- Líp nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c nhãm.. Ta suy ra §pcm..[r]
Trang 1Tiết 57:
Chơng 4: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Đ1Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết cách dùng dấu của BĐT
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ở dạng BĐT
- Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT
* Kỹ năng: Vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.
II Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi biểu diễn các số thực trên trục số (tr1535-SGK), ghi nội dung ?1, hình vẽ hoạt động 3
- Học sinh: ôn tập lại biểu diễn các số thực trên trục số
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
Nhắc lại về các cách so sánh các số thực
3 Bài mới
? Cho 2 số a và b, có những trờng hợp nào
xảy ra
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa biểu diễn lên các số lên bảng
phụ và nhắc lại thứ tự các số trên trục số
- 1 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu và
? Ghi các kí hiệu bới các câu sau:
+ số x2 không âm
+ số b không nhỏ hơn 10
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên đa ra khái niệm bất đẳng thức
- Học sinh chú ý và ghi bài
- Giáo viên đa hình vẽ lên máy chiếu
- Cả lớp chú ý theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Phát biểu bằng lời nhận xét trên
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- 1 học sinh lên bảng làm bài
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
Trên R, cho 2 số a và b có 3 trờng hợp xảy ra:
a bằng b, kí hiệu a = b
a lớn hơn b, kí hiệu a > b
a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b
?1
- Số a lớn hơn hoặc bằng b kí hiệu ab
- Số c là số không âm kí hiệu c0
- Số a nhỏ hơn hoặc bằng b kí hiệu ab
Ví dụ:
Số y không lớn hơn 3 kí hiệu y3
2 Bất đẳng thức
Ta gọi a > b (hay a < b, a b, a b) là bất
đẳng thức
a là vế trái, b là vế phải
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
?2
a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2 ta
có bất đẳng thức: - 4 + (-3) < 2 + (-3) b) - 4 + c < 2 + c
*
Tính chất : với 3 số a, b, c ta có:
- Nếu a < b thì a + c < b + c
a b thì a + c b + c
- Nếu a > b thì a + c > b + c
a b thì a + c b + c
?3
Trang 2- Giáo viên đa ra chú ý.
- Học sinh theo dõi và ghi bài
? Nhắc lại thứ tự các số
a > b thì a biểu diễn bên phải của b trên trục
số
- 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777) vì - 2004 > - 2005
?4
Ta có 2 < 3 ⇒ 2 + 2 < 3 + 2
⇒ 2 + 2 < 5
* Chú ý: SGK -36
Bài tập BT1 (tr37-SGK) (1 học sinh đứng tại chỗ
trả lời)
BT2 (tr37-SGK) (2 học sinh lên bảng làm
bài)
BT3 (tr37-SGK)
Bài 1: Các khẳng định đúng: b, c, d
Bài 2: a) Cho a < b ⇒ a + 1 > b + 1 b) Ta có a - 2 = a + (-2)
b - 2 = b + (-2) Vì a < b ⇒ a + (-2) < b + (-2) ⇒ a - 2 < b - 2
Bài 3: a) a - 5 b - 5 ⇒ a + (-5) b + (-5) ⇒ a b
b) 15 + a 15 + b ⇒ a b
IV H ớng dẫn :
- Học theo SGK, chú ý các tính chất của bài
- Làm bài tập 4 (tr37-SGK), bài tập 3 9 (tr41, 42-SBT)
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 58:
Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng với số âm) ở
dạng bất đẳng thức
- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức (qua một số kĩ năng suy luận)
* Kỹ năng: Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự vào giải bài tập.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.
I Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi 2 hình vẽ các trục số của bài,?2 và tính chất của phép nhân
- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
III tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
HS1: Cho m < n hãy so sánh:
a) m + 2 và n + 2 b) m - 5 và n - 5
HS2: phát biểu các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, ghi bằng kí hiệu
3 Bài mới:
- Giáo viên đa hình vẽ lên bảng và giải 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d-ơng
Trang 3- Học sinh quan sát hình vẽ
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên
- Giáo viên đa lên bảng các tính chất
- GV: đa lên bảng phụ nội dung ?2
- Cả lớp suy nghĩ
- 1 học sinh lên bảng điền
- Giáo viên đa hình vẽ lên
- Cả lớp chú ý theo dõi và làm ?3
? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu tính chất
- Yêu cầu học sinh làm ?4, ?5
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
- Giáo viên nêu ra tính chất bắc cầu
- Học sinh chú ý và ghi bài
- Giáo viên đa ra ví dụ
- Học sinh ghi bài
? Cộng 2 vào bất đẳng thức ta đợc bất
đẳng thức nào
- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi của
giáo viên
? Cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 >
-1 ta đợc bất đẳng thức nào
?1 Ta có -2 < 3 a) ⇒ -2.5091 < 3.5091 b) -2.c < 3.c (c > 0)
*
Tính chất : SGK- 38
?2(SGK – 38)
2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
?3 Ta có -2 < 3 a) (-2).(-345) > 3 (-345) b) -2.c > 3.c (c < 0)
* Tính chất: SGK -38
?4 a) Cho -4a > -4b
⇒ a < b
?5 - Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì xảy ra 2 trờng hợp: + Nếu số đó dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều
+ Nếu số đó âm ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều
3 Tính chất bắc cầu của thứ tự Nếu a < b và b < c thì a < c
tơng tự các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng cũng có tính chất bắc cầu
Ví dụ:
cho a > b chứng minh a + 2 > b - 1
B i gi à ả i:
cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức ta có:
a + 2 > b + 2 (1) cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 > -1
Ta có:
b + 2 > b - 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có
a + 2 > b - 1 (theo tính chất bắc cầu)
Bài tập
Bài 5: (tr39-SGK)
(2 học sinh lên bảng làm bài)
Bài 7: (tr40-SGK)
Bài 5:
a) (-6)5 < (-5).5 khẳng định đúng vì -6 < -5 b) (-6).(-3) < (-5).(-3) khẳng định sai vì nhân với 1 số âm bất đẳng thức phải đổi chiều c) (-2003).(-2005) (-2005).2004 khẳng định sai
Vì -2003 < 2004 (nhân -2005 thì bất đẳng thức phải đổi chiều)
d) -3x2 0 khẳng định đúng vì x2 0 (nhân với -3)
Bài 7:
12a < 15a ⇒ a là số dơng 4a < 3a ⇒ a là số âm
- 3a > -5a ⇒ a là số dơng
iV H ớng dẫn :
- Học theo SGK, chú ý tính chất của bất đẳng thức khi nhân với số âm dơng
Trang 4- Làm bài tập 6, 8 (tr39; 40 - SGK)
- Làm bài tập 10 21 (tr42; 43 SBT)
HD BT8: Sử dụng tính chất bắc cầu
BTBS:
BT1: Cho a, b, c 0 CMR: a) a3+b3+c3≥ 3 abc b) (a + b)(b + c)( c + a) 8abc HD: a) a3
+b3
+c3− 3 abc = 1
b) (a+b)2≥ 4 ab ,
BT2: Với mọi a, b CMR: (a10+b10) (a2+b2)≥(a8+b8)(a4+b4)
HD: Xét hiệu rồi phân tích thành nhân tử, đợc a2b2(a2−b2)2(a4+a2b2+b4)≥ 0
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 59:
Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ tự với
phép cộng, phép nhân
* Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực, có tinh thần hợp tac
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 9, 10 - SGK
- Học sinh: ôn tập các tính chất của 2 bài vừa học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
HS1: Cho a < b chứng tỏ rằng:
a) 2a - 3 < 2b - 3 b) 4 - 2a > 4 - 2b HS2: Phát biểu các tính chất của thứ tự với phép nhân
3 Bài mới:
- Giáo viên đa nội dung bài tập 9
- Cả lớp suy nghĩ và làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng trình bày
BT9 (tr40 - SGK) Các khẳng định đúng:
b) và c)
BT10 (tr40 - SGK) a) Ta có: - 2.3 = -6 ⇒ -2.3 < - 4,5 b) ⇒ -2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)
⇒ -2.30 < - 45
Ta có : (-2).3 < - 4,5
⇒ (-2).3 + 4,5 < 0 (cộng với 4,5)
BT 11 (tr40 - SGK) Cho a < b chứng minh:
a) 3a + 1 < 3b + 1
Ta có: a < b ⇒ 3a < 3b (nhân với 3)
⇒ 3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5
Trang 5- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- 2 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài
- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính chất
bắc cầu
- Giáo viên thu bài của học sinh
- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Chú ý sửa lỗi sai cho HS
? Nêu lại tính chất liên hệ giữa thứ tự với
phép cộng, phép nhân
Ta có: a < b ⇒ -2a > -2b (nhân với -2)
⇒ -2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5)
BT 12 (tr40-SGK) a) 4(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
ta có -2 < -1 4.(-2) < 4.(-1)
⇒ 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5
ta có 2 > -5
⇒ (-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3)
⇒ (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5
BT14 (tr40-SGK) Cho a < b Hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Vì a < b ⇒ 2a < 2b
⇒ 2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 với 2b + 3 Vì a < b ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)
mà 1 < 3 ⇒ 2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả 2
vế với 2b)
Từ (1) và (2) ⇒ 2a + 1 < 2b + 3
IV H ớng dẫn :
- Đọc phần: Có thể em cha biết Làm lại các bài toán trên
- Làm BT 22 đến 30 (tr43, 44-SBT)
BTBS:
BT1: Chứng minh 2
ab
( ,a bN*) HD: (a – b)2 0 BT2: Cho x > 0, y > 0, z > 0 CMR:
a) x
y
z
x ≥3 b)
x2
y2 + y2
z2 +z2
x2≥ x
y
z x
HD:a) Giả sử x y z > 0, nh vậy: x – z 0
Nhân hai vế của BĐT y z với x – z 0 ta đợc: xy – yz + z2 xz ⇔ y
y
z
Cộng theo từnh vế của BĐT này với từng vế của BĐT x
y
x ≥ 2 suy ra KQ cần Cm.
b) Chuyển vế và biến đổi BĐT về dạng tơng đơng:
(x y −1)2+(y z −1)2+(z x −1)2+(x y+
y
z
x)≥ 3 , kết hợp với a Ta suy ra Đpcm
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 60:
Đ3 Bất phơng trình một ẩn
I Mục tiêu:
Trang 6*Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng
trình, bất phơng trình tơng đơng
* Kỹ năng: Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phơng trình hay không.
- Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của phơng trình có dạng x > a
(x < a; x a x; a) Nắm đợc bất phơng trình tơng đơng và kí hệu
* Thái độ: Trung thực, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi hđ 1- mở đầu, các trục số của bài trong SGK, thớc
- Học sinh: ôn lại nghiệm của phơng trình, định nghĩa 2 phơng trình tơng đơng, thớc
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Phát biểu t/c của BĐT
3 Bài mới:
- Giáo viên đa nội dung lên máy chiếu và
thuyết trình
- Học sinh chú ý theo dõi
? Tính giá trị và so sánh 2 vế khi x = 9, x =
10 vào bất phơng trình
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh đọc kết
quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm ra giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong đa lên máy
chiếu
- Học sinh nhận xét
- GV: Các nghiệm của bất phơng trình
2
6 5
x x gọi là tập nghiệm của BPT
? Thế nào là tập nghiệm của BPT
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra ví dụ
- Giáo viên đa lên máy chiếu và giới thiệu
cho học sinh biểu diễn tập nghiệm trên trục
số
- Học sinh quan sát và ghi bài
? Tìm tập nghiệm của BPT
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên đa lên máy chiếu biểu diễn tập
nghiệm trên truch số
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3; ?4
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
1 Mở đầu
Ví dụ: SGK - 41
2200x 4000 25000 là bất phơng trình
2200x 4000 là vế trái
25000 là vế phải
- Khi x = 9 ta có 2200.9 4000 25000 là khẳng định đúng ⇒ x = 9 là nghiệm của bất phơng trình
- Khi x = 10 ta có 2200.10400025000
là khẳng định sai ⇒ x = 10 không là nghiệm của bất phơng trình
?1
a) Bất phơng trình : x2 6x 5
Vế trái: x2 ; vế phải: 6x - 5 b) Khi x = 3: 32 6.3 5 là khẳng định
đúng
Khi x = 6: 62 6.6 5 là khẳng định sai
⇒ x = 6 không là nghiệm của bất phơng trình
2 Tập nghiệm của bất phơng trình
* Định nghĩa: SGK -42
Ví dụ 1: Tập nghiệm của BPT x > 3 là tập
hợp các số lớn hơn 3
Kí hiệu: x x / 3
tập nghiệm của BPT: x x / 7
(
0
3
0
7
Trang 7? Nhắc lại định nghĩa 2 phơng trình tơng
đ-ơng
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Tơng tự nh 2 phơng trình tơng đơng, nêu
định nghĩa 2 bất phơng trình tơng đơng
?3
Tập nghiệm x x / 2
?4
Tập nghiệm: x x / 4
3 Bất phơng trình tơng đơng
* Định nghĩa: SGK - 42
Ví dụ: 3 < x x > 3
Bài tập
Bài 15 (tr43-SGK)
BT16 (tr43-SGK)
a) x 6 b) x > 2 c) x 5 d) x < -1
Bài 15: Khi x = 3 ta có a) 2x + 3 < 9; 2.3 + 3 < 9 khẳng định sai
⇒ x = 3 là không là nghiệm của bất
ph-ơng trình b) x = 3 không là nghiệm của BPT - 4x > 2x + 5
c) x = 3 là nghiệm của BPT: 5 - x > 3x - 12
IV H ớng dẫn :
- Học theo SGK Chú ý cách biểu tập nghiệm và kí hiệu tập nghiệm
- Làm lại các bài tập trên, bài tập 18 (tr43-SGK)
- Làm bài tập 32, 33, 34, 36, 37, 38 (tr44-SBT)
Bài tập bổ sung:
BT1: Giải bất phơng trình
a) 3x – 5 > 2(x – 1) + x b) 2x2 + 2x + 1 - 15(x − 1)
c) x3+5 x2+3 x − 9>0 HD: (x – 1)(x +3)2 > 0
d) x4−6 x3
+11x2−6 x <0 HD: x(x – 1)(x – 2)(x – 3) < 0
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 61:
Đ3 Bất phơng trình một ẩn(tiếp)
I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
*Kiến thức: Học sinh củng cố khái niệm bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng
trình, bất phơng trình tơng đơng
* Kỹ năng: Biết kiểm tra xem 1 số có là nghiệm của bất phơng trình hay không.
- Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của phơng trình có dạng x > a
(x < a; x a x; a) Nắm đợc bất phơng trình tơng đơng và kí hệu
* Thái độ: Trung thực, cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
-2
0
)
Trang 8- Giáo viên: Thớc, bảng phụ.
- Học sinh: Thớc
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Phát biểu t/c của BĐT, thế nào là hai BPT một ẩn, BPT tơng đơng?
Khi nào x = a là một nghiệm của BPT?
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Bài 1: Hãy kiểm tra x = 2 có phải là nghiệm
của BPT sau ko?
a) 2x – 3 > 5
b) a) Thay x = 2 vào BPT ta đợc 2.2-3>5 là khẳng định sai nên x = 2 không phải là
nghiệm của BPT
Tiết 62:
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
I Mục tiêu:
*Kiến thức: Học sinh biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn, biết áp dụng từng qui tắc
biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình
* Kỹ năng: Biết áp dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất
phơng trình
* Thái độ: Cẩn thận, trung thực:
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi ?1 tr43-SGK, ví dụ 2 tr44-SGK
- Học sinh: ôn tập lại các phép biến đổi tơng đơng của phơng trình
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phơng trình sau:
+ HS1: x4; x1
+ HS 2: x > -3; x < 5
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra định nghĩa
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ làm bài
? Phát biểu qui tắc chuyển vế của phơng
trình
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa ra qui tắc
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví
dụ 1 trong SGK
? Nêu cách làm
- Học sinh trả lời
1 Định nghĩa
* Định nghĩa: SGK - 43
?1 Các bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn
)2 3 0 )0 5 0 )5 15 0
a x
2 Qui tắc biến đổi bất phơng trình a) Qui tắc chuyển vế (SGK- 43)
ax + b > c ax + b - c > 0
Ví dụ: Giải bất phơng trình 3x > 2x + 5 và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Ta có 3x > 2x + 5 3x - 2x > 5
x > 5
Trang 9- Giáo viên treo tranh vẽ ví dụ 2 - SGK.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài
? Phát biểu qui tắc liên hệ giữa thứ tự với
phép nhân
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên chốt lại và đa ra kiến thức
- 2 học sinh lên làm ?3
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
Vậy tập nghiệm của BPT là : S x x/ 5
?2
b) Qui tắc nhân với một số (10')
* Qui tắc: SGK
* Ví dụ:
?3
a) 2x < 24 2x
1
2 < 24
1
2 x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là
/ 12
?4 Giải thích sự tơng đơng:
b) -3x < 27 x - 2 < 2
Ta có x + 3 < 7 x + 3 - 5 < 7 - 5
x -2 < 2 b) 2x < -4 -3x > 6 Tập nghiệm của 2x < - 4 là S x x/ 2 Tập nghiệm của -3x > 6 là S x x/ 2 Vì S1 S2 nên 2x < - 4 -3x > 6
Bài 19:
) 5 3
3 5 8
a x
x
x
Vậy tập nghiệm của BPT
3 4 2
2
x x
Vậy tập nghiệm của BPT
4
x
Vậy tập nghiệm của BPT S x 4
)8 2 7 1
3
x
Vậy tập nghiệm của BPT S x x/ 3
Bài 20:
iV H ớng dẫn :
- Học theo SGK, chú ý 2 qui tắc chuyển vế
- Làm bài tập 21 (tr47-SGK), bài tập 40 44 (tr45-SBT)
V Rút kinh nghiệm:
(
0
5
Trang 10Tiết 63:
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiếp)
I Mục tiêu:
*Kiến thức: Nắm đợc cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Biết cách giải 1 số bất phơng trình qui đợc về bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng
* Kỹ năng: Rèn kĩ năng biến đổi tơng đơng bất phơng trình, biểu diễn tập nghiệm của bất
phơng trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Ghi ví dụ 5, 6, 7, bài 26 tr47 SGK , thớc
- Học sinh: Thớc, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
Giải các bất phơng trình sau:
HS1: 2x + 1 < x + 4
HS2: -2x < -6
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ví dụ 5 - SGK
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp chú ý theo dõi và nêu ra cách
làm
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên đa ví dụ 6 minh hoạ cho chú ý
trên
- Giáo viên đa ví dụ
- Cả lớp theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?6 SGK
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?6 SGK
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
3 Giải bất phơng trình bậc nhấtd một ẩn
*
Ví dụ 5
?5 Giải bất phơng trình:
- 4x - 8 < 0
- 4x < 8 (chuyển -8 sang VP)
- 4x :(- 4) > 8: (- 4)
x > - 2 Tập nghiệm của bất phơng trình là
* Chú ý: SGK
4 Giải bất phơng trình đa đợc về dạng
ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b 0;
ax + b 0
* Ví dụ:
?6 Giải bất phơng trình :
- 0,2x - 0,2 > 0,4x - 2
- 0,2 + 2 > 0,4x + 0,2x
1,8 > 0,8x
1,8: 0,8 > 0,8x: 0,8 x <
9 4
0 -2