Hãy xác định tổng các chữ số của số đó?. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN : ……… ……… MÔN: SỐ HỌC 6
LỚP : 6 TUẦN: 6 - TIẾT: 17
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số 321 có số chục là bao nhiêu?
A 2 B 21 C 3 D 32
Câu 2: Số La Mã XXIX có giá trị là:
A 24 B 29 C 31 D 39
Câu 3: Tập hợp A = {2; 3; 4} có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 4: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 999 thành một hàng ngang, ta được số
123…999.Hãy xác định tổng các chữ số của số đó?
Câu 5: Tìm chữ số tận cùng của số 22015 ?
A.2 B 4 C 6 D 8
Câu 6: Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số gồm bao nhiêu phần tử ?
A 10 B 89 C 90 D 99
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :
a) 63 64 ; b) 75.712 :49
Bài 2: (0,5 điểm)
Tập hợp A = {44 ; 46 ; 48 ; … ; 92} có bao nhiêu phần tử ?
Bài 3: (2 điểm)Tính:
a) 53 + 236 + 47 + 64 ; b) 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + … + 97 + 98
Bài 4: (2 điểm)Tìm x biết:
a) 5x + 2 = 17 ; b) 48 : (x - 3)2 = 3
Bài 5: (1,5 điểm)Hai xe ô tô cùng một lúc xuất phát từ hai tỉnh A và B, đi ngược
chiều nhau để về B và A, gặp nhau sau 3 giờ Biết chỗ gặp nhau cách A là 135 km và vận tốc xe đi từ B nhỏ hơn vận tốc xe kia là 5km/h Tính quãng đường AB ?
……….
Trang 2……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
………
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 3Đáp án
I.Trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a) 83 85 = 88; b) 45.412 :16 = 415
Bài 2: (0,5 điểm)
Số phần tử của tập hợp A là : (90 - 42) : 3 + 1 = 17 (phần tử)
Bài 3: (2 điểm)Tính:
b) 1.2 – 2.3 + 3.4 – 4.5 + … - 98.99 + 99.100
= 1.2 + 3.(4 - 2) + 5.(6 - 4) + … + 99.(100 - 98)
= 1.2 + 3.2 + 5.2 + + 99.2
= 2.(1 + 3 + 5 + … + 99) (dãy gồm 50 số lẻ)
= 2 (1 + 99).25
Bài 4: (2 điểm)Tìm x:
a) 4x + 2 = 30 ; b) 288 : (x - 3)2 = 2
4x = 28 (0,5 điểm) (x - 3)2 = 144 (0,5 điểm)
x = 7 (0,5 điểm) x – 3 = 12
x = 15 (0,5 điểm)
Bài 5: (1,5 điểm)
Trang 4TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN : ……… ……… MÔN: SỐ HỌC 6
LỚP : 6 TUẦN: 6 - TIẾT: 17
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số 4321 có số trăm là bao nhiêu?
A 3 B 321 C 40 D 43
Câu 2: Số La Mã XXIII có giá trị là:
A 17 B 19 C 21 D 23
Câu 3: Tập hợp A = {2; 3; 4; 5} có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 4: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 99 thành một hàng ngang, ta được số
123…99 Hãy xác định tổng các chữ số của số đó?
Câu 5: Tìm chữ số tận cùng của số 32015 ?
A.1 B 3 C 7 D 9
Câu 6: Tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số gồm bao nhiêu phần tử ?
A 90 B 99 C 900 D 999
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :
a) 83 85 ; b) 45.412 :16
Bài 2: (0,5 điểm)
Tập hợp A = {42 ; 45 ; 48 ; … ; 90} có bao nhiêu phần tử ?
Bài 3: (2 điểm)Tính:
a) 35 + 168 + 65 + 32 ; b) 1.2 – 2.3 + 3.4 – 4.5 + … - 98.99 + 99.100
Bài 4: (2 điểm)Tìm x biết:
a) 4x + 2 = 30 ; b) 288 : (x - 3)2 = 2
Bài 5: (1,5 điểm)Hai xe ô tô cùng một lúc xuất phát từ hai tỉnh A và B, đi ngược
chiều nhau để về B và A, gặp nhau sau 2 giờ Biết chỗ gặp nhau cách A là 80 km và vận tốc xe đi từ B lớn hơn vận tốc xe kia là 5km/h Tính quãng đường AB ?
……….
……….
……….
Trang 5TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN : ……… ……… MÔN: SỐ HỌC 6
LỚP : 6 TUẦN: 6 - TIẾT: 17
ĐỀ :
I.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số 321 có số chục là bao nhiêu?
A 2 B 21 C 3 D 32
Câu 2: Số La Mã XXIX có giá trị là:
A 24 B 29 C 31 D 39
Câu 3: Tập hợp A = {2; 3; 4} có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 4: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 999 thành một hàng ngang, ta được số
123…999.Hãy xác định tổng các chữ số của số đó?
Câu 5: Tìm chữ số tận cùng của số 22015 ?
A.2 B 4 C 6 D 8
Câu 6: Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số gồm bao nhiêu phần tử ?
A 10 B 89 C 90 D 99
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :
a) 83 85 ; b) 45.412 :16
Bài 2: (0,5 điểm)
Tập hợp A = {42 ; 45 ; 48 ; … ; 90} có bao nhiêu phần tử ?
Bài 3: (2 điểm)Tính:
a) 35 + 168 + 65 + 32 ; b) 1.2 – 2.3 + 3.4 – 4.5 + … - 98.99 + 99.100
Bài 4: (2 điểm)Tìm x biết:
a) 4x + 2 = 30 ; b) 288 : (x - 3)2 = 2
Bài 5: (1,5 điểm)Hai xe ô tô cùng một lúc xuất phát từ hai tỉnh A và B, đi ngược
chiều nhau để về B và A, gặp nhau sau 2 giờ Biết chỗ gặp nhau cách A là 80 km và vận tốc xe đi từ B lớn hơn vận tốc xe kia là 5km/h Tính quãng đường AB ?
……….