âæåüc læu træî trãn Rom Câu 3: Âãø ghi kãút quaí vaìo tãûp vàn baín ta coï thãø sæí duûng thuí tuûc:.. Mua Thu Ha.[r]
Trang 1Sở GD-ĐT Quảng Trị Trường THPT Lê Thế Hiếu ĐỀ THI HỌC KỲ 2-NĂM HỌC
2007-2008 MÔN Tin học 11 Thời gian lăm băi: 45 phút;
Họ, tín thí sinh: Lớp 11 Mê đề thi 210
A.Trắc nghiệm(7điểm):Chọn câu trả lời đúng nhất
Cđu 1: Trong NNLT Pascal, câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng
về mặt cú pháp?
A If <biểu thức Logic> Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;
B If; <biểu thức Logic> Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;
C If <biểu thức Logic>; Then <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;
D If <biểu thức Logic> Then; <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;
Cđu 2: Dữ liệu kiểu tệp
A chỉ lưu trữ
trên đĩa cứng B được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài C được lưu trữ trên Ram D được lưu trữ trên Rom
Cđu 3: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục:
A Read(<Tên biến tệp>, <danh sách kết quả>); B Write(<Tên tệp>,
<danh sách kết quả>);
C Read(<Tên tệp>, <danh sách kết quả>); D Write(<Tên biến
tệp>, <danh sách kết quả>);
Cđu 4: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau cho kết quả như thế nào?
S:=’Ha noi mua thu’;
Delete(S,7,8);
Insert(‘Mua Thu’, S,1);
A Mua Thu Ha
noi B Ha noi C Mua ThuHa noi D Mua thu Ha noi mua thu
Cđu 5: Nếu hàm EOF(<tên biến tệp>) cho giá trị True thì con trỏ văn bản
tệp nằm ở vị trí
A cuối tệp B cuối dòng C đầu tệp D đầu dòng.
Cđu 6: Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây là không hợp lệ?
A x:=Delete(y,5,3); B Delete(y,5,3); C x:=Copy(y,5,3); D
x:=y;
Cđu 7: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc nào
trong các công việc sau ( A là mảng số có n phần tử )?
S:=0;
For i:=1 To n Do S:=S+A[i];
A In ra màn hình mảng A B Nhập giá trị cho mảng A.
C Đếm số phần tử của mảng A D Tính tổng của các phần tử
trong mảng A
Cđu 8: Khi thực hiện, câu lệnh WHILE DO dừng lại khi nào ?
A Khi biểu thức <ĐIỀU KIỆN>
cho giá trị đúng(TRUE)
B Khi đã thực hiện <Câu
lệnh> n lần
C Khi biểu thức <ĐIỀU KIỆN>
cho giá trị sai (FALSE)
D Khi <Câu lệnh> cho giá trị sai
(FALSE)
Cđu 9: Cho đoạn chương trình như sau: với khai báo VAR S,i:Word;
S:=0;
For i:=1 To 5 Do S:=S+i*i;
Trang 2Cđu 10: Trong NNLT Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:
A Var f1; f2:Text;B Var f1,f2:Text; C Var f1:f2:Text; D Var f1 f2:Text;
Cđu 11: Trong NNLT Pascal, hàm Copy(S1,vt,n) thực hiện công việc gì?
A Sao chép xâu S1 từ xâu S1
B Chèn xâu S1 vào trong xâu S1
C Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp bắt đầu vị trí vt của xâu S1
D Tạo một xâu gồm vt ký tự liên tiếp bắt đầu vị trí n của xâu S1
Cđu 12: Trong các chương trình chuẩn sau đây, chương trình chuẩn nào là
thủ tục chuẩn?
A Length(S); B SQRT(x); C Sin(x); D Delete(S,5,1);
Cđu 13: Trong NNLT Pascal, thủ tục Insert(S1,S2,n) thực hiện công việc gì?
A Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S1.
B Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S2.
C Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S2
D Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1.
Cđu 14: Vị trí con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset là
A nằm ở
đầu tệp B nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào C nằm ở cuối tệp D nằm ở giữa tệp
Cđu 15: Để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết như sau:
A <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường> B <Tên kiểu bản
ghi>.<Tên trường>
C <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường> D <Tên biến bản
ghi>.<Tên trường>
Cđu 16: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?
A Var 1AB:Array[1 100] Of Byte; B Var DIV:array[1 100] Of Byte;
C Var AB:Array[1 100] Of Byte; D Var A B:Array[1 100] Of Byte;
Cđu 17: Trong NNLT Pascal, thủ tục Delete(c,a,b) thực hiện công việc gì
trong các công việc sau?
A Xoá trong xâu a b ký tự từ vị
trí c
B Xoá trong xâu b c ký tự bắt
đầu từ vị trí a
C Xóa trong xâu c b ký tự bắt
đầu vị trí a
D Xoá trong xâu ký tự c a ký
tự bắt đầu từ vị trí b
Cđu 18: Đoạn chương trình như sau có kết quả in ra màn hình như thế nào: với khai báo VAR A,B,TG:Word;
A:=10; B:=5;
TG:=A; A:=B; B:=TG;
Writeln(‘Ket qua A=’,A, ’; B=’, B);
Cđu 19: Nếu hàm EOFLN(<tên biến tệp>) cho giá trị True thì con trỏ văn
bản tệp nằm ở vị trí
A cuối tệp B cuối dòng C đầu dòng D đầu tệp.
Cđu 20: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau cho kết quả gì?
T:=0;
For i:=1 To n Do If i mod 3=0 Then T:=T+1;
A Đếm có bao nhiêu số trong
phạm vi từ 1 đến n
B Đếm có bao nhiêu số chia hết
cho 3 trong phạm vi từ 1 đến n
C Tính tổng các số nguyên trong
phạm vi từ 1 đến n
D Tính tổng các số chia hết cho
3 trong phạm vi từ 1 đến n
A Ket qua A=5; B=5 C Ket qua
A=10; B=10
B Ket qua A=5; B=10 D Ket qua
A=10; B=5
Trang 3Cđu 21: Để gắn tên tệp KQ.TXT cho biến f1 ta sử dụng lệnh
A Assign(‘KQ.TXT’, f1); B KQ.TXT:=f1; C f1:=’KQ.TXT’’; D
Assign(f1,‘KQ.TXT’);
M số nguyên, M được nhập vào từ bàn phím rồi lưu dãy số trên một hàng vào tệp văn bản DSO.TXT? (lưu ý khi lưu dãy số vào tệp không có ký tự xuống hàng )
Câu2(2đ):Hãy viết chương trình:
a Đọc dãy số từ tệp DSO.TXT rồi lưu vào mảng một chiều?
b Tìm giá trị nhỏ nhất MIN của dãy số rồi ghi kết quả tìm
được vào tệp KQ.TXT?
- HẾT
-Lưu ý:
-Trắc nghiệm làm trên giấy trắc nghiệm của HS và tự luận làm trên giấy kẻ ngang
-Gv coi thi không giải thích gì thêm