1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Giáo án Đại số 8 chương IV - Năm Học 2008-2009

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 538,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Líp nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c nhãm.. Ta suy ra §pcm..[r]

Trang 1

Tiết 57:

Chơng 4: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Đ1Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết cách dùng dấu của BĐT

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ở dạng BĐT

- Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT

* Kỹ năng: Vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.

II Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi biểu diễn các số thực trên trục số (tr1535-SGK), ghi nội dung ?1, hình vẽ hoạt động 3

- Học sinh: ôn tập lại biểu diễn các số thực trên trục số

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

Nhắc lại về các cách so sánh các số thực

3 Bài mới

? Cho 2 số a và b, có những trờng hợp nào

xảy ra

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa biểu diễn lên các số lên bảng

phụ và nhắc lại thứ tự các số trên trục số

- 1 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên giới thiệu kí hiệu  và 

? Ghi các kí hiệu bới các câu sau:

+ số x2 không âm

+ số b không nhỏ hơn 10

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên đa ra khái niệm bất đẳng thức

- Học sinh chú ý và ghi bài

- Giáo viên đa hình vẽ lên máy chiếu

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Phát biểu bằng lời nhận xét trên

- 1 học sinh trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- 1 học sinh lên bảng làm bài

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

Trên R, cho 2 số a và b có 3 trờng hợp xảy ra:

a bằng b, kí hiệu a = b

a lớn hơn b, kí hiệu a > b

a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b

?1

- Số a lớn hơn hoặc bằng b kí hiệu ab

- Số c là số không âm kí hiệu c0

- Số a nhỏ hơn hoặc bằng b kí hiệu ab

Ví dụ:

Số y không lớn hơn 3 kí hiệu y3

2 Bất đẳng thức

Ta gọi a > b (hay a < b, a  b, a  b) là bất

đẳng thức

a là vế trái, b là vế phải

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

?2

a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2 ta

có bất đẳng thức: - 4 + (-3) < 2 + (-3) b) - 4 + c < 2 + c

*

Tính chất : với 3 số a, b, c ta có:

- Nếu a < b thì a + c < b + c

a  b thì a + c  b + c

- Nếu a > b thì a + c > b + c

a  b thì a + c  b + c

?3

Trang 2

- Giáo viên đa ra chú ý.

- Học sinh theo dõi và ghi bài

? Nhắc lại thứ tự các số

a > b thì a biểu diễn bên phải của b trên trục

số

- 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777) vì - 2004 > - 2005

?4

Ta có 2 < 3 2 + 2 < 3 + 2

2 + 2 < 5

* Chú ý: SGK -36

Bài tập BT1 (tr37-SGK) (1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời)

BT2 (tr37-SGK) (2 học sinh lên bảng làm

bài)

BT3 (tr37-SGK)

Bài 1: Các khẳng định đúng: b, c, d

Bài 2: a) Cho a < b a + 1 > b + 1 b) Ta có a - 2 = a + (-2)

b - 2 = b + (-2) Vì a < b a + (-2) < b + (-2) a - 2 < b - 2

Bài 3: a) a - 5  b - 5 a + (-5)  b + (-5) a  b

b) 15 + a  15 + b a  b

IV H ớng dẫn :

- Học theo SGK, chú ý các tính chất của bài

- Làm bài tập 4 (tr37-SGK), bài tập 3  9 (tr41, 42-SBT)

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 58:

Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng với số âm) ở

dạng bất đẳng thức

- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức (qua một số kĩ năng suy luận)

* Kỹ năng: Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự vào giải bài tập.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.

I Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi 2 hình vẽ các trục số của bài,?2 và tính chất của phép nhân

- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

HS1: Cho m < n hãy so sánh:

a) m + 2 và n + 2 b) m - 5 và n - 5

HS2: phát biểu các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, ghi bằng kí hiệu

3 Bài mới:

- Giáo viên đa hình vẽ lên bảng và giải 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d-ơng

Trang 3

- Học sinh quan sát hình vẽ

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên

- Giáo viên đa lên bảng các tính chất

- GV: đa lên bảng phụ nội dung ?2

- Cả lớp suy nghĩ

- 1 học sinh lên bảng điền

- Giáo viên đa hình vẽ lên

- Cả lớp chú ý theo dõi và làm ?3

? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu tính chất

- Yêu cầu học sinh làm ?4, ?5

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài

- Giáo viên nêu ra tính chất bắc cầu

- Học sinh chú ý và ghi bài

- Giáo viên đa ra ví dụ

- Học sinh ghi bài

? Cộng 2 vào bất đẳng thức ta đợc bất

đẳng thức nào

- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi của

giáo viên

? Cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 >

-1 ta đợc bất đẳng thức nào

?1 Ta có -2 < 3 a) -2.5091 < 3.5091 b) -2.c < 3.c (c > 0)

*

Tính chất : SGK- 38

?2(SGK – 38)

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

?3 Ta có -2 < 3 a) (-2).(-345) > 3 (-345) b) -2.c > 3.c (c < 0)

* Tính chất: SGK -38

?4 a) Cho -4a > -4b

a < b

?5 - Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì xảy ra 2 trờng hợp: + Nếu số đó dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều

+ Nếu số đó âm ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự Nếu a < b và b < c thì a < c

tơng tự các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng cũng có tính chất bắc cầu

Ví dụ:

cho a > b chứng minh a + 2 > b - 1

B i gi à ả i:

cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức ta có:

a + 2 > b + 2 (1) cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 > -1

Ta có:

b + 2 > b - 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có

a + 2 > b - 1 (theo tính chất bắc cầu)

Bài tập

Bài 5: (tr39-SGK)

(2 học sinh lên bảng làm bài)

Bài 7: (tr40-SGK)

Bài 5:

a) (-6)5 < (-5).5 khẳng định đúng vì -6 < -5 b) (-6).(-3) < (-5).(-3) khẳng định sai vì nhân với 1 số âm bất đẳng thức phải đổi chiều c) (-2003).(-2005)  (-2005).2004 khẳng định sai

Vì -2003 < 2004 (nhân -2005 thì bất đẳng thức phải đổi chiều)

d) -3x2  0 khẳng định đúng vì x2  0 (nhân với -3)

Bài 7:

12a < 15a a là số dơng 4a < 3a a là số âm

- 3a > -5a a là số dơng

iV H ớng dẫn :

- Học theo SGK, chú ý tính chất của bất đẳng thức khi nhân với số âm dơng

Trang 4

- Làm bài tập 6, 8 (tr39; 40 - SGK)

- Làm bài tập 10  21 (tr42; 43 SBT)

HD BT8: Sử dụng tính chất bắc cầu

BTBS:

BT1: Cho a, b, c 0 CMR: a) a3+b3+c3≥ 3 abc b) (a + b)(b + c)( c + a) 8abc HD: a) a3

+b3

+c3− 3 abc = 1

b) (a+b)2≥ 4 ab ,

BT2: Với mọi a, b CMR: (a10+b10) (a2+b2)(a8+b8)(a4+b4)

HD: Xét hiệu rồi phân tích thành nhân tử, đợc a2b2(a2−b2)2(a4+a2b2+b4)≥ 0

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 59:

Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ tự với

phép cộng, phép nhân

* Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực, có tinh thần hợp tac

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 9, 10 - SGK

- Học sinh: ôn tập các tính chất của 2 bài vừa học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

HS1: Cho a < b chứng tỏ rằng:

a) 2a - 3 < 2b - 3 b) 4 - 2a > 4 - 2b HS2: Phát biểu các tính chất của thứ tự với phép nhân

3 Bài mới:

- Giáo viên đa nội dung bài tập 9

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng trình bày

BT9 (tr40 - SGK) Các khẳng định đúng:

b) và c)

BT10 (tr40 - SGK) a) Ta có: - 2.3 = -6 -2.3 < - 4,5 b) -2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)

-2.30 < - 45

Ta có : (-2).3 < - 4,5

(-2).3 + 4,5 < 0 (cộng với 4,5)

BT 11 (tr40 - SGK) Cho a < b chứng minh:

a) 3a + 1 < 3b + 1

Ta có: a < b 3a < 3b (nhân với 3)

3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5

Trang 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.

- 2 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài

- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính chất

bắc cầu

- Giáo viên thu bài của học sinh

- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm

GV: Chú ý sửa lỗi sai cho HS

? Nêu lại tính chất liên hệ giữa thứ tự với

phép cộng, phép nhân

Ta có: a < b -2a > -2b (nhân với -2)

-2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5)

BT 12 (tr40-SGK) a) 4(-2) + 14 < 4.(-1) + 14

ta có -2 < -1  4.(-2) < 4.(-1)

4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5

ta có 2 > -5

(-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3)

(-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5

BT14 (tr40-SGK) Cho a < b Hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Vì a < b 2a < 2b

2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3 Vì a < b 2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)

mà 1 < 3 2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả 2

vế với 2b)

Từ (1) và (2) 2a + 1 < 2b + 3

IV H ớng dẫn :

- Đọc phần: Có thể em cha biết Làm lại các bài toán trên

- Làm BT 22 đến 30 (tr43, 44-SBT)

BTBS:

BT1: Chứng minh 2

ab

( ,a bN*) HD: (a – b)2 0 BT2: Cho x > 0, y > 0, z > 0 CMR:

a) x

y

z

x ≥3 b)

x2

y2 + y2

z2 +z2

x2≥ x

y

z x

HD:a) Giả sử x y z > 0, nh vậy: x – z 0

Nhân hai vế của BĐT y z với x – z 0 ta đợc: xy – yz + z2 xz ⇔ y

y

z

Cộng theo từnh vế của BĐT này với từng vế của BĐT x

y

x ≥ 2 suy ra KQ cần Cm.

b) Chuyển vế và biến đổi BĐT về dạng tơng đơng:

(x y −1)2+(y z −1)2+(z x −1)2+(x y+

y

z

x)≥ 3 , kết hợp với a Ta suy ra Đpcm

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 60:

Đ3 Bất phơng trình một ẩn

I Mục tiêu:

Trang 6

*Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng

trình, bất phơng trình tơng đơng

* Kỹ năng: Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phơng trình hay không.

- Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của phơng trình có dạng x > a

(x < a; xa x; a) Nắm đợc bất phơng trình tơng đơng và kí hệu

* Thái độ: Trung thực, cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi hđ 1- mở đầu, các trục số của bài trong SGK, thớc

- Học sinh: ôn lại nghiệm của phơng trình, định nghĩa 2 phơng trình tơng đơng, thớc

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Phát biểu t/c của BĐT

3 Bài mới:

- Giáo viên đa nội dung lên máy chiếu và

thuyết trình

- Học sinh chú ý theo dõi

? Tính giá trị và so sánh 2 vế khi x = 9, x =

10 vào bất phơng trình

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh đọc kết

quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong đa lên máy

chiếu

- Học sinh nhận xét

- GV: Các nghiệm của bất phơng trình

2

6 5

xx gọi là tập nghiệm của BPT

? Thế nào là tập nghiệm của BPT

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra ví dụ

- Giáo viên đa lên máy chiếu và giới thiệu

cho học sinh biểu diễn tập nghiệm trên trục

số

- Học sinh quan sát và ghi bài

? Tìm tập nghiệm của BPT

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên đa lên máy chiếu biểu diễn tập

nghiệm trên truch số

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3; ?4

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm

1 Mở đầu

Ví dụ: SGK - 41

2200x 4000  25000 là bất phơng trình

2200x 4000 là vế trái

25000 là vế phải

- Khi x = 9 ta có 2200.9  4000  25000 là khẳng định đúng x = 9 là nghiệm của bất phơng trình

- Khi x = 10 ta có 2200.10400025000

là khẳng định sai x = 10 không là nghiệm của bất phơng trình

?1

a) Bất phơng trình : x2 6x 5

Vế trái: x2 ; vế phải: 6x - 5 b) Khi x = 3: 32 6.3 5 là khẳng định

đúng

Khi x = 6: 62 6.6 5 là khẳng định sai

x = 6 không là nghiệm của bất phơng trình

2 Tập nghiệm của bất phơng trình

* Định nghĩa: SGK -42

Ví dụ 1: Tập nghiệm của BPT x > 3 là tập

hợp các số lớn hơn 3

Kí hiệu:  x x / 3

tập nghiệm của BPT: x x / 7

(

0

3

0

7

Trang 7

? Nhắc lại định nghĩa 2 phơng trình tơng

đ-ơng

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Tơng tự nh 2 phơng trình tơng đơng, nêu

định nghĩa 2 bất phơng trình tơng đơng

?3

Tập nghiệm x x / 2

?4

Tập nghiệm: x x / 4

3 Bất phơng trình tơng đơng

* Định nghĩa: SGK - 42

Ví dụ: 3 < x  x > 3

Bài tập

Bài 15 (tr43-SGK)

BT16 (tr43-SGK)

a) x 6 b) x > 2 c) x 5 d) x < -1

Bài 15: Khi x = 3 ta có a) 2x + 3 < 9; 2.3 + 3 < 9 khẳng định sai

x = 3 là không là nghiệm của bất

ph-ơng trình b) x = 3 không là nghiệm của BPT - 4x > 2x + 5

c) x = 3 là nghiệm của BPT: 5 - x > 3x - 12

IV H ớng dẫn :

- Học theo SGK Chú ý cách biểu tập nghiệm và kí hiệu tập nghiệm

- Làm lại các bài tập trên, bài tập 18 (tr43-SGK)

- Làm bài tập 32, 33, 34, 36, 37, 38 (tr44-SBT)

Bài tập bổ sung:

BT1: Giải bất phơng trình

a) 3x – 5 > 2(x – 1) + x b) 2x2 + 2x + 1 - 15(x − 1)

c) x3+5 x2+3 x − 9>0 HD: (x – 1)(x +3)2 > 0

d) x4−6 x3

+11x2−6 x <0 HD: x(x – 1)(x – 2)(x – 3) < 0

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 61:

Đ3 Bất phơng trình một ẩn(tiếp)

I Mục tiêu:

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Học sinh củng cố khái niệm bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng

trình, bất phơng trình tơng đơng

* Kỹ năng: Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phơng trình hay không.

- Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của phơng trình có dạng x > a

(x < a; xa x; a) Nắm đợc bất phơng trình tơng đơng và kí hệu

* Thái độ: Trung thực, cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

-2

0

)

Trang 8

- Giáo viên: Thớc, bảng phụ.

- Học sinh: Thớc

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Phát biểu t/c của BĐT, thế nào là hai BPT một ẩn, BPT tơng đơng?

Khi nào x = a là một nghiệm của BPT?

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Bài 1: Hãy kiểm tra x = 2 có phải là nghiệm

của BPT sau ko?

a) 2x – 3 > 5

b) a) Thay x = 2 vào BPT ta đợc 2.2-3>5 là khẳng định sai nên x = 2 không phải là

nghiệm của BPT

Tiết 62:

Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Học sinh biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn, biết áp dụng từng qui tắc

biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình

* Kỹ năng: Biết áp dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất

phơng trình

* Thái độ: Cẩn thận, trung thực:

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ ghi ?1 tr43-SGK, ví dụ 2 tr44-SGK

- Học sinh: ôn tập lại các phép biến đổi tơng đơng của phơng trình

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phơng trình sau:

+ HS1: x4; x1

+ HS 2: x > -3; x < 5

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ra định nghĩa

- Học sinh chú ý theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ làm bài

? Phát biểu qui tắc chuyển vế của phơng

trình

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra qui tắc

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví

dụ 1 trong SGK

? Nêu cách làm

- Học sinh trả lời

1 Định nghĩa

* Định nghĩa: SGK - 43

?1 Các bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn

)2 3 0 )0 5 0 )5 15 0

a x

 

 

 

2 Qui tắc biến đổi bất phơng trình a) Qui tắc chuyển vế (SGK- 43)

ax + b > c  ax + b - c > 0

Ví dụ: Giải bất phơng trình 3x > 2x + 5 và

biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Ta có 3x > 2x + 5  3x - 2x > 5

 x > 5

Trang 9

- Giáo viên treo tranh vẽ ví dụ 2 - SGK.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng

làm bài

? Phát biểu qui tắc liên hệ giữa thứ tự với

phép nhân

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên chốt lại và đa ra kiến thức

- 2 học sinh lên làm ?3

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

Vậy tập nghiệm của BPT là : S  x x/  5

?2

b) Qui tắc nhân với một số (10')

* Qui tắc: SGK

* Ví dụ:

?3

a) 2x < 24  2x

1

2 < 24

1

2  x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là

 / 12

?4 Giải thích sự tơng đơng:

b) -3x < 27  x - 2 < 2

Ta có x + 3 < 7  x + 3 - 5 < 7 - 5

 x -2 < 2 b) 2x < -4  -3x > 6 Tập nghiệm của 2x < - 4 là S  x x/   2 Tập nghiệm của -3x > 6 là S  x x/   2 Vì S1 S2 nên 2x < - 4  -3x > 6

Bài 19:

) 5 3

3 5 8

a x

x

x

 

  

 

Vậy tập nghiệm của BPT

3 4 2

2

x x

   

   

 

Vậy tập nghiệm của BPT

4

x

   

 

Vậy tập nghiệm của BPT S  x  4

)8 2 7 1

3

x

  

    

  

Vậy tập nghiệm của BPT S  x x/  3

Bài 20:

  

  

  

iV H ớng dẫn :

- Học theo SGK, chú ý 2 qui tắc chuyển vế

- Làm bài tập 21 (tr47-SGK), bài tập 40  44 (tr45-SBT)

V Rút kinh nghiệm:

(

0

5

Trang 10

Tiết 63:

Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiếp)

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Nắm đợc cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn.

- Biết cách giải 1 số bất phơng trình qui đợc về bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng

* Kỹ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tơng đơng bất phơng trình, biểu diễn tập nghiệm của bất

phơng trình

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Ghi ví dụ 5, 6, 7, bài 26 tr47 SGK , thớc

- Học sinh: Thớc, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

Giải các bất phơng trình sau:

HS1: 2x + 1 < x + 4

HS2: -2x < -6

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ví dụ 5 - SGK

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp chú ý theo dõi và nêu ra cách

làm

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm bài

- Giáo viên đa ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

- Giáo viên đa ví dụ 6 minh hoạ cho chú ý

trên

- Giáo viên đa ví dụ

- Cả lớp theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?6 SGK

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?6 SGK

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm bài

3 Giải bất phơng trình bậc nhấtd một ẩn

*

Ví dụ 5

?5 Giải bất phơng trình:

- 4x - 8 < 0

 - 4x < 8 (chuyển -8 sang VP)

 - 4x :(- 4) > 8: (- 4)

 x > - 2 Tập nghiệm của bất phơng trình là

* Chú ý: SGK

4 Giải bất phơng trình đa đợc về dạng

ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b 0;

ax + b  0

* Ví dụ:

?6 Giải bất phơng trình :

- 0,2x - 0,2 > 0,4x - 2

 - 0,2 + 2 > 0,4x + 0,2x

 1,8 > 0,8x

 1,8: 0,8 > 0,8x: 0,8  x <

9 4

0 -2

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w