1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

tuan 27tiết 53 sinh học 9 trần thị thuận trường thcs tam thanh

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 24,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌ VÀ TÊN :… MÔN : SINH HỌC 9

LỚP : 9……… TUẦN : 27 – TIẾT : 53

A Trắc nghiệm: (4 điểm).

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (2 điểm)

Câu 1: Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ cây họ đậu thuộc loại mối quan hệ nào?

a Cộng sinh b Hội sinh c Đối địch d Kí sinh

Câu 2: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật cùng loài có ở:

a Một khu vực nhất định b Một khoảng không gian rộng lớn

c Một đơn vị diện tích d Một đơn vị diện tích hay thể tích

Câu 3: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật cùng loài là gì?

a Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch b Quan hệ đối địch và quan hệ cạnh tranh

c Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh d Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

Câu 4: Số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi:

a Xảy ra cạnh tranh gây gắt trong quần thể b Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi

d Dịch bệnh tràn lan c Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống

Câu 5: Nhóm tuổi nào không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể:

Câu 6: Những cây sống trong rừng thường có đặc điểm gì?

a Thân thấp, phân nhiều cành b Thân cao, ít cành

c Thân thấp, cành tập trung ở ngọn d Thân cao, thẳng, cành tập trung ở ngọn

Câu 7: Quan hệ nào sau đây được xem là cạnh tranh khác loài:

a Sự tranh nhau về thức ăn, ánh sáng giữa lúa và cỏ dại

b Hổ đuổi bắt Nai

c Nấm sống với Tảo, sống với nhau thành Địa y

d Giun sán sống trong ruột người

Câu 8: Nhóm nào sau đây gồm toàn động vật hằng nhiệt?

a Cá rô phi, hươu, rắn nước, cá sấu b Đại bàng, báo, gấu, chim bồ câu

c Cá chép, thằn lằn, hổ, gà d Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

II Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm).

Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ ……… với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật ……… mắt xích ………, vừa là sinh vật

bị mắt xích ……… tiêu thụ

III Hãy đánh dấu (X) vào những ô trống trong bảng sau, những ví dụ về quần thể sinh vật

và tập hợp các cá thể không phải là quần thể sinh vật : (1 điểm)

thể sinh vật

Không phải quần thể sinh vật

1 Các con voi sống trong rừng rậm Châu Phi.

2 Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép, cá trê cùng sống trong một ao.

3 Các cá thể chuột và sóc cùng sống trong một cánh đồng lúa.

4 Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt nam

Điểm

Trang 2

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Thế nào là một quần thể sinh vật, quần xã sinh vật? Cho ví dụ minh họa ? (2 điểm)

Câu 2: Vì sao các cành cây phía dưới của những cây sống trong rừng sớm bị rụng? (1 điểm) Câu 3: Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch giữa các sinh vật khác loài là gì? (1 điểm)

Câu 4: Hãy vẽ một lưới thức ăn, trong đó có các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, châu chấu,

rắn, gà, cáo, vi khuẩn Với gợi ý về thức ăn như sau : (2 điểm)

- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu

- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu

- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu

- Gà ăn cây cỏ và châu chấu

- Cáo ăn thịt gà

- Xác chết của rắn, cáo, ếch nhái bị vi khuẩn phân hủy

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: Sinh học – Khối 9

A Trắc nghiệm:

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm

.dinh dưỡng tiêu thụ phía trước phía sau

III. Mỗi ví dụ đánh dấu đúng 0,25 điểm

- Quần thể sinh vật: Ví dụ 1, 4

- Không phải quần thể sinh vật: Ví dụ 2, 3

B Tự luận:

Câu 1:

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng

không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ

mới (0,75 điểm)

Ví dụ: Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam (0,25 điểm)

- Quần xã sinh vật: Là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định Chúng có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất và có cấu trúc ổn

định (0,75 điểm)

Ví dụ: Quần xã sinh vật rừng ngập mặn ven biển (0,25 điểm)

Câu 2: (1 điểm)

được ít chất hữu cơ nên cành phía dưới bị khô héo dần và sớm rụng

Câu 3:

- Quan hệ hỗ trợ: Là mối quan hệ có lợi (hoặc ít nhất không bị hại) cho tất cả các sinh

vật (0,5 điểm)

- Quan hệ đối địch: Là mối quan hệ một bên có lợi, một bên có hại hoặc cả hai bên cùng

bị hại (0,5 điểm)

Câu 4: (2 điểm)

Cây cỏ Châu chấu Rắn Vi khuẩn

Gà Cáo

Trang 4

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌ VÀ TÊN :… MÔN : SINH HỌC 9

LỚP : 9……… TUẦN : 27 – TIẾT : 53

A Trắc nghiệm: (4 điểm).

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (2 điểm)

Câu 1: Trong quần thể, có những mối quan hệ chủ yếu là:

a Hỗ trợ và đối địch b Đối địch và cạnh tranh

c Hỗ trợ và cạnh tranh d Cạnh tranh khác loài

Câu 2: Khi nào quan hệ hỗ trợ chuyển sang quan hệ cạnh tranh:

a Khi môi trường sống có những bất lợi b Khi môi trường sống thuận lợi

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?

a Lá cây có màu xanh sẫm b Thân cây có vỏ mỏng

Câu 4: Nhóm tuổi nào có vai trò chủ yếu làm tăng khối lượng và kích thước quần thể:

Câu 5: Ví dụ nào sau đây không phải là một quần thể sinh vật?

a Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau

b Các cá thể chuột đồng sống trên một cánh đồng lúa

c Rừng cây thông nhựa phân bố tại rừng núi phía Đông Bắc Việt Nam

d Tập hợp các cá thể cá chép cùng sống chung trong một ao

Câu 6: Nhóm nào sau đây gồm toàn động vật biến nhiệt?

a Cá rô phi, hươu, rắn nước, cá sấu b Cá chép, thằn lằn, hổ, gà

c Báo, gấu, chim bồ câu, đại bàng d Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

Câu 7: Cho biết điểm gây chết của cá rô phi Việt Nam tại 420C được gọi là gì?

a Giới hạn trên b Giới hạn dưới

c Điểm cực tiểu gây chết d Điểm cực đại gây chết

Câu 8: Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào

sau đây? a Cạnh tranh b Hội sinh c Cộng sinh d Kí sinh

II Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

Nhiệt độ môi trường có ảnh hưởng tới ……… và hoạt động sinh lí của sinh vật

Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ……… 0C Tuy nhiên, cũng có một số sinh vật nhờ khả năng thích nghi cao nên có thể sống được ở nhiệt độ rất thấp hoặc rất cao Sinh vật được chia làm 2 nhóm: sinh vật……… và sinh vật ………

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho phù hợp: (1 điểm).

1 Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát

triển, năng suất lúa giảm

2 Cáo ăn gà

3 Sán lá gan sống trong gan, mật trâu bò

4 Hải quỳ sống trên mai cua

a Kí sinh

b Cạnh tranh

c Cộng sinh

d Hội sinh

e Động vật ăn thịt con mồi

1  ……

2  ……

3  ……

4  ……

Điểm

Trang 5

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Thế nào là một quần xã sinh vật? Cho ví dụ minh họa Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật ở đặc điểm cơ bản nào? (2 điểm)

Câu 2: Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch giữa các sinh vật khác loài là gì? (1 điểm)

Câu 3: Vì sao nhân tố con người được xếp thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng? (1 điểm) Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài cây mắm biển sống được trong môi

trường có nồng độ muối NaCl từ 5%o đến 90 %o và sinh trưởng tốt nhất ở nồng độ muối 30%o

( 2 điểm)

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: Sinh học – Khối 9

A Trắc nghiệm:

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm

.hình thái 0 – 500C hằng nhiệt biến nhiệt

III. Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1.b ; 2.e ; 3.a ; 4.c

B Tự luận:

Câu 1:

- Quần xã sinh vật: Là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định Chúng có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất và có cấu trúc ổn

định (0,75 điểm)

- Ví dụ: Quần xã sinh vật rừng ngập mặn ven biển (0,25 điểm)

- Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật:

* Quần xã sinh vật: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài (0,5 điểm)

* Quần thể sinh vật: là tập hợp những cá thể sinh vật cùng loài (0,5 điểm)

Câu 2:

- Quan hệ hỗ trợ: Là mối quan hệ có lợi (hoặc ít nhất không bị hại) cho tất cả các sinh

vật (0,5 điểm)

- Quan hệ đối địch: Là mối quan hệ một bên có lợi, một bên có hại hoặc cả hai bên cùng

bị hại (0,5 điểm)

Câu 3: (1 điểm)

Vì con người có trí tuệ nên bên cạnh việc khai thác tài nguyên thiên nhiên, con người còn góp phần to lớn trong việc cải tạo thiên nhiên

Câu 4:

%o

5 30 90 (1,5 điểm)

Điểm cực thuận Giới hạn trên

Giới hạn dưới Giới hạn chịu đựng Điểm gây chết

(Điểm gây chết)

Trang 7

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌ VÀ TÊN :… MÔN : SINH HỌC 9

LỚP : 9……… TUẦN : 27 – TIẾT : 53

A Trắc nghiệm: (4 điểm).

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (2 điểm)

Câu 1: Những cây sống trong rừng thường có đặc điểm gì?

a Thân thấp, phân nhiều cành b Thân cao, thẳng, cành tập trung ở ngọn

c Thân thấp, cành tập trung ở ngọn d Thân cao, ít cành

Câu 2: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là gì?

a Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch b Quan hệ cạnh tranh và quan hệ hỗ trợ

c Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế d Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

Câu 3: Khi nào quan hệ hỗ trợ chuyển sang quan hệ cạnh tranh:

a Khi số lượng cá thể vừa đủ b Khi môi trường sống thuận lợi

c Khi môi trường sống có những bất lợi d Khi thức ăn dồi dào

Câu 4: Một quần thể với cấu trúc ba nhóm tuổi: trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản; sẽ bị

diệt vong khi mất đi:

a Nhóm tuổi sinh sản b Nhóm tuổi trước sinh sản và sinh sản

c Nhóm tuổi trước sinh sản d Nhóm tuổi sinh sản và sau sinh sản

Câu 5: Biểu đồ tháp tuổi dùng để biểu diễn :

a Thành phần nhóm tuổi của quần thể b Mật độ của quần thể

c Tỉ lệ giới tính của quần thể d Nhóm tuổi sinh sản của quần thể

Câu 6: Các loài thú nào sau đây hoạt động vào ban ngày.

a Chuột, Chồn, Thỏ b Dơi, Sóc c Trâu, Dơi, Chồn d Trâu, Bò, Dê

Câu 7: Ví dụ nào sau đây không phải là một quần thể sinh vật?

a Các cá thể chuột đồng sống trên một cánh đồng lúa

b Rừng cây thông nhựa phân bố tại rừng núi phía Đông Bắc Việt Nam

c Tập hợp các cá thể cá mè cùng sống chung trong một ao

d Các cá thể rắn hổ mang, cú mèo sống trong một rừng mưa nhiệt đới

Câu 8: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể?

a Mật độ b Cấu trúc tuổi c Độ đa dạng d Tỉ lệ đực cái

II Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm).

Thực vật và động vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm……… Thực vật được chia thành hai nhóm: thực vật ưa ẩm và thực vật ……… Động vật cũng chia thành hai nhóm: động vật ……… và động vật ………

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho phù hợp: (1 điểm).

1 Cây nắp ấm bắt côn trùng

2 Địa y sống bám trên cành cây

3 Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng

4 Giun đũa sống trong ruột người

a Hội sinh

b Kí sinh

c Thực vật bắt sâu bọ

d Cạnh tranh

e Động vật ăn thịt con mồi

1 ……

2  ……

3  ……

4  ……

Điểm

Trang 8

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Thế nào là nhân tố sinh thái của môi trường? Có mấy nhóm nhân tố sinh thái? Cho ví dụ

mỗi nhóm (2 điểm)

Câu 2:Vì sao quần thể người lại có một số đặc trưng mà quần thể các sinh vật khác không có? (1 điểm)

Câu 3: Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch giữa các sinh vật khác loài là gì? (1 điểm)

Câu 4: Cho các chuỗi thức ăn sau: (2 điểm)

- Thực vật  Thỏ  Cáo  Vi sinh vật

- Thực vật  Thỏ  Cú  Vi sinh vật

- Thực vật  Chuột  Cú  Vi sinh vật

- Thực vật  Sâu hại thực vật  Ếch nhái  Rắn  Vi sinh vật

- Thực vật  Sâu hại thực vật  Ếch nhái  Rắn  Cú  Vi sinh vật

1/ Xây dựng lưới thức ăn từ các chuỗi thức ăn đã cho

2/ Chỉ ra các mắt xích chung, mắt xích chung nhất trong lưới thức ăn

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: Sinh học – Khối 9

A Trắc nghiệm:

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm

.khác nhau chịu hạn ưa ẩm ưa khô

III. Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1.c ; 2.a ; 3.c ; 4.b

B Tự luận:

Câu 1: (2 điểm)

- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật (0,5 điểm)

- Nhân tố sinh thái gồm:

+ Nhân tố vô sinh: Ánh sáng, nhiệt độ, gió (0,5 điểm)

+ Nhân tố hữu sinh: (1 điểm)

* Nhân tố con người: Chặt phá rừng, trồng rừng

* Nhân tố các sinh vật khác: Vi sinh vật, động vật, thực vật, nấm

Câu 2: (1 điểm)

Vì con người có lao động và tư duy nên có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể, đồng thời cải tạo thiên nhiên

Câu 3:

- Quan hệ hỗ trợ: Là mối quan hệ có lợi (hoặc ít nhất không bị hại) cho tất cả các sinh

vật (0,5 điểm)

- Quan hệ đối địch: Là mối quan hệ một bên có lợi, một bên có hại hoặc cả hai bên cùng

bị hại (0,5 điểm)

Câu 4:

1/ Lưới thức ăn: (1,5 điểm)

Thỏ Cáo

Cỏ Chuột Cú Vi sinh vật

Sâu hại thực vật Ếch nhái Rắn

2/ - Mắt xích chung: Thỏ, gà, cáo, hổ (0,25 điểm)

- Mắt xích chung nhất: Cú (0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w