Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký t[r]
Trang 1Mã đề
thi
210
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TIN HOC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
I/TRẮC NGHIỆM(5 điểm):
Câu 1: Thoát khỏi Access bằng cách:
A Vào File /Exit
B Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access
C Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit
D Câu b và a
Câu 2: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy
tính
Câu 3: Các chức năng chính của Access
A Tính toán và khai thác dữ liệu B Lưu trữ dữ liệu
Câu 4: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu
khai thác thông tin của nhiều người
B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó.
C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Câu 5: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
Câu 6: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Bắt buộc phải viết hoa B Không phân biệt chữ hoa hay thường
C Tùy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường
Câu 7: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Tóan, Lý
Câu 8: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu ta lựa chọn :
Câu 9: Giả sử đã có tập tin trên đĩa, để mở tập tin đó ta thực hiện:
Câu 10: MDB viết tắt bởi
C Microsoft Access DataBase D Microsoft DataBase
Câu 11: Thành phần cơ sở của Access là gì
Câu 12: Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu D Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
Câu 13: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo B Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.
C Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi D Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Câu 14: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
A Vào File chọn New
B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt
tên file và chọn Create
C Kích vào biểu tượng New
D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
Trang 2Câu 15: Bản ghi của Table chứa những gì
A Chứa các giá trị của cột B Chứa tên trường
Câu 16: Để chỉ định khĩa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:
C Table Primary key D Insert Primary key
Câu 17: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã
hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
Câu 18: Trong Access cĩ bao nhiêu đối tượng cơ bản ?
Câu 19: Cĩ mấy chế độ làm việc với các loại đối tượng?
Câu 20: Giả sử lúc tạo trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường khơng phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí
cần thêm, sau đĩ chọn:
A Insert\Row B Insert\Field C Edit\Field D Edit \Row
II/Tự luận:(5điểm)
Câu 1:Hãy chuẩn hóa bảng DL sau, để hệ CSDL đảm bảo yêu cầu về tính không dư thừa dữ liệu:
tỉnh
Tên tỉnh
Châu Thành 2 Cần Thơ
Hòa Khánh 3 Tiền Giang
Câu 2: Cho CSDL Quan_liHS.mdb, có 1 bảng HOCSINH gồm các trường: Maso, Hodem, Ten, GT, Toan, Hoa, Ly, Tin, Ngsinh Thiết kế Query này để:
a/Liệt kê họ và tên, ngày sinh, giới tính của các học sinh nam có ngày sinh sau 19/05/1990 và điểm môn Tin trên 8,5
b/Thống kê điểm nhỏ nhất các môn Toán, Văn, Tin theo các Tổ
- HẾT