1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

DE KIEM TRA 1 TIET 2016 - 2017

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên, môi trường... Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1:

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)

Câu 1: Nơi sinh sống chủ yếu của chủng tộc Nê-grô-it

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mĩ

Câu 2: Đặc điểm hình thái bên ngoài: da trắng, mắt xanh hoặc nâu, tóc vàng hoặc nâu, mũi cao

thuộc chủng tộc nào?

Câu 3: Cây lương thực chủ yếu của đới nóng.

A Lúa gạo, ngô, cà phê, cao su C Khoai lang, sắn, dừa, bông

B Lúa gạo, ngô, khoai lang, sắn D Sắn, ngô, cà phê, mía

Câu 4: Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường nhiệt đới.

A Rừng rậm xanh quanh năm C Rừng khộp

B Rừng thưa – xavan – nửa hoang mạc D Rừng ngập mặn

II Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)

Đới nóng có dân số đông (chiếm gần ……….……… dân số thế giới), gia tăng

……… nhanh đã đẩy nhanh tốc độ khai thác ……… ……… làm suy thoái môi trường, diện tích rừng ……….……… thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản cạn kiệt, thiếu nước sạch,…

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm).

Cột A

(Môi trường)

Cột B (Vị trí)

Trả lời

1 Đới nóng

2 Xích đạo ẩm

3 Nhiệt đới

4 Nhiệt đới gió mùa

a Khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu

b Nam Á, Đông Nam Á

c Khoảng giữa hai chí tuyến

d Khoảng 50B và 50N đến chí tuyến ở cả hai bán cầu

e Chủ yếu trong khoảng 50B đến 50N

1 ….

2 …

3 …

4 ….

TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Tại sao ở các vùng đồng bằng, ven biển, đô thị dân cư tập trung đông đúc? (1 điểm) Câu 2: Trình bày những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở đới nóng (2 điểm)

Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của môi trường xích đạo ẩm (2 điểm)

Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên, môi trường (2 điểm)

ĐIỂ M

Trang 2

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 2:

TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)

Câu 1: Nơi sinh sống chủ yếu của chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it

A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Đại Dương

Câu 2: Đặc điểm hình thái bên ngoài: da vàng, mắt đen, tóc đen, mũi tẹt thuộc chủng tộc nào?

Câu 3: Cây công nghiệp chủ yếu của đới nóng.

A Lúa gạo, ngô, cà phê, cao su C Khoai lang, sắn, dừa, bông

B Lúa gạo, ngô, khoai lang, sắn D Cà phê, cao su, dừa, bông, mía

Câu 4: Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm.

A Rừng ngập mặn C Rừng khộp

B Rừng thưa – xavan – nửa hoang mạc D Rừng rậm xanh quanh năm

II Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)

Đới nóng có dân số đông (chiếm gần một nửa dân số thế giới), ………. dân số nhanh

đã đẩy nhanh ………. khai thác tài nguyên làm ……… môi trường, ………

…….……… rừng ngày càng thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản cạn kiệt, thiếu nước sạch,…

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm).

Cột A

(Môi trường)

Cột B (Vị trí)

Trả lời

1 Đới nóng

2 Nhiệt đới

3 Nhiệt đới gió mùa

4 Xích đạo ẩm

a Nam Á, Đông Nam Á

b Khoảng giữa hai chí tuyến

c Khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu

d Khoảng 50B và 50N đến chí tuyến ở cả hai bán cầu

e Chủ yếu trong khoảng 50B đến 50N

1 ….

2 …

3 …

4 ….

TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Tại sao ở các vùng cực, hoang mạc, vùng núi, sâu, xa, hải đảo, dân cư tập trung thưa thớt? (1 điểm)

Câu 2: Trình bày sự phân bố dân cư trên thế giới (2 điểm)

Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của môi trường nhiệt đới (2 điểm)

Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên, môi trường (2 điểm)

ĐIỂ M

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 7

ĐỀ 1:

Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

III Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

- Điều kiện sống và giao thông thuận lợi (0,5 điểm)

- Kinh tế phát triển (0,5 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

- Thuận lợi: Nhiệt độ và độ ẩm cao, lượng mưa lớn nên có thể sản xuất quanh năm xen canh, tăng vụ (1 điểm)

- Khó khăn: Đất dễ thoái hoá; nhiều sâu bệnh, khô hạn, bão lũ… (1 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

- Nắng nóng, mưa nhiều quanh năm (0,5 điểm)

- Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo điều kiện cho rừng xanh quanh năm phát triển Cây rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm, nhiều tầng, nhiều dây leo, chim thú…(1,5 điểm)

Câu 4: (2 điểm)

Gia tăng dân số quá nhanh

Tài nguyên

Đất

bạc

màu

Môi trường

Rừng thu hẹp

Khoáng sản cạn kiệt

Thủy sản suy giảm

Ô nhiễm môi trường

Suy thoái môi trường

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 7

ĐỀ 2:

Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II Mỗi ý đúng 0,25 điểm

III Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

- Điều kiện sống và giao thông không thuận lợi (0,5 điểm)

- Kinh tế chậm phát triển, khí hậu khắc nghiệt (0,5 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

Dân cư trên thế giới phân bố không đồng đều (1 điểm)

+ Đông đúc: đồng bằng, ven biển, đô thị (0,5 điểm)

+ Thưa thớt: vùng cực, hoang mạc, vùng núi, sâu, xa, hải đảo (0,5 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

- Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn, càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng dài, biện độ nhiệt trong năm càng lớn (1 điểm)

- Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ Xích đạo về chí tuyến (rừng thưa – xavan – nửa hoang mạc) (1 điểm)

Câu 4: (2 điểm)

Gia tăng dân số quá nhanh

Tài nguyên

Đất

bạc

màu

Môi trường

Rừng thu hẹp

Khoáng sản cạn kiệt

Thủy sản suy giảm

Ô nhiễm môi trường

Suy thoái môi trường

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w