1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

de thi lai hk2 tin học 11 trần văn bích thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cheìn thãm xáu S2 vaìo xáu S1 bàõt âáöu tæì vë trê n cuía S2.. Câu 18: Trong caïc chæång trçnh chuáøn sau âáy, chæång trçnh chuáøn naìo sauD[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Quảng Trị

Trường THPT Lê Thế

Hiếu

ĐỀ THI LẠI LẦN 2 MÔN Tin học 11 Thời gian lăm băi: 45 phút;

Họ, tín thí sinh: Lớp 11

A.Trắc nghiệm(7điểm):Chọn câu trả lời đúng nhất

Cđu 1: Nếu hàm EOF(<tên biến tệp>) cho giá trị True thì con trỏ văn bản

tệp nằm ở vị trí

A đầu tệp B cuối tệp C cuối dòng D đầu dòng

Cđu 2: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau cho kết quả như thế nào?

S:=’Ha noi mua thu’; Delete(S,1,7);

Insert(‘Mua Thu’, S,1);

A Mua Thu Ha noi B Mua ThuHa noi C Mua thu Ha noi

mua thu

D mua thu

Cđu 3: Cho đoạn chương trình như sau: với khai báo VAR S,i:Word;

S:=0;

For i:=1 To 2 Do S:=S+i

Giá trị của S là?

Cđu 4: Trong NNLT Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2, f3 ta

viết:

A Var f1; f2;f3:Text; B Var f1 f2 f3:Text; C Var f1:f2:f3:Text;

D Var f1,f2,f3:Text;

Cđu 5: Nếu hàm EOFLN(<tên biến tệp>) cho giá trị True thì con trỏ văn

bản tệp nằm ở vị trí

A đầu tệp B đầu dòng C cuối tệp D cuối dòng

Cđu 6: Dữ liệu kiểu tệp

A chỉ lưu trữ

trên đĩa cứng B ở bộ nhớ ngoàiđược lưu trữ C trữ trên Romđược lưu D trữ trên Ramđược lưu

Cđu 7: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục:

A Read(<Tên biến tệp>, <danh sách kết quả>); B Write(<Tên tệp>,

<danh sách kết quả>);

C Write(<Tên biến tệp>, <danh sách kết quả>); D Read(<Tên tệp>,

<danh sách kết quả>);

Cđu 8: Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây

là không hợp lệ?

A x:=y; B x:=Delete(y,5,3); C Delete(y,5,3); D

x:=Copy(y,5,3);

Cđu 9: Để gắn tên tệp KQ.TXT cho biến f2 ta sử dụng lệnh

A f2:=’KQ.TXT’’; B Assign(‘KQ.TXT’, f2); C Assign(f2,‘KQ.TXT’);

D KQ.TXT:=f2;

Cđu 10: Trong NNLT Pascal, thủ tục Delete(a,b,c) thực hiện công việc gì

trong các công việc sau?

A Xoá trong xâu b c ký tự bắt

đầu từ vị trí a

B Xoá trong xâu ký tự c a ký

tự bắt đầu từ vị trí b

C Xoá trong xâu a b ký tự từ vị

trí c

D Xóa trong xâu a c ký tự bắt đầu vị trí b

Cđu 11: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp khai báo biến mảng nào

sau đây là đúng?

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 2

A Var A B:Array[1 100] Of Byte;

B Var MOD:array[1 100] Of Byte;

C Var AB:Array[1 100] Of Byte;

D Var 1AB:Array[1 100] Of Byte;

Cđu 12: Vị trí con trỏ tệp sau lời

gọi thủ tục Reset là

A nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị

trí nào

B

giữa tệp

Cđu 13: Để truy cập vào từng

trường của bản ghi ta viết như

sau:

A <Tên biến bản ghi>.<Tên

trường>

B <Tên biến bản ghi>.<Giá trị

của trường>

C <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị

của trường>

D <Tên kiểu bản ghi>.<Tên

trường>

Cđu 14: Trong NNLT Pascal, đoạn

chương trình sau cho kết quả gì?

T:=0 ; For i:=1 To n Do If i mod 3=0 Then T:=T+1;

A Đếm có bao nhiêu số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến n

B Tính tổng các số nguyên trong phạm vi từ 1 đến n

C Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến n

D Đếm có bao nhiêu số trong phạm vi từ 1 đến n

Cđu 15: Khi thực hiện, câu lệnh

WHILE DO dừng lại khi nào?

A Khi <Câu lệnh> cho giá trị

sai(FALSE)

B Khi biểu thức <ĐIỀU KIỆN>

cho giá trị đúng(TRUE)

C Khi biểu thức <ĐIỀU KIỆN> cho giá trị sai(FALSE)

D Khi đã thực hiện <Câu lệnh> n lần

Cđu 16: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc nào trong các công việc sau (A là mảng số có n phần tử)?

S:=0;

For i:=1 To n Do S:=S+A[i];

A Tính tổng của các phần tử trong mảng A B Đếm số phần tử của mảng A

C Nhập giá trị cho mảng A D In ra màn hình mảng A

Cđu 17: Trong NNLT Pascal, thủ tục Insert(S1,S2,n) thực hiện công việc gì?

A Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1

bắt đầu từ vị trí n của S1

B Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2

bắt đầu từ vị trí n của S2

C Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1

D Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S2

Cđu 18: Trong các chương trình chuẩn sau đây, chương trình chuẩn nào sau

đây là không phải hàm chuẩn?

A Delete(S,5,1); B Sin(x); C Length(S); D SQRT(x);

Cđu 19: Trong NNLT Pascal, hàm Copy(S1,vt,n) thực hiện công việc gì?

A Sao chép xâu S1 từ xâu S1

B Chèn xâu S1 vào trong xâu S1

C Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp bắt đầu vị trí vt của xâu S1

D Tạo một xâu gồm vt ký tự liên tiếp bắt đầu vị trí n của xâu S1

Cđu 20: Đoạn chương trình như sau có kết quả in ra màn hình như thế

nào: với khai báo VAR A,B,TG:Word;

A:=15; B:=5;

TG:=A; A:=B; B:=TG;

Writeln(‘Ket qua A=’,A,’; B=’,B);

A=15; B=15

B Ket qua A=5; B=5 D Ket qua

Trang 3

Cđu 21: Trong NNLT Pascal, câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng

về mặt cú pháp?

A If <biểu thức Logic> Then; <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

B If <biểu thức Logic>; Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

C If; <biểu thức Logic> Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

D If <biểu thức Logic> Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

B.Tự luận(3đ ):

Hãy viết chương trình nhập một dãy số { a1, a2,… , aN } gồm N số nguyên, N được nhập vào từ bàn phím rồi lưu dãy số trên một hàng vào tệp văn bản SN.TXT? (lưu ý khi lưu dãy số vào tệp không có ký tự xuống hàng )

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w