Kĩ năng: Nắm được các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng tốt vào bài tập.
- Học sinh : Thước thẳng , com pa, thước đo độ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ1: KHỞI ĐỘNG 1/ Mục tiêu:Củng cố định nghĩa, số đo của góc ở tâm và tính chất góc ngoài của tam giác 2/ Nội dung: Nêu định nghĩa, định lí của góc ở tâm và tính chất góc ngoài của tam giác 3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Hoạt động cá nhân
4/ Thời gian -Hình thức tổ chức: 5phút - Hoạt động cá nhân
Hoạt động giáo viên Hoạt động học
2/ Nội dung: Định Nghĩa: ( sgk)
3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Thuyết trình và hoạt động cá nhân
4/ Thời gian -Hình thức tổ chức: 5phút - Hoạt động trên lớp
Tuần 22
NG: 22/2/2020
Trang 11+ hai cạnh chứa hai dâycung của đường tròn đó.
- Hs: Quan sát các hình
vẽ, nắm vị trí góc nội tiếp
- Hs: Dựa vào hình vẽ,nêu khái nệm góc nội tiếp
- Hs: Ghi nhớ
- Quan sát trên bảng phụ,tìm các góc nội tiếp
+Biết được các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng tốt vào bài tập
2/ Nội dung: Định LÍ: ( sgk) 3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Thuyết trình và hoạt
2 Định lí.(sgk)
Trang 121800)
Còn số đo của góc nọi
tiếp có quan hệ gì với số
đo của cung bị chắn? ta
- 1Hs: Đọc to nội dungđịnh lí
- 1Hs: Lên bảng vẽ hình,ghi gt - kl
- Hs: Nhận xét
- Hs: Theo dõi
- 1Hs lên bảng làm bài,dưới lớp làm vào vở
- Hs: Nhận xét
- Hs: Bổ sung
- Hs: Thảo luận theonhóm theo sự phân côngcủa GV
- Hs: Nhận xét
- Hs: Bổ sung
- Hs: Quan sát trên bảngphụ các hình vẽ
A
= R ^A= ^ C
Mà B ^ O C = ^A +^ C ( theo tính chất góc ngoài của tam giác)
Rèn tư duy lôgic, tính chính xác trong chứng minh
Trang 132/ Nội dung: Bài 15tr 76 sgk
Bài 16 tr 76 sgk.
3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Thuyết trình và hoạt động cá nhân
4/ Thời gian -Hình thức tổ chức: 10phút - Hoạt động trên lớp
2/Nội dung:Bài tập 17trang 75sgk
3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Vấn đáp, động não.
Trang 14MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.
2/ Kĩ năng: + Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng minh hình.
+ Rèn tư duy lô-gic, tính chính xác trong chứng minh
3/ Thái độ:HS chăm chú học tập.
4/ Các năng lực hình thành: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy
luận,trìnhbày…
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Thước thẳng, ê-ke, bảng phụ
- Học sinh : Thước thẳng, ê-ke
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ1: KHỞI ĐỘNG 1/ Mục tiêu:Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.Rèn kĩ năng
vẽ hình, vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng minh hình
2/ Nội dung: 1 Phát biểu định nghĩa, định lí và nêu các hệ quả về góc nội tiếp Vẽ
một góc nội tiếp có số đo bằng 300
2 Chữa bài 19 tr 75 sgk
3/ Phương pháp và kĩ thuật tổ chức: Hoạt động cá nhân
4/ Thời gian -Hình thức tổ chức: 7phút - Hoạt động cá nhân
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
minh hình Rèn tư duy lô-gic, tính chính xác trong chứng minh
2/ Nội dung: Bài 20 tr 76 sgk
Bài 21 tr 76 sgk.
Tuần 22
NG: 23/2/2020.