1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De mau HK I Sinh1010

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đều là quá trình trao đổi chất và năng lượng quan trọng của tế bào - Đều xảy ra các chuỗi phản ứng phức tạp với sự xúc tác của nhiều enzim - Đều có sự tham gia của các chất chuyển điện[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC K Ì Môn: SINH 10

Đề 1 Câu 1: ( 3.0đ)

a Năng lượng là gì? Nêu các trạng thái tồn tại năng lượng

b Trình bày cấu trúc hoá học và chức năng của ATP

Câu 2:( 2.5đ)

So sánh các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào

Câu 3: ( 1.5đ)

Nêu cấu tạo và chức năng của lục lạp

Câu 4: ( 1.0đ)

Tại sao một số người khi tiêm một loại thuốc kháng sinh lại có thể bị chết ngay lập tức do bị sốc phản vệ nếu không thử thuốc trước?

Câu 5: ( 2.0đ)

Một phân tử ADN có 3900 liên kết hiđrô, số nuclêôtit loại A = 3G

a Hãy tính số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN trên

b Chiều dài của gen

HẾT

( Học sinh không được sử dụng tài liệu)

KIỂM TRA HỌC K Ì Môn: SINH H ỌC 10

Đề 2

Câu 1: ( 3.0đ)

Trình bày khái niệm, cấu trúc, cơ chế hoạt động và vai trò của enzim

Câu 2: ( 2.5đ)

Phân biệt quá trình quang hợp và hô hấp

Câu 3:( 1.5đ)

Nêu cấu tạo và chức năng của ti thể

Câu 4: (1.0đ)

Quá trình hô hấp của một vận động viên tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?

Câu 5: ( 2.0đ)

Một phân tử ADN có chiều dài bằng 3060A0, số nuclêôtit loại A = 2G

a Hãy tính số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN trên

b Tính số liên kết hiđrô của phân tử ADN trên

HẾT

( Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Đáp án( Đề 1) Câu 1 :( 3.0đ)

a - Năng lượng là đại lượng dùng để đo khả năng sinh công ( 0.5đ)

+ Động năng:

+ Thế năng:

- ATP gồm bazơnitơ ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm phôtphat

- 2 nhóm phôtphat cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng

- ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác trở thành ADP và lại được gắn thêm nhóm phôtphat để trở thành ATP

ATP  ADP + năng lượng

- Cung cấp năng lượng cho các quá trình sinh tổng hợp của tế bào

Trang 2

- Cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển các chất qua màng( vận chuyển tích cực)

- Cung cấp năng lượng để sinh công cơ học

Câu 2:( 2.5đ)

- Đều xảy ra các phản ứng phân giả và chuỷên hoá vật chất

- Đều có sự xuc tác của các enzim

- Đều có sự tham gia của chất truyền điện tử NAD

- Đều có sự tạo thành năng lượng ATP

Các giai đoạn Đường phân Chu trình Crebs Chuỗi truyền e

hoá bởi Co.A

NADH và FADH2

Sản phẩm A.pruvic, NADH, 2

- 4 ATP

- H2O

- 34 ATP

Câu 3: Nêu cấu tạo và chức năng của lục lạp

* Cấu tạo: Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật có 2 lớp màng bao bọc chứa chất nền( có ADN và ribôxôm) và các Grana(do các túi dẹt tilacôit xếp chồng lên

* Chức năng: Là nơi diễn ra quá trình quang hợp .( 0.5đ)

Câu 4:

vì những người này không có hoặc không đủ lượng enzim phân giải thuốc ( 1.0đ)

Câu 5: ( 2.0đ)

a Số lượng từng loại nuclêôtit của phân tử ADN trên (1.0đ) 2A + 3G = 3900

Vì A = 3/2G

Suy ra: A = T = 850

G = X = 650

b L= N

HẾT

Đáp án( Đề 2) Câu 1:

* Khái niệm: E là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống E làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng ( 0.75đ)

- Enzim có bản chất là prôtêin hoặc prôtêin kết hợp với chất khác không phải là prôtêin

- Trong phân tử enzim có trung tâm hoạt động tương thích với cấu hình không gian của cơ chất mà nó tác động là nơi enzim liên kết tạm thời với cơ chất

- Enzim liên kết với cơ chất enzim-cơ chất enzim tương tác với cơ chất → enzim biến đổi cấu hình cho phù hợp với cơ chất→ giải phóng enzim và tạo cơ chất mới

Trang 3

- Do cấu trúc của trung tâm hoạt động của enzim mỗi loại enzim chỉ tác động lên

1 loại cơ chất nhất định- Tính đặc thù của enzim

- Enzim giúp cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào diễn ra nhanh hơn(không quyết định chiều phản ứng) tạo điều kiện cho các hoạt động sống của tế bào

- Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách điều chỉnh hoạt tính của các enzim

Câu 2:

- Đều là quá trình trao đổi chất và năng lượng quan trọng của tế bào

- Đều xảy ra các chuỗi phản ứng phức tạp với sự xúc tác của nhiều enzim

- Đều có sự tham gia của các chất chuyển điện tử

b Khác nhau: ( 1.5đ)

Phương trình tổng

quát

C6 H12O6+6O2  6CO2+6H2O+NL(ATP+tO)

6CO2+6H2O C6H12O6+6O2

Nơi thực hiện Tế bào chất và ty thể Lục lạp

Năng lượng Giải phóng Tích luỹ

Sắc tố Không có sắc tố tham gia Có sự tham gia của sắc tố

Đặc điểm khác Xảy ra ở mọi tế bào sống và

suốt ngày đêm

Xảy ra ở tế bào quang hợp(lục lạp) khi đủ AS

Câu 3

* Cấu tạo: Có 2 lớp màng bao bọc, màng ngoài nhẵn, màng trong gấp khúc chứa

* Chức năng: Giữ chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào (0.75đ)

Câu 4:

* Vì: khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, do đó quá trình

Câu 5:

a. L= N

* Số nu mỗi loại trong gen:

( 1.0đ) A = T = 600

G = X = 300

b. Tính số liên kết hiđrô của phân tử ADN trên ( 1.0đ)

H = 2A + 3G = 2100

AS DL

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:54

w